Gói thầu: Gói thầu số 04: SCL phần sắt các TBA khu vực Đông Triều, Uông Bí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945024-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 04: SCL phần sắt các TBA khu vực Đông Triều, Uông Bí
Số hiệu KHLCNT 20210944989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022-Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 16:08:00 đến ngày 2021-09-30 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,101,588,029 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,500,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_05_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V=2.871.000.000 VNĐ) đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2; X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.871.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.742.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 400mm2
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: SCL phần sắt các TBA khu vực Đông Triều, Uông Bí
SCL phần sắt các TBA khu vực Đông Triều, Uông Bí Công trình: Sửa chữa lớn năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022-Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ - phường Hồng Hà - TP. Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ bao gồm 2 tiêu chí phải thỏa mãn: * Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người. Tài liệu chứng minh là chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội thể hiện được số lượng lao động tham gia đóng bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp. * Tổng doanh thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. Tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn được xác định trên báo cáo tài chính của năm trước liền kề (năm 2020). + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SCL phần sắt các TBA phường Hồng Phong, phường Đức Chính, phường Tràng An, xã Việt Dân, xã Thủy An, xã An Sinh, xã Tân Việt xã Nguyễn Huệ, xã Bình Dương - TX Đông Triều 
1Xà đỡ sứ đầu trạm đơn(Dọc tuyến lệch hoàn toàn)Chương V HSMT4Bộ
2Xà đỡ sứ đầu trạm đơn(Dọc tuyến)Chương V HSMT3Bộ
3Xà đỡ sứ đầu trạm kép(Dọc tuyến)Chương V HSMT5Bộ
4Xà đỡ sứ đầu trạm X1(Ngang tuyến)Chương V HSMT3Bộ
5Xà đỡ dao X2Chương V HSMT9Bộ
6Xà đỡ cầu chì X3Chương V HSMT9Bộ
7Xã đỡ sứ trung gianChương V HSMT2Bộ
8Lan can + sànChương V HSMT9Bộ
9Thang trèoChương V HSMT9Bộ
10Cong son đỡ trạm - X5Chương V HSMT9Bộ
11Xà đỡ MBA U 120x52x4.8 - X6Chương V HSMT9Bộ
12Ghế cách điệnChương V HSMT9Bộ
13Giá đỡ tay DCLChương V HSMT9Bộ
14Giá đỡ cáp dầm MBAChương V HSMT27Bộ
15Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBAChương V HSMT27Bộ
16Dây tiếp địa trạmChương V HSMT9Bộ
17Xà đỡ sứ đầu trạm đơn(Dọc tuyến)Chương V HSMT1Bộ
18Xà đỡ sứ đầu trạm kép(Dọc tuyến)Chương V HSMT3Bộ
19Xà đỡ sứ đầu trạm X1(Ngang tuyến)Chương V HSMT8Bộ
20Xà đỡ dao X2Chương V HSMT10Bộ
21Xà đỡ cầu chì X3Chương V HSMT10Bộ
22Lan can + sànChương V HSMT10Bộ
23Xà Đỡ sứ kép lêch chuyển hướng XQ3Chương V HSMT1Bộ
24Thang trèoChương V HSMT10Bộ
25Cong son đỡ trạm - X5Chương V HSMT10Bộ
26Xà đỡ MBA U 120x52x4.8 - X6Chương V HSMT10Bộ
27Ghế cách điệnChương V HSMT10Bộ
28Giá đỡ tay DCLChương V HSMT10Bộ
29Giá đỡ cáp dầm MBAChương V HSMT30Bộ
30Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBAChương V HSMT30Bộ
31Dây tiếp địa trạmChương V HSMT10Bộ
32Giáp buộc sứ định hình composite kiểu đơnChương V HSMT6Cái
33Ống HDPE 35/25 màu đenChương V HSMT114m
34Ống HDPE 85/65 màu đenChương V HSMT57m
35Đai+ khóa đaiChương V HSMT114Bộ
36Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V HSMT18,731tấn
37Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V HSMT1881 cái
38Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V HSMT3991 m
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V HSMT11,410 đầu cốt
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V HSMT22,810 đầu cốt
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V HSMT11,410 đầu cốt
42Lắp đặt và tháo kẹp IPCChương V HSMT228cái
43Lắp đặt ống PVCChương V HSMT11,410m
44Lắp đặt ống PVCChương V HSMT5,710m
45Rải dây thép địaChương V HSMT2810 m
46Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất Chương V HSMT31 máy (3 pha)
47Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất Chương V HSMT61 máy (3 pha)
48Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất Chương V HSMT61 máy (3 pha)
49Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất Chương V HSMT21 máy (3 pha)
50Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất Chương V HSMT21 máy (3 pha)
51Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V HSMT191 tủ
52Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V HSMT191 bộ (3 pha)
53Thay chống sét van Chương V HSMT191 bộ (3 pha)
54Thay cầu chì 35 (22) kVChương V HSMT191 bộ (3pha)
55Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Chương V HSMT1,711km/1 dây
56Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; AChương V HSMT891 bộ
57Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡChương V HSMT191 bộ
58Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡChương V HSMT381 bộ
59Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡChương V HSMT351 bộ
60Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột trònChương V HSMT18,810 cách điện
61Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây Chương V HSMT30,61m
62Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Chương V HSMT19máy
63VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB, LẮP ĐẶT, VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ)Chương V HSMT1Toàn bộ
B SCL phần sắt các TBA khu vực phường Mạo Khê, Yên Thọ, Hoàng Quế; xã Hồng Thái Tây, Yên Đức, Tràng Lương - TX Đông Triều
1Xà đỡ sứ đầu trạm X1(Ngang tuyến)Chương V HSMT1Bộ
2Xà đỡ dao X2Chương V HSMT1Bộ
3Xà đỡ cầu chì và chống sétChương V HSMT1Bộ
4Lan can + sànChương V HSMT1Bộ
5Thang trèoChương V HSMT1Bộ
6Cong son đỡ trạm - X5Chương V HSMT1Bộ
7Xà đỡ MBA U 120x52x4.8 - X6Chương V HSMT1Bộ
8Ghế cách điệnChương V HSMT1Bộ
9Giá đỡ cáp dầm MBAChương V HSMT4Bộ
10Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBAChương V HSMT6Bộ
11Dây tiếp địa trạmChương V HSMT1Bộ
12Xà đỡ sứ đầu trạm đơn(Dọc tuyến)Chương V HSMT2Bộ
13Xà đỡ sứ đầu trạm kép(Dọc tuyến)Chương V HSMT2Bộ
14Xà đỡ sứ đầu trạm X1(Ngang tuyến)Chương V HSMT1Bộ
15Xà đỡ sứ dọc tuyến kép lệch hoàn toànChương V HSMT1Bộ
16Xà đỡ sứ dọc tuyến đơn lệch hoàn toànChương V HSMT1Bộ
17Xà đỡ dao X2Chương V HSMT3Bộ
18Xà đỡ cầu chì X3Chương V HSMT1Bộ
19Xà đỡ chống sét X4Chương V HSMT1Bộ
20Xà đỡ sứ trung gianChương V HSMT2Bộ
21Xà đỡ cầu chì và chống sétChương V HSMT2Bộ
22Lan can + sànChương V HSMT3Bộ
23Thang trèoChương V HSMT3Bộ
24Cong son đỡ trạm - X5Chương V HSMT3Bộ
25Xà đỡ MBA U 120x52x4.8 - X6Chương V HSMT3Bộ
26Ghế cách điệnChương V HSMT3Bộ
27Giá đỡ tay DCLChương V HSMT3Bộ
28Giá đỡ cáp dầm MBAChương V HSMT9Bộ
29Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBAChương V HSMT18Bộ
30Dây tiếp địa trạmChương V HSMT3Bộ
31Xà đỡ sứ đầu trạm X1(Ngang tuyến)Chương V HSMT2Bộ
32Xà đỡ dao X2Chương V HSMT2Bộ
33Xà đỡ cầu chì X3Chương V HSMT3Bộ
34Xà đỡ chống sét X4Chương V HSMT3Bộ
35Lan can + sànChương V HSMT3Bộ
36Thang trèoChương V HSMT3Bộ
37Cong son đỡ trạm - X5Chương V HSMT3Bộ
38Xà đỡ MBA U 120x52x4.8 - X6Chương V HSMT3Bộ
39Ghế cách điệnChương V HSMT3Bộ
40Giá đỡ tay DCLChương V HSMT2Bộ
41Giá đỡ cáp dầm MBAChương V HSMT9Bộ
42Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBAChương V HSMT12Bộ
43Dây tiếp địa trạmChương V HSMT3Bộ
44Xà đỡ sứ đầu trạm đơn(Dọc tuyến)Chương V HSMT4Bộ
45Xà đỡ sứ đầu trạm kép(Dọc tuyến)Chương V HSMT2Bộ
46Xà đỡ sứ đầu trạm X1(Ngang tuyến)Chương V HSMT1Bộ
47Xà đỡ sứ dọc tuyến kép lệch hoàn toànChương V HSMT2Bộ
48Xà đỡ sứ ngang tuyến và đỡ DCLChương V HSMT1Bộ
49Xà phụ XP1Chương V HSMT1Bộ
50Xà đỡ dao X2Chương V HSMT5Bộ
51Xà đỡ cầu chì X3Chương V HSMT4Bộ
52Xà đỡ chống sét X4Chương V HSMT3Bộ
53Xà đỡ cầu chì và chống sétChương V HSMT2Bộ
54Lan can + sànChương V HSMT6Bộ
55Thang trèoChương V HSMT6Bộ
56Cong son đỡ trạm - X5Chương V HSMT6Bộ
57Xà đỡ MBA U 120x52x4.8 - X6Chương V HSMT6Bộ
58Ghế cách điệnChương V HSMT6Bộ
59Giá đỡ tay DCLChương V HSMT6Bộ
60Giá đỡ cáp dầm MBAChương V HSMT18Bộ
61Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBAChương V HSMT33Bộ
62Dây tiếp địa trạmChương V HSMT6Bộ
63Giáp buộc sứ định hình composite kiểu đơnChương V HSMT3Cái
64Ống HDPE 35/25 màu đenChương V HSMT78m
65Ống HDPE 85/65 màu đenChương V HSMT84m
66Đai+ khóa đaiChương V HSMT138Bộ
67Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V HSMT13,4935tấn
68Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Chương V HSMT9bộ
69Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V HSMT381 cái
70Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V HSMT821 cái
71Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V HSMT841 m
72Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V HSMT1891 m
73Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V HSMT5,410 đầu cốt
74Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V HSMT15,610 đầu cốt
75Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V HSMT7,810 đầu cốt
76Lắp đặt và tháo kẹp IPCChương V HSMT132cái
77Lắp đặt ống PVCChương V HSMT7,810m
78Lắp đặt ống PVCChương V HSMT8,410m
79Rải dây thép địaChương V HSMT2810 m
80Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất Chương V HSMT31 máy (3 pha)
81Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất Chương V HSMT41 máy (3 pha)
82Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất Chương V HSMT11 máy (3 pha)
83Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất Chương V HSMT41 máy (3 pha)
84Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất Chương V HSMT11 máy (3 pha)
85Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V HSMT131 tủ
86Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V HSMT131 bộ (3 pha)
87Thay chống sét van Chương V HSMT131 bộ (3 pha)
88Thay cầu chì 35 (22) kVChương V HSMT131 bộ (3pha)
89Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Chương V HSMT1,171km/1 dây
90Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; AChương V HSMT631 bộ
91Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡChương V HSMT101 bộ
92Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡChương V HSMT261 bộ
93Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡChương V HSMT231 bộ
94Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. điện áp Chương V HSMT9bộ cách điện
95Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột trònChương V HSMT3,810 cách điện
96Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột trònChương V HSMT8,210 cách điện
97Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây Chương V HSMT1801m
98Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Chương V HSMT13máy
99VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB , LẮP ĐĂT, VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ)Chương V HSMT1Toàn bộ
C SCL phần sắt các trạm biến áp khu vực nội thành TP Uông Bí
1Xà đỡ sứ đầu trạm đơn (Dọc tuyến)Chương V HSMT4Bộ
2Xà đỡ sứ đầu trạm X1(Ngang tuyến)Chương V HSMT1Bộ
3Xà đỡ dao X2Chương V HSMT2Bộ
4Xà đỡ cầu chì X3Chương V HSMT3Bộ
5Xà đỡ chống sét X4Chương V HSMT2Bộ
6Xã đỡ sứ trung gianChương V HSMT2Bộ
7Lan can + sànChương V HSMT3Bộ
8Thang trèoChương V HSMT3Bộ
9Cong son đỡ trạm - X5Chương V HSMT3Bộ
10Xà đỡ MBA U 120x55x7 - X6Chương V HSMT3Bộ
11Ghế cách điệnChương V HSMT3Bộ
12Giá đỡ tay DCLChương V HSMT3Bộ
13Giá đỡ cáp dầm MBAChương V HSMT21Bộ
14Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBAChương V HSMT35Bộ
15Dây tiếp địa trạmChương V HSMT3Bộ
16Xà đỡ sứ đầu trạm đơn (Dọc tuyến)Chương V HSMT11Bộ
17Xà đỡ sứ đầu trạm kép (Dọc tuyến)Chương V HSMT5Bộ
18Xà đỡ sứ đầu trạm X1(Ngang tuyến)Chương V HSMT4Bộ
19Xà đỡ dao X2Chương V HSMT10Bộ
20Xà đỡ cầu chì X3Chương V HSMT12Bộ
21Xà đỡ chống sét X4Chương V HSMT12Bộ
22Xã đỡ sứ trung gianChương V HSMT3Bộ
23Lan can + sànChương V HSMT12Bộ
24Thang trèoChương V HSMT12Bộ
25Cong son đỡ trạm - X5Chương V HSMT12Bộ
26Xà đỡ MBA U 120x55x7 - X6Chương V HSMT12Bộ
27Ghế cách điệnChương V HSMT10Bộ
28Giá đỡ tay DCLChương V HSMT10Bộ
29Giá đỡ cáp dầm MBAChương V HSMT36Bộ
30Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBAChương V HSMT60Bộ
31Dây tiếp địa trạmChương V HSMT12Bộ
32Xà đỡ sứ đầu trạm đơn (Dọc tuyến)Chương V HSMT2Bộ
33Xà đỡ sứ đầu trạm kép (Dọc tuyến)Chương V HSMT6Bộ
34Xà đỡ sứ đầu trạm X1(Ngang tuyến)Chương V HSMT1Bộ
35Xà đỡ dao X2Chương V HSMT5Bộ
36Xà đỡ cầu chì X3Chương V HSMT5Bộ
37Xà đỡ chống sét X4Chương V HSMT5Bộ
38Lan can + sànChương V HSMT5Bộ
39Thang trèoChương V HSMT5Bộ
40Cong son đỡ trạm - X5Chương V HSMT5Bộ
41Xà đỡ MBA U 120x55x7 - X6Chương V HSMT5Bộ
42Ghế cách điệnChương V HSMT5Bộ
43Giá đỡ tay DCLChương V HSMT5Bộ
44Giá đỡ cáp dầm MBAChương V HSMT15Bộ
45Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBAChương V HSMT25Bộ
46Dây tiếp địa trạmChương V HSMT5Bộ
47Giáp buộc sứ định hình composite kiểu đơnChương V HSMT99Cái
48Ống HDPE 35/25 màu đenChương V HSMT144m
49Ống HDPE 85/65 màu đenChương V HSMT360m
50Đai+ khóa đaiChương V HSMT200Bộ
51Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V HSMT21,9259tấn
52Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V HSMT361 cái
53Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V HSMT1591 cái
54Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V HSMT841 m
55Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V HSMT3361 m
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V HSMT11,410 đầu cốt
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V HSMT2410 đầu cốt
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V HSMT1610 đầu cốt
59Lắp đặt và tháo kẹp IPCChương V HSMT240cái
60Lắp đặt ống PVCChương V HSMT14,410m
61Lắp đặt ống PVCChương V HSMT3610m
62Rải dây thép địaChương V HSMT3010 m
63Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất Chương V HSMT141 máy (3 pha)
64Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất Chương V HSMT11 máy (3 pha)
65Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất Chương V HSMT21 máy (3 pha)
66Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất Chương V HSMT11 máy (3 pha)
67Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V HSMT181 tủ
68Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V HSMT181 bộ (3 pha)
69Thay chống sét van Chương V HSMT181 bộ (3 pha)
70Thay cầu chì 35 (22) kVChương V HSMT101 bộ (3pha)
71Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Chương V HSMT1,621km/1 dây
72Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; AChương V HSMT631 bộ
73Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡChương V HSMT1171 bộ
74Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡChương V HSMT311 bộ
75Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột trònChương V HSMT3,610 cách điện
76Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột trònChương V HSMT15,910 cách điện
77Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây Chương V HSMT2851m
78Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Chương V HSMT18máy
79VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB , LẮP ĐĂT, VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ)Chương V HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_05_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V=2.871.000.000 VNĐ) đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2; X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.871.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.742.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Ô tô thùng Tải trọng ≥ 5 tấn2
3 Máy hàn điện 14kW2
4 Máy ép đầu cốt thủy lực 400mm22
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->