Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210948354-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210749878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 16:36:00 đến ngày 2021-10-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,820,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.730718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.746143E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Từ năm 2018 đến nay) của nhà thầu kèm theo: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.335.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.297.340.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động; đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề giám sát; giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên các chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng/đô thị.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc là kỹ sư xây dựng có Chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông - đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông -dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước công suất ≥ 1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước công suất ≥ 1,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường Tiểu học và THCS Nhơn Hải
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: 382 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Số 382 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820180. - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Số 382 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820180.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuât: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Trường Thành. Địa chỉ: Số 155 Ngô Mây, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thi thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Lầu 7, Trung tâm hành chính thành phố, số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Việt Thành. Địa chỉ: số 49 Lý Văn Bưu, phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Bình Định. Địa chỉ: 231/40 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng Hoàng Tuấn. Địa chỉ: Số 01 Bà Huyện Thanh Quan, P.Hải Cảng, TP.Quy Nhơn, Bình Định.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: 382 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Số 382 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820180. - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Số 382 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820180.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Số 382 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820180. - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Số 382 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820180.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Số 382 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: 0256.3820180.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Số 382 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: 0256.3820180.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT4,891100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT11,2971m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT17,239m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT69,535m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,159tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT2,098tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E - HSMT1,68tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT2,326100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT31,97m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT13,19m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,331tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,808tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, ván khuôn giằng móngChương V E - HSMT1,308100m2
14Lót bạt nhựa chống mất nước xi măngChương V E - HSMT0,335100m2
15Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,928m3
16Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,118m3
17Lót bạt nhựa chống mất nước xi măngChương V E - HSMT0,522100m2
18Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V E - HSMT0,121100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,151tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,144tấn
21Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT5,639m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT3,914100m3
23Tính khối lượng đất đào móng lấy đắp vào móng còn dư đắp vào nâng nền nhàChương V E - HSMT1,09100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT2,685100m3
25Đắp cát nền công trình bằng thủ côngChương V E - HSMT7,98m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT41,516m3
27Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT51,895m2
28Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT66,431m2
29Láng granitô bậc cấpChương V E - HSMT66,431m2
30Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT157,66m
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT69,725m
32Ốp đá bóc lồi xám 100x200Chương V E - HSMT40,503m2
33Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT19,03m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT15,545m2
35Gia công lan can inox 304Chương V E - HSMT0,118tấn
36Lắp dựng lan can inox 304Chương V E - HSMT12,6m2
37Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60 với trụChương V E - HSMT5cái
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT24,644m3
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,505tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,954tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT4,042tấn
42Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT3,39100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT52,612m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT1,203tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,061tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT5,448tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT3,111tấn
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT6,073100m2
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT78,022m3
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT5,649tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT3,949tấn
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT7,802100m2
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT6,92m3
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,42tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,289tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,328tấn
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E - HSMT0,718100m2
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT14,387m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,601tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT1,198tấn
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT1,894100m2
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT15,137m3
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,316tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT1,137tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,004tấn
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT1,654100m2
67Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,933m3
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,02tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,014tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,085tấn
71Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,237100m2
72Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT53,212m3
73Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,652m3
74Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,777m3
75Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT62,756m3
76Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT34,434m3
77Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,681m3
78Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,103m3
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,172m3
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT3,466m3
81Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép fi Chương V E - HSMT0,159tấn
82Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép fi 10mmChương V E - HSMT0,154tấn
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,269100m2
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT40cái
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT481cấu kiện
86Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc, gỗ nhóm 4Chương V E - HSMT9,3171m3
87Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong, gỗ nhóm 4Chương V E - HSMT2,5921m3
88Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,695100m2
89Lắp đặt máng xối inox dày 0,5mmChương V E - HSMT6,5m
90Gia công, sản xuất cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện giả gỗ, kính trắng cường lực dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, lambry nhôm hộp, chi tiết cửa theo thiết kếChương V E - HSMT55,96m2
91Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm sơn tỉnh điện giả gỗ, kính cường lực dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, chi tiết cửa theo thiết kếChương V E - HSMT134,64m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E - HSMT190,6m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmChương V E - HSMT1,177tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT441,0841m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E - HSMT166,194m2
96Khung chắn ruồi, khung thép hộp mạ kẽm, lưới ruồiChương V E - HSMT12,8m2
97Gia công lan can inox 304Chương V E - HSMT0,254tấn
98Lắp dựng lan can inox 304Chương V E - HSMT19,97m2
99Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60 với trụChương V E - HSMT30cái
100Gia công, lắp dựng tấm đá granít tại các vị trí chậu rửa bằng inox, tấm đá granít màu đen dày 20mmChương V E - HSMT14,85m2
101Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT45,508m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT8,866m2
103Láng granitô cầu thangChương V E - HSMT45,508m2
104Láng granitô nền sàn chiếu nghĩ cầu thangChương V E - HSMT8,866m2
105Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT106,92m
106Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT8,03m2
107Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 150x600Chương V E - HSMT54,585m2
108Ốp trang trí tường, đá bốc vàng 200x70Chương V E - HSMT4,776m2
109Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT18,45m2
110Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT246,833m2
111Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT135,333m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT872,083m2
113Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT780,2m2
114Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT195,878m2
115Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT355,672m2
116Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT1.345,132m2
117Trát xà dầm móng, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,22m2
118Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT345,204m
119Kẻ roon lõm 10x10Chương V E - HSMT8m
120Kẻ roon lõm 50x20Chương V E - HSMT28,76m
121Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT4,234m2
122Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm, tạo dốc về ống thoát nước mái)Chương V E - HSMT113,859m2
123Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E - HSMT223,62m2
124Lát nền, sàn gạch granite 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V E - HSMT787,783m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT793,607m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT2.547,088m2
127Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmChương V E - HSMT2,007100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,04100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,078100m
130Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmChương V E - HSMT3cái
131Lắp đặt co nhựa PVC D60mmChương V E - HSMT48cái
132Cầu chắn rác D100mmChương V E - HSMT24cái
133Bảng tên các phòngChương V E - HSMT8cái
134Lắp đặt tủ điện 500x600x220 + yếm tủChương V E - HSMT2cái
135Lắp đặt các automat 3 pha 125A-600V/3P-3CChương V E - HSMT1cái
136Lắp đặt các automat 3 pha 50A-600/3P-3CChương V E - HSMT3cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V/1P-2CChương V E - HSMT6cái
138Đầu cốt đồng M>= 10Chương V E - HSMT22cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 6A-230V/1P-1CChương V E - HSMT2cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 20A-230V/1P-1CChương V E - HSMT2cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 30A-250V/1P-2CChương V E - HSMT4cái
142Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường (khung, nắp aptomat)Chương V E - HSMT3hộp
143Lắp đặt các automat 1 pha 20A-240V/1P-2CChương V E - HSMT3cái
144Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng (Panasonic)Chương V E - HSMT59bộ
145Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic)Chương V E - HSMT15bộ
146Lắp đặt quạt trần (Panasonic) + hộp số (Volume chỉnh trơn)Chương V E - HSMT44cái
147Lắp đặt quạt treo tường (Panasonic)Chương V E - HSMT4cái
148Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CVV (4x10)mm2Chương V E - HSMT6m
149Lắp đặt dây đơn cáp CV 6mm2Chương V E - HSMT6m
150Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x6)mm2Chương V E - HSMT120m
151Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x4)mm2Chương V E - HSMT110m
152Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x2,5)mm2Chương V E - HSMT350m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CVV (2x1,5)mm2Chương V E - HSMT1.300m
154Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửChương V E - HSMT76hộp
155Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tửChương V E - HSMT15hộp
156Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmChương V E - HSMT76cái
157Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầmChương V E - HSMT2cái
158Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn trên nắp mặt nạ công tắcChương V E - HSMT44cái
159Lắp đặt ô cắm đôi loại 2 lỗ gắn ngầm có màng cheChương V E - HSMT29cái
160Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm có màng cheChương V E - HSMT4cái
161Lắp đặt trạm đấu nối các loạiChương V E - HSMT11hộp
162Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC-LV (4x50)mm2Chương V E - HSMT40m
163Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA (4x25)mm2Chương V E - HSMT30m
164Cụm đón điện 3 phaChương V E - HSMT1cụm
165Kẹp răng đấu nối TTD-25/50Chương V E - HSMT8cái
166Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=79mChương V E - HSMT1cái
167Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mmChương V E - HSMT0,045100m
168Dây neo trụ chống sétChương V E - HSMT1bộ
169Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m)Chương V E - HSMT8cọc
170Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16Chương V E - HSMT8giếng
171Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V E - HSMT156m
172Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaChương V E - HSMT2cụm
173Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đươngChương V E - HSMT30m
174Mũ chụp chống dột + cách điện máiChương V E - HSMT1vị trí
175Hệ định vị cáp thoát sétChương V E - HSMT1hệ
176Lắp đặt cáp đồng trần E-10 (từ hộp kiểm tra nối tủ điện chính)Chương V E - HSMT2m
177Đầu cốt đồng M>= 10Chương V E - HSMT2cái
178Que hànChương V E - HSMT2kg
179Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn)Chương V E - HSMT1kg
180Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT10,791m3
181Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,108100m3
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,24100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,39100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmChương V E - HSMT1,18100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,28100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mmChương V E - HSMT0,14100m
187Lắp đặt co nhựa PVC D60mmChương V E - HSMT1cái
188Lắp đặt co giảm nhựa PVC D60x42mmChương V E - HSMT1cái
189Lắp đặt co nhựa PVC D42mmChương V E - HSMT21cái
190Lắp đặt co giảm nhựa PVC D34x27mmChương V E - HSMT1cái
191Lắp đặt co nhựa PVC D34mmChương V E - HSMT5cái
192Lắp đặt co giảm nhựa PVC D27x21mmChương V E - HSMT4cái
193Lắp đặt co nhựa PVC D21mmChương V E - HSMT16cái
194Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D60x42mmChương V E - HSMT2cái
195Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D42mmChương V E - HSMT7cái
196Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmChương V E - HSMT2cái
197Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34x27mmChương V E - HSMT1cái
198Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmChương V E - HSMT2cái
199Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27x21mmChương V E - HSMT6cái
200Lắp đặt co răng ngoài nhựa PVC D21mmChương V E - HSMT10cái
201Lắp đặt van khóa đồng D27mmChương V E - HSMT1cái
202Lắp đặt van khóa đồng D34mmChương V E - HSMT4cái
203Lắp đặt chậu rửa inox 304 đơnChương V E - HSMT10bộ
204Lắp đặt dây cấp nước, vòi rửa chậu inoxChương V E - HSMT10bộ
205Lắp đặt bộ xả chậu rửaChương V E - HSMT10bộ
206Cao su nonChương V E - HSMT3cuộn
207Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V E - HSMT1bể
208Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT0,025100m3
209Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E - HSMT0,138100m2
210Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,691m3
211Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,09m3
212Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V E - HSMT0,006tấn
213Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E - HSMT0,003100m2
214Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT11cấu kiện
215Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,025100m3
216Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E - HSMT0,113m3
217Phòng mối nền công trình xây mới, Thuốc phòng mối Lenfos 50EC, liều lượng 5 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 32/TWH ngày8/4/2014: Phần B mục III)Chương V E - HSMT448,631m2
218Đào hào chống mối bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V E - HSMT0,375100m3
219Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,375100m3
220Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài công trình, Thuốc phòng mối Lenfos 50EC, liều lượng 18 lít dung dịch/m3 (Tập định mức Quyết định số 32/TWH ngày8/4/2014: Phần B mục I)Chương V E - HSMT37,4671m3
221Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - BCChương V E - HSMT6bình
222Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Chương V E - HSMT6bình
223Bình cầu chữa cháy 6kgChương V E - HSMT1bình
224Kệ đặt bình chữa cháy F4+T3Chương V E - HSMT6cái
225Nội quy - Tiêu lệnh PCCCChương V E - HSMT6bộ
226Tủ trung tâm báo cháy 05 zoneChương V E - HSMT1tủ
227Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V E - HSMT11 trung tâm
228Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo khóiChương V E - HSMT23bộ
229Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, nút nhấn khẩnChương V E - HSMT0,45 nút
230Lắp đặt chuông báo cháy, chuông báo độngChương V E - HSMT0,45 chuông
231Lắp đặt đèn báo cháyChương V E - HSMT0,45 đèn
232Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, hộp tổ hợp chuông đèn + nút nhấnChương V E - HSMT0,45 nút
233Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,0mm2 - VcmoChương V E - HSMT380m
234Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E - HSMT250m
235Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mmChương V E - HSMT1hộp
236Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x50mmChương V E - HSMT2hộp
237Đóng cọc tiếp địa hệ thống báo cháy, L= 2,3mChương V E - HSMT1cọc
238Dây đồng C8mmChương V E - HSMT8m
239Măng sông nối ống d16Chương V E - HSMT100cái
240Kẹp ống Dn16Chương V E - HSMT150cái
241Kiểm tra điện trở hệ thống báo cháyChương V E - HSMT1ht
242Lắp đặt tủ điện hệ thống ExitChương V E - HSMT11 tủ
243Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmChương V E - HSMT3,25 đèn
244Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V E - HSMT3,25 đèn
245Lắp đặt dây nguồn hệ thống 2x1,0mm2 - VcmoChương V E - HSMT310m
246Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E - HSMT250m
247Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mmChương V E - HSMT1hộp
248Lắp đặt ô cắm đôiChương V E - HSMT22cái
249Măng sông nối ống d16Chương V E - HSMT50cái
250Kẹp ống Dn16Chương V E - HSMT100cái
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO + TƯỜNG KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT2,243100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT15,2871m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT2,168m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT7,857m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,038tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,628tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,616100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT101,335m3
9Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT15,593m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT12,82m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,322tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,939tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,419100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT2,396100m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,011m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,123tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,045tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,27100m2
19Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmChương V E - HSMT121 lỗ khoan
20Bơm keo cấy ghép thép vào trụ bê tông hiện trạng, keo cấy thép Best Bond EP751 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 2:1)Chương V E - HSMT1bộ
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,028m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,003100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E - HSMT6cái
24Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,689m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,155m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,292m3
27Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E - HSMT0,103tấn
28Tiện vát nhọn đầu chông thép 20x20Chương V E - HSMT88cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT5,321m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E - HSMT2,66m2
31Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,32m2
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V E - HSMT0,209100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V E - HSMT0,367100m
34Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V E - HSMT0,002100m3
35Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V E - HSMT0,002100m3
36Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E - HSMT0,295100m2
37Lắp dựng lưới B40, cao 1,2mChương V E - HSMT47,87m
38Lắp đặt thép căng lưới B40 tường ràoChương V E - HSMT69,7kg
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT189,122m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT32,748m2
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT10,366m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT48,46m
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,206m2
44Quét nước xi măng 2 nướcChương V E - HSMT127,257m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT113,619m2
C HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IIIChương V E - HSMT0,5100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT6,619100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,914100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V E - HSMT0,5100m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V E - HSMT0,5100m3
6Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V E - HSMT0,5100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT2,66100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E - HSMT2,66100m3/1km
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT3,3121m3
10Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,626m3
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,714m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,761m3
13Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E - HSMT0,79m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,79m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,047tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,04100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT75,414m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E - HSMT7,541100m2
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E - HSMT65,54310m
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT25,977m2
21Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT8,666m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,64m2
23Quét nước xi măng 2 nướcChương V E - HSMT5,64m2
24Gia công lan canChương V E - HSMT0,221tấn
25Lắp dựng lan can sắtChương V E - HSMT14,487m2
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT15,7741m3
27Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT4,855m3
28Ván khuôn móng dàiChương V E - HSMT0,88100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT1,176m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,134tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,106100m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT84cái
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,158100m3
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mmChương V E - HSMT0,025100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V E - HSMT0,353100m
D PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG (Dự phòng cho yến tố khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, với giá trị cố định: 169.528.000 đồng)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.730718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.746143E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Từ năm 2018 đến nay) của nhà thầu kèm theo: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.074.335.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.297.340.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động; đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề giám sát; giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).42
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện 1 - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống cấp thoát nước 1 - Trình độ trung cấp trở lên các chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng/đô thị.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).31
5 Cán bộ phụ trách công tác thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC) 1 - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc là kỹ sư xây dựng có Chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).31
6 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
2 Máy đầm bàn Công suất 1kW2
3 Máy đầm bê tông - đầm dùi Công suất 1,5kW2
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 50kg1
5 Máy đào Máy đào 1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 T2
7 Máy ủi 110CV1
8 Máy trộn bê tông -dung tích ≥250 lít Dung tích ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Dung tích ≥ 80 lít2
10 Máy hàn điện ≥ 14kW1
11 Máy bơm nước công suất ≥ 1,5HP Máy bơm nước công suất ≥ 1,5HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->