Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 16:29:00 đến ngày 2021-09-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,483,659,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.214.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu:-Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kiến trúc;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;-Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Đã được huấn luyện về vệ sinh an toàn lao động.*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;-Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn còn hiệu lực;-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư;-Đã từng tham gia thi công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 02, trong đó:-Kỹ sư chuyên ngành điện: 1 nhân sự-Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 1 nhân sự*Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan;-Đã từng tham gia lắp đặt thiết bị trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu:-Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Đã được huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (nếu nhân sự không phải là cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động)* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:-Kỹ sư kinh tế xây dựng;-Đã từng tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ kỹ sư định giá;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bắn lazer | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị NÂNG TẦNG 3, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ PHÒNG GIAO DỊCH 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (bản scan từ bản gốchoặc bản sao công chứng/chứng thực): 1)Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2)Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3)Bảo lãnh dự thầu (đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia); 4)Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 5)Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020)kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai thuế GTGT và Tờ khai quyết toán thuế TNDN có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán. 6)Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7)Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cấp công trình; 8)Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự; 9)Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị; 10)Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; 11)Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu; Và các tài liệu khác nhằm chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, tài liệu phục vụ đánh giá E-HSDT về mặt kỹ thuật theo các yêu cầu của E-HSMT. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 110 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mê Linh - Chi nhánh Tp. Hà Nội. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 35.252.212; Fax : 024 38.181.120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng CSXH Tp. Hà Nội. Địa chỉ: 27 Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 024 62817130, Fax: 024 62817122; Fax: 024 33.717.939; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mê Linh - Chi nhánh Tp. Hà Nội. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Tp. Hà Nội, Điện thoại: 024 35.252.212 Fax: 024 33.717.939 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh NHCSXH TP. Hà Nội. Địa chỉ: 27 Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 024 62817130, Fax: 024 62817122 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng tầng 3 | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 53,788 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch tạo kết dính kết cấu gốc epoxy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 53,788 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông lỗ khoan D≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2.895 | Lỗ |
| 4 | Vệ sinh và thổi bụi lỗ khoan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2.895 | lỗ khoan |
| 5 | Bơm keo cấy thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V. Định mức 56.4 lỗ khoan/tuýp 650 ml | 2.895 | lỗ khoan |
| 6 | Thép chờ d10 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 359,567 | kg |
| 7 | Đổ bê tông giằng chân cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,734 | m3 |
| 8 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép giằng chân cột đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,683 | tấn |
| 9 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép giằng chân cột, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,638 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng chân cột | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,702 | m3 |
| 12 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 13 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,865 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,714 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,943 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,002 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 18 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,881 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 27,537 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,102 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,772 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,806 | m3 |
| 23 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 24 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,711 | m3 |
| 27 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 28 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 64,896 | m2 |
| 31 | Láng lòng và thành seno tạo dốc bằng vữa xi măng cát mịn mác 75 trộn phụ gia | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 64,896 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 198,78 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12 m (tận dụng chỉ tính vật liệu khác) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,334 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép tận dụng khẩu độ ≤ 18 m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,334 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép (70% tận dụng) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép (30% mới) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,903 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn kim loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 136,655 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,523 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc khổ d600mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 39,42 | M |
| 41 | Gia công thang sắt lên mái | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 42 | Sơn thang sắt lên mái 3 nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,488 | m2 |
| 43 | Lắp thang sắt lên mái | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 36,124 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,545 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,995 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 234,056 | m2 |
| 48 | Trát trần đáy seno, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 51,354 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 245,14 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 57,456 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 171,82 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 55,44 | m |
| 53 | Bả vách thạch cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 201,338 | m2 |
| 54 | Sơn vách thạch cao đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 201,338 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 285,41 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần tường cũ) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 302,596 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt inox vuông rỗng 20*20*1.6mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shide (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh, mở quay, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shide (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh, mở quay, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shide (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 26,13 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 1 cánh, mở hất, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shide (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 53,35 | m2 |
| 64 | Gia công lan can cầu thang bằng sắt tầng 2 lên tầng 3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt tầng 2 lên tầng 3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,099 | m2 |
| 66 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III đường kính D80, sơn phủ Pu, tầng 2 lên tầng 3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,11 | m |
| 67 | Chân trụ cầu thang bằng gỗ nhóm III cao 1,2m phun sơn Pu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 68 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm cho WC tầng 3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,526 | m2 |
| 69 | Láng nền tạo phẳng và bám dính dày 2,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 149,78 | m2 |
| 70 | Lát gạch bê tông khí chưng áp KT600*200*100 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 149,78 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn tầng 3 bằng gạch Ceramic 600*600mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 171,551 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm sàn phòng vệ sinh | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20,238 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm (lát phòng vệ sinh tầng 3) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,735 | m2 |
| 74 | Ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 300*600, vữa XM mác 75 (ốp phòng vệ sinh làm mới) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 61,077 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tư nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 19,121 | m2 |
| 76 | Thi công trần thả thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao chống ẩm KT600x600 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,308 | m2 |
| 77 | Thi công trần thả thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao tiêu chuẩn KT600x600 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 171,975 | m2 |
| 78 | Thi công vách thạch cao 2 mặt, khung xương hệ 75/76 (chưa gồm sơn bả) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 100,669 | m2 |
| 79 | Đèn led âm trần 600x600 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 80 | Đèn led ốp tường cầu thang 10W | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Đèn led panel ốp trần nổi 24W kt 300x300 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Công tắc đơn 1 chiều 16a | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Công tắc đôi 1 chiều 16a | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Công tắc ba 1 chiều 16a | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Công tắc bốn 1 chiều 16a | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Quạt hút gió lắp âm trần KT250*250 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện âm tường KT250x400x150 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8-12 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại MCCB - 3P-80A-25kA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại MCCB - 3P-63A-25kA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-50A-10kA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-20A-6kA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-16A-6kA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-10A-6kA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 84 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 148 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 236 | m |
| 100 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13 | m |
| 101 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 84 | m |
| 102 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 148 | m |
| 103 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống cứng PVC D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 112 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống mềm ruột gà PVC D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 197 | m |
| 106 | Măng sông nối ống điện PVC D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Hộp chia dây 1 ngả, 2 ngả, 3 ngả | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 108 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 109 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 111 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 112 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đường kính ống 20mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 0,7m (tận dụng) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Kẹp định vị cáp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 116 | chân bật thép D10 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 40 | m |
| 119 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu nam | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu Xí bệt 2 nút ấn, nắp rơi êm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Thoát sàn D76 inox 304 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt gương soi KT 0.45x0.6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Bộ phụ kiện phòng vệ sinh (Kệ gương + kệ để xà phòng + giá treo khăn + hộp đựng giấy vệ sinh) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước inox 3m3 (tận dụng bể cũ) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 130 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện KT 600x500x170 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 - PN10 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 136 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 143 | Van 1 chiều đồng D32 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Van 1 chiều đồng D40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 149 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 151 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Kép trong D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Kép trong D32 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Kép trong D40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Rắc co hàn PPR D50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Rắc co hàn PPR D40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 157 | Rắc co hàn PPR D32 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 158 | Rắc co PPR D20 20x1/2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 159 | Côn thu PPR D40x32 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D110 - PN3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D90 - PN3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D76 - PN4 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D42 - PN4 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 164 | Tê chéo 110x110 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Tê chéo 90x90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 166 | Tê chéo 76x76 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 167 | Cút nhựa uPVC 135 độ D110 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 169 | Cút nhựa uPVC 135 độ D76 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 170 | Cút nhựa uPVC 135 độ D42 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 171 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 175 | Măng sông nhựa PVC D76 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 176 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 178 | Chếch nhựa PVC D76 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 180 | Ga thu nước mái kích thước 110x110mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 181 | Rọ chắn rác D90 inox | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 182 | Giá treo ống nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 183 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 184 | Lắp đặt Ổ cắm mạng đơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 185 | Cung cấp lắp đặt Switch 16 port 10/100/1000 Mbps | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Cáp mạng Cat 6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 204 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống cứng PVC D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 39 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống mềm ruột gà PVC D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 106 | m |
| 189 | Router wifi băng tầng kép chuẩn AX3000 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Đầu nối RJ-45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18 | cái |
| B | Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn ≤16m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,76 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ ≤16m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,25 | tấn |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép - cạo rỉ xà gồ, vì kèo để tận dụng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 193,504 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bể chứa nước inox5m3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,57 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,827 | m2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 80,56 | 1m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,368 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 397,59 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 471,101 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 858,108 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 28,525 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 39,818 | m3 |
| 21 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤ 0,09m2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 76 | lỗ |
| 22 | Lưới chống bụi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 78,848 | m2 |
| 23 | Gia công và lắp dựng hệ sàn đỡ phát dỡ bằng gỗ ván và xà gồ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,088 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bịt lỗ xà gồ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,251 | m3 |
| 25 | Trát tường trong trát lại lỗ xà gồ sàn phá dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,14 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài trát lại lỗ xà gồ sàn phá dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,14 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần tường cũ) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 471,101 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần tường cũ) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 858,108 | m2 |
| 29 | Láng bù vênh nền sàn sau phá dỡ không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 378,79 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600*600mm (Lát lại nền sàn tầng 1,2) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 346,12 | m2 |
| 31 | Láng granitô nền kho tiền | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,586 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm (Lát lại phòng vệ sinh tầng 1,2) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 32,67 | m2 |
| 33 | Lát lại đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,373 | m2 |
| 34 | Thi công trần thả thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao chống ẩm KT600x600 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 34,342 | m2 |
| 35 | Thi công trần thả thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao tiêu chuẩn KT600x600 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 301,803 | m2 |
| 36 | Sửa chữa chân cửa nhựa lõi thép hiện trạng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m(tạm tính thi công 2 tháng) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,654 | 100m2 |
| 38 | Đèn led âm trần 600x600 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 39 | Đèn led ốp tường cầu thang 10W | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Đèn led panel ốp trần nổi 24W kt 300x300 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 41 | Công tắc đơn 1 chiều 16a | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Công tắc đôi 1 chiều 16a | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc bốn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8-12 Modul | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại MCCB - 3P-180A-25kA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại MCCB - 3P-80A-25kA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-80A-10kA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-50A-6kA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-30A-6kA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-20A-6kA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-16A-6kA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-10A-6kA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 4x35mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 156 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 450 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 602 | m |
| 61 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | m |
| 63 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6 mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 174 | m |
| 65 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 302 | m |
| 66 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Ống HDPE gân xoắn d50/65 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống cứng PVC D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 228 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống mềm ruột gà PVC D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 387 | m |
| 70 | Măng sông nối ống điện PVC D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 71 | Hộp chia dây 1 ngả, 2 ngả, 3 ngả | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 73 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 75 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đường kính ống 20mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu nam | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Xí bệt 2 nút ấn, nắp rơi êm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Thoát sàn D76 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi KT 0.45x0.6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Bộ phụ kiện phòng vệ sinh (Kệ gương + kệ để xà phòng + giá treo khăn + hộp đựng giấy vệ sinh) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 87 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 88 | Lắp đặt Ổ cắm mạng đơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 89 | Ổ cắm mạng 1 lỗ lắp âm sàn có nắp đậy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Cáp mạng Cat 6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 418 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống cứng PVC D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 57 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống mềm ruột gà PVC D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 232 | m |
| 93 | Router wifi băng tầng kép chuẩn AX3000 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Đầu nối RJ-45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30 | cái |
| C | Mua sắm điều hoà không khí | |||
| 1 | Điều hòa không khí gắn tường 1 chiều công suất 12.000 BTU, inverter | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 2 | Điều hòa không khí gắn tường 1 chiều công suất 9000 BTU, inverter | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.214.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng | 1 | *Yêu cầu:-Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kiến trúc;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;-Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Đã được huấn luyện về vệ sinh an toàn lao động.*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;-Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn còn hiệu lực;-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | *Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư;-Đã từng tham gia thi công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị công trình | 2 | Số lượng: 02, trong đó:-Kỹ sư chuyên ngành điện: 1 nhân sự-Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 1 nhân sự*Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan;-Đã từng tham gia lắp đặt thiết bị trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | *Yêu cầu:-Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Đã được huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (nếu nhân sự không phải là cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động)* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu:-Kỹ sư kinh tế xây dựng;-Đã từng tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ kỹ sư định giá;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy bắn lazer | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy tời | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi