Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, sửa chữa nhà B4 tại số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935073-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Phòng, chống thiên tai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, sửa chữa nhà B4 tại số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 15:33:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,314,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng+ Bản scan Liên 1 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.- Có tối thiểu 03 hợp đồng thi công công trình sửa chữa công trình dân dụng mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 triệu VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1200W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=750W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài góc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=700W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô trở vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Phòng, chống thiên tai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, sửa chữa nhà B4 tại số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội Cải tạo, sửa chữa nhà B4 tại số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu tham dự thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng – Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao công chứng hoặc chứng thực). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tổng cục Phòng, chống thiên tai - Nhà A4, số 2 Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.3237.3669; Fax: 024.3733.5701 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Phòng, chống thiên tai - Nhà A4, số 02 Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.3244.4795; Fax: 024.3733.5701 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng cục Phòng, chống thiên tai. Địa chỉ: Nhà A4, số 02, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37335804 ; Fax: 024.37335701 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tổng cục Phòng, chống thiên tai. Địa chỉ: Nhà A4, số 02, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37335804 ; Fax: 024.37335701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa nhà B4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu tại chương V | 103,895 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu tại chương V | 1,8556 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu tại chương V | 4,8828 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải ra khu tập kết | Yêu cầu tại chương V | 11,5332 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km đầu bằng ô tô - 2,5T | Yêu cầu tại chương V | 11,5332 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 18Km bằng ô tô - 2,5T | Yêu cầu tại chương V | 11,5332 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V | 153,6408 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Yêu cầu tại chương V | 117,83 | m |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hành lang tâng 1, khu vệ sinh và hệ thống mạng, điện tầng 2 | Yêu cầu tại chương V | 3 | công |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điều hòa hiện có | Yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 11 | Chi phí nhân công, máy móc, xe hút bể tự hoại hiện có bằng xe chuyên dụng 10m3/xe | Yêu cầu tại chương V | 2 | xe |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong tháo dỡ trần nhà | Yêu cầu tại chương V | 0,5917 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu tại chương V | 59,172 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phần khung xương xà gồ gia cường treo trần thạch cao hiện trạng: | Yêu cầu tại chương V | 3 | công |
| 15 | Tháo dỡ lan can gỗ, cải tạo, sửa chữa | Yêu cầu tại chương V | 22 | m |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Yêu cầu tại chương V | 65,4535 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Yêu cầu tại chương V | 4,5411 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V | 160,1452 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT30x30cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V | 9,35 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 50x50cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V | 14,2748 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V | 32 | m2 |
| 22 | Lát sàn toàn bộ tầng 2 bằng gỗ nhựa dày 4mm (Bao gồm vật tư phụ và phào chân tường | Yêu cầu tại chương V | 103,2926 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột phòng WC bằng gạch KT 30x60cm | Yêu cầu tại chương V | 42,532 | m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 31,8 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm | Yêu cầu tại chương V | 126,0331 | m2 |
| 26 | Thi công lắp đặt phào trần thạch cao, phào cổ trần bản rộng 10cm | Yêu cầu tại chương V | 112,68 | md |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu tại chương V | 13,6238 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 1,6323 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ cầu phong lito | Yêu cầu tại chương V | 272,476 | m2 |
| 30 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu tại chương V | 13,5 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km đầu bằng ô tô - 2,5T | Yêu cầu tại chương V | 20,29 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 18Km bằng ô tô - 2,5T | Yêu cầu tại chương V | 20,29 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ mái nối, mái góc, gỗ nhóm 3- Tương đương gỗ dổi | Yêu cầu tại chương V | 1,6323 | m3 |
| 34 | Gia công cầu phong, li tô gỗ nhóm 3- Tương đương gỗ dổi | Yêu cầu tại chương V | 2,4329 | m3 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 11,8125 | m2 |
| 36 | Lợp mái ngói mới 22v/m2 | Yêu cầu tại chương V | 54,4952 | m2 |
| 37 | Lợp tận dụng lại mái ngói cũ 22v/m2 | Yêu cầu tại chương V | 217,9808 | m2 |
| 38 | Ngói bò ốp đỉnh 4v/m | Yêu cầu tại chương V | 100 | viên |
| 39 | Lắp đặt tấm Inox giao 2 mái khổ 60cm, dày 0.45 | Yêu cầu tại chương V | 25 | m |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 4,346 | 100m2 |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 44 | Ống PPR D25. PN16 | Yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Ống PPR D20, PN16 | Yêu cầu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 46 | Van khóa PPR D25 | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Tê PPR D25 | Yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 48 | Tê PPR D20 | Yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 49 | Cút PPR D25 | Yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 50 | Cút PPR D20 | Yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 51 | Cút ren trong PPR D20 | Yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 52 | Măng xông PPR D25 | Yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 53 | Măng xông PPR D20 | Yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 54 | Bịt nhựa PPR D25 | Yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 55 | Bịt nhựa PPR D20 | Yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 56 | Đai treo ống D25/20 | Yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 57 | Xiphong PVC chữ U D90 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Tê thông thắc D110 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Tê u.PVC D110 | Yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 60 | Tê u.PVC D90 | Yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 61 | Tê u.PVC D42 | Yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 62 | Cút u.PVC D110 | Yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 63 | Cút u.PVC D90 | Yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 64 | Cút u.PVC D42 | Yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 65 | Côn u.PVC D90 - 42 | Yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 66 | Nút thông thắc D110 | Yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 67 | Ống nhựa u.PVC D110 | Yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | Ống nhựa u.PVC D90 | Yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Ống nhựa u.PVC D42 | Yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | Thi công hoàn thiện bàn đá granite dày 2.mm, đặt chậu rửa mặt...(Bao gồm mặt đá + giá đỡ mặt đá) | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Chậu rửa đặt bàn tương đương TOTO LT1735 | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Vòi chậu tương đương TOTO TS100N | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam, tương đương Toto UT500T | Yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt van tiểu dương tường cảm ứng | Yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Bồn cầu 1 khối nắp đóng êm tương đương TOTO MS889DE2 | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 76 | Gương KT: 0.7*1.0 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt lô hộp gấy vệ sinh lớn | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 79 | Gia thu sàn INOX D90 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 80 | Tháo dỡ bậc thang gỗ | Yêu cầu tại chương V | 19 | bậc |
| 81 | Gia công thay thế các bậc, cổ bậc cầu thang gỗ bị mối mọt, cong vênh bằng gỗ lim | Yêu cầu tại chương V | 6,4125 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng các kết cấu lan can gỗ Lim | Yêu cầu tại chương V | 0,3953 | m3 |
| 83 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 34,075 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can | Yêu cầu tại chương V | 21,25 | m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 2,2 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Yêu cầu tại chương V | 0,44 | m3 |
| 88 | Bê tông móng chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 1,024 | m3 |
| 89 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,8192 | 100kg |
| 90 | Bulong M12 L350mm | Yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 91 | Bản mã chân cột 200*200*8 | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 92 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Yêu cầu tại chương V | 0,5191 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Yêu cầu tại chương V | 0,5191 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 13,68 | m2 |
| 95 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V | 1,4784 | m3 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V | 13,44 | m2 |
| 97 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu tại chương V | 13,44 | m2 |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 13,44 | m2 |
| 99 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu tại chương V | 352,825 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu tại chương V | 703,515 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu tại chương V | 423,2896 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V | 352,825 | m2 |
| 103 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu tại chương V | 423,2896 | m2 |
| 104 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu tại chương V | 829,5481 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 703,515 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 126,0331 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Yêu cầu tại chương V | 52,825 | m2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, kính... | Yêu cầu tại chương V | 230,8018 | m2 |
| 109 | Bả lớp keo lót chám vá chỗ nứt, sứt sẹo trên cửa cũ.... | Yêu cầu tại chương V | 46,1604 | m2 |
| 110 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 230,8018 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa cải tạo sơn sửa lại vào khuôn | Yêu cầu tại chương V | 230,8018 | m2 |
| 112 | Thay thế, sửa chữa, thay mới những cấu kiện cửa bị lung lay, mối mọt, gãy cục bộ và phụ kiện đã hỏng... | Yêu cầu tại chương V | 71,9957 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa thay mới | Yêu cầu tại chương V | 71,9957 | m2 |
| 114 | Lắp đặt phụ kiến khóa cửa đi...(Bao gồm phụ kiện lắp đặt và khóa Huy Hoàng...) | Yêu cầu tại chương V | 23 | bộ |
| 115 | Clemon cửa đi màu đồng rêu HCR02- Phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương | Yêu cầu tại chương V | 20 | bộ |
| 116 | Clemon cửa sổ màu đồng rêu HCR03- Phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương | Yêu cầu tại chương V | 24 | bộ |
| 117 | Phụ kiện bản lề và vật tư phụ thi công lắp đặt hoàn thiện cửa đi | Yêu cầu tại chương V | 160 | hộp |
| 118 | Phụ kiện bản lề và vật tư phụ thi công lắp đặt hoàn thiện cửa sổ | Yêu cầu tại chương V | 144 | hộp |
| 119 | Thay thế, sửa chữa, thay mới phần khuôn cửa đã hỏng...(Khuôn kép) | Yêu cầu tại chương V | 117,83 | m |
| 120 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Yêu cầu tại chương V | 117,38 | m |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm xingfa, kính mờ an toàn 6.38mm. Phụ kiện khóa Kinglong đồng bộ | Yêu cầu tại chương V | 3,3 | m2 |
| 122 | Sản xuất lắp dựng vách Compact Maica 12mm, phụ kiện ngăn tiểu nam và khu WC nam | Yêu cầu tại chương V | 4,6113 | m2 |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2 | Yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 124 | Dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Yêu cầu tại chương V | 800 | m |
| 125 | Dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 1.000 | m |
| 126 | Dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 1.600 | m |
| 127 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 300 | m |
| 128 | Ống nhựa PVC chống cháy cứng D20 | Yêu cầu tại chương V | 300 | m |
| 129 | Ống nhựa PVC chống cháy cứng D16 | Yêu cầu tại chương V | 500 | m |
| 130 | Ống nhựa PVC chống cháy cứng D32 | Yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 131 | Hộp nối, hộp phân dây | Yêu cầu tại chương V | 50 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống thép hộp 40x80mm nổi bảo hộ dây dẫn | Yêu cầu tại chương V | 40 | m |
| 133 | Lắp đặt đèn Dowlight Led D110-9w | Yêu cầu tại chương V | 23 | bộ |
| 134 | Đèn Panel nổi 24W- nhà WC | Yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 135 | Công tắc 1 hạt 10A-250V | Yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 136 | Công tắc 2 hạt 10A-250V | Yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 137 | Công tắc 3 hạt 10A-250V | Yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 138 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V | Yêu cầu tại chương V | 36 | cái |
| 139 | Đế nhựa âm tường 60x80mm | Yêu cầu tại chương V | 61 | cái |
| 140 | Aptomat MCB- 1P-16A-250V-6KA | Yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 141 | Aptomat MCB- 1P-20A-250V-6KA | Yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 142 | Aptomat MCB- 1P-25A-250V-6KA | Yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 143 | Aptomat MCB- 1P-32A-250V-6KA | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 144 | Aptomat MCCB- 3P-100A-15KA | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 145 | Aptomat MCB- 2P-63A-250V-6KA | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT 30x30cm | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 147 | Tủ điện 400x250x150, tủ điện tầng 2 | Yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 148 | Tủ điện nhựa 12 modul | Yêu cầu tại chương V | 2 | hộp |
| 149 | Lắp đặt đèn Led 60x60cm 48W ốp trần các phòng làm việc T2: | Yêu cầu tại chương V | 22 | bộ |
| 150 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng vệ sinh hệ thống máy điều hòa và thay thế môt số phụ kiện củ đã xuống cấp... | Yêu cầu tại chương V | 7 | bộ |
| 151 | Nhân công và vật tư phụ lắp đặt 03 máy điều hòa âm trần | Yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt cục nóng điều hòa sang vị trí mới | Yêu cầu tại chương V | 10 | máy |
| 153 | Khoan tường rút lõi luồn ống điều hòa | Yêu cầu tại chương V | 15 | 1 lỗ |
| 154 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas điều hòa D6,4mm | Yêu cầu tại chương V | 1,6 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas điều hòa D9,5mm | Yêu cầu tại chương V | 1,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas điều hòa D12,7mm | Yêu cầu tại chương V | 0,8 | 100m |
| 157 | Bảo ôn đường ống đồng dẫn Gas D6,4mm | Yêu cầu tại chương V | 1,6 | 100m |
| 158 | Bảo ôn đường ống đồng dẫn Gas D9,5mm | Yêu cầu tại chương V | 1,2 | 100m |
| 159 | Bảo ôn đường ống đồng dẫn Gas D12,7mm | Yêu cầu tại chương V | 0,8 | 100m |
| 160 | Dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2,kết nối dàn nóng, dàn lạnh | Yêu cầu tại chương V | 320 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Yêu cầu tại chương V | 1 | 100m |
| 162 | Bảo ôn đường thoát nước ngưng D21mm | Yêu cầu tại chương V | 1 | 100m |
| 163 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Yêu cầu tại chương V | 4 | máy |
| 164 | Lắp đặt ống gió mềm D250 trên trần | Yêu cầu tại chương V | 16 | m |
| 165 | Lắp đặt cửa lan 2 khung có lưới 1200x150mm | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 166 | Bạt lưới che chắn phục vụ thi công | Yêu cầu tại chương V | 434,6 | m2 |
| 167 | Chi phí dọn dẹp vệ sinh công nghiệp trước khi bàn giao công trình: | Yêu cầu tại chương V | 360 | m2 |
| 168 | Đóng gói thiết bị máy móc sang phòng làm việc mới và ngươc lại... | Yêu cầu tại chương V | 25 | phòng |
| 169 | Vận chuyển thiết bị máy móc sang phòng làm việc mới và ngươc lại... | Yêu cầu tại chương V | 2 | chuyến |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt ổ ổ mạng, đầu bấn mạng | Yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 2 | Đế nhựa âm tường 60x80mm | Yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 3 | Bộ phát Wifi... | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Dây mạng intenet CAT6 | Yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC chống cháy cứng D16 luồn dây mạng | Yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| 6 | Hạt mạng RJ45 kết nối Model, bộ phát Wifi, máy tính | Yêu cầu tại chương V | 50 | cái |
| C | Hạng mục 3: Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa Daikin 2 chiều inverter FTXV35QVMV- 12000BTU hoặc tương đương | Yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tủ mạng ECP 20U D800 H1000xD800xW600 | Yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Điều hòa âm trần skyair 2 chiều 18000 BTU Daikin FCQ50KAVEA/RZQS50AV1 hoặc tương đương | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Điều hòa âm trần Daikin inverter FCQ71KAVEA/RZQ71LV1, ĐH 2 chiều 24000 BTU hoặc tương đương | Yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu 01 chất liệu gỗ Verneer sồi kết hợp gỗ sồi, sơn màu PU theo màu chỉ định KT: 3100x400xH3250 - 01 cái | Yêu cầu tại chương V | 10,075 | m2 |
| 6 | Tủ tài liệu 02 chất liệu gỗ Verneer sồi kết hợp gỗ sồi, sơn màu PU theo màu chỉ định KT: 2400x400xH3250 - 01 cái | Yêu cầu tại chương V | 7,8 | m2 |
| 7 | Tủ tài liệu 03 chất liệu gỗ Verneer sồi kết hợp gỗ sồi, sơn màu PU theo màu chỉ định KT: 3500x400xH3250 - 01 cái | Yêu cầu tại chương V | 11,375 | m2 |
| 8 | Tủ tài liệu 04 chất liệu gỗ Verneer sồi kết hợp gỗ sồi, sơn màu PU theo màu chỉ định KT: 3200x400xH3250 - 01 cái | Yêu cầu tại chương V | 10,4 | m2 |
| 9 | Tủ tài liệu 05 chất liệu gỗ Verneer sồi kết hợp gỗ sồi, sơn màu PU theo màu chỉ định KT: 3760x400xH3250 - 01 cái | Yêu cầu tại chương V | 12,22 | m2 |
| 10 | Máy sấy tay tự động Toto TYC322M (Sấy mát, sấy nóng) hoặc tương đương | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Thùng rác inox nắp lật GEV A35-P | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng+ Bản scan Liên 1 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.- Có tối thiểu 03 hợp đồng thi công công trình sửa chữa công trình dân dụng mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 triệu VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Công suất >=1200W | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất >=2000W | 2 |
| 3 | Máy khoan đục phá bê tông | Công suất >=750W | 2 |
| 4 | Máy mài góc | Công suất >=700W | 2 |
| 5 | Ô tô trở vật liệu | >=2.5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi