Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ từ chương trình mục tiêu quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 16:40:00 đến ngày 2021-09-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,938,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19080665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trong đó 01 kỹ sư ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư ngành điện; 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành trắc đạc/trắc địa.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.+ Thời gian làm cán bộ trắc đạc đối với công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc ngành dân dụng có chứng chỉ/giấy huấn luyện an toàn lao động).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động đối với công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vỹ/thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Nhà văn hoá trung tâm xã An Phú 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ từ chương trình mục tiêu quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Mục 1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật; - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433847233
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433847272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,054 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,439 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 221,283 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,361 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,117 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,613 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,601 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,91 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,265 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,634 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,988 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,656 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189,152 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,212 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,995 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,83 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,387 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,335 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,335 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,107 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,03 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,882 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,48 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,06 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,013 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,098 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,046 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,475 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,007 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,265 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,213 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,936 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,663 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,507 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,878 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,461 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,639 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 296,313 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,934 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,672 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,817 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,613 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 684,677 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 361,35 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.086,494 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 744,289 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.226,5 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 658,429 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 697,46 | m |
| 64 | Kê gạch rỗng tôn nền | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,06 | m2 |
| 65 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,848 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,662 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox (chi tiết theo BVTK) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 68 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,369 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,168 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T bộ |
| 71 | Nắp tôn đậy nắp lên mái | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Sản xuất dầm mái | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,124 | tấn |
| 73 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,124 | tấn |
| 74 | Gia công giằng mái thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | tấn |
| 75 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,382 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,382 | tấn |
| 78 | Bu lông liên kết M24x650 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 79 | Bu lông liên kết M18x120 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 80 | Bu lông liên kết M12x50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống ồn, chống nóng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,559 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp hồi, úp nóc | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,42 | md |
| 83 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,55 | m2 |
| 84 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | m2 |
| 85 | SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,656 | m2 |
| 86 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,06 | m2 |
| 87 | SX vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,812 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng hợp kim nhôm (chi tiết theo BVTK) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,63 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,618 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176,4 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.715,712 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.046,027 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,505 | 100m2 |
| 94 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,22 | m2 |
| 95 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,325 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,739 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,156 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,96 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,879 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,228 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.109,504 | m2 |
| 102 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,848 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng vách compact chịu nước, dày 12mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,264 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 265,7 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176,4 | m2 |
| B | NHÀ VĂN HÓA – PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MM | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 MM | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Hộp Aptomat loại 8 MODUL | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 4 | Hộp Aptomat loại 6 MODUL | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Đèn led ốp trần 12W | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 18 | Đèn led ốp trần 25W | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Công tắc đổi chiều 1 hạt | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Công tắc đổi chiều 2 hạt | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Đế nhựa chìm chống cháy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 28 | Mặt 2 lỗ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 29 | Dây CU/XLPE/PVC 1x25mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 30 | Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 31 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 32 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 33 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 34 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 35 | Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 36 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 37 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 38 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 40 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 830 | m |
| 41 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.250 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 48 | Băng đồng tiếp đất 3*25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 49 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Cầu chì 2A | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 56 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 57 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 60 | Kẹp kiểm tra | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Bu lông đai ốc M12 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 62 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Chân bật fi10 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 69 | Dây cấp nước | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Van phao điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê PP-R, đường kính d=32/25mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê PP-R, đường kính d=25/20mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê PP-R, đường kính d=20mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Cút ren trong ppr D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 89 | Tê ren trong ppr D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 91 | Rắc co ppr D32 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Rắc co ppr D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 98 | Chếch U.PVC D110 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 99 | Chếch U.PVC D90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 100 | Chếch U.PVC D60 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút 90 độ PVC, đường kính d=76mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút 90 độ PVC, đường kính d=42mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 103 | Măng sông D110 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Măng sông D90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 105 | Măng sông D75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D110 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 108 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D76 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn upvc D76x42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn upvc D110x60 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=110mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90x75mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=76mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 114 | Ống nhựa PVC, đường kính D90mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 115 | Chếch U.PVC D90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 116 | Cút U.PVC D90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 118 | Cầu chắn rác | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 119 | Đào rãnh tiếp địa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 120 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 121 | Bóng đèn LED T8 10W 0.6M - Máng 3 ốp trần | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 122 | Bộ đèn LED máng đôi 1.2M ốp trần, bóng LED TUBE 18W | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 123 | Bộ đèn LED máng đôi 1.2M gắn tường, bóng LED TUBE 18W | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,634 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,928 | 100m3 |
| 4 | Đất đồi đầm chặt K90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.856,22 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19080665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 3 | - Trong đó 01 kỹ sư ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư ngành điện; 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư ngành trắc đạc/trắc địa.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.+ Thời gian làm cán bộ trắc đạc đối với công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc ngành dân dụng có chứng chỉ/giấy huấn luyện an toàn lao động).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động đối với công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng bình thường | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng bình thường | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 50kg | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Sử dụng bình thường | 1 |
| 11 | Máy kinh vỹ/thủy bình | Sử dụng bình thường | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi