Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng 6 phòng học, nhà hiệu bộ, phòng chức năng, hệ thống cấp thoát nước, trang thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944898-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng 6 phòng học, nhà hiệu bộ, phòng chức năng, hệ thống cấp thoát nước, trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210850743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 16:20:00 đến ngày 2021-09-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,131,719,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 24.000.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (có hạng mục phòng cháy chữa cháy). Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng cấp III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người là Kỹ sư chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người là kỹ sư trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước: 01 người là Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thi công PCCC: 01 người: kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện – điện tửKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC được cơ quan chức năng cấp theo quy định và còn hiệu lực- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng 6 phòng học, nhà hiệu bộ, phòng chức năng, hệ thống cấp thoát nước, trang thiết bị
Trường tiểu học Tô Châu; hạng mục: Xây dựng 6 phòng học, nhà hiệu bộ, phòng chức năng, hệ thống cấp thoát nước, trang thiết bị
300 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt , địa chỉ: Lô A16, 3-35 khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Hà Tiên. Địa chỉ: 48 Mạc Công Du, Đông Hồ, Thành phố Hà Tiên, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.852.649; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng CIC Kiên Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phan Quang Kiên Giang. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hà Tiên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt , địa chỉ: Lô A16, 3-35 khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Hà Tiên. Địa chỉ: 48 Mạc Công Du, Đông Hồ, Thành phố Hà Tiên, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.852.649; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Bản sao có chứng thực). - Có chứng nhận năng lực hoạt động thi công phòng cháy chữa cháy. (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT: Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Hà Tiên. Địa chỉ: 48 Mạc Công Du, Đông Hồ, Thành phố Hà Tiên, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.852.649; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Tiên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt. Địa chỉ: Lô A16, 3 – 35, Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG CHỨC NĂNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,3133100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6545100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,4709100m3
4Rải cao sau lót2,8298100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4010,944m3
6Bê tông đan đáy bồn hoa , bê tông M200, đá 1x2, PCB402,8815m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I0,6588100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4043,428m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,1236m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 - cổ cột1,5983m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB405,715m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4014,9394m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4026,7986m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4025,6289m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4052,906m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,014m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,9476m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,5102m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,9646m3
20Ván khuôn móng cột0,0458100m2
21Ván khuôn móng cột1,0888100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,3535100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,9907100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,942100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m5,8222100m2
26Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2695100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1178100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,1609100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3858100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0416tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm0,5052tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,3113tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,8975tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm0,401tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm2,3246tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2164tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,4381tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m2,4491tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3854tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,3523tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,9205tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2615tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0088tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,4272tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,7518tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,0288tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,026tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,8652tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,131tấn
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0652tấn
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,2212tấn
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0397tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,2697tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0431tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0306tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2424tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,0601tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,2913tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3139tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0639tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,2912tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,0109tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2075tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,0665tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,1428tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3283tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,1368tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,4868tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0305tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0931tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1984tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,47tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1856tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,2551tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,0772tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,321tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,6892tấn
78Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm2,3605100m2
79Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2 (324 mét)0,9665tấn
80Lắp dựng cửa đi sắt kéo loại không lá22,724m2
81Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính trắng dày 5ly36,72m2
82Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5ly61,44m2
83Lắp dựng vách kính khung nhôm C100 kính trắng dày 5ly49,94m2
84Lắp dựng khung sắt kính cường lực dày 5ly3,45m2
85Lắp dựng khung bảo vệ nhôm cửa67,305m2
86Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 20 ly (bao gồm công lắp đặt)40,104m2
87Lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12ly (bao gồm công lắp đặt)1,36m2
88Lắt đặt tay vịn cầu thang bằng inox (bao gồm công lắp đặt)17,8m
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
90Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB4032,205m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB4081,36m2
92Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40426,852m2
93Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm nhân công hoàn thiện)40,465m2
94Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (bao gồm nhân công hoàn thiện)32,74m2
95Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (chậu rửa) (bao gồm nhân công hoàn thiện)2,52m2
96Ốp đá granit tự nhiên vào tường (bao gồm nhân công hoàn thiện)14,885m2
97Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x400mm, XM PCB40 (ốp gạch chân tường)34,545m2
98Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi ( bao gồm nhân công lắp đặt)17,95m2
99Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9575m3
100Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,093m3
101Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,5572m3
102Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4033,0153m3
103Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,5896m3
104Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4041,576m3
105Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,7272m3
106Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,8618m3
107Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,3354m3
108Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,5661m3
109Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi)2,592m3
110Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,4544m3
111Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,642m3
112Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1008m3
113Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài có bả sơn28,95m2
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4024,045m2
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40366,5185m2
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40444,6737m2
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi)-có bả sơn3,6m2
118Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi)-không bả sơn89,712m2
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4072,208m2
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa)64,564m2
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen)58,96m2
122Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - hộp gen5,95m2
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)52,9675m2
124Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)39,025m2
125Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả bám dính bằng XM trước khi trát (ngoài nhà)98,9538m2
126Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 -có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trong nhà)123,6888m2
127Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (không bả sơn)7,2625m2
128Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)26,035m2
129Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40- có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (lanh tô ngoài nhà)100,0214m2
130Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 -có bả lớp bám đính bằng XM trước khi trát (lanh tô trong)22,305m2
131Trát trần, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trần ngoài nhà)208,76m2
132Trát trần, vữa XM M75, PCB40 -có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trong nhà)327,08m2
133Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40116,32m2
134Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng134,88m2
135Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40162,4m
136Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà601,6705m2
137Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà475,5027m2
138Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ1.077,1732m2
139Bả bằng bột bả vào tường trong nhà450,6237m2
140Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà520,1838m2
141Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ970,8075m2
142Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,9148100m2
143Lắp dựng lưới bảo vệ công trình5,9148100m2
144Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0978100m3
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0116100m3
146Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0078100m3
147Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,782m3
148Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,8064m3
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,608m3
150Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg7cái
151Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0005100m3
152Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0005100m3
153Thi công lớp than xỉ0,0005100m3
154Ván khuôn móng cột0,0127100m2
155Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0262100m2
156Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm0,0122tấn
157Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm0,0231tấn
158Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK12mm0,1784tấn
159Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,772m3
160Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3808m3
161Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4022,4m2
162Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,25m2
163Lắp đặt đèn ống dài 1,2m,đèn 2 bóng LED 2x18W ốp trần40bộ
164Lắp đặt quạt trần 80W-220V24cái
165Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, đèn 1 bóng LED 9W8bộ
166Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 1 bóng LED 18W15bộ
167Lắp đặt quạt hút gió 30W7cái
168Lắp ổ cắm đơn lắp chìm 10A/250V - 2 cực (có bảo vệ)68cái
169Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A/250V2cái
170Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V - 1 cực (2 dây)35cái
171Lắp đặt cầu chì hộp 10A39cái
172Lắp đặt MCB 2 pha 10A-4.5KV4cái
173Lắp đặt MCB 2 pha 15A-4.5KV2cái
174Lắp đặt MCB 2 pha 20A-4.5KV1cái
175Lắp đặt MCB 2 pha 25A-4.5KV9cái
176Lắp đặt MCB 3 pha 15A-4.5KV3cái
177Lắp đặt MCB 3 pha 20A-4.5KV1cái
178Lắp đặt MCB 3 pha 25A-4.5KV1cái
179Lắp đặt MCB 3 pha 30A-4.5KV1cái
180Lắp đặt MCB 3 pha 40A-4.5KV1cái
181Lắp đặt MCCB 3 pha 100A-18KV1cái
182Cọc tiếp địa bằng thép mạ đông D16;L=2.4m; cáp 11mm2 l=2m1bộ
183Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ+đế âm tường18cái
184Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ+đế âm tường36cái
185Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 1 MCB-2P2bộ
186Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 2 MCB-2P1bộ
187Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 4 MCB-2P3bộ
188Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 1 MCB-3P3bộ
189Lắp đặt tủ điện chính KT700x500x250 sơn tĩnh điện (có đèn báo pha)1bộ
190Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 1.5mm21.359m
191Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 2.5mm2104m
192Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 4.0mm2839m
193Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 6.0mm298m
194Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 10.0mm284m
195Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 35.0mm280m
196Thanh đồng 3P 100A1m
197Đầu COSS các loại53cái
198Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm581m
199Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm336m
200Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/300,72100 m
201Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/400,2100 m
202Lắp đặt hộp nhựa âm tường đấu dây KT:100x10018cái
203Lắp đặt hộp nhựa âm tường đấu dây KT:150x15014cái
204Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5HP - Loại máy Treo tường1máy
205Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5HP - Loại máy Treo tường9máy
206Lắp đặt ống gas lỏng và gas hơi có bảo ồn50m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm0,84100m
208Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm38cái
209Cáp mạng lan UTP Cat 5e1.430m
210Switch 16 Por2cái
211Switch 32 Por1cái
212Lắp đặt hộp ghim AMT (Cái UTP) + mặt + đế28bộ
213Đầu ghim RJ-4570cái
214Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm572m
215Router1bộ
216Lắp đặt lavabo (vòi + bộ xả)4bộ
217Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa + bộ xả10bộ
218Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả4bộ
219Lắp đặt phễu thu nước Inox 200x2006cái
220Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm0,082100m
221Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,351100m
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,039100m
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm0,56100m
224Lắp đặt van khóa nhựa PVC - Đường kính42mm(súc bồn)1cái
225Lắp đặt van khóa bằng thau - Đường kính 34mm(máy bơm)1cái
226Lắp đặt van khóa nhựa PVC - Đường kính27mm(máy bơm)1cái
227Lắp đặt van khóa bằng thau - Đường kính 27mm(khu WC)2cái
228Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 27mm (cho van thau)4cái
229Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm1cái
230Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm1cái
231Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm11cái
232Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm1cái
233Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm1cái
234Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm3cái
235Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
236Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
237Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm11cái
238Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm8cái
239Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm2cái
240Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm2cái
241Lắp đặt khâu răng trong - Đường kính 21mm28cái
242Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 34mm1cái
243Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 27mm1cái
244Lắp đặt phao điện tự động1cái
245Lắp đặt phao cơ (bồn ngầm)1cái
246Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 loại bồn nằm1bể
247Lắp đặt cáp đồng loại dây 2x2.5mm212m
248Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm12m
249Lắp đặt máy bơm nước H=30m; Q=25 m3/giờ1cái
250Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,105100m
251Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1,56100m
252Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm18cái
253Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,067100m
254Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm0,01100m
255Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,156100m
256Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,082100m
257Lắp đặt tê (T) cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm4cái
258Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
259Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
260Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm7cái
261Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm5cái
262Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm1cái
263Lắp đặt nắp lưới INOX D34 (ngăn côn trùng)1cái
264Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm0,137100m
265Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,03100m
266Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm0,17100m
267Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm7cái
268Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm6cái
269Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm5cái
270Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
271Lắp đặt tê (T) cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm1cái
272Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm1cái
273Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm2cái
274Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 114mm (chờ rút phân)1cái
275Lắp đặt nắp lưới INOX D42 (ngăn côn trùng)1cái
B HẠNG MỤC: 6 PHÒNG HỌC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,0022100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4971100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,2386100m3
4Rải cao su lót2,1495100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB408,352m3
6Bê tông đan đáy bồn hoa , bê tông M200, đá 1x2, PCB402,211m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I0,5051100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4033,37m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,0544m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,7898m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,644m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB404,618m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB409,5355m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4020,1507m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4019,4279m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4041,368m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (lanh tô)5,1656m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,4823m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6083m3
20Ván khuôn móng cột đan bồn hoa0,039100m2
21Ván khuôn móng cột0,8606100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,7935100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,3201100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,2509100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m4,54100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,9094100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1929100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,3802100m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg24cái
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0323tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm0,3906tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,2421tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,6872tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm2,1283tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1656tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,3005tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m1,9616tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3042tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,25tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,7623tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1566tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK14mm, chiều cao ≤6m0,3667tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,3005tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,032tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-đk 60,0182tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK80,7292tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK100,0899tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1923tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0431tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0218tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,137tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,8087tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,2533tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,239tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0497tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,2959tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,6744tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1769tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,945tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,8248tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,263tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,8511tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,1149tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,2294tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,0783tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1957tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,5604tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0462tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1591tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0309tấn
71Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm1,7424100m2
72Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2 (242mét)0,7219tấn
73Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính trắng dày 5ly20,16m2
74Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5ly60,48m2
75Lắp dựng khung bảo vệ nhôm cửa69,21m2
76Lắt đặt tay vịn lan can bằng inox (bao gồm công lắp đặt)3,6m
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg12cái
78Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40360,24m2
79Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm nhân công hoàn thiện)24,708m2
80Ốp đá granit tự nhiên vào tường (bao gồm nhân công hoàn thiện)12,675m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x400mm, XM PCB40 (ốp gạch chân tường)58,19m2
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9918m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - bồn hoa1,326m3
84Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4027,5954m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,3986m3
86Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4029,9106m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,4336m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,961m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,055m3
90Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,9166m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi)2,016m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4868m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,092m3
94Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0864m3
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (ngoài nhà)24,3m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,475m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40279,4075m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40336,7606m2
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi)-có bả sơn3,6m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi)-không bả sơn68,096m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4056,16m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa)50,408m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen)41,6m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà40,345m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)27,65m2
106Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả bám dính bằng XM trước khi trát (ngoài nhà)74,6625m2
107Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trong nhà)85,21m2
108Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40- có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (lanh tô ngoài nhà)115,0072m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 -có bả lớp bám đính bằng XM trước khi trát (lanh tô trong)18,14m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trần ngoài nhà)154,34m2
111Trát trần, vữa XM M75, PCB40 -có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trong nhà)264,48m2
112Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4084,16m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng84,16m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40140,8m
115Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà461,3255m2
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà392,7547m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ854,0802m2
118Bả bằng bột bả vào tường trong nhà336,7606m2
119Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà395,48m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ732,2406m2
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,611100m2
122Lắp dựng lưới bảo vệ công trình4,611 100m2
123Lắp đặt đèn ống dài 1,2m,đèn 2 bóng LED 2x18W ốp trần48bộ
124Lắp đặt quạt trần 80W-220V24cái
125Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, đèn 1 bóng LED 9W4bộ
126Lắp ổ cắm đơn lắp chìm 10A/250V - 2 cực (có bảo vệ)18cái
127Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V - 1 cực (2 dây)24cái
128Lắp đặt cầu chì hộp 10A6cái
129Lắp đặt MCB 2 pha 15A-4.5KV6cái
130Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ+đế âm tường6cái
131Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ+đế âm tường12cái
132Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 1 MCB-2P6bộ
133Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 1.5mm21.098m
134Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 2.5mm2100m
135Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 4.0mm2196m
136Đầu COSS các loại32cái
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm439m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm78m
139Lắp đặt hộp nhựa âm tường đấu dây KT:100x10012cái
140Lắp đặt hộp nhựa âm tường đấu dây KT:150x1506cái
141Cáp mạng lan UTP Cat 5e270m
142Lắp đặt hộp ghim AMT (Cái UTP) + mặt + đế6bộ
143Đầu ghim RJ-4512cái
144Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm108m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,066100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1,17100m
147Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm14cái
C HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,2053100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6396100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,5774100m3
4Rải cao su lót2,8502100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4010,044m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4015,846m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I0,5657100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4035,708m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB408,9045m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,378m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB406,16m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4014,7594m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4028,0253m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4024,3729m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4053,0652m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,9151m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,598m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,6202m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,4823m3
20Ván khuôn móng cột đan bồn hoa0,0332100m2
21Ván khuôn móng cột0,8804100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,5564100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,9463100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,1302100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m5,8732100m2
26Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,178100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0669100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,2877100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1929100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-ĐK 60,0444tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-ĐK80,4262tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-ĐK100,2904tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-ĐK120,6931tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-ĐK180,5945tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm-ĐK201,7125tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2294tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,4356tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m2,5449tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,4435tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,3182tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,165tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2649tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0064tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,6547tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,4495tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,0154tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3145tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0063tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,4339tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,2134tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3296tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0657tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,2454tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,1004tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,019tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,9599tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0731tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2159tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,0417tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,099tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3579tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,1083tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,6597tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0069tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0247tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0591tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0113tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,3454tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,1515tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2651tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,071tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK10mm, chiều cao ≤28m0,2166tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mm, chiều cao ≤28m0,8245tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0593tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,2038tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0456tấn
77Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm2,343100m2
78Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2 (330 mét)0,9844tấn
79Lắp dựng cửa đi sắt kéo loại không lá8,8m2
80Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính trắng dày 5ly57,92m2
81Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5ly61,2m2
82Lắp dựng vách kính khung sắt kính trắng dày 5ly2,4m2
83Lắp dựng khung bông nhôm cửa69,99m2
84Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 20 ly (bao gồm công lắp đặt)31,712m2
85Lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12ly (bao gồm công lắp đặt)0,68m2
86Lắt đặt tay vịn cầu thang bằng inox (bao gồm công lắp đặt)13,382m
87Gia công thang sắt0,022tấn
88Lắp dựng thang sắt0,022tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,20251m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB4032,045m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB4084,24m2
92Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40427,97m2
93Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (kể cả nhân công hoàn thiện)15,336m2
94Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (kể cả nhân công hoàn thiện)21,32m2
95Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (chậu rửa) (kể cả nhân công hoàn thiện)2,56m2
96Ốp đá granit tự nhiên vào tường (kể cả nhân công hoàn thiện)12,545m2
97Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x400mm, XM PCB40 (ốp gạch chân tường)44,49m2
98Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi ( kể cả nhân công lắp đặt)18,03m2
99Lắp dựng lỗ thăm mái bằng Inox 3040,81m2
100Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - tam cấp0,6264m3
101Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40- bậc cầu thang0,7452m3
102Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - bồn hoa1,1288m3
103Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4038,9345m3
104Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,6764m3
105Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4040,0662m3
106Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,098m3
107Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,229m3
108Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,7057m3
109Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,6136m3
110Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi)2,832m3
111Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,912m3
112Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,528m3
113Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1152m3
114Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài)42,975m2
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - bồn hoa15,77m2
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40438,8825m2
117Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40579,5331m2
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi)-có bả sơn7,08m2
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi)-không bả sơn92,76m2
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4099,2496m2
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa)61,244m2
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen)48m2
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - hộp gen7,7m2
124Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)67,581m2
125Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)40,261m2
126Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 -có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (ngoài nhà)112,5242m2
127Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trong nhà)118,74m2
128Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong) (không bả sơn)8,575m2
129Trát trần, vữa XM M75, PCB40 -có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài)215,428m2
130Trát trần, vữa XM M75, PCB40 -có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong)322,06m2
131Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 -có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài)118,288m2
132Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong)23,22m2
133Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)16,8779m2
134Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40173,2m
135Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40114,296m2
136Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,258m2
137Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng156,196m2
138Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà714,5911m2
139Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà528,0212m2
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ1.242,6123m2
141Bả bằng bột bả vào tường trong nhà587,2331m2
142Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà503,1289m2
143Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.090,362m2
144Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,5031100m2
145Lắp dựng lưới bảo vệ công trình5,9148100m2
146Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0978100m3
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0116100m3
148Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0078100m3
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,782m3
150Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,8064m3
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,608m3
152Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg7cái
153Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0005100m3
154Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0005100m3
155Thi công lớp than xỉ0,0005100m3
156Ván khuôn móng cột0,0127100m2
157Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0262100m2
158Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm0,0122tấn
159Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm0,0231tấn
160Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK12mm0,1784tấn
161Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,772m3
162Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3808m3
163Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4022,4m2
164Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,25m2
165Lắp đặt đèn ống dài 1,2m,đèn 2 bóng LED 2x18W ốp trần46bộ
166Lắp đặt quạt trần 80W-220V2cái
167Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, đèn 1 bóng LED 9W12bộ
168Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 1 bóng LED 18W11bộ
169Lắp đặt quạt hút gió 30W8cái
170Lắp ổ cắm đơn lắp chìm 10A/250V - 2 cực (có bảo vệ)52cái
171Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A/250V2cái
172Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V - 1 cực (2 dây)43cái
173Lắp đặt cầu chì hộp 10A30cái
174Lắp đặt MCB 2 pha 10A-4.5KV6cái
175Lắp đặt MCB 2 pha 15A-4.5KV4cái
176Lắp đặt MCB 2 pha 20A-4.5KV10cái
177Lắp đặt MCB 2 pha 25A-4.5KV3cái
178Lắp đặt MCB 3 pha 20A-4.5KV2cái
179Lắp đặt MCB 3 pha 30A-4.5KV1cái
180Lắp đặt MCB 3 pha 40A-4.5KV1cái
181Lắp đặt MCCB 3 pha 80A-10KV1cái
182Cọc tiếp địa bằng thép mạ đông D16;L=2.4m; cáp 11mm2 l=2m1cọc
183Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ+đế âm tường25cái
184Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ+đế âm tường26cái
185Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 1 MCB-2P1bộ
186Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 2 MCB-2P3bộ
187Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 3 MCB-2P1bộ
188Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 4 MCB-2P1bộ
189Lắp đặt tủ điện chính KT700x500x250 sơn tĩnh điện (có đèn báo pha)1bộ
190Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 1.5mm21.137m
191Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 2.5mm2531m
192Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 4.0mm2688m
193Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 6.0mm2114m
194Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 10.0mm2146m
195Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 25.0mm280m
196Thanh đồng 3P 180A1bộ
197Đầu COSS các loại75cái
198Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm662m
199Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm272m
200Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/300,97100 m
201Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/400,2100 m
202Lắp đặt hộp nhựa âm tường đấu dây KT:100x10025cái
203Lắp đặt hộp nhựa âm tường đấu dây KT:150x15015cái
204Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.0HP - Loại máy Treo tường(đưa vào thiết bị)9máy
205Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5HP - Loại máy Treo tường(đưa vào thiết bị)3máy
206Lắp đặt ống gas lỏng và gas hơi có bảo ồn60m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm1,1100m
208Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm42cái
209Cáp mạng lan UTP Cat 5e940m
210Switch 16 Por1cái
211Switch 8 Por1cái
212Lắp đặt hộp ghim AMT (Cái UTP) + mặt + đế16bộ
213Đầu ghim RJ-4539cái
214Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm366m
215Lắp đặt lavabo (vòi + bộ xả)4bộ
216Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa + bộ xả8bộ
217Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả2bộ
218Lắp đặt phễu thu nước Inox 200x2004cái
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm0,188100m
220Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,251100m
221Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,039100m
222Lắp đặt van khóa nhựa PVC - Đường kính42mm(súc bồn)1cái
223Lắp đặt van khóa bằng thau - Đường kính 34mm(máy bơm)1cái
224Lắp đặt van khóa nhựa PVC - Đường kính27mm(máy bơm)1cái
225Lắp đặt van khóa bằng thau - Đường kính 27mm(khu WC)2cái
226Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 27mm (cho van thau)4cái
227Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm1cái
228Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm6cái
229Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm1cái
230Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm4cái
231Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
232Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm7cái
233Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm12cái
234Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm2cái
235Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm4cái
236Lắp đặt khâu răng trong - Đường kính 21mm22cái
237Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 34mm1cái
238Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 27mm1cái
239Lắp đặt phao điện tự động1cái
240Lắp đặt phao cơ (bồn ngầm)1cái
241Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 loại bồn nằm1cái
242Lắp đặt cáp đồng loại dây 2x2.5mm212m
243Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm12m
244Lắp đặt máy bơm nước H=30m; Q=25 m3/giờ1cái
245Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,096100m
246Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1,746100m
247Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm18cái
248Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,067100m
249Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm0,005100m
250Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,121100m
251Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,073100m
252Lắp đặt tê (T) cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm3cái
253Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3cái
254Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
255Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm5cái
256Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm5cái
257Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm1cái
258Lắp đặt nắp lưới INOX D34 (ngăn côn trùng)1cái
259Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm0,116100m
260Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,022100m
261Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm0,141100m
262Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
263Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm4cái
264Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
265Lắp đặt tê (T) cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm1cái
266Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm1cái
267Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm2cái
268Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 114mm( chờ rút phân)1cái
269Lắp đặt nắp lưới INOX D42 (ngăn côn trùng)1cái
D BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3645100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0291100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0214100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB402,144m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I0,3354100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB403,068m3
7Cao su lót0,195100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,47m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,765m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,611m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,846m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,5668m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2016100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2122100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,6846100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1505100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm0,024tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK18mm0,2409tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm0,0701tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK16mm0,3482tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK8mm0,1596tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK10mm0,1341tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK12mm2,1359tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK16mm0,0734tấn
25Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.42mm, chiều dài bất kỳ0,1278100m2
26Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.9 (14.76 mét)0,038tấn
27Vách bằng tole sóng vuông dày 0.42mm0,2801100m2
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,6194tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,6194tấn
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,08m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát20,28m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát68,46m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4035,36m2
34Quét nước xi măng 2 nước104,6m2
35Quét dung dịch (0.75KG) Sikalatex chống thấm104,6m2
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1505100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,0399100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3968100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,719m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,7892m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40-rãnh8,4589m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,422m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0732100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,7046100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg38cái
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -đk100,0209tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -đk 80,1886tấn
13Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - bít lổ chờ0,1221m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,229m3
15Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-gối cống2,442m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0598100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK60,0586tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK80,0675tấn
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mm0,45100m
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm131 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm81 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm10mối nối
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm7mối nối
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I0,7936100m3
F HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trung tâm báo cháy (10zones)1cái
2Lắp đặt thiết bị đầu báo khói (địa chỉ 24V)12cái
3Lắp đặt công tắc khẩn2cái
4Lắp đặt chuông báo động 24V2cái
5Cáp chống cháy 4 ruột (CXV/FRT 4x1mm2) tín hiệu cháy228m
6Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) tín hiệu chuông25m
7Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) tín hiệu đèn báo phòng60m
8Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm249m
9Lắp đèn báo phòng FRL-16bộ
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đèn sạc)11bộ
11Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (exit)2bộ
12Lắp đặt hộp chờ 1'2'3 ngã (chống cháy)62cái
13Cáp chống cháy CXV/FRT 2x2.5mm289m
14Lắp đặt MCB 2 pha 10A-4.5KV1cái
15Lắp đặt điện trở cuối nguồn1cái
16Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm (linh kiện chính hitachi (Hoặc tương đương); vỏ nắp lắp ráp tại VN (Hoặc tương đương))1bộ
17Lắp đặt đồng hồ áp suất3cái
18Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng1cái
19Đĩa chống xoáy D114(bằng thép không gỉ)1cái
20Đĩa chống xoáy D140(bằng thép không gỉ)2cái
21Lắp đặt lọc chữ Y - Đường kính 140mm2cái
22Lắp đặt lọc chữ Y - Đường kính 114mm1cái
23Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 140mm4cái
24Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm2cái
25Lắp đặt van giảm áp - Đường kính 114mm1cái
26Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm1cái
27Lắp đặt van xả khí tự động - Đường kính 15mm1cái
28Lắp đặt van chặn - Đường kính 140mm2cái
29Lắp đặt van chặn - Đường kính 114mm1cái
30Lắp đặt van khóa - Đường kính60mm2cái
31Lắp đặt van bướm - Đường kính 140mm2cái
32Lắp đặt van bướm - Đường kính 114mm1cái
33Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 140mm2cái
34Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 114mm1cái
35Lắp đặt van góc - Đường kính 140mm2cái
36Lắp đặt van góc - Đường kính 114mm1cái
37Lắp công tắc mực nước1cái
38Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D1141cái
39Lắp đặt họng nạp nước chữa cháy ngoài nhà KT:450x6501cái
40Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT:650x450x220mm (cuộn vòi DN50)2bộ
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 140mm dày 5.56mm0,08100m
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 114mm dày 4.5mm0,464100m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mm dày 4.5mm0,049100m
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 76mm dày 4.5mm0,02100m
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60mm dày 4.5mm0,01100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,06100m
47Lắp đặt tê (T) đều thép tráng kẽm - Đường kính 114mm3cái
48Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 140mm2cái
49Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 114mm6cái
50Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 140mm15cái
51Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 140/114mm1cái
52Lắp đặt tê (T) thu thép tráng kẽm - Đường kính 114/90mm1cái
53Lắp đặt tê (T) thu thép tráng kẽm - Đường kính 114/76mm1cái
54Lắp đặt tê (T) thu thép tráng kẽm - Đường kính 90/60mm1cái
55Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm - Đường kính 90/60mm1cái
56Lắp đầu bích thép ren trong- Đường kính 114mm4cái
57Gối đỡ cút D1144cái
58Gối đỡ tê D1141cái
59Lắp đặt tủ tín hiệu điều khiển1hộp
60Lắp đặt cáp điện3pha CXV/FRT (3Cx4mm2+1Cx1.5mm2)50m
61Lắp đặt cáp điện3pha CXV/FRT (3Cx70mm2+1Cx50mm2)50m
62Lắp đặt ống nhựa PVC mềm luồn cáp - Đường kính 16mm50m
63Giá đỡ ống các loại (thép V3;V4;V5;U10;U, cùm....)1
64Vật liệu phụ1
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I6,61m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,96m3
67Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 (CIRPROTE- Hoặc tương đương) bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=30m1cái
68Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 42mm(trụ đỡ kim,sơn trắng - đỏ)0,035100m
69Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm250m
70Mối hàn hóa nhiệt4mối
71Tăng đơ và cáp neo ĐK:6mm, cáp dài 5 mét4cái
72Cọc tiếp địa bằng thép mạ đông D16;L=2.4m4cọc
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,2100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm10cái
75Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất1bộ
76Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp10cái
77Lắp đặt thiết bị đầu báo khói (địa chỉ 24V)12cái
78Cáp chống cháy 4 ruột (CXV/FRT 4x1mm2) tín hiệu cháy228m
79Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) tín hiệu đèn báo phòng36m
80Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm91m
81Lắp đèn báo phòng FRL-16bộ
82Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đèn sạc)7bộ
83Cáp chống cháy CXV/FRT 2x2.5mm256m
84Lắp đặt điện trở cuối nguồn3cái
85Lắp đặt van khóa - Đường kính60mm2cái
86Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT:650x450x220mm (cuộn vòi DN50)2bộ
87Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 114mm dày 4.5mm0,055100m
88Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mm dày 4.5mm0,049100m
89Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60mm dày 4.5mm0,01100m
90Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm - Đường kính 114/90mm1cái
91Lắp đặt tê (T) thu thép tráng kẽm - Đường kính 90/60mm1cái
92Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm - Đường kính 90/60mm1cái
93Lắp đặt thiết bị đầu báo khói (địa chỉ 24V)14bộ
94Lắp đặt công tắc khẩn2cái
95Lắp đặt chuông báo động 24V5cái
96Cáp chống cháy 4 ruột (CXV/FRT 4x1mm2) tín hiệu cháy332m
97Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) tín hiệu chuông50m
98Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) tín hiệu đèn báo phòng34m
99Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm393m
100Lắp đèn báo phòng FRL-19bộ
101Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đèn sạc)10bộ
102Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (exit)2bộ
103Lắp đặt hộp chờ 1'2'3 ngã (chống cháy)60cái
104Cáp chống cháy CXV/FRT 2x2.5mm284m
105Lắp đặt MCB 2 pha 10A-4.5KV1cái
106Điện trở cuối nguồn2cái
107Lắp đặt van khóa - Đường kính60mm2cái
108Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT:650x450x220mm (cuộn vòi DN50)2bộ
109Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mm dày 4.5mm0,045100m
110Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 76mm dày 4.5mm0,049100m
111Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm - Đường kính 90/76mm1cái
112Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm - Đường kính 76/60mm1cái
113Lắp đặt tê (T) thu thép tráng kẽm - Đường kính 114/90mm1cái
114Lắp đặt tê (T) thu thép tráng kẽm - Đường kính 76/60mm1cái
115Giá đỡ ống các loại (thép V3;V4;V5;U10;U, cùm....)1
116Vật liệu phụ1
117Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I6,61m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,96m3
119Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15(CIRPROTE) bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=30m1cái
120Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 42mm(trụ đỡ kim,sơn trắng - đỏ)0,035100m
121Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm250m
122Mối hàn hóa nhiệt4mối
123Tăng đơ và cáp neo ĐK:6mm, cáp dài 5 mét4bộ
124Cọc tiếp địa bằng thép mạ đông D16;L=2.4m4cọc
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,2100m
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm10cái
127Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất1bộ
128Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp10cái
G PHÁ DỞ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công32m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m242,624m2
3Tháo dỡ trần202,52m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,0445m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn23,973m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm28,717m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm1,224m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại164,92m2
9Phá dỡ nền bê tông đá 4x620,64m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,6691100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m0,762100m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công18,48m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m509,172m2
14Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m2,1581m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn39,966m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm115,99m3
17Phá dỡ nền bê tông đá 4x639,368m3
18Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I1,3825100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m1,9532100m3
H THIẾT BỊ
1Bơm điện chữa cháy Q=110m3/h; H=40m -1bộ
2Bơm DIESEL chữa cháy Q=110m3/h;H=40m1bộ
3Bơm bù áp chữa cháy Q=16m3/h;H=72m -1bộ
4Máy bơm nước sinh hoạt H=30m;Q=25m3/h - panasonic (hoặc tương đương)1bộ
5Bình bột chữa cháy loại 8KG MFZ86cái
6Bình chữa cháy CO2 loại 12.5KG MT54cái
7Bình chữa cháy CO2 loại 5KG2cái
8Bình ắc uy 12V 7AH2cái
9Bảng nội qui tiêu lệnh PCCC2cái
10Máy lạnh 2 cục 1.5HP hiệu LG (hoặc tương đương) loại treo tường1bộ
11Máy lạnh 2 cục 2.5HP hiệu LG(hoặc tương đương) loại treo tường9bộ
12Máy lạnh 2 cục 2.0HP hiệu LG (hoặc tương đương) loại treo tường9bộ
13Máy lạnh 2 cục 2.5HP hiệu LG (hoặc tương đương) loại treo tường3bộ
14Bình chữa cháy CO2 loại 5KG2cái
15Bình bột chữa cháy loại 8KG MFZ82cái
16Bảng nội qui tiêu lệnh PCCC2cái
17Bình bột chữa cháy loại 8KG MFZ82cái
18Bình chữa cháy CO2 loại 12.5KG MT52cái
19Máy bơm nước sinh hoạt H=30m;Q=25m3/h - panasonic (hoặc tương đương)1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 24.000.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (có hạng mục phòng cháy chữa cháy). Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng cấp III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người là Kỹ sư chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người là kỹ sư trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước: 01 người là Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).33
5 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 Cán bộ phụ trách thi công PCCC: 01 người: kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện – điện tửKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC được cơ quan chức năng cấp theo quy định và còn hiệu lực- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
2 Máy đào 0,8m3 đào1
3 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá2
4 Máy hàn điện hàn điện2
5 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép2
6 Máy phát điện phát điện1
7 Máy đầm dùi đầm dùi1
8 Máy đầm bàn đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->