Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng 6 phòng học, nhà hiệu bộ, phòng chức năng, hệ thống cấp thoát nước, trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944898-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng 6 phòng học, nhà hiệu bộ, phòng chức năng, hệ thống cấp thoát nước, trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 16:20:00 đến ngày 2021-09-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,131,719,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 24.000.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (có hạng mục phòng cháy chữa cháy). Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng cấp III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người là Kỹ sư chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người là kỹ sư trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước: 01 người là Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thi công PCCC: 01 người: kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện – điện tửKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC được cơ quan chức năng cấp theo quy định và còn hiệu lực- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng 6 phòng học, nhà hiệu bộ, phòng chức năng, hệ thống cấp thoát nước, trang thiết bị Trường tiểu học Tô Châu; hạng mục: Xây dựng 6 phòng học, nhà hiệu bộ, phòng chức năng, hệ thống cấp thoát nước, trang thiết bị 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Bản sao có chứng thực). - Có chứng nhận năng lực hoạt động thi công phòng cháy chữa cháy. (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT: Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Hà Tiên. Địa chỉ: 48 Mạc Công Du, Đông Hồ, Thành phố Hà Tiên, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.852.649; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Tiên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt. Địa chỉ: Lô A16, 3 – 35, Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỨC NĂNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,3133 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6545 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4709 | 100m3 | |
| 4 | Rải cao sau lót | 2,8298 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 10,944 | m3 | |
| 6 | Bê tông đan đáy bồn hoa , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,8815 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,6588 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 43,428 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,1236 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 - cổ cột | 1,5983 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,715 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,9394 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 26,7986 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 25,6289 | m3 | |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 52,906 | m3 | |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,014 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,9476 | m3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,5102 | m3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9646 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột | 0,0458 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột | 1,0888 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,3535 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,9907 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,942 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,8222 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2695 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1178 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1609 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3858 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0416 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,5052 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,3113 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,8975 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | 0,401 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | 2,3246 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2164 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,4381 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 2,4491 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3854 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,3523 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,9205 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2615 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0088 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,4272 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,7518 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,0288 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,026 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,8652 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,131 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0652 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,2212 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0397 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,2697 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0431 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0306 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2424 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,0601 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,2913 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3139 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0639 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,2912 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,0109 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2075 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,0665 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,1428 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3283 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,1368 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,4868 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0305 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0931 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1984 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,47 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1856 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,2551 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,0772 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,321 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,6892 | tấn | |
| 78 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 2,3605 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2 (324 mét) | 0,9665 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo loại không lá | 22,724 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính trắng dày 5ly | 36,72 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5ly | 61,44 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm C100 kính trắng dày 5ly | 49,94 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng khung sắt kính cường lực dày 5ly | 3,45 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng khung bảo vệ nhôm cửa | 67,305 | m2 | |
| 86 | Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 20 ly (bao gồm công lắp đặt) | 40,104 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12ly (bao gồm công lắp đặt) | 1,36 | m2 | |
| 88 | Lắt đặt tay vịn cầu thang bằng inox (bao gồm công lắp đặt) | 17,8 | m | |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | 32,205 | m2 | |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | 81,36 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | 426,852 | m2 | |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm nhân công hoàn thiện) | 40,465 | m2 | |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (bao gồm nhân công hoàn thiện) | 32,74 | m2 | |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (chậu rửa) (bao gồm nhân công hoàn thiện) | 2,52 | m2 | |
| 96 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường (bao gồm nhân công hoàn thiện) | 14,885 | m2 | |
| 97 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x400mm, XM PCB40 (ốp gạch chân tường) | 34,545 | m2 | |
| 98 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi ( bao gồm nhân công lắp đặt) | 17,95 | m2 | |
| 99 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9575 | m3 | |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,093 | m3 | |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,5572 | m3 | |
| 102 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 33,0153 | m3 | |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,5896 | m3 | |
| 104 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 41,576 | m3 | |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7272 | m3 | |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8618 | m3 | |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3354 | m3 | |
| 108 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,5661 | m3 | |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi) | 2,592 | m3 | |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,4544 | m3 | |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,642 | m3 | |
| 112 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1008 | m3 | |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài có bả sơn | 28,95 | m2 | |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,045 | m2 | |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 366,5185 | m2 | |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 444,6737 | m2 | |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi)-có bả sơn | 3,6 | m2 | |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi)-không bả sơn | 89,712 | m2 | |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 72,208 | m2 | |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa) | 64,564 | m2 | |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen) | 58,96 | m2 | |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - hộp gen | 5,95 | m2 | |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 52,9675 | m2 | |
| 124 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 39,025 | m2 | |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả bám dính bằng XM trước khi trát (ngoài nhà) | 98,9538 | m2 | |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 -có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trong nhà) | 123,6888 | m2 | |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (không bả sơn) | 7,2625 | m2 | |
| 128 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 26,035 | m2 | |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40- có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (lanh tô ngoài nhà) | 100,0214 | m2 | |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 -có bả lớp bám đính bằng XM trước khi trát (lanh tô trong) | 22,305 | m2 | |
| 131 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trần ngoài nhà) | 208,76 | m2 | |
| 132 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 -có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trong nhà) | 327,08 | m2 | |
| 133 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 116,32 | m2 | |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 134,88 | m2 | |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 162,4 | m | |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 601,6705 | m2 | |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 475,5027 | m2 | |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.077,1732 | m2 | |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 450,6237 | m2 | |
| 140 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 520,1838 | m2 | |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 970,8075 | m2 | |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,9148 | 100m2 | |
| 143 | Lắp dựng lưới bảo vệ công trình | 5,9148 | 100m2 | |
| 144 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0978 | 100m3 | |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0116 | 100m3 | |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0078 | 100m3 | |
| 147 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,782 | m3 | |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8064 | m3 | |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,608 | m3 | |
| 150 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 7 | cái | |
| 151 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0005 | 100m3 | |
| 152 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0005 | 100m3 | |
| 153 | Thi công lớp than xỉ | 0,0005 | 100m3 | |
| 154 | Ván khuôn móng cột | 0,0127 | 100m2 | |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0262 | 100m2 | |
| 156 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,0122 | tấn | |
| 157 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | 0,0231 | tấn | |
| 158 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK12mm | 0,1784 | tấn | |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,772 | m3 | |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3808 | m3 | |
| 161 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,4 | m2 | |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,25 | m2 | |
| 163 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m,đèn 2 bóng LED 2x18W ốp trần | 40 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V | 24 | cái | |
| 165 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, đèn 1 bóng LED 9W | 8 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 1 bóng LED 18W | 15 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt quạt hút gió 30W | 7 | cái | |
| 168 | Lắp ổ cắm đơn lắp chìm 10A/250V - 2 cực (có bảo vệ) | 68 | cái | |
| 169 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A/250V | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V - 1 cực (2 dây) | 35 | cái | |
| 171 | Lắp đặt cầu chì hộp 10A | 39 | cái | |
| 172 | Lắp đặt MCB 2 pha 10A-4.5KV | 4 | cái | |
| 173 | Lắp đặt MCB 2 pha 15A-4.5KV | 2 | cái | |
| 174 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A-4.5KV | 1 | cái | |
| 175 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A-4.5KV | 9 | cái | |
| 176 | Lắp đặt MCB 3 pha 15A-4.5KV | 3 | cái | |
| 177 | Lắp đặt MCB 3 pha 20A-4.5KV | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt MCB 3 pha 25A-4.5KV | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt MCB 3 pha 30A-4.5KV | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt MCB 3 pha 40A-4.5KV | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt MCCB 3 pha 100A-18KV | 1 | cái | |
| 182 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đông D16;L=2.4m; cáp 11mm2 l=2m | 1 | bộ | |
| 183 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ+đế âm tường | 18 | cái | |
| 184 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ+đế âm tường | 36 | cái | |
| 185 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 1 MCB-2P | 2 | bộ | |
| 186 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 2 MCB-2P | 1 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 4 MCB-2P | 3 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 1 MCB-3P | 3 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt tủ điện chính KT700x500x250 sơn tĩnh điện (có đèn báo pha) | 1 | bộ | |
| 190 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 1.5mm2 | 1.359 | m | |
| 191 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 2.5mm2 | 104 | m | |
| 192 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 4.0mm2 | 839 | m | |
| 193 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 6.0mm2 | 98 | m | |
| 194 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 10.0mm2 | 84 | m | |
| 195 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 35.0mm2 | 80 | m | |
| 196 | Thanh đồng 3P 100A | 1 | m | |
| 197 | Đầu COSS các loại | 53 | cái | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 581 | m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 336 | m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | 0,72 | 100 m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | 0,2 | 100 m | |
| 202 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường đấu dây KT:100x100 | 18 | cái | |
| 203 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường đấu dây KT:150x150 | 14 | cái | |
| 204 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5HP - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 205 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5HP - Loại máy Treo tường | 9 | máy | |
| 206 | Lắp đặt ống gas lỏng và gas hơi có bảo ồn | 50 | m | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 0,84 | 100m | |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 38 | cái | |
| 209 | Cáp mạng lan UTP Cat 5e | 1.430 | m | |
| 210 | Switch 16 Por | 2 | cái | |
| 211 | Switch 32 Por | 1 | cái | |
| 212 | Lắp đặt hộp ghim AMT (Cái UTP) + mặt + đế | 28 | bộ | |
| 213 | Đầu ghim RJ-45 | 70 | cái | |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 572 | m | |
| 215 | Router | 1 | bộ | |
| 216 | Lắp đặt lavabo (vòi + bộ xả) | 4 | bộ | |
| 217 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa + bộ xả | 10 | bộ | |
| 218 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 4 | bộ | |
| 219 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 200x200 | 6 | cái | |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 0,082 | 100m | |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,351 | 100m | |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,039 | 100m | |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 0,56 | 100m | |
| 224 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC - Đường kính42mm(súc bồn) | 1 | cái | |
| 225 | Lắp đặt van khóa bằng thau - Đường kính 34mm(máy bơm) | 1 | cái | |
| 226 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC - Đường kính27mm(máy bơm) | 1 | cái | |
| 227 | Lắp đặt van khóa bằng thau - Đường kính 27mm(khu WC) | 2 | cái | |
| 228 | Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 27mm (cho van thau) | 4 | cái | |
| 229 | Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 230 | Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | 1 | cái | |
| 231 | Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 11 | cái | |
| 232 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 233 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | 1 | cái | |
| 234 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 3 | cái | |
| 235 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 236 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 237 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 11 | cái | |
| 238 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 8 | cái | |
| 239 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 240 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 241 | Lắp đặt khâu răng trong - Đường kính 21mm | 28 | cái | |
| 242 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 243 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 244 | Lắp đặt phao điện tự động | 1 | cái | |
| 245 | Lắp đặt phao cơ (bồn ngầm) | 1 | cái | |
| 246 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 loại bồn nằm | 1 | bể | |
| 247 | Lắp đặt cáp đồng loại dây 2x2.5mm2 | 12 | m | |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 12 | m | |
| 249 | Lắp đặt máy bơm nước H=30m; Q=25 m3/giờ | 1 | cái | |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,105 | 100m | |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1,56 | 100m | |
| 252 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,067 | 100m | |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 0,01 | 100m | |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,156 | 100m | |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,082 | 100m | |
| 257 | Lắp đặt tê (T) cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 4 | cái | |
| 258 | Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 259 | Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 260 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 7 | cái | |
| 261 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 5 | cái | |
| 262 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm | 1 | cái | |
| 263 | Lắp đặt nắp lưới INOX D34 (ngăn côn trùng) | 1 | cái | |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,137 | 100m | |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,03 | 100m | |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 0,17 | 100m | |
| 267 | Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 7 | cái | |
| 268 | Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 269 | Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 270 | Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 271 | Lắp đặt tê (T) cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 1 | cái | |
| 272 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 1 | cái | |
| 273 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 2 | cái | |
| 274 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 114mm (chờ rút phân) | 1 | cái | |
| 275 | Lắp đặt nắp lưới INOX D42 (ngăn côn trùng) | 1 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: 6 PHÒNG HỌC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,0022 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4971 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2386 | 100m3 | |
| 4 | Rải cao su lót | 2,1495 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,352 | m3 | |
| 6 | Bê tông đan đáy bồn hoa , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,211 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,5051 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 33,37 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,0544 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,7898 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,644 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,618 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,5355 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 20,1507 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,4279 | m3 | |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 41,368 | m3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (lanh tô) | 5,1656 | m3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4823 | m3 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6083 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột đan bồn hoa | 0,039 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột | 0,8606 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,7935 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,3201 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,2509 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,54 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9094 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1929 | 100m2 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,3802 | 100m2 | |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 24 | cái | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0323 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,3906 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,2421 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,6872 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | 2,1283 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1656 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,3005 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,9616 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3042 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,25 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,7623 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1566 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK14mm, chiều cao ≤6m | 0,3667 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,3005 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,032 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-đk 6 | 0,0182 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK8 | 0,7292 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK10 | 0,0899 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1923 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0431 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0218 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,137 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,8087 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,2533 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,239 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0497 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,2959 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,6744 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1769 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,945 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,8248 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,263 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,8511 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,1149 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,2294 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,0783 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,1957 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,5604 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0462 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1591 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0309 | tấn | |
| 71 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 1,7424 | 100m2 | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2 (242mét) | 0,7219 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính trắng dày 5ly | 20,16 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5ly | 60,48 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng khung bảo vệ nhôm cửa | 69,21 | m2 | |
| 76 | Lắt đặt tay vịn lan can bằng inox (bao gồm công lắp đặt) | 3,6 | m | |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 12 | cái | |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | 360,24 | m2 | |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm nhân công hoàn thiện) | 24,708 | m2 | |
| 80 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường (bao gồm nhân công hoàn thiện) | 12,675 | m2 | |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x400mm, XM PCB40 (ốp gạch chân tường) | 58,19 | m2 | |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9918 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - bồn hoa | 1,326 | m3 | |
| 84 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 27,5954 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3986 | m3 | |
| 86 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 29,9106 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4336 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,961 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,055 | m3 | |
| 90 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9166 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi) | 2,016 | m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4868 | m3 | |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,092 | m3 | |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0864 | m3 | |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (ngoài nhà) | 24,3 | m2 | |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,475 | m2 | |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 279,4075 | m2 | |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 336,7606 | m2 | |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi)-có bả sơn | 3,6 | m2 | |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi)-không bả sơn | 68,096 | m2 | |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 56,16 | m2 | |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa) | 50,408 | m2 | |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen) | 41,6 | m2 | |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 40,345 | m2 | |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 27,65 | m2 | |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả bám dính bằng XM trước khi trát (ngoài nhà) | 74,6625 | m2 | |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trong nhà) | 85,21 | m2 | |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40- có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (lanh tô ngoài nhà) | 115,0072 | m2 | |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 -có bả lớp bám đính bằng XM trước khi trát (lanh tô trong) | 18,14 | m2 | |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trần ngoài nhà) | 154,34 | m2 | |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 -có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trong nhà) | 264,48 | m2 | |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 84,16 | m2 | |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 84,16 | m2 | |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 140,8 | m | |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 461,3255 | m2 | |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 392,7547 | m2 | |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 854,0802 | m2 | |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 336,7606 | m2 | |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 395,48 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 732,2406 | m2 | |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,611 | 100m2 | |
| 122 | Lắp dựng lưới bảo vệ công trình | 4,611 | 100m2 | |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m,đèn 2 bóng LED 2x18W ốp trần | 48 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V | 24 | cái | |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, đèn 1 bóng LED 9W | 4 | bộ | |
| 126 | Lắp ổ cắm đơn lắp chìm 10A/250V - 2 cực (có bảo vệ) | 18 | cái | |
| 127 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V - 1 cực (2 dây) | 24 | cái | |
| 128 | Lắp đặt cầu chì hộp 10A | 6 | cái | |
| 129 | Lắp đặt MCB 2 pha 15A-4.5KV | 6 | cái | |
| 130 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ+đế âm tường | 6 | cái | |
| 131 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ+đế âm tường | 12 | cái | |
| 132 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 1 MCB-2P | 6 | bộ | |
| 133 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 1.5mm2 | 1.098 | m | |
| 134 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 2.5mm2 | 100 | m | |
| 135 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 4.0mm2 | 196 | m | |
| 136 | Đầu COSS các loại | 32 | cái | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 439 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 78 | m | |
| 139 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường đấu dây KT:100x100 | 12 | cái | |
| 140 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường đấu dây KT:150x150 | 6 | cái | |
| 141 | Cáp mạng lan UTP Cat 5e | 270 | m | |
| 142 | Lắp đặt hộp ghim AMT (Cái UTP) + mặt + đế | 6 | bộ | |
| 143 | Đầu ghim RJ-45 | 12 | cái | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 108 | m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,066 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1,17 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | 14 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,2053 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6396 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5774 | 100m3 | |
| 4 | Rải cao su lót | 2,8502 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 10,044 | m3 | |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,846 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,5657 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 35,708 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,9045 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,378 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,16 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,7594 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 28,0253 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 24,3729 | m3 | |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 53,0652 | m3 | |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,9151 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,598 | m3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,6202 | m3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4823 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột đan bồn hoa | 0,0332 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột | 0,8804 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,5564 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,9463 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,1302 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,8732 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,178 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0669 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2877 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1929 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-ĐK 6 | 0,0444 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-ĐK8 | 0,4262 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-ĐK10 | 0,2904 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-ĐK12 | 0,6931 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-ĐK18 | 0,5945 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm-ĐK20 | 1,7125 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2294 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,4356 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 2,5449 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4435 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,3182 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,165 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2649 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0064 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,6547 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,4495 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,0154 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3145 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0063 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,4339 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,2134 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3296 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0657 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,2454 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,1004 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,019 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,9599 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0731 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2159 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,0417 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,099 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3579 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,1083 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,6597 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0069 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0247 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0591 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0113 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,3454 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,1515 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2651 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,071 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK10mm, chiều cao ≤28m | 0,2166 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mm, chiều cao ≤28m | 0,8245 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0593 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,2038 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0456 | tấn | |
| 77 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 2,343 | 100m2 | |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2 (330 mét) | 0,9844 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo loại không lá | 8,8 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính trắng dày 5ly | 57,92 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5ly | 61,2 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung sắt kính trắng dày 5ly | 2,4 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng khung bông nhôm cửa | 69,99 | m2 | |
| 84 | Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 20 ly (bao gồm công lắp đặt) | 31,712 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12ly (bao gồm công lắp đặt) | 0,68 | m2 | |
| 86 | Lắt đặt tay vịn cầu thang bằng inox (bao gồm công lắp đặt) | 13,382 | m | |
| 87 | Gia công thang sắt | 0,022 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng thang sắt | 0,022 | tấn | |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,2025 | 1m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | 32,045 | m2 | |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | 84,24 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | 427,97 | m2 | |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (kể cả nhân công hoàn thiện) | 15,336 | m2 | |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (kể cả nhân công hoàn thiện) | 21,32 | m2 | |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (chậu rửa) (kể cả nhân công hoàn thiện) | 2,56 | m2 | |
| 96 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường (kể cả nhân công hoàn thiện) | 12,545 | m2 | |
| 97 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x400mm, XM PCB40 (ốp gạch chân tường) | 44,49 | m2 | |
| 98 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi ( kể cả nhân công lắp đặt) | 18,03 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng lỗ thăm mái bằng Inox 304 | 0,81 | m2 | |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - tam cấp | 0,6264 | m3 | |
| 101 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40- bậc cầu thang | 0,7452 | m3 | |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - bồn hoa | 1,1288 | m3 | |
| 103 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 38,9345 | m3 | |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,6764 | m3 | |
| 105 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 40,0662 | m3 | |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,098 | m3 | |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,229 | m3 | |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,7057 | m3 | |
| 109 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,6136 | m3 | |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi) | 2,832 | m3 | |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,912 | m3 | |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,528 | m3 | |
| 113 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1152 | m3 | |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài) | 42,975 | m2 | |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - bồn hoa | 15,77 | m2 | |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 438,8825 | m2 | |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 579,5331 | m2 | |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi)-có bả sơn | 7,08 | m2 | |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi)-không bả sơn | 92,76 | m2 | |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 99,2496 | m2 | |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa) | 61,244 | m2 | |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen) | 48 | m2 | |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - hộp gen | 7,7 | m2 | |
| 124 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 67,581 | m2 | |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 40,261 | m2 | |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 -có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (ngoài nhà) | 112,5242 | m2 | |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trong nhà) | 118,74 | m2 | |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong) (không bả sơn) | 8,575 | m2 | |
| 129 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 -có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài) | 215,428 | m2 | |
| 130 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 -có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong) | 322,06 | m2 | |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 -có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài) | 118,288 | m2 | |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong) | 23,22 | m2 | |
| 133 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 16,8779 | m2 | |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 173,2 | m | |
| 135 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 114,296 | m2 | |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,258 | m2 | |
| 137 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 156,196 | m2 | |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 714,5911 | m2 | |
| 139 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 528,0212 | m2 | |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.242,6123 | m2 | |
| 141 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 587,2331 | m2 | |
| 142 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 503,1289 | m2 | |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.090,362 | m2 | |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,5031 | 100m2 | |
| 145 | Lắp dựng lưới bảo vệ công trình | 5,9148 | 100m2 | |
| 146 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0978 | 100m3 | |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0116 | 100m3 | |
| 148 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0078 | 100m3 | |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,782 | m3 | |
| 150 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8064 | m3 | |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,608 | m3 | |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 7 | cái | |
| 153 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0005 | 100m3 | |
| 154 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0005 | 100m3 | |
| 155 | Thi công lớp than xỉ | 0,0005 | 100m3 | |
| 156 | Ván khuôn móng cột | 0,0127 | 100m2 | |
| 157 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0262 | 100m2 | |
| 158 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,0122 | tấn | |
| 159 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | 0,0231 | tấn | |
| 160 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK12mm | 0,1784 | tấn | |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,772 | m3 | |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3808 | m3 | |
| 163 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,4 | m2 | |
| 164 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,25 | m2 | |
| 165 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m,đèn 2 bóng LED 2x18W ốp trần | 46 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V | 2 | cái | |
| 167 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, đèn 1 bóng LED 9W | 12 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 1 bóng LED 18W | 11 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt quạt hút gió 30W | 8 | cái | |
| 170 | Lắp ổ cắm đơn lắp chìm 10A/250V - 2 cực (có bảo vệ) | 52 | cái | |
| 171 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A/250V | 2 | cái | |
| 172 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V - 1 cực (2 dây) | 43 | cái | |
| 173 | Lắp đặt cầu chì hộp 10A | 30 | cái | |
| 174 | Lắp đặt MCB 2 pha 10A-4.5KV | 6 | cái | |
| 175 | Lắp đặt MCB 2 pha 15A-4.5KV | 4 | cái | |
| 176 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A-4.5KV | 10 | cái | |
| 177 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A-4.5KV | 3 | cái | |
| 178 | Lắp đặt MCB 3 pha 20A-4.5KV | 2 | cái | |
| 179 | Lắp đặt MCB 3 pha 30A-4.5KV | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt MCB 3 pha 40A-4.5KV | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt MCCB 3 pha 80A-10KV | 1 | cái | |
| 182 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đông D16;L=2.4m; cáp 11mm2 l=2m | 1 | cọc | |
| 183 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ+đế âm tường | 25 | cái | |
| 184 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ+đế âm tường | 26 | cái | |
| 185 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 1 MCB-2P | 1 | bộ | |
| 186 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 2 MCB-2P | 3 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 3 MCB-2P | 1 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 4 MCB-2P | 1 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt tủ điện chính KT700x500x250 sơn tĩnh điện (có đèn báo pha) | 1 | bộ | |
| 190 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 1.5mm2 | 1.137 | m | |
| 191 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 2.5mm2 | 531 | m | |
| 192 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 4.0mm2 | 688 | m | |
| 193 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 6.0mm2 | 114 | m | |
| 194 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 10.0mm2 | 146 | m | |
| 195 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 25.0mm2 | 80 | m | |
| 196 | Thanh đồng 3P 180A | 1 | bộ | |
| 197 | Đầu COSS các loại | 75 | cái | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 662 | m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 272 | m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | 0,97 | 100 m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | 0,2 | 100 m | |
| 202 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường đấu dây KT:100x100 | 25 | cái | |
| 203 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường đấu dây KT:150x150 | 15 | cái | |
| 204 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.0HP - Loại máy Treo tường(đưa vào thiết bị) | 9 | máy | |
| 205 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5HP - Loại máy Treo tường(đưa vào thiết bị) | 3 | máy | |
| 206 | Lắp đặt ống gas lỏng và gas hơi có bảo ồn | 60 | m | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 1,1 | 100m | |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 42 | cái | |
| 209 | Cáp mạng lan UTP Cat 5e | 940 | m | |
| 210 | Switch 16 Por | 1 | cái | |
| 211 | Switch 8 Por | 1 | cái | |
| 212 | Lắp đặt hộp ghim AMT (Cái UTP) + mặt + đế | 16 | bộ | |
| 213 | Đầu ghim RJ-45 | 39 | cái | |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 366 | m | |
| 215 | Lắp đặt lavabo (vòi + bộ xả) | 4 | bộ | |
| 216 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa + bộ xả | 8 | bộ | |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 2 | bộ | |
| 218 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 200x200 | 4 | cái | |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 0,188 | 100m | |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,251 | 100m | |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,039 | 100m | |
| 222 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC - Đường kính42mm(súc bồn) | 1 | cái | |
| 223 | Lắp đặt van khóa bằng thau - Đường kính 34mm(máy bơm) | 1 | cái | |
| 224 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC - Đường kính27mm(máy bơm) | 1 | cái | |
| 225 | Lắp đặt van khóa bằng thau - Đường kính 27mm(khu WC) | 2 | cái | |
| 226 | Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 27mm (cho van thau) | 4 | cái | |
| 227 | Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 228 | Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 6 | cái | |
| 229 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 230 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 4 | cái | |
| 231 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 232 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 7 | cái | |
| 233 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 12 | cái | |
| 234 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 235 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 4 | cái | |
| 236 | Lắp đặt khâu răng trong - Đường kính 21mm | 22 | cái | |
| 237 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 238 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 239 | Lắp đặt phao điện tự động | 1 | cái | |
| 240 | Lắp đặt phao cơ (bồn ngầm) | 1 | cái | |
| 241 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 loại bồn nằm | 1 | cái | |
| 242 | Lắp đặt cáp đồng loại dây 2x2.5mm2 | 12 | m | |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 12 | m | |
| 244 | Lắp đặt máy bơm nước H=30m; Q=25 m3/giờ | 1 | cái | |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,096 | 100m | |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1,746 | 100m | |
| 247 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,067 | 100m | |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 0,005 | 100m | |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,121 | 100m | |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,073 | 100m | |
| 252 | Lắp đặt tê (T) cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 3 | cái | |
| 253 | Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 254 | Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 255 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 256 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 5 | cái | |
| 257 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm | 1 | cái | |
| 258 | Lắp đặt nắp lưới INOX D34 (ngăn côn trùng) | 1 | cái | |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,116 | 100m | |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,022 | 100m | |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 0,141 | 100m | |
| 262 | Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 263 | Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 264 | Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 265 | Lắp đặt tê (T) cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 1 | cái | |
| 266 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 1 | cái | |
| 267 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 2 | cái | |
| 268 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 114mm( chờ rút phân) | 1 | cái | |
| 269 | Lắp đặt nắp lưới INOX D42 (ngăn côn trùng) | 1 | cái | |
| D | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3645 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0291 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0214 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,144 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,3354 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,068 | m3 | |
| 7 | Cao su lót | 0,195 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,47 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,765 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,611 | m3 | |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,846 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,5668 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2016 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2122 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,6846 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1505 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm | 0,024 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK18mm | 0,2409 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm | 0,0701 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK16mm | 0,3482 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK8mm | 0,1596 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK10mm | 0,1341 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK12mm | 2,1359 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK16mm | 0,0734 | tấn | |
| 25 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.42mm, chiều dài bất kỳ | 0,1278 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.9 (14.76 mét) | 0,038 | tấn | |
| 27 | Vách bằng tole sóng vuông dày 0.42mm | 0,2801 | 100m2 | |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,6194 | tấn | |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,6194 | tấn | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,08 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát | 20,28 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát | 68,46 | m2 | |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 35,36 | m2 | |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | 104,6 | m2 | |
| 35 | Quét dung dịch (0.75KG) Sikalatex chống thấm | 104,6 | m2 | |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1505 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,0399 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3968 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,719 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,7892 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40-rãnh | 8,4589 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,422 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0732 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,7046 | 100m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 38 | cái | |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -đk10 | 0,0209 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -đk 8 | 0,1886 | tấn | |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - bít lổ chờ | 0,1221 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,229 | m3 | |
| 15 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-gối cống | 2,442 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0598 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK6 | 0,0586 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK8 | 0,0675 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mm | 0,45 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | 13 | 1 đoạn ống | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | 8 | 1 đoạn ống | |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 10 | mối nối | |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | 7 | mối nối | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,7936 | 100m3 | |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy (10zones) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói (địa chỉ 24V) | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc khẩn | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo động 24V | 2 | cái | |
| 5 | Cáp chống cháy 4 ruột (CXV/FRT 4x1mm2) tín hiệu cháy | 228 | m | |
| 6 | Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) tín hiệu chuông | 25 | m | |
| 7 | Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) tín hiệu đèn báo phòng | 60 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 249 | m | |
| 9 | Lắp đèn báo phòng FRL-1 | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đèn sạc) | 11 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (exit) | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt hộp chờ 1'2'3 ngã (chống cháy) | 62 | cái | |
| 13 | Cáp chống cháy CXV/FRT 2x2.5mm2 | 89 | m | |
| 14 | Lắp đặt MCB 2 pha 10A-4.5KV | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm (linh kiện chính hitachi (Hoặc tương đương); vỏ nắp lắp ráp tại VN (Hoặc tương đương)) | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | 1 | cái | |
| 19 | Đĩa chống xoáy D114(bằng thép không gỉ) | 1 | cái | |
| 20 | Đĩa chống xoáy D140(bằng thép không gỉ) | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt lọc chữ Y - Đường kính 140mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt lọc chữ Y - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 140mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van giảm áp - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van xả khí tự động - Đường kính 15mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 140mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van khóa - Đường kính60mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van bướm - Đường kính 140mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van bướm - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 140mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van góc - Đường kính 140mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van góc - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp công tắc mực nước | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D114 | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt họng nạp nước chữa cháy ngoài nhà KT:450x650 | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT:650x450x220mm (cuộn vòi DN50) | 2 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 140mm dày 5.56mm | 0,08 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 114mm dày 4.5mm | 0,464 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mm dày 4.5mm | 0,049 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 76mm dày 4.5mm | 0,02 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60mm dày 4.5mm | 0,01 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt tê (T) đều thép tráng kẽm - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 140mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 140mm | 15 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 140/114mm | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê (T) thu thép tráng kẽm - Đường kính 114/90mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê (T) thu thép tráng kẽm - Đường kính 114/76mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê (T) thu thép tráng kẽm - Đường kính 90/60mm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm - Đường kính 90/60mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đầu bích thép ren trong- Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 57 | Gối đỡ cút D114 | 4 | cái | |
| 58 | Gối đỡ tê D114 | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt tủ tín hiệu điều khiển | 1 | hộp | |
| 60 | Lắp đặt cáp điện3pha CXV/FRT (3Cx4mm2+1Cx1.5mm2) | 50 | m | |
| 61 | Lắp đặt cáp điện3pha CXV/FRT (3Cx70mm2+1Cx50mm2) | 50 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC mềm luồn cáp - Đường kính 16mm | 50 | m | |
| 63 | Giá đỡ ống các loại (thép V3;V4;V5;U10;U, cùm....) | 1 | Lô | |
| 64 | Vật liệu phụ | 1 | Lô | |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 6,6 | 1m3 | |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,96 | m3 | |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 (CIRPROTE- Hoặc tương đương) bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=30m | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 42mm(trụ đỡ kim,sơn trắng - đỏ) | 0,035 | 100m | |
| 69 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm2 | 50 | m | |
| 70 | Mối hàn hóa nhiệt | 4 | mối | |
| 71 | Tăng đơ và cáp neo ĐK:6mm, cáp dài 5 mét | 4 | cái | |
| 72 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đông D16;L=2.4m | 4 | cọc | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,2 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 10 | cái | |
| 75 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | bộ | |
| 76 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | 10 | cái | |
| 77 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói (địa chỉ 24V) | 12 | cái | |
| 78 | Cáp chống cháy 4 ruột (CXV/FRT 4x1mm2) tín hiệu cháy | 228 | m | |
| 79 | Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) tín hiệu đèn báo phòng | 36 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 91 | m | |
| 81 | Lắp đèn báo phòng FRL-1 | 6 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đèn sạc) | 7 | bộ | |
| 83 | Cáp chống cháy CXV/FRT 2x2.5mm2 | 56 | m | |
| 84 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt van khóa - Đường kính60mm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT:650x450x220mm (cuộn vòi DN50) | 2 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 114mm dày 4.5mm | 0,055 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mm dày 4.5mm | 0,049 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60mm dày 4.5mm | 0,01 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm - Đường kính 114/90mm | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt tê (T) thu thép tráng kẽm - Đường kính 90/60mm | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm - Đường kính 90/60mm | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói (địa chỉ 24V) | 14 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt công tắc khẩn | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt chuông báo động 24V | 5 | cái | |
| 96 | Cáp chống cháy 4 ruột (CXV/FRT 4x1mm2) tín hiệu cháy | 332 | m | |
| 97 | Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) tín hiệu chuông | 50 | m | |
| 98 | Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) tín hiệu đèn báo phòng | 34 | m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 393 | m | |
| 100 | Lắp đèn báo phòng FRL-1 | 9 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đèn sạc) | 10 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (exit) | 2 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt hộp chờ 1'2'3 ngã (chống cháy) | 60 | cái | |
| 104 | Cáp chống cháy CXV/FRT 2x2.5mm2 | 84 | m | |
| 105 | Lắp đặt MCB 2 pha 10A-4.5KV | 1 | cái | |
| 106 | Điện trở cuối nguồn | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt van khóa - Đường kính60mm | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT:650x450x220mm (cuộn vòi DN50) | 2 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mm dày 4.5mm | 0,045 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 76mm dày 4.5mm | 0,049 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm - Đường kính 90/76mm | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm - Đường kính 76/60mm | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt tê (T) thu thép tráng kẽm - Đường kính 114/90mm | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tê (T) thu thép tráng kẽm - Đường kính 76/60mm | 1 | cái | |
| 115 | Giá đỡ ống các loại (thép V3;V4;V5;U10;U, cùm....) | 1 | Lô | |
| 116 | Vật liệu phụ | 1 | Lô | |
| 117 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 6,6 | 1m3 | |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,96 | m3 | |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15(CIRPROTE) bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=30m | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 42mm(trụ đỡ kim,sơn trắng - đỏ) | 0,035 | 100m | |
| 121 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm2 | 50 | m | |
| 122 | Mối hàn hóa nhiệt | 4 | mối | |
| 123 | Tăng đơ và cáp neo ĐK:6mm, cáp dài 5 mét | 4 | bộ | |
| 124 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đông D16;L=2.4m | 4 | cọc | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,2 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 10 | cái | |
| 127 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | bộ | |
| 128 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | 10 | cái | |
| G | PHÁ DỞ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 32 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 242,624 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 202,52 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,0445 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 23,973 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 28,717 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,224 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 164,92 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | 20,64 | m3 | |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,6691 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 0,762 | 100m3 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18,48 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 509,172 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 2,1581 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 39,966 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 115,99 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | 39,368 | m3 | |
| 18 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1,3825 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 1,9532 | 100m3 | |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy Q=110m3/h; H=40m - | 1 | bộ | |
| 2 | Bơm DIESEL chữa cháy Q=110m3/h;H=40m | 1 | bộ | |
| 3 | Bơm bù áp chữa cháy Q=16m3/h;H=72m - | 1 | bộ | |
| 4 | Máy bơm nước sinh hoạt H=30m;Q=25m3/h - panasonic (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 5 | Bình bột chữa cháy loại 8KG MFZ8 | 6 | cái | |
| 6 | Bình chữa cháy CO2 loại 12.5KG MT5 | 4 | cái | |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 loại 5KG | 2 | cái | |
| 8 | Bình ắc uy 12V 7AH | 2 | cái | |
| 9 | Bảng nội qui tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | |
| 10 | Máy lạnh 2 cục 1.5HP hiệu LG (hoặc tương đương) loại treo tường | 1 | bộ | |
| 11 | Máy lạnh 2 cục 2.5HP hiệu LG(hoặc tương đương) loại treo tường | 9 | bộ | |
| 12 | Máy lạnh 2 cục 2.0HP hiệu LG (hoặc tương đương) loại treo tường | 9 | bộ | |
| 13 | Máy lạnh 2 cục 2.5HP hiệu LG (hoặc tương đương) loại treo tường | 3 | bộ | |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 loại 5KG | 2 | cái | |
| 15 | Bình bột chữa cháy loại 8KG MFZ8 | 2 | cái | |
| 16 | Bảng nội qui tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | |
| 17 | Bình bột chữa cháy loại 8KG MFZ8 | 2 | cái | |
| 18 | Bình chữa cháy CO2 loại 12.5KG MT5 | 2 | cái | |
| 19 | Máy bơm nước sinh hoạt H=30m;Q=25m3/h - panasonic (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 24.000.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (có hạng mục phòng cháy chữa cháy). Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình.Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng cấp III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người là Kỹ sư chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người là kỹ sư trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước: 01 người là Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC: 01 người: kỹ sư phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư điện – điện tửKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC được cơ quan chức năng cấp theo quy định và còn hiệu lực- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | đào | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | hàn điện | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 2 |
| 6 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | đầm dùi | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | đầm bàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi