Gói thầu: Gói thầu: Quan trắc môi trường lao động, đánh giá gánh nặng lao động, tâm sinh lý lao động và Ec-gô-nô-my, quan trắc nước sinh hoạt năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Quan trắc môi trường lao động, đánh giá gánh nặng lao động, tâm sinh lý lao động và Ec-gô-nô-my, quan trắc nước sinh hoạt năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726310 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 16:10:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 224,475,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Quan trắc môi trường lao động, đánh giá gánh nặng lao động, tâm sinh lý lao động và Ec-gô-nô-my, quan trắc nước sinh hoạt năm 2021 Gói thầu: Quan trắc môi trường lao động, đánh giá gánh nặng lao động, tâm sinh lý lao động và Ec-gô-nô-my, quan trắc nước sinh hoạt năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | chi phí sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vi khí hậu (Đo nhiệt độ, đo độ ẩm, đo vận tốc gió) | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 209 | |
| 2 | Đo ánh sáng | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 209 | |
| 3 | Đo tiếng ồn chung | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 123 | |
| 4 | Đo tiếng ồn giải tần | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 123 | |
| 5 | Điện từ trường tần số công nghiệp | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 471 | |
| 6 | Xét nghiệm mẫu không khí (Hơi khí độc) | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 65 | |
| 7 | Đánh giá biến đổi huyết áp trong lao động (trước và trong) | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 55 | |
| 8 | Đánh giá biến đổi tim mạch trong lao động(trước và trong) | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 55 | |
| 9 | Tính tiêu hao năng lượng các thao tác lao động dựa vào bấm thời gian lao động và bảng tiêu hao năng lượng các thao tác lao động | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 55 | |
| 10 | Thời gian tập trung chú ý (% so với thời gian ca) | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 55 | |
| 11 | Đánh giá thời gian (giây) thực hiện các nhiệm vụ đơn giản và thao tác lặp lại | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 55 | |
| 12 | Đánh giá tư thế lao động theo phương pháp OWAS | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 55 | |
| 13 | Kiểm tra Ec-gô-nô-my vị trí lao động bằng bảng kiểm | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 55 | |
| 14 | Đánh giá gánh nặng lao động do đặc điểm yêu cầu công việc | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 55 | |
| 15 | Mầu sắc nước sinh hoạt | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 96 | |
| 16 | Mùi vị nước sinh hoạt | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 96 | |
| 17 | Độ đục nước sinh hoạt | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 96 | |
| 18 | Clo dư trong nước sinh hoạt | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 96 | |
| 19 | Độ pH trong nước sinh hoạt | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 96 | |
| 20 | Hàm lượng Amoni trong nước sinh hoạt | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 96 | |
| 21 | Hàm lượng sắt tổng số trong nước sinh hoạt | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 96 | |
| 22 | Chỉ số Pecmanganat trong nước sinh hoạt | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 96 | |
| 23 | Độ cứng toàn phần trong nước sinh hoạt | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 96 | |
| 24 | Hàm lượng Clorua trong nước sinh hoạt | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 96 | |
| 25 | Hàm lượng Florua trong nước sinh hoạt | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 96 | |
| 26 | Hàm lượng Asen tổng số trong nước sinh hoạt | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 96 | |
| 27 | Xét nghiệm E.coli trong nước sinh hoạt | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 96 | |
| 28 | Xét nghiệm tổng số Coliform trong nước sinh hoạt | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu tại Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 96 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi