Gói thầu: Xây lắp - Sửa chữa Trường tiểu học Hà Huy Giáp, phường Thạnh Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210948500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Sửa chữa Trường tiểu học Hà Huy Giáp, phường Thạnh Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 16:46:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,592,903,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị phần xây lắp tối thiểu là ≥ 1.820.000.000 VND và tổng giá trị phần xây lắp của tất cả các hợp đồng tối thiểu là: 5.460.000.000 VND:Yêu cầu phải đảm bảo các điều kiện tương tự:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: +Loại công trình: Sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.+Số tầng của công trình: tối thiểu 03 tầng. -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp theo yêu cầu nêu trên.Khái niệm hoàn thành:-Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xem xét bất cứ phần công việc chuyển nhượng ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật.Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp.+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Phụ lục giá ký hợp đồng.+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.+Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và mức độ phức tạp.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư, xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Chỉ chấp nhận giá trị khối lượng công việc của nhà thầu phụ theo quy định của pháp luật.Ghi chú:-Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng của các tài liệu nêu trên.-Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để phục vụ mục đích làm rõ E-HSDT nếu bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ. Trường hợp nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ so với thời gian ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì xem như “không đạt”.. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng II trở lên.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động theo quy định.Đã từng đảm nhiệm và hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình: Xây dựng mới công trình dân dụng, cấp công trình cấp II trở lên hoặc Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có chiều cao 3 tầng trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (ATLĐ).Hợp đồng lao động với Nhà thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Tài liệu xác nhận đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự của Chủ đầu tư. Đồng thời kèm theo: 1/.Hợp đồng thi công xây lắp có Bảng giá ký hợp đồng; 2/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 3/. Tài liệu chứng minh cấp của công trình, tính chất của công trình.Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu đối với các công trình nêu trên;Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành;(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã từng đảm nhiệm vai trò Kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình: Xây dựng mới công trình dân dụng hoặc Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ trong xây dựng;Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Hợp đồng lao động với nhà thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện dân dụng.Đã từng đảm nhiệm vai trò Kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình: Xây dựng mới công trình dân dụng hoặc Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ trong xây dựngCó hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Hợp đồng lao động với nhà thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước.Đã từng đảm nhiệm vai trò Kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 (một) công trình: Xây dựng mới công trình dân dụng hoặc Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ trong xây dựng.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Hợp đồng lao động với nhà thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Hợp đồng lao động với nhà thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 5KwNhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trọn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 250 lítNhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây:-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp - Sửa chữa Trường tiểu học Hà Huy Giáp, phường Thạnh Lộc Sửa chữa Trường tiểu học Hà Huy Giáp, phường Thạnh Lộc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12, . Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng, phường Thới An, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38917456. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ủy ban nhân dân quận 12, Số 1 Lê Thị Riêng, phường Thới An, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3982.6312. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Sở kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh.Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12, Số 1 Lê Thị Riêng, phường Thới An, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38917456. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, đèn + camera | Theo E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 245,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo E-HSMT | 1,4528 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Theo E-HSMT | 59,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cột thép | Theo E-HSMT | 0,5418 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hành lang + phòng học | Theo E-HSMT | 2.810,46 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông | Theo E-HSMT | 78,463 | m3 |
| 9 | Phá dỡ đá mài bệ ngồi tầng 1 | Theo E-HSMT | 101,2 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo E-HSMT | 723,794 | m2 |
| 11 | Vận chuyển xà bần từ trên cao xuống | Theo E-HSMT | 94,462 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1km bằng ô tô 7T | Theo E-HSMT | 142,547 | m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | 142,547 | m3 |
| B | SỬA CHỮA, CẢI TẠO | |||
| 1 | Đầm đất bằng đầm tay | Theo E-HSMT | 0,7846 | 100m3 |
| 2 | Trải nilon chống mất nước | Theo E-HSMT | 784,63 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 M150 | Theo E-HSMT | 62,7704 | m3 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp | Theo E-HSMT | 551,74 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Theo E-HSMT | 2.448,2 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Theo E-HSMT | 79,694 | m2 |
| 7 | Hoàn thiện đá mài bục giảng | Theo E-HSMT | 316,71 | m2 |
| 8 | Lát đá granite màu đen | Theo E-HSMT | 5,612 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Granite 300x600mm | Theo E-HSMT | 64,4 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 2.527,894 | m2 |
| 11 | Trát tường lan can chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 133,7406 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào tường lan can | Theo E-HSMT | 320,62 | m2 |
| 13 | Sơn tường lan can đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn dầu màu xanh rêu (P1) | Theo E-HSMT | 286,81 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn dầu màu xám nhạt (P2) | Theo E-HSMT | 33,81 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo E-HSMT | 31,6944 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu xám nhạt (P2) | Theo E-HSMT | 31,6944 | m2 |
| 17 | CCLĐ Nẹp inox 304 chữ T50x30x2,4mm khe lún + chèn khe lún bằng xốp trắng và silicon (hoàn thiện bề mặt hoàn chỉnh) | Theo E-HSMT | 78 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D60mm | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,2358 | 100m3 |
| 20 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >=4,0m, đất cấp I | Theo E-HSMT | 13,44 | 100m |
| 21 | Cắt đầu cừ tràm | Theo E-HSMT | 336 | cái |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,1941 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0472 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất dư đi đổ tiếp cự ly | Theo E-HSMT | 0,0472 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển 4km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0472 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 | Theo E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 27 | Bê tông lót dầm, đá 1x2 M150 | Theo E-HSMT | 1,5731 | m3 |
| 28 | Bê tông lót nền đá 1x2 M250 | Theo E-HSMT | 8 | m3 |
| 29 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Theo E-HSMT | 2,401 | m3 |
| 30 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250 | Theo E-HSMT | 0,2625 | m3 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo E-HSMT | 19,7816 | m3 |
| 32 | Lăn tạo nhám bề mặt bê tông nền | Theo E-HSMT | 177,28 | m2 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cổ cột | Theo E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng ván khuôn dầm | Theo E-HSMT | 0,2582 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,1945 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,2855 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 1,251 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,7467 | tấn |
| 42 | Chèn sika grout chân cột nhà xe, dày 3cm | Theo E-HSMT | 18,9 | lít |
| 43 | Chèn khe Bitum rộng 1cm sâu 20cm | Theo E-HSMT | 64 | m |
| 44 | Lợp mái bằng tôn sóng, mạ màu, dày 0,5mm | Theo E-HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 45 | CCLD Tấm cách nhiệt cho mái tole | Theo E-HSMT | 160 | m2 |
| 46 | CCLĐ lưới chắn rác | Theo E-HSMT | 16 | m2 |
| 47 | Sản xuất khung thép nhà xe | Theo E-HSMT | 1,2175 | tấn |
| 48 | Lắp cột thép d150x5mm | Theo E-HSMT | 0,3669 | tấn |
| 49 | Lắp dựng khung thép nhà xe | Theo E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,6766 | tấn |
| 51 | CCLĐ bu lông neo M16-6.6, L=500mm | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ màu xám nhạt (P2) | Theo E-HSMT | 107,8759 | 1m2 |
| 53 | LD dàn giáo phục vụ thi công bên ngoài công trình | Theo E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 54 | Cắt joint chống nứt nền nhà xe 2,5x2,5m sâu 1,5cm, rộng 0,5cm | Theo E-HSMT | 103,5 | m |
| 55 | Sơn kẻ vạch nhà xe màu trằng | Theo E-HSMT | 3,6518 | m2 |
| 56 | Vệ sinh bề mặt cột hiện hữu | Theo E-HSMT | 291,232 | m2 |
| 57 | Xây gen cột bằng gạch không nung 8x8x19cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 11,988 | m3 |
| 58 | Trát trụ, cột, chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 159,84 | m2 |
| 59 | Công tác bả bằng bột bả vào cột | Theo E-HSMT | 400,672 | m2 |
| 60 | Sơn cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 400,672 | m2 |
| 61 | CCLĐ Đèn led gắn áp trần 20W-1,2m | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 62 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx1,5mm² | Theo E-HSMT | 63 | m |
| 63 | CCLĐ Ống luồn dây PVC D20 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 64 | CCLĐ Ống HDPE xoắn 32/25 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 66 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống điện | Theo E-HSMT | 1 | Lô |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 68 | CCLĐ Ống uPVC Ø60 x 2.8mm - 9 bar | Theo E-HSMT | 2,48 | 100m |
| 69 | CCLĐ Nối uPVC Ø60 | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 70 | CCLĐ Co uPVC Ø60 | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 71 | CCLĐ Lơi uPVC Ø60 | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 72 | CCLĐ vật tư phụ hệ thống thoát nước | Theo E-HSMT | 1 | Lô |
| 73 | CCLĐ máng thu nước inox 304 tạo hình theo thiết kế, dày 1mm, khổ rộng 0,8m (gồm giá đỡ bằng thép) | Theo E-HSMT | 32 | M |
| 74 | CCLĐ Ống uPVC Ø90 x 3.8mm - 9 bar | Theo E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 75 | CCLĐ Lơi uPVC Ø90 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 76 | CCLĐ Co uPVC Ø90 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 77 | CCLĐ cầu chắn rác d90 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 78 | CCLĐ vật tư phụ hệ thống thoát nước | Theo E-HSMT | 1 | Lô |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo E-HSMT | 2,175 | m3 |
| 80 | Cào bóc đất hữu cơ | Theo E-HSMT | 3,268 | m3 |
| 81 | Bê tông lót thành bồn cây, M150, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,5445 | m3 |
| 82 | Bê tông thành bồn cây, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,1798 | m3 |
| 83 | Đào đất hố trồng cây | Theo E-HSMT | 0,343 | 1 m3 |
| 84 | Cung cấp, Vận chuyển đất hữu cơ trồng cây | Theo E-HSMT | 8,736 | m3 |
| 85 | Trồng cây Móng bò tím | Theo E-HSMT | 1 | 1 cây |
| 86 | Trồng cây gừng | Theo E-HSMT | 54 | 1 cây |
| 87 | Trồng cỏ lá gừng | Theo E-HSMT | 9,58 | m2 |
| 88 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | 0,1634 | 100m2 | |
| 89 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo E-HSMT | 1 | 1 cây/ 90 ngày |
| 90 | Hoàn thiện đá mài thành bồn cây | Theo E-HSMT | 8,349 | m2 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm cầm tay | Theo E-HSMT | 0,0272 | 100m3 |
| 92 | Bê tông nền, đá 1x2 M150 | Theo E-HSMT | 2,716 | m3 |
| C | PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo E-HSMT | 1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị phần xây lắp tối thiểu là ≥ 1.820.000.000 VND và tổng giá trị phần xây lắp của tất cả các hợp đồng tối thiểu là: 5.460.000.000 VND:Yêu cầu phải đảm bảo các điều kiện tương tự:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: +Loại công trình: Sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.+Số tầng của công trình: tối thiểu 03 tầng. -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp theo yêu cầu nêu trên.Khái niệm hoàn thành:-Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xem xét bất cứ phần công việc chuyển nhượng ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật.Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp.+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Phụ lục giá ký hợp đồng.+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.+Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và mức độ phức tạp.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư, xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Chỉ chấp nhận giá trị khối lượng công việc của nhà thầu phụ theo quy định của pháp luật.Ghi chú:-Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng của các tài liệu nêu trên.-Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để phục vụ mục đích làm rõ E-HSDT nếu bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ. Trường hợp nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ so với thời gian ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì xem như “không đạt”.. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng II trở lên.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động theo quy định.Đã từng đảm nhiệm và hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình: Xây dựng mới công trình dân dụng, cấp công trình cấp II trở lên hoặc Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có chiều cao 3 tầng trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (ATLĐ).Hợp đồng lao động với Nhà thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Tài liệu xác nhận đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự của Chủ đầu tư. Đồng thời kèm theo: 1/.Hợp đồng thi công xây lắp có Bảng giá ký hợp đồng; 2/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 3/. Tài liệu chứng minh cấp của công trình, tính chất của công trình.Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu đối với các công trình nêu trên;Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành;(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã từng đảm nhiệm vai trò Kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình: Xây dựng mới công trình dân dụng hoặc Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ trong xây dựng;Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Hợp đồng lao động với nhà thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện dân dụng.Đã từng đảm nhiệm vai trò Kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình: Xây dựng mới công trình dân dụng hoặc Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ trong xây dựngCó hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Hợp đồng lao động với nhà thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước.Đã từng đảm nhiệm vai trò Kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 (một) công trình: Xây dựng mới công trình dân dụng hoặc Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ trong xây dựng.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Hợp đồng lao động với nhà thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.(Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định)Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Hợp đồng lao động với nhà thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn cầm tay | Nhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấnNhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, hóa đơn giá trị gia tăng và Giấy kiểm định/đăng kiểm + Giấy đăng ký còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | Công suất > 5KwNhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trọn bê tông | Dung tích > 250 lítNhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Tời điện | Nhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây::-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Giàn giáo | Nhà thầu phải nộp kèm file scan các tài liệu dưới đây:-Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn giá trị gia tăng.Trường hợp đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị, Hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê. | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi