Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210948354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 16:36:00 đến ngày 2021-10-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,820,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.730718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.746143E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Từ năm 2018 đến nay) của nhà thầu kèm theo: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.335.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.297.340.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động; đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề giám sát; giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên các chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng/đô thị.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc là kỹ sư xây dựng có Chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông - đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông -dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước công suất ≥ 1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước công suất ≥ 1,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường Tiểu học và THCS Nhơn Hải 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Số 382 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820180.
- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Số 382 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820180. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Số 382 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: 0256.3820180. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Số 382 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: 0256.3820180. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 4,891 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 11,297 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 17,239 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 69,535 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,159 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 2,098 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E - HSMT | 1,68 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 2,326 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 31,97 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 13,19 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,331 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 1,808 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, ván khuôn giằng móng | Chương V E - HSMT | 1,308 | 100m2 |
| 14 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | Chương V E - HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 15 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,928 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,118 | m3 |
| 17 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | Chương V E - HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V E - HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,151 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,144 | tấn |
| 21 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,639 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 3,914 | 100m3 |
| 23 | Tính khối lượng đất đào móng lấy đắp vào móng còn dư đắp vào nâng nền nhà | Chương V E - HSMT | 1,09 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 2,685 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 7,98 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 41,516 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 51,895 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 66,431 | m2 |
| 29 | Láng granitô bậc cấp | Chương V E - HSMT | 66,431 | m2 |
| 30 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 157,66 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 69,725 | m |
| 32 | Ốp đá bóc lồi xám 100x200 | Chương V E - HSMT | 40,503 | m2 |
| 33 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 19,03 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 15,545 | m2 |
| 35 | Gia công lan can inox 304 | Chương V E - HSMT | 0,118 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V E - HSMT | 12,6 | m2 |
| 37 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60 với trụ | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 24,644 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,505 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,954 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 4,042 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 3,39 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 52,612 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,203 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,061 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 5,448 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 3,111 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 6,073 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 78,022 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 5,649 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 3,949 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 7,802 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,92 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,42 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,289 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,328 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E - HSMT | 0,718 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 14,387 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,601 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,198 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 1,894 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,137 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,316 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,137 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,004 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 1,654 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,933 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,02 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,014 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,085 | tấn |
| 71 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 53,212 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,652 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,777 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 62,756 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 34,434 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,681 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,103 | m3 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,172 | m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 3,466 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép fi | Chương V E - HSMT | 0,159 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép fi 10mm | Chương V E - HSMT | 0,154 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,269 | 100m2 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E - HSMT | 40 | cái |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 48 | 1cấu kiện |
| 86 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc, gỗ nhóm 4 | Chương V E - HSMT | 9,317 | 1m3 |
| 87 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong, gỗ nhóm 4 | Chương V E - HSMT | 2,592 | 1m3 |
| 88 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,695 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt máng xối inox dày 0,5mm | Chương V E - HSMT | 6,5 | m |
| 90 | Gia công, sản xuất cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện giả gỗ, kính trắng cường lực dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, lambry nhôm hộp, chi tiết cửa theo thiết kế | Chương V E - HSMT | 55,96 | m2 |
| 91 | Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm sơn tỉnh điện giả gỗ, kính cường lực dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, chi tiết cửa theo thiết kế | Chương V E - HSMT | 134,64 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E - HSMT | 190,6 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V E - HSMT | 1,177 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 441,084 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E - HSMT | 166,194 | m2 |
| 96 | Khung chắn ruồi, khung thép hộp mạ kẽm, lưới ruồi | Chương V E - HSMT | 12,8 | m2 |
| 97 | Gia công lan can inox 304 | Chương V E - HSMT | 0,254 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V E - HSMT | 19,97 | m2 |
| 99 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60 với trụ | Chương V E - HSMT | 30 | cái |
| 100 | Gia công, lắp dựng tấm đá granít tại các vị trí chậu rửa bằng inox, tấm đá granít màu đen dày 20mm | Chương V E - HSMT | 14,85 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 45,508 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,866 | m2 |
| 103 | Láng granitô cầu thang | Chương V E - HSMT | 45,508 | m2 |
| 104 | Láng granitô nền sàn chiếu nghĩ cầu thang | Chương V E - HSMT | 8,866 | m2 |
| 105 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 106,92 | m |
| 106 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,03 | m2 |
| 107 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 150x600 | Chương V E - HSMT | 54,585 | m2 |
| 108 | Ốp trang trí tường, đá bốc vàng 200x70 | Chương V E - HSMT | 4,776 | m2 |
| 109 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 18,45 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 246,833 | m2 |
| 111 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 135,333 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 872,083 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 780,2 | m2 |
| 114 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 195,878 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 355,672 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 1.345,132 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm móng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,22 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 345,204 | m |
| 119 | Kẻ roon lõm 10x10 | Chương V E - HSMT | 8 | m |
| 120 | Kẻ roon lõm 50x20 | Chương V E - HSMT | 28,76 | m |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,234 | m2 |
| 122 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm, tạo dốc về ống thoát nước mái) | Chương V E - HSMT | 113,859 | m2 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 223,62 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 787,783 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 793,607 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 2.547,088 | m2 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 2,007 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,04 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,078 | 100m |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Chương V E - HSMT | 48 | cái |
| 132 | Cầu chắn rác D100mm | Chương V E - HSMT | 24 | cái |
| 133 | Bảng tên các phòng | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ điện 500x600x220 + yếm tủ | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A-600V/3P-3C | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-600/3P-3C | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V/1P-2C | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 138 | Đầu cốt đồng M>= 10 | Chương V E - HSMT | 22 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A-230V/1P-1C | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-230V/1P-1C | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A-250V/1P-2C | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường (khung, nắp aptomat) | Chương V E - HSMT | 3 | hộp |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-240V/1P-2C | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng (Panasonic) | Chương V E - HSMT | 59 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic) | Chương V E - HSMT | 15 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt trần (Panasonic) + hộp số (Volume chỉnh trơn) | Chương V E - HSMT | 44 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt treo tường (Panasonic) | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CVV (4x10)mm2 | Chương V E - HSMT | 6 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn cáp CV 6mm2 | Chương V E - HSMT | 6 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x6)mm2 | Chương V E - HSMT | 120 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x4)mm2 | Chương V E - HSMT | 110 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x2,5)mm2 | Chương V E - HSMT | 350 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CVV (2x1,5)mm2 | Chương V E - HSMT | 1.300 | m |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Chương V E - HSMT | 76 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Chương V E - HSMT | 15 | hộp |
| 156 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Chương V E - HSMT | 76 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn trên nắp mặt nạ công tắc | Chương V E - HSMT | 44 | cái |
| 159 | Lắp đặt ô cắm đôi loại 2 lỗ gắn ngầm có màng che | Chương V E - HSMT | 29 | cái |
| 160 | Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm có màng che | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Chương V E - HSMT | 11 | hộp |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC-LV (4x50)mm2 | Chương V E - HSMT | 40 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA (4x25)mm2 | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 164 | Cụm đón điện 3 pha | Chương V E - HSMT | 1 | cụm |
| 165 | Kẹp răng đấu nối TTD-25/50 | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=79m | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mm | Chương V E - HSMT | 0,045 | 100m |
| 168 | Dây neo trụ chống sét | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 169 | Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m) | Chương V E - HSMT | 8 | cọc |
| 170 | Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16 | Chương V E - HSMT | 8 | giếng |
| 171 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V E - HSMT | 156 | m |
| 172 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Chương V E - HSMT | 2 | cụm |
| 173 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 174 | Mũ chụp chống dột + cách điện mái | Chương V E - HSMT | 1 | vị trí |
| 175 | Hệ định vị cáp thoát sét | Chương V E - HSMT | 1 | hệ |
| 176 | Lắp đặt cáp đồng trần E-10 (từ hộp kiểm tra nối tủ điện chính) | Chương V E - HSMT | 2 | m |
| 177 | Đầu cốt đồng M>= 10 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 178 | Que hàn | Chương V E - HSMT | 2 | kg |
| 179 | Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) | Chương V E - HSMT | 1 | kg |
| 180 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 10,79 | 1m3 |
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,24 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,39 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 1,18 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,28 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mm | Chương V E - HSMT | 0,14 | 100m |
| 187 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D60x42mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Chương V E - HSMT | 21 | cái |
| 190 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D34x27mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D27x21mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D60x42mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D42mm | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34x27mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27x21mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa PVC D21mm | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt van khóa đồng D27mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt van khóa đồng D34mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu rửa inox 304 đơn | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 204 | Lắp đặt dây cấp nước, vòi rửa chậu inox | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 205 | Lắp đặt bộ xả chậu rửa | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 206 | Cao su non | Chương V E - HSMT | 3 | cuộn |
| 207 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E - HSMT | 1 | bể |
| 208 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 209 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E - HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 210 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,691 | m3 |
| 211 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,09 | m3 |
| 212 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,006 | tấn |
| 213 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E - HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 214 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 215 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 216 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 0,113 | m3 |
| 217 | Phòng mối nền công trình xây mới, Thuốc phòng mối Lenfos 50EC, liều lượng 5 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 32/TWH ngày8/4/2014: Phần B mục III) | Chương V E - HSMT | 448,63 | 1m2 |
| 218 | Đào hào chống mối bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 219 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 220 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài công trình, Thuốc phòng mối Lenfos 50EC, liều lượng 18 lít dung dịch/m3 (Tập định mức Quyết định số 32/TWH ngày8/4/2014: Phần B mục I) | Chương V E - HSMT | 37,467 | 1m3 |
| 221 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - BC | Chương V E - HSMT | 6 | bình |
| 222 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V E - HSMT | 6 | bình |
| 223 | Bình cầu chữa cháy 6kg | Chương V E - HSMT | 1 | bình |
| 224 | Kệ đặt bình chữa cháy F4+T3 | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 225 | Nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 226 | Tủ trung tâm báo cháy 05 zone | Chương V E - HSMT | 1 | tủ |
| 227 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V E - HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 228 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo khói | Chương V E - HSMT | 23 | bộ |
| 229 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, nút nhấn khẩn | Chương V E - HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 230 | Lắp đặt chuông báo cháy, chuông báo động | Chương V E - HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 231 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E - HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 232 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, hộp tổ hợp chuông đèn + nút nhấn | Chương V E - HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 233 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,0mm2 - Vcmo | Chương V E - HSMT | 380 | m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E - HSMT | 250 | m |
| 235 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 236 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x50mm | Chương V E - HSMT | 2 | hộp |
| 237 | Đóng cọc tiếp địa hệ thống báo cháy, L= 2,3m | Chương V E - HSMT | 1 | cọc |
| 238 | Dây đồng C8mm | Chương V E - HSMT | 8 | m |
| 239 | Măng sông nối ống d16 | Chương V E - HSMT | 100 | cái |
| 240 | Kẹp ống Dn16 | Chương V E - HSMT | 150 | cái |
| 241 | Kiểm tra điện trở hệ thống báo cháy | Chương V E - HSMT | 1 | ht |
| 242 | Lắp đặt tủ điện hệ thống Exit | Chương V E - HSMT | 1 | 1 tủ |
| 243 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Chương V E - HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 244 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E - HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 245 | Lắp đặt dây nguồn hệ thống 2x1,0mm2 - Vcmo | Chương V E - HSMT | 310 | m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E - HSMT | 250 | m |
| 247 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 248 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E - HSMT | 22 | cái |
| 249 | Măng sông nối ống d16 | Chương V E - HSMT | 50 | cái |
| 250 | Kẹp ống Dn16 | Chương V E - HSMT | 100 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO + TƯỜNG KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 2,243 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 15,287 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,168 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,857 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,038 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,628 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 101,335 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,593 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 12,82 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,322 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,939 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,419 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 2,396 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,011 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,123 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,045 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V E - HSMT | 12 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Bơm keo cấy ghép thép vào trụ bê tông hiện trạng, keo cấy thép Best Bond EP751 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 2:1) | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,028 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,689 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,155 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,292 | m3 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E - HSMT | 0,103 | tấn |
| 28 | Tiện vát nhọn đầu chông thép 20x20 | Chương V E - HSMT | 88 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 5,32 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E - HSMT | 2,66 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,32 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V E - HSMT | 0,209 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E - HSMT | 0,367 | 100m |
| 34 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V E - HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V E - HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E - HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng lưới B40, cao 1,2m | Chương V E - HSMT | 47,87 | m |
| 38 | Lắp đặt thép căng lưới B40 tường rào | Chương V E - HSMT | 69,7 | kg |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 189,122 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 32,748 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,366 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 48,46 | m |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,206 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E - HSMT | 127,257 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 113,619 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá III | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 6,619 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,914 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 2,66 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 2,66 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 3,312 | 1m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,626 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,714 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,761 | m3 |
| 13 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 0,79 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,79 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,047 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 75,414 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E - HSMT | 7,541 | 100m2 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E - HSMT | 65,543 | 10m |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 25,977 | m2 |
| 21 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,666 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,64 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E - HSMT | 5,64 | m2 |
| 24 | Gia công lan can | Chương V E - HSMT | 0,221 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E - HSMT | 14,487 | m2 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 15,774 | 1m3 |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,855 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Chương V E - HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 1,176 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,134 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E - HSMT | 84 | cái |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | Chương V E - HSMT | 0,025 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 0,353 | 100m |
| D | PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG (Dự phòng cho yến tố khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, với giá trị cố định: 169.528.000 đồng) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.730718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.746143E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Từ năm 2018 đến nay) của nhà thầu kèm theo: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.335.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.297.340.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động; đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề giám sát; giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên các chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng/đô thị.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC) | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc là kỹ sư xây dựng có Chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất 1kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông - đầm dùi | Công suất 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 50kg | 1 |
| 5 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 T | 2 |
| 7 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông -dung tích ≥250 lít | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | ≥ 14kW | 1 |
| 11 | Máy bơm nước công suất ≥ 1,5HP | Máy bơm nước công suất ≥ 1,5HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi