Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944825-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Mê Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210918064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 16:29:00 đến ngày 2021-09-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,483,659,805 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.214.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:-Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kiến trúc;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;-Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Đã được huấn luyện về vệ sinh an toàn lao động.*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;-Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn còn hiệu lực;-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư;-Đã từng tham gia thi công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 02, trong đó:-Kỹ sư chuyên ngành điện: 1 nhân sự-Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 1 nhân sự*Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan;-Đã từng tham gia lắp đặt thiết bị trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:-Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Đã được huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (nếu nhân sự không phải là cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động)* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:-Kỹ sư kinh tế xây dựng;-Đã từng tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ kỹ sư định giá;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bắn lazer
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
NÂNG TẦNG 3, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ PHÒNG GIAO DỊCH
80 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Mê Linh , địa chỉ: Khu HC huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mê Linh - Chi nhánh Tp. Hà Nội. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 35.252.212; Fax : 024 38.181.120
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý đầu tư xây dựng số 8 (địa chỉ: Số 10A, ngõ 1295/2, đường Giải Phóng, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, Tp. Hà Nội; -Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thăng Long Việt Nam (Địa chỉ: Số 5 ngách 164, ngõ 43 đường Cổ Nhuế, P. Cổ Nhuế 2, Q. Bắc Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội); -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Công ty Cổ phần Cửa Việt (Địa chỉ: Số 25 Tam Khương, P. Khương Thượng, Q. Đống Đa, Tp.Hà Nội; -Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần SCT - Hà Nội (Địa chỉ: Số 10 ngách 64/43 Nguyễn Lương Bằng, P. Ô Chợ Dừa, Q. Đống Đa, Tp. Hà Nội)


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Mê Linh , địa chỉ: Khu HC huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mê Linh - Chi nhánh Tp. Hà Nội. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 35.252.212; Fax : 024 38.181.120


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(bản scan từ bản gốchoặc bản sao công chứng/chứng thực): 1)Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2)Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3)Bảo lãnh dự thầu (đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia); 4)Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 5)Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020)kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai thuế GTGT và Tờ khai quyết toán thuế TNDN có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán. 6)Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7)Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cấp công trình; 8)Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự; 9)Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị; 10)Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; 11)Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu; Và các tài liệu khác nhằm chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, tài liệu phục vụ đánh giá E-HSDT về mặt kỹ thuật theo các yêu cầu của E-HSMT. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 80 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 110 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mê Linh - Chi nhánh Tp. Hà Nội. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 35.252.212; Fax : 024 38.181.120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng CSXH Tp. Hà Nội. Địa chỉ: 27 Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 024 62817130, Fax: 024 62817122; Fax: 024 33.717.939;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mê Linh - Chi nhánh Tp. Hà Nội. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Tp. Hà Nội, Điện thoại: 024 35.252.212 Fax: 024 33.717.939
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh NHCSXH TP. Hà Nội. Địa chỉ: 27 Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 024 62817130, Fax: 024 62817122
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng tầng 3
1Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kĩ thuật theo chương V53,788m2
2Quét dung dịch tạo kết dính kết cấu gốc epoxyMô tả kĩ thuật theo chương V53,788m2
3Khoan tạo lỗ bê tông lỗ khoan D≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kĩ thuật theo chương V2.895Lỗ
4Vệ sinh và thổi bụi lỗ khoanMô tả kĩ thuật theo chương V2.895lỗ khoan
5Bơm keo cấy thépMô tả kĩ thuật theo chương V. Định mức 56.4 lỗ khoan/tuýp 650 ml2.895lỗ khoan
6Thép chờ d10Mô tả kĩ thuật theo chương V359,567kg
7Đổ bê tông giằng chân cột đá 1x2, mác 250Mô tả kĩ thuật theo chương V6,734m3
8Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép giằng chân cột đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,683tấn
9Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép giằng chân cột, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kĩ thuật theo chương V1,638tấn
10Ván khuôn giằng chân cộtMô tả kĩ thuật theo chương V0,4100m2
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250Mô tả kĩ thuật theo chương V5,702m3
12Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,19tấn
13Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,865tấn
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kĩ thuật theo chương V0,714100m2
15Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kĩ thuật theo chương V10,943m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kĩ thuật theo chương V1,002100m2
17Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,435tấn
18Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kĩ thuật theo chương V1,881tấn
19Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kĩ thuật theo chương V27,537m3
20Ván khuôn sàn máiMô tả kĩ thuật theo chương V3,102100m2
21Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kĩ thuật theo chương V2,772tấn
22Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kĩ thuật theo chương V1,806m3
23Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,232tấn
24Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,03tấn
25Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kĩ thuật theo chương V0,183100m2
26Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250Mô tả kĩ thuật theo chương V0,711m3
27Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,048tấn
28Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,008tấn
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kĩ thuật theo chương V0,135100m2
30Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kĩ thuật theo chương V64,896m2
31Láng lòng và thành seno tạo dốc bằng vữa xi măng cát mịn mác 75 trộn phụ giaMô tả kĩ thuật theo chương V64,896m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kĩ thuật theo chương V198,78m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12 m (tận dụng chỉ tính vật liệu khác)Mô tả kĩ thuật theo chương V2,334tấn
34Lắp dựng vì kèo thép tận dụng khẩu độ ≤ 18 mMô tả kĩ thuật theo chương V2,334tấn
35Gia công xà gồ thép (70% tận dụng)Mô tả kĩ thuật theo chương V0,632tấn
36Gia công xà gồ thép (30% mới)Mô tả kĩ thuật theo chương V0,271tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kĩ thuật theo chương V0,903tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn kim loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V136,655m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kĩ thuật theo chương V2,523100m2
40Tôn úp nóc khổ d600mmMô tả kĩ thuật theo chương V39,42M
41Gia công thang sắt lên máiMô tả kĩ thuật theo chương V0,012tấn
42Sơn thang sắt lên mái 3 nướcMô tả kĩ thuật theo chương V0,488m2
43Lắp thang sắt lên máiMô tả kĩ thuật theo chương V0,012tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V36,124m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V0,545m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V8,995m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V234,056m2
48Trát trần đáy seno, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V51,354m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V245,14m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V57,456m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Mô tả kĩ thuật theo chương V171,82m
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V55,44m
53Bả vách thạch caoMô tả kĩ thuật theo chương V201,338m2
54Sơn vách thạch cao đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V201,338m2
55Sơn tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V285,41m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần tường cũ)Mô tả kĩ thuật theo chương V302,596m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt inox vuông rỗng 20*20*1.6mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,333tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kĩ thuật theo chương V34,08m2
59Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shide (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK)Mô tả kĩ thuật theo chương V3,52m2
60Cửa đi 2 cánh, mở quay, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shide (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK)Mô tả kĩ thuật theo chương V18,48m2
61Cửa sổ 2 cánh, mở quay, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shide (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK)Mô tả kĩ thuật theo chương V26,13m2
62Cửa sổ 1 cánh, mở hất, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shide (Kính trắng 5mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK)Mô tả kĩ thuật theo chương V5,22m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kĩ thuật theo chương V53,35m2
64Gia công lan can cầu thang bằng sắt tầng 2 lên tầng 3Mô tả kĩ thuật theo chương V0,118tấn
65Lắp dựng lan can sắt tầng 2 lên tầng 3Mô tả kĩ thuật theo chương V9,099m2
66Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III đường kính D80, sơn phủ Pu, tầng 2 lên tầng 3Mô tả kĩ thuật theo chương V10,11m
67Chân trụ cầu thang bằng gỗ nhóm III cao 1,2m phun sơn PuMô tả kĩ thuật theo chương V1chiếc
68Cung cấp lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm cho WC tầng 3Mô tả kĩ thuật theo chương V11,526m2
69Láng nền tạo phẳng và bám dính dày 2,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kĩ thuật theo chương V149,78m2
70Lát gạch bê tông khí chưng áp KT600*200*100Mô tả kĩ thuật theo chương V149,78m2
71Lát nền, sàn tầng 3 bằng gạch Ceramic 600*600mmMô tả kĩ thuật theo chương V171,551m2
72Quét dung dịch chống thấm sàn phòng vệ sinhMô tả kĩ thuật theo chương V20,238m2
73Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm (lát phòng vệ sinh tầng 3)Mô tả kĩ thuật theo chương V13,735m2
74Ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 300*600, vữa XM mác 75 (ốp phòng vệ sinh làm mới)Mô tả kĩ thuật theo chương V61,077m2
75Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tư nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V19,121m2
76Thi công trần thả thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao chống ẩm KT600x600Mô tả kĩ thuật theo chương V13,308m2
77Thi công trần thả thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao tiêu chuẩn KT600x600Mô tả kĩ thuật theo chương V171,975m2
78Thi công vách thạch cao 2 mặt, khung xương hệ 75/76 (chưa gồm sơn bả)Mô tả kĩ thuật theo chương V100,669m2
79Đèn led âm trần 600x600Mô tả kĩ thuật theo chương V32bộ
80Đèn led ốp tường cầu thang 10WMô tả kĩ thuật theo chương V1bộ
81Đèn led panel ốp trần nổi 24W kt 300x300Mô tả kĩ thuật theo chương V10bộ
82Công tắc đơn 1 chiều 16aMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
83Công tắc đôi 1 chiều 16aMô tả kĩ thuật theo chương V3cái
84Công tắc ba 1 chiều 16aMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
85Công tắc bốn 1 chiều 16aMô tả kĩ thuật theo chương V3cái
86Quạt hút gió lắp âm trần KT250*250Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
87Tủ điện tôn sơn tĩnh điện âm tường KT250x400x150Mô tả kĩ thuật theo chương V1hộp
88Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8-12Mô tả kĩ thuật theo chương V4hộp
89Lắp đặt aptomat loại MCCB - 3P-80A-25kAMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt aptomat loại MCCB - 3P-63A-25kAMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-50A-10kAMô tả kĩ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-20A-6kAMô tả kĩ thuật theo chương V8cái
93Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-16A-6kAMô tả kĩ thuật theo chương V7cái
94Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-10A-6kAMô tả kĩ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V13m
96Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V12m
97Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V84m
98Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V148m
99Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V236m
100Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V13m
101Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V84m
102Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5 mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V148m
103Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kĩ thuật theo chương V17cái
104Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống cứng PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V112m
105Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống mềm ruột gà PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V197m
106Măng sông nối ống điện PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V10cái
107Hộp chia dây 1 ngả, 2 ngả, 3 ngảMô tả kĩ thuật theo chương V4hộp
108Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kĩ thuật theo chương V7máy
109Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,35100m
110Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,35100m
111Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,35100m
112Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,35100m
113Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đường kính ống 20mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,65100m
114Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 0,7m (tận dụng)Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
115Kẹp định vị cápMô tả kĩ thuật theo chương V20bộ
116chân bật thép D10Mô tả kĩ thuật theo chương V24cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,12100m
118Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmMô tả kĩ thuật theo chương V40m
119Lắp đặt LavaboMô tả kĩ thuật theo chương V3bộ
120Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kĩ thuật theo chương V3bộ
121Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu namMô tả kĩ thuật theo chương V1bộ
122Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kĩ thuật theo chương V1bộ
123Lắp đặt chậu Xí bệt 2 nút ấn, nắp rơi êmMô tả kĩ thuật theo chương V2bộ
124Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
125Thoát sàn D76 inox 304Mô tả kĩ thuật theo chương V4cái
126Lắp đặt gương soi KT 0.45x0.6mMô tả kĩ thuật theo chương V3cái
127Bộ phụ kiện phòng vệ sinh (Kệ gương + kệ để xà phòng + giá treo khăn + hộp đựng giấy vệ sinh)Mô tả kĩ thuật theo chương V3cái
128Bình chữa cháy CO2 5kgMô tả kĩ thuật theo chương V6Bình
129Lắp đặt bể chứa nước inox 3m3 (tận dụng bể cũ)Mô tả kĩ thuật theo chương V1bể
130Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
131Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện KT 600x500x170Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10Mô tả kĩ thuật theo chương V0,05100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR D40 - PN10Mô tả kĩ thuật theo chương V0,32100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10Mô tả kĩ thuật theo chương V0,24100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Mô tả kĩ thuật theo chương V0,25100m
136Tê nhựa PPR D50Mô tả kĩ thuật theo chương V1cái
137Tê nhựa PPR D40Mô tả kĩ thuật theo chương V4cái
138Tê nhựa PPR D32Mô tả kĩ thuật theo chương V4cái
139Tê nhựa PPR D20Mô tả kĩ thuật theo chương V8cái
140Lắp đặt van khóa PPR D50Mô tả kĩ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt van khóa PPR D40Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt van khóa PPR D32Mô tả kĩ thuật theo chương V14cái
143Van 1 chiều đồng D32Mô tả kĩ thuật theo chương V1cái
144Van 1 chiều đồng D40Mô tả kĩ thuật theo chương V3cái
145Cút nhựa PPR D50Mô tả kĩ thuật theo chương V1cái
146Cút nhựa PPR D40Mô tả kĩ thuật theo chương V4cái
147Cút nhựa PPR D32Mô tả kĩ thuật theo chương V4cái
148Cút nhựa PPR D20Mô tả kĩ thuật theo chương V11cái
149Măng sông PPR D40Mô tả kĩ thuật theo chương V1cái
150Măng sông PPR D32Mô tả kĩ thuật theo chương V7cái
151Măng sông PPR D20Mô tả kĩ thuật theo chương V4cái
152Kép trong D20Mô tả kĩ thuật theo chương V4cái
153Kép trong D32Mô tả kĩ thuật theo chương V6cái
154Kép trong D40Mô tả kĩ thuật theo chương V3cái
155Rắc co hàn PPR D50Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
156Rắc co hàn PPR D40Mô tả kĩ thuật theo chương V7cái
157Rắc co hàn PPR D32Mô tả kĩ thuật theo chương V7cái
158Rắc co PPR D20 20x1/2Mô tả kĩ thuật theo chương V7cái
159Côn thu PPR D40x32Mô tả kĩ thuật theo chương V6cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D110 - PN3Mô tả kĩ thuật theo chương V0,45100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D90 - PN3Mô tả kĩ thuật theo chương V0,45100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D76 - PN4Mô tả kĩ thuật theo chương V0,5100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D42 - PN4Mô tả kĩ thuật theo chương V0,25100m
164Tê chéo 110x110Mô tả kĩ thuật theo chương V8cái
165Tê chéo 90x90Mô tả kĩ thuật theo chương V16cái
166Tê chéo 76x76Mô tả kĩ thuật theo chương V10cái
167Cút nhựa uPVC 135 độ D110Mô tả kĩ thuật theo chương V6cái
168Cút nhựa uPVC 135 độ D90Mô tả kĩ thuật theo chương V14cái
169Cút nhựa uPVC 135 độ D76Mô tả kĩ thuật theo chương V7cái
170Cút nhựa uPVC 135 độ D42Mô tả kĩ thuật theo chương V7cái
171Tê kiểm tra D110Mô tả kĩ thuật theo chương V3cái
172Tê kiểm tra D90Mô tả kĩ thuật theo chương V3cái
173Măng sông nhựa PVC D110Mô tả kĩ thuật theo chương V6cái
174Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kĩ thuật theo chương V12cái
175Măng sông nhựa PVC D76Mô tả kĩ thuật theo chương V13cái
176Chếch nhựa PVC D110Mô tả kĩ thuật theo chương V8cái
177Chếch nhựa PVC D90Mô tả kĩ thuật theo chương V18cái
178Chếch nhựa PVC D76Mô tả kĩ thuật theo chương V12cái
179Chếch nhựa PVC D42Mô tả kĩ thuật theo chương V7cái
180Ga thu nước mái kích thước 110x110mmMô tả kĩ thuật theo chương V10cái
181Rọ chắn rác D90 inoxMô tả kĩ thuật theo chương V10cái
182Giá treo ống nướcMô tả kĩ thuật theo chương V32cái
183Đế nhựa âm tườngMô tả kĩ thuật theo chương V13hộp
184Lắp đặt Ổ cắm mạng đơnMô tả kĩ thuật theo chương V13cái
185Cung cấp lắp đặt Switch 16 port 10/100/1000 MbpsMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
186Cáp mạng Cat 6Mô tả kĩ thuật theo chương V204m
187Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống cứng PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V39m
188Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống mềm ruột gà PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V106m
189Router wifi băng tầng kép chuẩn AX3000Mô tả kĩ thuật theo chương V1cái
190Đầu nối RJ-45Mô tả kĩ thuật theo chương V18cái
B Cải tạo nhà làm việc
1Tháo dỡ hệ thống chống sét máiMô tả kĩ thuật theo chương V1trọn gói
2Tháo tấm lợp tôn ≤16mMô tả kĩ thuật theo chương V2,76100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ ≤16mMô tả kĩ thuật theo chương V3,25tấn
4Cạo rỉ các kết cấu thép - cạo rỉ xà gồ, vì kèo để tận dụngMô tả kĩ thuật theo chương V193,504m2
5Tháo dỡ bể chứa nước inox5m3Mô tả kĩ thuật theo chương V1bể
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kĩ thuật theo chương V10,57m3
7Tháo dỡ vách ngăn thạch caoMô tả kĩ thuật theo chương V13,827m2
8Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cmMô tả kĩ thuật theo chương V80,561m
9Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kĩ thuật theo chương V8,368m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kĩ thuật theo chương V397,59m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kĩ thuật theo chương V8bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kĩ thuật theo chương V4bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kĩ thuật theo chương V8bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kĩ thuật theo chương V4bộ
15Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kĩ thuật theo chương V471,101m2
16Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kĩ thuật theo chương V858,108m2
17Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
18Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kĩ thuật theo chương V1trọn gói
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kĩ thuật theo chương V28,525m3
20Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kĩ thuật theo chương V39,818m3
21Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤ 0,09m2Mô tả kĩ thuật theo chương V76lỗ
22Lưới chống bụiMô tả kĩ thuật theo chương V78,848m2
23Gia công và lắp dựng hệ sàn đỡ phát dỡ bằng gỗ ván và xà gồMô tả kĩ thuật theo chương V1,088100m2
24Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bịt lỗ xà gồ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50Mô tả kĩ thuật theo chương V0,251m3
25Trát tường trong trát lại lỗ xà gồ sàn phá dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V1,14m2
26Trát tường ngoài trát lại lỗ xà gồ sàn phá dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V1,14m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần tường cũ)Mô tả kĩ thuật theo chương V471,101m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần tường cũ)Mô tả kĩ thuật theo chương V858,108m2
29Láng bù vênh nền sàn sau phá dỡ không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kĩ thuật theo chương V378,79m2
30Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600*600mm (Lát lại nền sàn tầng 1,2)Mô tả kĩ thuật theo chương V346,12m2
31Láng granitô nền kho tiềnMô tả kĩ thuật theo chương V10,586m2
32Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm (Lát lại phòng vệ sinh tầng 1,2)Mô tả kĩ thuật theo chương V32,67m2
33Lát lại đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V5,373m2
34Thi công trần thả thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao chống ẩm KT600x600Mô tả kĩ thuật theo chương V34,342m2
35Thi công trần thả thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao tiêu chuẩn KT600x600Mô tả kĩ thuật theo chương V301,803m2
36Sửa chữa chân cửa nhựa lõi thép hiện trạngMô tả kĩ thuật theo chương V1trọn gói
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m(tạm tính thi công 2 tháng)Mô tả kĩ thuật theo chương V8,654100m2
38Đèn led âm trần 600x600Mô tả kĩ thuật theo chương V64bộ
39Đèn led ốp tường cầu thang 10WMô tả kĩ thuật theo chương V1bộ
40Đèn led panel ốp trần nổi 24W kt 300x300Mô tả kĩ thuật theo chương V18bộ
41Công tắc đơn 1 chiều 16aMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
42Công tắc đôi 1 chiều 16aMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt công tắc baMô tả kĩ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt công tắc bốnMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8-12 ModulMô tả kĩ thuật theo chương V1hộp
46Lắp đặt aptomat loại MCCB - 3P-180A-25kAMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt aptomat loại MCCB - 3P-80A-25kAMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-80A-10kAMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-50A-6kAMô tả kĩ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-30A-6kAMô tả kĩ thuật theo chương V5cái
51Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-20A-6kAMô tả kĩ thuật theo chương V7cái
52Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-16A-6kAMô tả kĩ thuật theo chương V12cái
53Lắp đặt aptomat loại MCB -1P-10A-6kAMô tả kĩ thuật theo chương V10cái
54Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 4x35mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V40m
55Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V7m
56Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V18m
57Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V15m
58Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V156m
59Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V450m
60Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V602m
61Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V40m
62Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V7m
63Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6 mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V15m
64Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V174m
65Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5 mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V302m
66Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kĩ thuật theo chương V7cái
67Ống HDPE gân xoắn d50/65Mô tả kĩ thuật theo chương V30m
68Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống cứng PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V228m
69Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống mềm ruột gà PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V387m
70Măng sông nối ống điện PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V18cái
71Hộp chia dây 1 ngả, 2 ngả, 3 ngảMô tả kĩ thuật theo chương V14hộp
72Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kĩ thuật theo chương V3máy
73Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,05100m
74Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,05100m
75Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,05100m
76Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,05100m
77Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đường kính ống 20mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,15100m
78Lắp đặt LavaboMô tả kĩ thuật theo chương V7bộ
79Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kĩ thuật theo chương V7bộ
80Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu namMô tả kĩ thuật theo chương V3bộ
81Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kĩ thuật theo chương V3bộ
82Lắp đặt Xí bệt 2 nút ấn, nắp rơi êmMô tả kĩ thuật theo chương V4bộ
83Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kĩ thuật theo chương V4cái
84Thoát sàn D76Mô tả kĩ thuật theo chương V8cái
85Lắp đặt gương soi KT 0.45x0.6mMô tả kĩ thuật theo chương V7cái
86Bộ phụ kiện phòng vệ sinh (Kệ gương + kệ để xà phòng + giá treo khăn + hộp đựng giấy vệ sinh)Mô tả kĩ thuật theo chương V7cái
87Đế nhựa âm tườngMô tả kĩ thuật theo chương V13hộp
88Lắp đặt Ổ cắm mạng đơnMô tả kĩ thuật theo chương V13cái
89Ổ cắm mạng 1 lỗ lắp âm sàn có nắp đậyMô tả kĩ thuật theo chương V6cái
90Cáp mạng Cat 6Mô tả kĩ thuật theo chương V418m
91Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống cứng PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V57m
92Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống mềm ruột gà PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V232m
93Router wifi băng tầng kép chuẩn AX3000Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
94Đầu nối RJ-45Mô tả kĩ thuật theo chương V30cái
C Mua sắm điều hoà không khí
1Điều hòa không khí gắn tường 1 chiều công suất 12.000 BTU, inverterMô tả kĩ thuật theo chương V6chiếc
2Điều hòa không khí gắn tường 1 chiều công suất 9000 BTU, inverterMô tả kĩ thuật theo chương V2chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.214.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trưởng 1 *Yêu cầu:-Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kiến trúc;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;-Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Đã được huấn luyện về vệ sinh an toàn lao động.*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;-Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn còn hiệu lực;-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 *Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư;-Đã từng tham gia thi công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân33
3 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị công trình 2 Số lượng: 02, trong đó:-Kỹ sư chuyên ngành điện: 1 nhân sự-Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 1 nhân sự*Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan;-Đã từng tham gia lắp đặt thiết bị trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 *Yêu cầu:-Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Đã được huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (nếu nhân sự không phải là cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động)* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân33
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán 1 * Yêu cầu:-Kỹ sư kinh tế xây dựng;-Đã từng tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ kỹ sư định giá;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy kinh vĩ điện tử Hoạt động tốt1
3 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
4 Máy bắn lazer Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
11 Máy tời Hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
13 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
14 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
15 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->