Gói thầu: Thi công xây dựng bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210948875-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20190858278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 16:43:00 đến ngày 2021-09-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,232,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.849389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.698778E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng:01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 864.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng:01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngĐã từng là cán bộ quản lý hồ sơ của 01 công trình dân dụng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động ( còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông => 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô vận chuyển => 5Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu => 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện => 5 KVA
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 150
11-Giàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng bổ sung
Trường THPT Nguyễn Khuyến
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam;Địa chỉ: số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và xây dựng Phố Xanh; Địa chỉ: 117 Trần Cao Vân, Phường Tam Thuận, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Quảng Nam; Địa chỉ: Số 11 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam + Tư vấn lậpE-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phú Khang; Địa chỉ: Lô A165 Khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam;Địa chỉ: số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam;Địa chỉ: số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam;Địa chỉ: số 02Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnhQuảngNam;Điện thoại: 02353.810394; Fax: 02353.810396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam;Địa chỉ: số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.818568;Fax: 02353.810396; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Điện thoại : 0235 3 810 394 Fax :0235 3 810 396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,9m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,068m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,467tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4724tấn
6Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,37m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,0071m3
8Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0216tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2329tấn
10GCLD Ván khuôn thép cổ móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2m2
11Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,416m3
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,412m3
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0729tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1905tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2572tấn
16Ván khuôn giằng móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,18m2
17Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,066m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,2449m3
19Rải lớp ni lông giữ nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,42m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,042m3
21Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0834tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5804tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,64m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,816m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,03m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V122,46m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1485tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8583tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4605tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,464m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,2672m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,0705m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,8355m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường, lam ngangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,26m2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,88m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, lam ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2946tấn
37Bê tông lanh tô, giằng tường, lam ngang, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,882m3
38Bê tông lanh tô, giằng tường, lam ngang, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,002m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,9096m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam bê tông, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3046tấn
41Bê tông lam bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0138m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V621cấu kiện
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
44Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,799m3
45Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,2623m3
46Xây tường thẳng gạch thẻ bê tông 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8883m3
47Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2311tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2311tấn
49Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,45lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,416m2
50Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,68m2
51Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,792m3
52Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu (Tổng tạm tính 3Km)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,792m3
53Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo (Tổng tạm tính 3Km)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,792m3
54Roang cao su chịu lực nén, chịu cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6m
55Xốp chèn khe lun 15kg/m2 dày 2cm, cao 5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,13m2
56Trám khe bằng lớp SEAL FLEX hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2610m
57Tấm nhôm phằng bịt phần dưới khe nốiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,78m2
58Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V136,522m2
59Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,5188m2
60Trát cạnh cửa ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,524m2
61Trát cạnh cửa ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,088m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,184m2
63Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,792m2
64Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,96m2
65Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100,917m2
66Trát cạnh cửa trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9m2
67Trát trụ cột, lam đứng trong nhà, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,56m2
68Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,66m2
69Trát trần trong nhà, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,515m2
70GCLD trần thả tấm thạch cao 600x600, loại chống ẩm khung sườn chữ T, thanh xương phụ T1.2(28x24x0,3) được lắp vào thanh xương chính T3.6(38x24x0,3) thanh viền 18x22x0,3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,845m2
71Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V106,66m
72Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,58m
73Kẻ roan âm rộng 20 lõm 10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,15m
74Quét dung dịch chống thấm 3 lớp sê nô bằng SIKAPROOF MEMBRANE hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,119m2
75Quét dung dịch chống thấm 3 lớp sàn nhà vệ sinh bằng SIKATOPREAL 107 hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,845m2
76Láng sê nô, sàn mái, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,311m2
77Lát gạch Granit nhân tạo 600x600 loại nhámMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,488m2
78Lát gạch Granit nhân tạo 300x300 loại chống trượtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,69m2
79Lát đá Granit tự nhiên màu xámMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3m2
80Ốp chân tường gạch Granit nhân tạo 600x120Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,5008m2
81Ốp tường gạch Ceramic 300x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V128,1m2
82Rảnh thoát nước 30x30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,81410m
83Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V158,046m2
84Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,6068m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V173,936m2
86Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V103,817m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V130,58m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V331,982m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,6068m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V234,397m2
91GCLD Vách ngăn compack (bao gồm phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,47m2
92GCLD Cửa đi mở quay nhựa lõi thép, kính trắng 8mm - PK đồng bộ hãng GQ hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,3m2
93GCLD cửa sổ thăm mái, cửa hộp kỹ thuật khung Inox, Pano InoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,16m2
94GCLD tay vịn lan can Inox 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,44m
95Đào xúc đất bồn hoa bằng thủ công-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,84m3
96Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,28m3
97Xây tường bồn hoa gạch thẻ bê tông 5,5x9x19, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7315m3
98Đắp đất móng bồn hoaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,294m3
99Trát tường bồn hoa ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,3m2
100Đắp phào đơn bồn hoa, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7m
101Bả bằng bột bả vào tường bồn hoaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,3m2
102Sơn bồn hoa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,3m2
103Đào xúc đất trồng cây bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,288m3
104Đào xúc đất san tạo mặt bằng, bằng thủ công-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,8953m3
105Rải lớp ni lông giữ nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V58,9516m2
106Bê tông nền sân bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,8953m3
107Xây bậc cấp gạch thẻ bê tông 5,5x9x19, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5376m3
108Lát đá Granít tự nhiên màu xám bậc tam cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,808m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V300,024m2
110Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,66m3
111Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,63m3
112Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2246tấn
113Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,59m2
114Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,1836tấn
115Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,21m3
B NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,808m3
2Rải lớp ni lông giữ nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,76m2
3Ván khuôn móng bể tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,352m3
5Xây móng dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,0673m3
6Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,7m2
7Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,04m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,94m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,285m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bể tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,6m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể tự hoại M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,02m3
12Thi công tầng lọc cátMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,196m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,294m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,584m2
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0579tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0742tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0673tấn
18Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8272m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V161cấu kiện
20Láng lớp vữa trên bề mặt tấm đan bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,4m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,531m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
26Lắp đặt cút 90 PVC D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50cái
27Lắp đặt cút 90 PVC ren trong D21x1/2''Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42cái
28Lắp đặt cút 90 PVC D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
29Lắp đặt cút 90 PVC D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
30Lắp đặt cút 90 PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
31Lắp đặt TÊ 90 D27x21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28cái
32Lắp đặt TÊ 90 D34x27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
33Lắp đặt TÊ 90 D34x21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
34Lắp đặt TÊ 90 D60x34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
35Lắp đặt TÊ 90 PPR D60x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
36Lắp đặt Măng sông PVC D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cái
37Lắp đặt Măng sông PVC D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
38Lắp đặt Măng sông PVC D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
39Lắp đặt Măng sông PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
40Côn thu PVC D27x21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
41Côn thu PVC D34x27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
42Nút bịt PVC D21x1/2''Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42cái
43Nút bịt PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
44Van góc bằng đồng D15Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
45Van khóa PVC D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
46Van khóa PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC D49Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
48Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65m
49Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
50Lắp đặt ống nhựa PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55m
51Lắp đặt ống nhựa PVC D168Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
52CO 45 PVC D49Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
53CO 45 PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70cái
54CO 45 PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
55CO 45 PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26cái
56CO 45 PVC D168Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
57CO 90 PVC D49Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27cái
58CO 90 PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
59TÊ 90 PVC D49Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
60TÊ 90 PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
61TÊ 90 PVC D60x49Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
62TÊ 90 PVC D90x49Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
63TÊ 90 PVC D114x49Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
64TÊ 90 PVC D168Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
65Y 45 PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
66Y 45 PVC D90x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
67Y 45 PVC D114x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
68Y 45 PVC D114x90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
69Y 45 PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cái
70Y 45 PVC D168x114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
71Nối giảm PVC D49x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
72Nối giảm PVC D90x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
73Nối giảm PVC D114x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
74Nối giảm PVC D114x90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
75Nối giảm PVC D168x114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
76Nối trơn PVC D49Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
77Nối trơn PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
78Nối trơn PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
79Nối trơn PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
80Nối trơn PVC D168Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
81Con thỏ PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
82Thông tắc sàn PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
83Thông tắc sàn PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
84TÊ kiểm tra + nắp bịt PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
85Phễu thu sàn D60 INOX KT(100x100)mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
86Cầu chắn rác D60 INOXMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
87Lắp đặt xí bệt + két nước + vòi xịt + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
88Lắp đặt LAVABO + bộ thoát + dây đấuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14bộ
89Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ thoátMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
90Vòi nước D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
91Van phao điện 2 tiếp điểmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
92Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
C GIẾNG KHOAN
1Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m, cấp đất đá I - IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V301m khoan
2Máy bơm chìm 3HP 3 pha (Hiệu EBARA - ITALYA hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 máy
3Cáp treo INOXMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
4Ống chống nhựa D140, dày 5lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22m
5Ống lọc bọc lưới inox D140Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8m
6Ống nhựa D49 dài 35m, ốc siết cáp, nắp đậy giếng, van 1 chiều, keo dánMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
8Tủ điều khiển bơm chìm (Có hệ thống tự động)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
D PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt quạt treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
2Lắp đặt ô cắm đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
3Lắp đặt hộp đế ổ cắmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8hộp
4Lắp đặt đèn Tuýp LED loại 1,2 (1x18W)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng LED KT 200x200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
6Lắp đặt công tắc 2 cực loại đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
7Lắp đặt hộp đế công tácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10hộp
8MCB-1P-30AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
9MCB-1P-20AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
10Lắp đặt hộp đế MCB -1P-30AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
11Lắp đặt hộp đế MCB-1P-20AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3hộp
12Lắp đặt dây dẫn PVC: 2x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V91m
13Lắp đặt dây đơn PVC: 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
14Lắp đặt dây đơn PVC: 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V112m
15Lắp đặt ống ruột gà D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V132m
16Lắp đặt ống ruột gà D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V72m
17Lắp đặt ống PVC-SP D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
18Lắp đặt hộp đấu dây KT: 110x110x50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5hộp
E XÂY LẮP NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,86m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,362m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,187tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,069tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,4m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,683m3
7Bu lông neo móng M16, L=0,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
8Xây móng dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,304m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,676m3
10Mua đất + Vận chuyển đất về chân công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,89m3
11Rải lớp ni lông giữ nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V87,16m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,716m3
13Gia công cột bằng thép hình tráng kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,127tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,127tấn
15Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09tấn
17Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,336tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,336tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,2441m2
20Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,45lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V106,65m2
21Trát tường chân bó nền ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,08m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,08m2
23Gia công lan canMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,081tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,8111m2
25Lắp dựng lan can sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,08m2
26Đào xúc đất san tạo mặt bằng, bằng thủ công-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,15m3
27Rải lớp ni lông giữ nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,5m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,15m3
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90,54m2
F ĐIỆN NƯỚC NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Lắp đặt cầu chắn rác INOX D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
3Co 45 PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
4Đai INOX + Ốc vítMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
5Lắp đặt đèn Tuýp LED loại 1,2 (1x18W)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
6Lắp đặt công tắc 2 cực loại đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7Lắp đặt hộp đế công tácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
8MCB-1P-20AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt hộp đế MCB-1P-20AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
10Lắp đặt dây dẫn PVC: 2x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36m
11Lắp đặt dây đơn PVC: 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
12Lắp đặt ống ruột gà nổi D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54m
13Lắp đặt hộp đấu dây KT: 110x110x50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
14Vật liệu phụ phần điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1
G XÂY LẮP NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,656m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,728m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,192tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,048tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,04m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,534m3
7Bu lông neo móng M16, L=0,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
8Xây móng dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,088m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,69m3
10Mua đất + Vận chuyển đất về chân công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,903m3
11Rải lớp ni lông giữ nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,36m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,536m3
13Gia công cột bằng thép hình tráng kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,13tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,13tấn
15Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,108tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,108tấn
17Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,358tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,358tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,4061m2
20Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,45lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,504m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,82m2
H ĐIỆN NHÀ XE HỌC SINH
1Lắp đặt đèn Tuýp LED loại 1,2 (1x40W)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
2Lắp đặt công tắc 2 cực loại đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
3Lắp đặt hộp đế công tácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
4MCB-1P-20AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
5Lắp đặt hộp đế MCB-1P-20AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
6Lắp đặt dây dẫn PVC: 2x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13m
7Lắp đặt dây đơn PVC: 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39m
8Lắp đặt ống ruột gà nổi D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52m
9Lắp đặt hộp đấu dây KT: 110x110x50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
10Vật liệu phụ phần điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1
I CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, dài 0,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
4Chân đỡ dây thoát sét trên mái tônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
5Chân đỡ dây thoát sét trên mái bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.849389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.698778E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng:01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 864.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng 1 Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng:01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngĐã từng là cán bộ quản lý hồ sơ của 01 công trình dân dụng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ an toàn lao động, VSMT 1 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động ( còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá 1,7 kW Đang hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Đang hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi 1,5 kW Đang hoạt động tốt2
4 Máy hàn điện Đang hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông => 250 lít Đang hoạt động tốt3
6 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt2
7 Ô tô vận chuyển => 5Tấn Đang hoạt động tốt2
8 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu => 0,80 m3 Đang hoạt động tốt1
9 Máy phát điện => 5 KVA Đang hoạt động tốt1
10 Ván khuôn (m2) Đang hoạt động tốt150
11 Giàn giáo thép (bộ) Đang hoạt động tốt30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->