Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927200-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH)
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210924670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 15:55:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 566,161,970 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II, có chứng nhận huấn luyện an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG LONG AN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng mới cột Anten Monopoles 36m Trạm BTS LAN2021-19 KCN Cầu Tràm, xã Long Trạch, huyện Cần Đước - năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG LONG AN , địa chỉ: Số 55, Trương Định, Phường 1, Tp. Tân An. tỉnh Long An
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG LONG AN , địa chỉ: Số 55, Trương Định, Phường 1, Tp. Tân An. tỉnh Long An
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng Móng cột Anten
1Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp IITheo PL TTC và YCKT0,96100m
2Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp IITheo PL TTC và YCKT2100m
3Đập đầu cọc bê tôngTheo PL TTC và YCKT0,25m3
4Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, hệ số vát 1,2Theo PL TTC và YCKT22,81m3
5Đào móng cột, rộng ≤ 1 m, sâu ≤ 1 m, đất cấp II, hệ số vát 1,2Theo PL TTC và YCKT2,333m3
6Đào móng cột, rộng >1 m, sâu ≤ 1 m, đất cấp II, hệ số vát 1,2Theo PL TTC và YCKT0,418m3
7Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Theo PL TTC và YCKT17,346m3
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ)Theo PL TTC và YCKT0,277100m2
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm (BT đổ tại chỗ)Theo PL TTC và YCKT0,223100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo PL TTC và YCKT0,178Tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo PL TTC và YCKT0,774Tấn
12Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo PL TTC và YCKT1,262m3
13Sản xuất bu lông neo móng, thép C45Theo PL TTC và YCKT12Bulong
14Sản xuất bản đệm - Vận dụng định mức AI.13121Theo PL TTC và YCKT0,071Tấn
15Lắp dựng bu lông neo, bản đệmTheo PL TTC và YCKT0,403Tấn
16Bê tông móng đá 1x2 mác 250Theo PL TTC và YCKT7,814m3
17Bê tông dầm, sàn, bệ đá 1x2 mác 250Theo PL TTC và YCKT2,17m3
18Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo PL TTC và YCKT1,756m3
19Bê tông nền, đá 4x6 mác 100Theo PL TTC và YCKT0,549m3
20Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo PL TTC và YCKT10,514m2
21Trát xà dầm vữa M75Theo PL TTC và YCKT17,05m2
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65 đi đường ống điện, cáp ngầmTheo PL TTC và YCKT0,07100m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32 đi đường ống từ chân trụ vào bể tiếp đấtTheo PL TTC và YCKT0,02100m
24Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô 7T cự ly Theo PL TTC và YCKT0,159100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo PL TTC và YCKT0,159100m3
26Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngTheo PL TTC và YCKT1Công
B Tổng hợp vật tư mống cột anten
1Cát vàngTheo PL TTC và YCKT6,6981m3
2Dây thépTheo PL TTC và YCKT15,077Kg
3Đá dăm 1x2Theo PL TTC và YCKT8,9241m3
4Đá dăm 4x6Theo PL TTC và YCKT2,1561m3
5ĐinhTheo PL TTC và YCKT7,343Kg
6Gỗ chốngTheo PL TTC và YCKT0,306m3
7Gỗ nẹpTheo PL TTC và YCKT0,1m3
8Gỗ vánTheo PL TTC và YCKT0,421m3
9Cây chốngTheo PL TTC và YCKT3,391Cây
10NướcTheo PL TTC và YCKT190,738Lít
11Que hànTheo PL TTC và YCKT5,238Kg
12Thép tròn DTheo PL TTC và YCKT178,89Kg
13Thép tròn DTheo PL TTC và YCKT789,48Kg
14Thép tròn D22mmTheo PL TTC và YCKT5,993Kg
15Xi măngTheo PL TTC và YCKT4.102,567Kg
16Gạch ống 8x8x18Theo PL TTC và YCKT819,038Viên
17Cọc BTCT 25x25cm, dài 6mTheo PL TTC và YCKT96,96M
18Bulong d50x1800mmTheo PL TTC và YCKT12Con
19Bản đệm định vị bulong - mạ kẽm nhúng nóngTheo PL TTC và YCKT71Kg
20Cừ tràm dài 4,5m, d>8cmTheo PL TTC và YCKT205,8M
21Ống nhựa gân xoắn D65Theo PL TTC và YCKT7,035M
22Ống nhựa gân xoắn D32Theo PL TTC và YCKT2,01M
23Ống nốiTheo PL TTC và YCKT1,71Cái
C Sản xuất cột Anten
1Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm (2 lần)Theo PL TTC và YCKT4,577Tấn
2Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100m (2 lần)Theo PL TTC và YCKT4,577Tấn
3Thép sản xuất thân cột, cầu cápTheo PL TTC và YCKT1T.bộ
4Sản xuất cấu kiện thân cộtTheo PL TTC và YCKT4,577Tấn
5Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTheo PL TTC và YCKT4,577Tấn
6Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởng (Vận dụng định mức AI.63311, áp dụng hệ số K=0,4)Theo PL TTC và YCKT4,577Tấn
7Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thử tính bằng 60% lắp dựngTheo PL TTC và YCKT4,577Tấn
D Bảng tổng hợp vật tư (sản xuất cột Anten)
1Bu lông M20Theo PL TTC và YCKT54,9192Cái
2Que hànTheo PL TTC và YCKT21,9677Kg
3Thép hìnhTheo PL TTC và YCKT0,8238Kg
4Thép sản xuất hàng ràoTheo PL TTC và YCKT1T.bộ
E Lắp dựng Anten, thang leo, thang cáp, cầu cáp
1Lắp dựng cột anten monopole , chiều cao cột 36m (Thân cột + bộ gá - Trừ kim thu sét, thang leo)Theo PL TTC và YCKT4,379Tấn
2Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 36mTheo PL TTC và YCKT1Cái
3Lắp đặt thang leo trên cột anten từ cao độ +0.00 đến Theo PL TTC và YCKT17,5M
4Lắp đặt thang leo trên cột anten từ cao độ 20m đến Theo PL TTC và YCKT9,2M
5Lắp đặt thang leo trên cột anten từ cao độ 30m đến Theo PL TTC và YCKT4,6M
6Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt Theo PL TTC và YCKT1Bộ
F Bảng tổng hợp vật tư (Lắp dựng Anten, thang leo, thang cáp, cầu cáp)
1Dây thépTheo PL TTC và YCKT4,379Kg
2Gỗ chốngTheo PL TTC và YCKT0,013m3
3Que hànTheo PL TTC và YCKT0,15Kg
4Bu lông M8x10cmTheo PL TTC và YCKT31,3bộ
5Bút đánh dấuTheo PL TTC và YCKT3,13Cái
6Sơn tổng hợpTheo PL TTC và YCKT3,13Kg
7Giấy giáp số 0Theo PL TTC và YCKT15,65tờ
8XăngTheo PL TTC và YCKT4,695Lít
9Đèn báo hiệu năng lượng mặt trờiTheo PL TTC và YCKT1bộ
10Bộ gáTheo PL TTC và YCKT1bộ
11Ổ khóaTheo PL TTC và YCKT2Cái
G Hệ thống chống sét
1Đào rãnh cáp tiếp địa, đất cấp 2Theo PL TTC và YCKT1,05m3
2Đắp đất rãnh cáp tiếp địaTheo PL TTC và YCKT1,05m3
3Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công, kết hợp máy khoan địa chất độ sâu Theo PL TTC và YCKT24m
4Cút nối ống thép F42Theo PL TTC và YCKT2Cái
5Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết bằng thép dẹp 40x4mmTheo PL TTC và YCKT5M
6Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao Theo PL TTC và YCKT1Cột
7Dây tiếp địa từ kim thu sét đến hệ thống tiếp địa bằng cáp nhôm bọc M70Theo PL TTC và YCKT41M
8Cáp đồng bọc M70 đi từ chân cột anten đến bể tiếp đấtTheo PL TTC và YCKT3M
9Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiTheo PL TTC và YCKT4Điện cực
10Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTheo PL TTC và YCKT1Điện cực
11Ép đầu cốt đồng M70Theo PL TTC và YCKT0,110 cái
12Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400mmTheo PL TTC và YCKT1Hố
13Đổ bê tông nắp hố ga, kích thước hố ga 600x400x400mmTheo PL TTC và YCKT1Hố ga
14Đo kiểm tra điện trở xuất của đấtTheo PL TTC và YCKT1H.thống
15Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (2 CN3/7)Theo PL TTC và YCKT1ht
H Bảng tổng hợp vật tư (Hệ thống chống sét)
1Cát vàngTheo PL TTC và YCKT0,061m3
2Dây thépTheo PL TTC và YCKT0,1Kg
3Đá dăm 1x2Theo PL TTC và YCKT0,0151m3
4Đất đènTheo PL TTC và YCKT0,68Kg
5ÔxyTheo PL TTC và YCKT0,04Chai
6Que hànTheo PL TTC và YCKT0,5Kg
7Xi măngTheo PL TTC và YCKT37Kg
8Bu long M 12 x 50Theo PL TTC và YCKT8bộ
9Cồn công nghiệpTheo PL TTC và YCKT0,02Kg
10Dây liên kết thép dẹt 40x4 mạ kẽmTheo PL TTC và YCKT5,05M
11Đầu cốt F70Theo PL TTC và YCKT1Cái
12Gạch thẻ 40*80*180Theo PL TTC và YCKT98Viên
13Thuốc hànTheo PL TTC và YCKT0,02Kg
14Ống thép mạ kẽm F 42mm- dày 2,3mmTheo PL TTC và YCKT24M
15Que hàn hơiTheo PL TTC và YCKT0,268Kg
16Mối hàn cadweldTheo PL TTC và YCKT1mối
17Thép F1Theo PL TTC và YCKT0,025Kg
18Thép F 6Theo PL TTC và YCKT4,5Kg
19Cút nối ống thép F 42Theo PL TTC và YCKT4Cái
20Cáp nhôm bọc M70mm2Theo PL TTC và YCKT41,41M
21Cáp đồng bọc M70mm2Theo PL TTC và YCKT3M
I Nhà máy nổ
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dày Theo PL TTC và YCKT1,552m3
2Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo PL TTC và YCKT0,176m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo PL TTC và YCKT0,376m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo PL TTC và YCKT0,2m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo PL TTC và YCKT0,016Tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo PL TTC và YCKT0,068Tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo PL TTC và YCKT0,172100m2
8Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmTheo PL TTC và YCKT0,026Tấn
9Lắp dựng cửa kéo sắtTheo PL TTC và YCKT2,64m2
10Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo PL TTC và YCKT0,077100m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo PL TTC và YCKT16,88m2
12Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo PL TTC và YCKT16,88m2
13Trát trụ cột, trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo PL TTC và YCKT6,6m2
14Trát trần vữa M75Theo PL TTC và YCKT1,8m2
15Đắp phào đơn vữa M75Theo PL TTC và YCKT8m
16Trát gờ chỉ vữa M75Theo PL TTC và YCKT4,4m
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủTheo PL TTC và YCKT16,88m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo PL TTC và YCKT25,28m2
19Gia công cửa kéo sắtTheo PL TTC và YCKT2,64m2
20Lắp đặt khóa bảo vệTheo PL TTC và YCKT1Bộ
J Bảng tổng hợp vật tư (Nhà máy nổ)
1Bật sắt 20x4x250Theo PL TTC và YCKT5,28cái
2Cát vàngTheo PL TTC và YCKT1,256m3
3Cát vàng hạt toTheo PL TTC và YCKT0,277m3
4Dây thépTheo PL TTC và YCKT0,888kg
5Đá dăm 1x2Theo PL TTC và YCKT0,518m3
6Đinh các loạiTheo PL TTC và YCKT2,586kg
7Đinh vítTheo PL TTC và YCKT34,65cái
8Gạch ống 8x8x19Theo PL TTC và YCKT1.172,688viên
9Gỗ chốngTheo PL TTC và YCKT0,086m3
10Gỗ đà nẹpTheo PL TTC và YCKT0,026m3
11Gỗ vánTheo PL TTC và YCKT0,137m3
12NướcTheo PL TTC và YCKT401,703Lít
13Que hànTheo PL TTC và YCKT0,856kg
14Sơn lót nội thấtTheo PL TTC và YCKT2,616kg
15Sơn lót ngoại thấtTheo PL TTC và YCKT3,792kg
16Sơn phủ nội thấtTheo PL TTC và YCKT4,169kg
17Sơn phủ ngoại thấtTheo PL TTC và YCKT5,991kg
18Tôn múi chiều dài bất kỳTheo PL TTC và YCKT9,125m2
19Thép tròn DTheo PL TTC và YCKT16,08kg
20Thép tròn DTheo PL TTC và YCKT69,36kg
21Thép hìnhTheo PL TTC và YCKT26,65kg
22Xi măngTheo PL TTC và YCKT543,149kg
23ÔxyTheo PL TTC và YCKT0,006chai
24Đất đènTheo PL TTC và YCKT0,042kg
25Cửa sắt kéoTheo PL TTC và YCKT2,64m2
26Khóa bảo vệTheo PL TTC và YCKT1bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->