Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949033-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210909805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ từ chương trình mục tiêu quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 16:40:00 đến ngày 2021-09-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,938,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19080665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trong đó 01 kỹ sư ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư ngành điện; 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành trắc đạc/trắc địa.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.+ Thời gian làm cán bộ trắc đạc đối với công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc ngành dân dụng có chứng chỉ/giấy huấn luyện an toàn lao động).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động đối với công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vỹ/thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Nhà văn hoá trung tâm xã An Phú
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ từ chương trình mục tiêu quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433847233 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433847272
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình. Địa chỉ: Liền kề 6A, số nhà 43 khu đô thị Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế các công trình xây dựng. Địa chỉ: Số 26, ngõ 97, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433847233 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433847272


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Mục 1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật; - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433847233 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433847272
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA – PHẦN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,054m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,439m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật221,283m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,361m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,117100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,509100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,613100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,601tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,91tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,265tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,634m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,8m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,8m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,988m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,656m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật189,152m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,212m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,995100m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,83m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,387m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,335m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,335m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,107m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,03m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,882m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật164,48m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,06m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,013m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,098100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,046100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,475100m2
36Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,007100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,265100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,422100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,907100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,213tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,188tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,936tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,663tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,507tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,878tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,44tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,824tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,186tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,461tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,639m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật296,313m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,934m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,672m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,817m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,613m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật684,677m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật361,35m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.086,494m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật744,289m2
61Trát trần, vữa XM mác 50Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.226,5m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật658,429m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật697,46m
64Kê gạch rỗng tôn nềnTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,06m2
65Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật208,848m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,662m2
67Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox (chi tiết theo BVTK)Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Trụ
68Sản xuất lan can bằng inox 304Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,369tấn
69Lắp dựng lan can inoxTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,168m2
70Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên máiTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1T bộ
71Nắp tôn đậy nắp lên máiTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Sản xuất dầm máiTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,124tấn
73Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,124tấn
74Gia công giằng mái thépTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,326tấn
75Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,326tấn
76Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,382tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,382tấn
78Bu lông liên kết M24x650Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
79Bu lông liên kết M18x120Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
80Bu lông liên kết M12x50Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96bộ
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chống ồn, chống nóngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,559100m2
82Tôn úp hồi, úp nócTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,42md
83SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,55m2
84SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,75m2
85SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,656m2
86SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,06m2
87SX vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK)Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật127,812m2
88Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng hợp kim nhôm (chi tiết theo BVTK)Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,63m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,618tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật176,4m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.715,712m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.046,027m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,505100m2
94Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,22m2
95Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,325m2
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,739m2
97Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,156m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật216,96m2
99Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,879m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,228m2
101Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.109,504m2
102Lát gạch đất nung 400x400 mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật208,848m2
103Sản xuất, lắp dựng vách compact chịu nước, dày 12mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54m2
104Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,264m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật265,7m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật176,4m2
B NHÀ VĂN HÓA – PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MMTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 MMTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
3Hộp Aptomat loại 8 MODULTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
4Hộp Aptomat loại 6 MODULTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Đèn led ốp trần 12WTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
18Đèn led ốp trần 25WTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
21Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Công tắc đổi chiều 1 hạtTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Công tắc đổi chiều 2 hạtTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Đế nhựa chìm chống cháyTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38cái
28Mặt 2 lỗTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38cái
29Dây CU/XLPE/PVC 1x25mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
30Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
31Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
32Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
33Dây CU/PVC 1x16mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
34Dây CU/PVC 1x10mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
35Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165m
36Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
37Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
38Dây CU/PVC 1x6mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
39Dây CU/PVC 1x4mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật750m
40Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật830m
41Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.250m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.650m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85m
47Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
48Băng đồng tiếp đất 3*25Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
49Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Cầu chì 2ATheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kếTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
53Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165m
55Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m
56Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
57Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
60Kẹp kiểm traTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
61Bu lông đai ốc M12Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
62Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Chân bật fi10Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125cái
64Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
66Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
69Dây cấp nướcTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
70Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
71Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
72Van phao điệnTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
74Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
78Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
79Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
80Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
81Lắp đặt Tê PP-R, đường kính d=32/25mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
82Lắp đặt Tê PP-R, đường kính d=25/20mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
83Lắp đặt Tê PP-R, đường kính d=20mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
84Lắp đặt côn thu PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
85Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
86Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
87Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
88Cút ren trong ppr D20Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
89Tê ren trong ppr D20Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
90Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
91Rắc co ppr D32Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
92Rắc co ppr D25Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
93Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
94Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
95Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
96Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
97Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
98Chếch U.PVC D110Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
99Chếch U.PVC D90Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
100Chếch U.PVC D60Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
101Lắp đặt cút 90 độ PVC, đường kính d=76mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
102Lắp đặt cút 90 độ PVC, đường kính d=42mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
103Măng sông D110Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
104Măng sông D90Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
105Măng sông D75Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
106Nắp thông tắc PVC, đường kính D110Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
107Nắp thông tắc PVC, đường kính D90Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
108Nắp thông tắc PVC, đường kính D76Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
109Lắp đặt côn upvc D76x42Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
110Lắp đặt côn upvc D110x60Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
111Lắp đặt Y PVC, đường kính d=110mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
112Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90x75mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
113Lắp đặt Y PVC, đường kính d=76mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
114Ống nhựa PVC, đường kính D90mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,15100m
115Chếch U.PVC D90Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
116Cút U.PVC D90Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
117Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
118Cầu chắn rácTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
119Đào rãnh tiếp địaTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
120Đắp đất rãnh tiếp địaTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
121Bóng đèn LED T8 10W 0.6M - Máng 3 ốp trầnTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
122Bộ đèn LED máng đôi 1.2M ốp trần, bóng LED TUBE 18WTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
123Bộ đèn LED máng đôi 1.2M gắn tường, bóng LED TUBE 18WTheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
C SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,634100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,928100m3
4Đất đồi đầm chặt K90Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.856,22m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19080665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 3 - Trong đó 01 kỹ sư ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư ngành điện; 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 - Là kỹ sư ngành trắc đạc/trắc địa.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.+ Thời gian làm cán bộ trắc đạc đối với công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc ngành dân dụng có chứng chỉ/giấy huấn luyện an toàn lao động).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động đối với công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn1
3 Máy cắt gạch đá Sử dụng bình thường2
4 Máy cắt uốn thép Sử dụng bình thường1
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
6 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
7 Máy đầm cóc ≥ 50kg1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
9 Máy đầm bàn ≥ 1KW1
10 Máy khoan bê tông Sử dụng bình thường1
11 Máy kinh vỹ/thủy bình Sử dụng bình thường1
12 Máy bơm nước Sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->