Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 17:12:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,289,809,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu:-Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kiến trúc;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;-Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Đã được huấn luyện về vệ sinh an toàn lao động.*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;-Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn còn hiệu lực;-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu:đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư;-Đã từng tham gia thi công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành điện: 1 nhân sự-Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 1 nhân sự*Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan;-Đã từng tham gia lắp đặt thiết bị trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu:-Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Đã được huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (nếu nhân sự không phải là cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động)*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu:-Kỹ sư kinh tế xây dựng;-Đã từng tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên.*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ kỹ sư định giá;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bắn lazer | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tờiMáy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Xây dựng kho tiền, nâng cấp cải tạo trụ sở làm việc Phòng giao dịch NHCSXH quận Tây Hồ 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực): 1)Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2)Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3)Bảo lãnh dự thầu (đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia); 4)Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 5)Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) kèm theo một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai thuế GTGT và Tờ khai quyết toán thuế TNDN có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +Báo cáo kiểm toán. 6)Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7)Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cấp công trình; 8)Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự; 9)Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị; 10)Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; 11)Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu; Và các tài liệu khác nhằm chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, tài liệu phục vụ đánh giá E-HSDT về mặt kỹ thuật theo các yêu cầu của E-HSMT. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 110 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận Tây Hồ. Địa chỉ: số 137 phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Hà Nội, Điện thoại: 024 37.916.790, Fax: 024 37.591.267; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 27 Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 024 62817130, Fax: 024 62817122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận Tây Hồ. Địa chỉ: số 137 phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Hà Nội, Điện thoại: 024 39.393.378, Fax: 024 37.591.267 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 27 Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 024 62817130, Fax: 024 62817122 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG KHO TIỀN | |||
| 1 | Đổ bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,884 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,464 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp dựng ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45 cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,839 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng ván khuôn sàn mái | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 6 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,291 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cửa kho tiền 2 lớp cánh bằng thép và phụ kiện theo tiêu chuẩn ngân hàng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Láng granitô nền kho tiền | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tủ trung tâm báo động, báo cháy 4-8 kênh kèm biến thế ắc quy 12VDC | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | Trung tâm |
| 10 | Ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tắc ba 1 chiều 16a | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, kéo rải, lắp đặt các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt quạt thông gió gắn tường KT 300x300 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt đèn chống cháy nổ 1 bóng 1m2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt máy hút ẩm 16L/ngày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Quả nổ chữa cháy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt đầu báo cháy khói quang thường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt loa báo động 50w | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt nút ấn báo động | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp lắp đặt dây tín hiệu 4x0,5mm có chống nhiễu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 40 | m |
| 24 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống cứng PVC D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 45 | m |
| 25 | Cung cấp lắp đặt hộp nối kỹ thuật KT 160x160x80mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Cung cấp lắp đặt đầu báo chấn động | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Cung cấp lắp đặt đầu báo hồng ngoại | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Cung cấp lắp đặt tiếp điểm từ trường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,575 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 23,853 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông chiều dày sàn ≤10cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 37,218 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,201 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 305,133 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 284,98 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 640,87 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 138,824 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 895,011 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng hầm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 221,097 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 458,241 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ kệ kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | công |
| 24 | Hút và bơm đẩy nước bể phốt cũ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 25 | Di chuyển nội thất và vệ sinh công nghiệp công trình trước và sau khi thi công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 26 | Tháo dỡ biển hiệu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 42,438 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,003 | m3 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm nền | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 112,605 | m2 |
| 30 | Mài phẳng nền bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 112,605 | m2 |
| 31 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 112,605 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,521 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 76 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,032 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 35 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 36 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 37 | Cung cấp ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp lắp dựng vách thạch cao 2 mặt, khung xương hệ 75/76. (chưa bao gồm sơn bả) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,948 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 28,081 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 76,357 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 52,06 | m |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,208 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 76,357 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 551,815 | m2 |
| 45 | Bả vách thạch cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,507 | m2 |
| 46 | Trát trần kho tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,58 | m2 |
| 47 | Sơn vách thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,507 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.483,302 | m2 |
| 49 | Thi công trần thả thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao chống ẩm KT600x600 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 38,574 | m2 |
| 50 | Thi công trần thả thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao tiêu chuẩn KT600x600 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 418,493 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 23,57 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 23,57 | m2 |
| 53 | Sơn trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 23,57 | m2 |
| 54 | Láng bù vênh nền sàn sau phá dỡ không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 486,184 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600*600mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 457,374 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 39,41 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 39,41 | m2 |
| 58 | Ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 300*600 , vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 233,621 | m2 |
| 59 | Ôp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch cùng chất liệu lát sàn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 29,577 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt inox vuông rỗng 20*20*1.6mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 80,456 | m2 |
| 62 | Cạo rỉ hoa sắt ban công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,66 | m2 |
| 63 | Sơn hoa sắt ban công, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,66 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shide (Kính trắng 6.38mm bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 65 | Cửa đi 2 cánh, mở quay, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shide (Kính trắng 6.38mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24,048 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh, mở trượt, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shide (Kính trắng 6.38mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 1 cánh, mở hất, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shide (Kính trắng 6.38mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 68 | Vách kính cố định, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shide (Kính trắng 6.38) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 63,279 | m2 |
| 69 | Vách kính cố định kính trắng temper 12mm(ở trục C tầng 1) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,89 | m2 |
| 70 | Cửa đi pano kính khung thép sơn tĩnh điện kèm phụ kiện | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,175 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 179,172 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp đặt cửa cuốn nan thoáng, chiều dày nan 1,1-1,2mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,462 | m2 |
| 73 | Mô tơ cửa cuốn sức nâng 0.5T | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Hệ thống còi báo động cửa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Xích chống nâng cửa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Bộ điều khiển bổ sung (2 bộ/cửa) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Bọc hộp cửa cuốn bằng tấm aluminium, bao gồm khung xương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,295 | m2 |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình dàn mái sảnh | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,903 | m2 |
| 82 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30 | lỗ khoan |
| 83 | Vệ sinh và thổi bụi lỗ khoan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30 | lỗ khoan |
| 84 | Bơm keo cấy thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V. Định mức 56.4 lỗ khoan/tuýp 650ml | 30 | lỗ khoan |
| 85 | Nở sắt M16x120 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30 | chiếc |
| 86 | Lợp mái sảnh bằng tấm nhựa thông minh polycarbonate đặc ruột dày 8mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12 m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 91 | Sơn vì kèo, xà gồ mái bằng sơn kim loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 81,947 | m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng sóng dày 0.45mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0.45mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 36,09 | m |
| 94 | Máng xối u300, inox 304, dày 0,45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30,03 | m |
| 95 | Xây tường bo chân vách tôn vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,759 | m3 |
| 96 | Chèn cát chân bể phốt | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,335 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp đặt lan can sắt sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ D60, chiều cao 90cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 32,822 | m |
| 98 | Xây sửa bậc sau khi phá dỡ mở rộng, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 67,084 | m2 |
| 100 | Lắp dựng biển hiệu cũ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | công |
| 101 | Đắp logo mái | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 103 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30,261 | 10m2 |
| 104 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,708 | 10m2 |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25,963 | 10m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,479 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,781 | 100m2 |
| 108 | Cung cấp lắp đặt đèn led âm trần 600x600, | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 109 | Đèn led ốp tường cầu thang 10W, | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Cung cấp lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 24W kt 300x300, | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 111 | Cung cấp lắp đặt đèn tuýp LED đôi 1,2m, | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 112 | Cung cấp lắp đặt quạt trần | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Cung cấp lắp đặt Quạt hút gió lắp âm trần KT250*250 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 114 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 16a | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 115 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 16a | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 116 | Cung cấp lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 16a | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều 16a | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 119 | Cung cấp lắp đặt Đế nhựa âm tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 84 | hộp |
| 120 | Cung cấp lắp đặt Đế nhựa nổi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 121 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực loại chống nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT400x600x200 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 123 | Cung cấp lắp đặt tủ điện âm tường đế sắt, mặt nhựa đặt 12-18 modul automat | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 124 | Cung cấp lắp đặt hộp cầu giao đảo chiều 3 pha, 4 cực 100A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Cung cấp lắp đặt aptomat loại MCCB - 3P-250A-25kA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Cung cấp lắp đặt aptomat loại MCCB - 3P-80A-25kA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Cung cấp lắp đặt aptomat loại MCCB - 3P-50A-10kA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Cung cấp lắp đặt aptomat loại MCB -3P-20A-6kA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Cung cấp lắp đặt aptomat loại MCB -1P-30A-6kA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Cung cấp lắp đặt aptomat loại MCB -1P-20A-6kA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 131 | Cung cấp lắp đặt aptomat loại MCB -1P-16A-6kA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Cung cấp lắp đặt aptomat loại MCB -1P-10A-6kA | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn cu/dsta/xlpe/pvc 1x4Cx50mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 50 | m |
| 134 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x4Cx25mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | m |
| 135 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x4Cx16mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 86 | m |
| 136 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x4Cx10mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25 | m |
| 137 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 680 | m |
| 138 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 775 | m |
| 139 | Cung cấp lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 50 | m |
| 140 | Cung cấp lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | m |
| 141 | Cung cấp lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 86 | m |
| 142 | Cung cấp lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6 mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25 | m |
| 143 | Cung cấp lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 680 | m |
| 144 | Ống HDPE gân xoắn d50/65 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 35 | m |
| 145 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa PVC D25 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 80 | m |
| 146 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống cứng PVC D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 450 | m |
| 147 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống mềm ruột gà PVC D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 500 | m |
| 148 | Cung cấp lắp đặt Măng sông nối ống điện PVC D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 149 | Măng sông nối ống điện PVC D25 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Cung cấp lắp đặt Hộp chia dây 1 ngả, 2 ngả, 3 ngả | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 151 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 120 | m |
| 152 | Cung cấp lắp đặt kẹp định vị cáp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 153 | Cung cấp lắp đặt chân bật thép D10 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 154 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 155 | Cung cấp lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 0,7m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 24.000BTU, loại máy tủ đứng (lắp đặt máy điều hoà tận dụng) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 157 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại máy treo tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9 | chiếc |
| 158 | Cung cấp lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 159 | Cung cấp lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 160 | Cung cấp lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 161 | Cung cấp lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 162 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 163 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 164 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 165 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 166 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đường kính ống 20mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 167 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 168 | Bình chữa cháy CO2 4kg | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 32 | Bình |
| 169 | Cung cấp lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện KT 600x500x170 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 170 | Cung cấp lắp đặt Tủ mạng 10U tôn mạ kẽm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 171 | Cung cấp lắp đặt cân bằng tải | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Cung cấp lắp đặt Switch 16 port 10/100/1000 Mbps | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Cung cấp lắp đặt Switch 8 port 10/100/1000 Mbps | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Cung cấp lắp đặt Router wifi băng tầng kép chuẩn AX3000 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Cung cấp lắp đặt Đế nhựa âm tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 37 | hộp |
| 176 | Cung cấp lắp đặt Đế nhựa nổi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 177 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm mạng đơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 178 | Bấm đầu nối RJ-45 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 179 | Cung cấp lắp đặt Cáp mạng Cat 6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 915 | m |
| 180 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 250 | m |
| 181 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 550 | m |
| 182 | Cung cấp lắp đặt bể phốt composite 5m3 và phụ kiện | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Xây bệ đỡ bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,121 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông bệ đỡ bể phốt, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 185 | Ván khuôn bê tông bệ đỡ bể phốt | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 186 | Đổ bê tông rãnh, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,463 | m3 |
| 187 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 188 | Gia công tấm đan rãnh thoát | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 189 | Sơn sắt thép bằng sơn kim loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,607 | m2 |
| 190 | Xây hố ga thu nước bằng gạch không nung, chiều dày ≤ 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 191 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,34 | m2 |
| 192 | Láng đáy ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 193 | Cung cấp lắp đặt Lavabo | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 194 | Cung cấp lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 195 | Cung cấp lắp đặt chậu Xí bệt 2 nút ấn, nắp rơi êm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 196 | Cung cấp lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Thoát sàn D76 inox 304 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Cung cấp lắp đặt gương soi KT 0.45x0.6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 199 | Bộ phụ kiện phòng vệ sinh (Kệ gương + Kệ xà phòng + giá treo khăn + hộp đựng giấy vệ sinh) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 200 | Cung cấp lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt máy bơm nước thải công suất: 1.5HP - 1.1KW, Lưu lượng: 6 - 54 m3/h,Cột áp: 15.3 - 3.8 m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 202 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 1,5kW, cột áp 26-42m, lưu lượng 2.4-9.9m3/h | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 203 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 204 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 205 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 206 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 207 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 209 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 210 | Cung cấp lắp đặt van khóa PPR D50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Cung cấp lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 212 | Van 1 chiều đồng D32 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 216 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 217 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 218 | Chếch nhựa PPR D32 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Chếch nhựa PPR D25 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 220 | Chếch nhựa PPR D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 221 | Côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 222 | Côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 223 | Măng sông ppr D32 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 224 | Măng sông ppr D25 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 225 | Măng sông ppr D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Kép trong D20 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 227 | Rắc co hàn PPR D32 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 228 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D110 - PN3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 229 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D90 - PN3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 230 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D76 - PN4 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 231 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D42 - PN4 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 232 | Đào và đắp hoàn trả vỉa hè lắp đặt ống thoát nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | công |
| 233 | Tê chéo 110x110 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 234 | Tê chéo 90x90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 235 | Tê chéo 76x76 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 236 | Tê chéo 110x90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 237 | Tê chéo 110x72 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 238 | Cút PVC D110 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Cút PVC D90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 240 | Cút PVC D76 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 241 | Măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 242 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 243 | Măng sông nhựa PVC D76 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 244 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 246 | Chếch nhựa PVC D76 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 247 | Phễu thu nước mái đường kính 100mm + rọ chắn rác mái inox | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 248 | Bộ giá treo ống (ty ren + thép đỡ) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 54 | Bộ |
| C | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy phát điện 3 pha 30KVA, động cơ diezen, dòng điện ≥ 40A, điện áp ≥ 380v/50V, tiêu hao nhiên liệu ≤ 7.5l/h, dung tích bình nhiên liệu ≥ 60l, độ ồn hoạt động ≤ 75db | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm nước thải công suất: 1.5HP - 1.1KW, Lưu lượng: 6 - 54 m3/h,Cột áp: 15.3 - 3.8 m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm nước sinh hoạt 1,5kW, cột áp 26-42m, lưu lượng 2.4-9.9m3/h | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Điều hòa không khí gắn tường 1 chiều công suất 18.000 BTU, inverter | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 5 | Điều hòa không khí gắn tường 1 chiều công suất 12.000 BTU, inverter | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Trung tâm báo động, báo cháy 4-8 kênh kèm biến thế ắc quy 12VDC | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng | 1 | *Yêu cầu:-Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kiến trúc;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;-Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Đã được huấn luyện về vệ sinh an toàn lao động.*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;-Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn còn hiệu lực;-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | *Yêu cầu:đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư;-Đã từng tham gia thi công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị công trình | 2 | -Kỹ sư chuyên ngành điện: 1 nhân sự-Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 1 nhân sự*Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan;-Đã từng tham gia lắp đặt thiết bị trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | *Yêu cầu:-Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Đã được huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (nếu nhân sự không phải là cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động)*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | *Yêu cầu:-Kỹ sư kinh tế xây dựng;-Đã từng tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên.*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ kỹ sư định giá;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy bắn lazer | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy tờiMáy tời | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi