Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210948495-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Trung
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210749610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 16:33:00 đến ngày 2021-10-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,074,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.112401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22248E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Giao thông kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh loại công trình tương đương, cấp công trình tương đương trở lên hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng ≥ 2.852.453.000VNĐ * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ của nhà thầu; hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư). Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.852.453.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu- đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự theo mô tả tại mục 3 - Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm.- Đã chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự theo mô tả tại mục 3 - Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ kèm theo; có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm với vị trí công việc tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với vị trí công việc tương tự theo mô tả tại mục 3- Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự theo mô tả tại mục 3 - Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ kèm theo; có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm với vị trí công việc tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với vị trí công việc tương tự của công trình tương tự theo mô tả tại mục 3 hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự theo mô tả tại mục 3 - Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ kèm theo; có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm với vị trí công việc tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với vị trí công việc tương tự của công trình tương tự theo mô tả tại mục 3 hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự theo mô tả tại mục 3 - Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ kèm theo; có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm với vị trí công việc tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với vị trí công việc tương tự của công trình tương tự theo mô tả tại mục 3 hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự theo mô tả tại mục 3 - Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ kèm theo; có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm với vị trí công việc tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với vị trí công việc tương tự của công trình tương tự theo mô tả tại mục 3 hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1.0kW. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kW. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe Cẩu Ô tô tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2.5 tấn. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5T. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Liên Trung
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Nâng cấp đường Liên thôn 1 xã Liên Trung
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Trung , địa chỉ: xã Liên Trung, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Trung, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; điện thoại: (024)33255516
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Hồng Thái. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên, địa chỉ: Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tổ chức thẩm định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Trung , địa chỉ: xã Liên Trung, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Trung, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; điện thoại: (024)33255516


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự có đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) kèm theo xác nhận nội dung ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Nhà thầu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Trung, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; điện thoại: (024)33255516
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn An Sơn - Chủ tịch UBND xã Liên Trung; địa chỉ: Xã Liên Trung, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)33255516
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên, địa chỉ: Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội và Tư vấn quản lý dự án.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TOÀN BỘ CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Tháo dỡ tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt138tấm
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,08m3
5Đóng bùn vào bao tải ( 30 bao/1m3, 3000 đồng/1 bao)Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,08m3
6Vận chuyển bằng xe thùng ra đầu tuyếnMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,08m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,371100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,371100m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,572100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,467m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,083tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt138cấu kiện
13Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép hố gaMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt34tấm
14Cắt bê tông hố ga, tấm đan, mũ rãnh, đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,32m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,683m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,979m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,61m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,606m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,269100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,269100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,326m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,978m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,23m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,854m2
26Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,812m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,191100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,163m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,549tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cấu kiện
31Tháo dỡ tấm đan cống hộpMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt24tấm
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,148100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,048m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,577tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
36Bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt25Bộ
37Lắp dựng bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cấu kiện
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,744m3
39Vệ sinh thổi bụi mặt đườngMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt9.264,021m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,64100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt147,685100m2
42Phá dỡ viên gờ chắn bánh trên thành cống hộpMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,093m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,161100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,161100m3
45khoan rút lõi đặt ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt42lỗ
46Lắp đặt ông D90Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,5m
47Lắp đặt cút D90Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt420.0
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,018m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,962100m3
50Lát gạch Terrazzo 40x40 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt580,36m2
51Bó vỉa kích thước 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
52Bó vỉa kích thước 18x22x50cmMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,5m
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt420,5cấu kiện
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,748m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,162m2
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt615,67m2
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (NCx1,5, VLx2, Mx2)Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,29m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.112401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22248E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Giao thông kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh loại công trình tương đương, cấp công trình tương đương trở lên hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng ≥ 2.852.453.000VNĐ * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ của nhà thầu; hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư). Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.852.453.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu- đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự theo mô tả tại mục 3 - Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm.- Đã chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự theo mô tả tại mục 3 - Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ kèm theo; có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm với vị trí công việc tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với vị trí công việc tương tự theo mô tả tại mục 3- Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.52
2 cán bộ trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự theo mô tả tại mục 3 - Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ kèm theo; có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm với vị trí công việc tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với vị trí công việc tương tự của công trình tương tự theo mô tả tại mục 3 hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự theo mô tả tại mục 3 - Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ kèm theo; có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm với vị trí công việc tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với vị trí công việc tương tự của công trình tương tự theo mô tả tại mục 3 hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.31
4 cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự theo mô tả tại mục 3 - Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ kèm theo; có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm với vị trí công việc tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với vị trí công việc tương tự của công trình tương tự theo mô tả tại mục 3 hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.31
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự theo mô tả tại mục 3 - Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ kèm theo; có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm với vị trí công việc tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với vị trí công việc tương tự của công trình tương tự theo mô tả tại mục 3 hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW. Sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW. Sử dụng tốt1
3 Đầm dùi ≥ 1,5 KW. Sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc ≥ 70 kg. Sử dụng tốt1
5 Đầm bàn ≥1.0kW. Sử dụng tốt1
6 Máy hàn ≥ 14kW. Sử dụng tốt1
7 Xe Cẩu Ô tô tự hành ≥ 2.5 tấn. Sử dụng tốt1
8 Máy đào ≥ 0.4 m3. Sử dụng tốt1
9 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn. Sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh lốp ≥ 9 tấn. Sử dụng tốt1
11 Máy nén khí 360m3/h. Sử dụng tốt1
12 Máy rải 130-140CV. Sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250L. Sử dụng tốt1
14 Máy trộn vữa ≥ 80L. Sử dụng tốt1
15 Ô tô vận chuyển ≥ 2,5T. Sử dụng tốt2
16 Máy thủy bình. Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->