Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944822-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210919417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 17:12:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,289,809,192 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:-Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kiến trúc;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;-Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Đã được huấn luyện về vệ sinh an toàn lao động.*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;-Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn còn hiệu lực;-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư;-Đã từng tham gia thi công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành điện: 1 nhân sự-Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 1 nhân sự*Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan;-Đã từng tham gia lắp đặt thiết bị trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:-Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Đã được huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (nếu nhân sự không phải là cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động)*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:-Kỹ sư kinh tế xây dựng;-Đã từng tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên.*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ kỹ sư định giá;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bắn lazer
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tờiMáy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Xây dựng kho tiền, nâng cấp cải tạo trụ sở làm việc Phòng giao dịch NHCSXH quận Tây Hồ
80 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 137 phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận Tây Hồ. Địa chỉ: số 137 phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Hà Nội, Điện thoại: 024 37.916.790, Fax: 024 37.591.267;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý đầu tư xây dựng số 8 (địa chỉ: Số 10A, ngõ 1295/2, đường Giải Phóng, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, Tp. Hà Nội; -Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thăng Long Việt Nam (Địa chỉ: Số 5 ngách 164, ngõ 43 đường Cổ Nhuế, P. Cổ Nhuế 2, Q. Bắc Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội); -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Công ty Cổ phần Cửa Việt (Địa chỉ: Số 25 Tam Khương, P. Khương Thượng, Q. Đống Đa, Tp. Hà Nội; -Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần SCT - Hà Nội (Địa chỉ: Số 10 ngách 64/43 Nguyễn Lương Bằng, P. Ô Chợ Dừa, Q. Đống Đa, Tp. Hà Nội)


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 137 phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận Tây Hồ. Địa chỉ: số 137 phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Hà Nội, Điện thoại: 024 37.916.790, Fax: 024 37.591.267;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực): 1)Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2)Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3)Bảo lãnh dự thầu (đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia); 4)Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 5)Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) kèm theo một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai thuế GTGT và Tờ khai quyết toán thuế TNDN có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +Báo cáo kiểm toán. 6)Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7)Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cấp công trình; 8)Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự; 9)Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị; 10)Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; 11)Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu; Và các tài liệu khác nhằm chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, tài liệu phục vụ đánh giá E-HSDT về mặt kỹ thuật theo các yêu cầu của E-HSMT. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 80 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 110 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận Tây Hồ. Địa chỉ: số 137 phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Hà Nội, Điện thoại: 024 37.916.790, Fax: 024 37.591.267;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 27 Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 024 62817130, Fax: 024 62817122
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận Tây Hồ. Địa chỉ: số 137 phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Hà Nội, Điện thoại: 024 39.393.378, Fax: 024 37.591.267
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 27 Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 024 62817130, Fax: 024 62817122
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG KHO TIỀN
1Đổ bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Mô tả kĩ thuật theo chương V4,884m3
2Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kĩ thuật theo chương V5,464m3
3Cung cấp lắp dựng ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45 cmMô tả kĩ thuật theo chương V1,839100m2
4Cung cấp lắp dựng ván khuôn sàn máiMô tả kĩ thuật theo chương V0,166100m2
5Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,056tấn
6Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kĩ thuật theo chương V2,291tấn
7Cung cấp, lắp đặt cửa kho tiền 2 lớp cánh bằng thép và phụ kiện theo tiêu chuẩn ngân hàngMô tả kĩ thuật theo chương V1bộ
8Láng granitô nền kho tiềnMô tả kĩ thuật theo chương V10,6m2
9Lắp đặt tủ trung tâm báo động, báo cháy 4-8 kênh kèm biến thế ắc quy 12VDCMô tả kĩ thuật theo chương V1Trung tâm
10Ổ cắm đơn 3 chấuMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
11Công tắc ba 1 chiều 16aMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
12Cung cấp, kéo rải, lắp đặt các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V40m
13Cung cấp lắp đặt quạt thông gió gắn tường KT 300x300Mô tả kĩ thuật theo chương V1cái
14Cung cấp lắp đặt đèn chống cháy nổ 1 bóng 1m2Mô tả kĩ thuật theo chương V1bộ
15Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kĩ thuật theo chương V1bộ
16Cung cấp, lắp đặt máy hút ẩm 16L/ngàyMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
17Quả nổ chữa cháyMô tả kĩ thuật theo chương V1bộ
18Cung cấp lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thườngMô tả kĩ thuật theo chương V1bộ
19Cung cấp lắp đặt đầu báo cháy khói quang thườngMô tả kĩ thuật theo chương V1bộ
20Cung cấp lắp đặt loa báo động 50wMô tả kĩ thuật theo chương V2bộ
21Cung cấp lắp đặt nút ấn báo độngMô tả kĩ thuật theo chương V2bộ
22Cung cấp lắp đặt đèn báo cháyMô tả kĩ thuật theo chương V1bộ
23Cung cấp lắp đặt dây tín hiệu 4x0,5mm có chống nhiễuMô tả kĩ thuật theo chương V40m
24Cung cấp lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống cứng PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V45m
25Cung cấp lắp đặt hộp nối kỹ thuật KT 160x160x80mmMô tả kĩ thuật theo chương V1hộp
26Cung cấp lắp đặt đầu báo chấn độngMô tả kĩ thuật theo chương V3bộ
27Cung cấp lắp đặt đầu báo hồng ngoạiMô tả kĩ thuật theo chương V2bộ
28Cung cấp lắp đặt tiếp điểm từ trườngMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
B CẢI TẠO NHÀ 4 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônMô tả kĩ thuật theo chương V1,575100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kĩ thuật theo chương V1tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kĩ thuật theo chương V23,853m3
4Cắt sàn bê tông chiều dày sàn ≤10cmMô tả kĩ thuật theo chương V37,218m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kĩ thuật theo chương V8,201m3
6Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kĩ thuật theo chương V0,48m3
7Tháo dỡ cửa, hoa sắtMô tả kĩ thuật theo chương V305,133m2
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kĩ thuật theo chương V284,98m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kĩ thuật theo chương V640,87m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kĩ thuật theo chương V138,824m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kĩ thuật theo chương V895,011m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng hầmMô tả kĩ thuật theo chương V221,097m2
13Tháo dỡ lan can sắt cầu thangMô tả kĩ thuật theo chương V1tấn
14Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kĩ thuật theo chương V458,241m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kĩ thuật theo chương V10bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kĩ thuật theo chương V10bộ
17Tháo dỡ gương soiMô tả kĩ thuật theo chương V10bộ
18Tháo dỡ vòi rửaMô tả kĩ thuật theo chương V10bộ
19Tháo dỡ vòi senMô tả kĩ thuật theo chương V10bộ
20Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kĩ thuật theo chương V10bộ
21Tháo dỡ kệ kínhMô tả kĩ thuật theo chương V10bộ
22Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kĩ thuật theo chương V10cái
23Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kĩ thuật theo chương V6công
24Hút và bơm đẩy nước bể phốt cũMô tả kĩ thuật theo chương V1trọn gói
25Di chuyển nội thất và vệ sinh công nghiệp công trình trước và sau khi thi côngMô tả kĩ thuật theo chương V1trọn gói
26Tháo dỡ biển hiệuMô tả kĩ thuật theo chương V1trọn gói
27Bốc xếp vận chuyển phế thải đi đổMô tả kĩ thuật theo chương V42,438m3
28Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kĩ thuật theo chương V8,003m3
29Quét dung dịch chống thấm nềnMô tả kĩ thuật theo chương V112,605m2
30Mài phẳng nền bê tôngMô tả kĩ thuật theo chương V112,605m2
31Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V112,605m2
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V21,521m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 76Mô tả kĩ thuật theo chương V11,032m3
34Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250Mô tả kĩ thuật theo chương V0,36m3
35Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,025tấn
36Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kĩ thuật theo chương V0,037tấn
37Cung cấp ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kĩ thuật theo chương V0,076100m2
38Cung cấp lắp dựng vách thạch cao 2 mặt, khung xương hệ 75/76. (chưa bao gồm sơn bả)Mô tả kĩ thuật theo chương V12,948m2
39Cung cấp lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mmMô tả kĩ thuật theo chương V28,081m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V76,357m2
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V52,06m
42Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V10,208m
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V76,357m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V551,815m2
45Bả vách thạch caoMô tả kĩ thuật theo chương V14,507m2
46Trát trần kho tiền, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V10,58m2
47Sơn vách thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V14,507m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V1.483,302m2
49Thi công trần thả thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao chống ẩm KT600x600Mô tả kĩ thuật theo chương V38,574m2
50Thi công trần thả thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao tiêu chuẩn KT600x600Mô tả kĩ thuật theo chương V418,493m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmMô tả kĩ thuật theo chương V23,57m2
52Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kĩ thuật theo chương V23,57m2
53Sơn trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V23,57m2
54Láng bù vênh nền sàn sau phá dỡ không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V486,184m2
55Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600*600mmMô tả kĩ thuật theo chương V457,374m2
56Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhMô tả kĩ thuật theo chương V39,41m2
57Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kĩ thuật theo chương V39,41m2
58Ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 300*600 , vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V233,621m2
59Ôp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch cùng chất liệu lát sànMô tả kĩ thuật theo chương V29,577m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt inox vuông rỗng 20*20*1.6mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,88tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kĩ thuật theo chương V80,456m2
62Cạo rỉ hoa sắt ban côngMô tả kĩ thuật theo chương V21,66m2
63Sơn hoa sắt ban công, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V21,66m2
64Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shide (Kính trắng 6.38mm bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK)Mô tả kĩ thuật theo chương V21,76m2
65Cửa đi 2 cánh, mở quay, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shide (Kính trắng 6.38mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK)Mô tả kĩ thuật theo chương V24,048m2
66Cửa sổ 2 cánh, mở trượt, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shide (Kính trắng 6.38mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKKMô tả kĩ thuật theo chương V45,12m2
67Cửa sổ 1 cánh, mở hất, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shide (Kính trắng 6.38mm, bao gồm cả phần khung, cánh, lõi thép và PKKK)Mô tả kĩ thuật theo chương V12,9m2
68Vách kính cố định, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shide (Kính trắng 6.38)Mô tả kĩ thuật theo chương V63,279m2
69Vách kính cố định kính trắng temper 12mm(ở trục C tầng 1)Mô tả kĩ thuật theo chương V6,89m2
70Cửa đi pano kính khung thép sơn tĩnh điện kèm phụ kiệnMô tả kĩ thuật theo chương V5,175m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kĩ thuật theo chương V179,172m2
72Cung cấp lắp đặt cửa cuốn nan thoáng, chiều dày nan 1,1-1,2mmMô tả kĩ thuật theo chương V22,462m2
73Mô tơ cửa cuốn sức nâng 0.5TMô tả kĩ thuật theo chương V2bộ
74Bộ lưu điện cửa cuốnMô tả kĩ thuật theo chương V2bộ
75Hệ thống còi báo động cửaMô tả kĩ thuật theo chương V2bộ
76Xích chống nâng cửaMô tả kĩ thuật theo chương V2bộ
77Bộ điều khiển bổ sung (2 bộ/cửa)Mô tả kĩ thuật theo chương V4bộ
78Bọc hộp cửa cuốn bằng tấm aluminium, bao gồm khung xươngMô tả kĩ thuật theo chương V12,295m2
79Gia công vì kèo thép hình dàn mái sảnhMô tả kĩ thuật theo chương V0,205tấn
80Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mMô tả kĩ thuật theo chương V0,205tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V12,903m2
82Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kĩ thuật theo chương V30lỗ khoan
83Vệ sinh và thổi bụi lỗ khoanMô tả kĩ thuật theo chương V30lỗ khoan
84Bơm keo cấy thépMô tả kĩ thuật theo chương V. Định mức 56.4 lỗ khoan/tuýp 650ml30lỗ khoan
85Nở sắt M16x120Mô tả kĩ thuật theo chương V30chiếc
86Lợp mái sảnh bằng tấm nhựa thông minh polycarbonate đặc ruột dày 8mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,156100m2
87Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12 mMô tả kĩ thuật theo chương V0,553tấn
88Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mMô tả kĩ thuật theo chương V0,553tấn
89Gia công xà gồ thépMô tả kĩ thuật theo chương V0,485tấn
90Lắp dựng xà gồ thépMô tả kĩ thuật theo chương V0,485tấn
91Sơn vì kèo, xà gồ mái bằng sơn kim loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V81,947m2
92Lợp mái che tường bằng sóng dày 0.45mmMô tả kĩ thuật theo chương V2,1100m2
93Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0.45mmMô tả kĩ thuật theo chương V36,09m
94Máng xối u300, inox 304, dày 0,45Mô tả kĩ thuật theo chương V30,03m
95Xây tường bo chân vách tôn vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V0,759m3
96Chèn cát chân bể phốtMô tả kĩ thuật theo chương V5,335m3
97Gia công, lắp đặt lan can sắt sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ D60, chiều cao 90cmMô tả kĩ thuật theo chương V32,822m
98Xây sửa bậc sau khi phá dỡ mở rộng, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V1m3
99Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V67,084m2
100Lắp dựng biển hiệu cũMô tả kĩ thuật theo chương V2công
101Đắp logo máiMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
102Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiMô tả kĩ thuật theo chương V2,1100m2
103Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiMô tả kĩ thuật theo chương V30,26110m2
104Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiMô tả kĩ thuật theo chương V6,70810m2
105Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiMô tả kĩ thuật theo chương V25,96310m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mMô tả kĩ thuật theo chương V1,479100m2
107Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kĩ thuật theo chương V3,781100m2
108Cung cấp lắp đặt đèn led âm trần 600x600,Mô tả kĩ thuật theo chương V61bộ
109Đèn led ốp tường cầu thang 10W,Mô tả kĩ thuật theo chương V1bộ
110Cung cấp lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 24W kt 300x300,Mô tả kĩ thuật theo chương V32bộ
111Cung cấp lắp đặt đèn tuýp LED đôi 1,2m,Mô tả kĩ thuật theo chương V22bộ
112Cung cấp lắp đặt quạt trầnMô tả kĩ thuật theo chương V6cái
113Cung cấp lắp đặt Quạt hút gió lắp âm trần KT250*250Mô tả kĩ thuật theo chương V9cái
114Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 16aMô tả kĩ thuật theo chương V7cái
115Cung cấp lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 16aMô tả kĩ thuật theo chương V18cái
116Cung cấp lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 16aMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
117Cung cấp lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều 16aMô tả kĩ thuật theo chương V8cái
118Cung cấp lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kĩ thuật theo chương V53cái
119Cung cấp lắp đặt Đế nhựa âm tườngMô tả kĩ thuật theo chương V84hộp
120Cung cấp lắp đặt Đế nhựa nổiMô tả kĩ thuật theo chương V4hộp
121Cung cấp lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực loại chống nướcMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
122Cung cấp lắp đặt Tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT400x600x200Mô tả kĩ thuật theo chương V1hộp
123Cung cấp lắp đặt tủ điện âm tường đế sắt, mặt nhựa đặt 12-18 modul automatMô tả kĩ thuật theo chương V5hộp
124Cung cấp lắp đặt hộp cầu giao đảo chiều 3 pha, 4 cực 100AMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
125Cung cấp lắp đặt aptomat loại MCCB - 3P-250A-25kAMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
126Cung cấp lắp đặt aptomat loại MCCB - 3P-80A-25kAMô tả kĩ thuật theo chương V4cái
127Cung cấp lắp đặt aptomat loại MCCB - 3P-50A-10kAMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
128Cung cấp lắp đặt aptomat loại MCB -3P-20A-6kAMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
129Cung cấp lắp đặt aptomat loại MCB -1P-30A-6kAMô tả kĩ thuật theo chương V10cái
130Cung cấp lắp đặt aptomat loại MCB -1P-20A-6kAMô tả kĩ thuật theo chương V36cái
131Cung cấp lắp đặt aptomat loại MCB -1P-16A-6kAMô tả kĩ thuật theo chương V10cái
132Cung cấp lắp đặt aptomat loại MCB -1P-10A-6kAMô tả kĩ thuật theo chương V5cái
133Cung cấp lắp đặt dây dẫn cu/dsta/xlpe/pvc 1x4Cx50mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V50m
134Cung cấp lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x4Cx25mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V10m
135Cung cấp lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x4Cx16mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V86m
136Cung cấp lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x4Cx10mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V25m
137Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V680m
138Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V775m
139Cung cấp lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V50m
140Cung cấp lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V10m
141Cung cấp lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V86m
142Cung cấp lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6 mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V25m
143Cung cấp lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5 mm2Mô tả kĩ thuật theo chương V680m
144Ống HDPE gân xoắn d50/65Mô tả kĩ thuật theo chương V35m
145Cung cấp lắp đặt Ống nhựa PVC D25 bảo hộ dây dẫnMô tả kĩ thuật theo chương V80m
146Cung cấp lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống cứng PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V450m
147Cung cấp lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống mềm ruột gà PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V500m
148Cung cấp lắp đặt Măng sông nối ống điện PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V32cái
149Măng sông nối ống điện PVC D25Mô tả kĩ thuật theo chương V6cái
150Cung cấp lắp đặt Hộp chia dây 1 ngả, 2 ngả, 3 ngảMô tả kĩ thuật theo chương V25hộp
151Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmMô tả kĩ thuật theo chương V120m
152Cung cấp lắp đặt kẹp định vị cápMô tả kĩ thuật theo chương V40bộ
153Cung cấp lắp đặt chân bật thép D10Mô tả kĩ thuật theo chương V36cái
154Cung cấp lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,12100m
155Cung cấp lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 0,7mMô tả kĩ thuật theo chương V4cái
156Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 24.000BTU, loại máy tủ đứng (lắp đặt máy điều hoà tận dụng)Mô tả kĩ thuật theo chương V2chiếc
157Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại máy treo tườngMô tả kĩ thuật theo chương V9chiếc
158Cung cấp lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,8100m
159Cung cấp lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,8100m
160Cung cấp lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,8100m
161Cung cấp lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,8100m
162Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,8100m
163Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,8100m
164Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,8100m
165Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,8100m
166Cung cấp lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đường kính ống 20mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,8100m
167Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kĩ thuật theo chương V7bình
168Bình chữa cháy CO2 4kgMô tả kĩ thuật theo chương V32Bình
169Cung cấp lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện KT 600x500x170Mô tả kĩ thuật theo chương V16cái
170Cung cấp lắp đặt Tủ mạng 10U tôn mạ kẽmMô tả kĩ thuật theo chương V4tủ
171Cung cấp lắp đặt cân bằng tảiMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
172Cung cấp lắp đặt Switch 16 port 10/100/1000 MbpsMô tả kĩ thuật theo chương V3cái
173Cung cấp lắp đặt Switch 8 port 10/100/1000 MbpsMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
174Cung cấp lắp đặt Router wifi băng tầng kép chuẩn AX3000Mô tả kĩ thuật theo chương V4cái
175Cung cấp lắp đặt Đế nhựa âm tườngMô tả kĩ thuật theo chương V37hộp
176Cung cấp lắp đặt Đế nhựa nổiMô tả kĩ thuật theo chương V4hộp
177Cung cấp lắp đặt Ổ cắm mạng đơnMô tả kĩ thuật theo chương V41cái
178Bấm đầu nối RJ-45Mô tả kĩ thuật theo chương V48cái
179Cung cấp lắp đặt Cáp mạng Cat 6Mô tả kĩ thuật theo chương V915m
180Cung cấp lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả kĩ thuật theo chương V250m
181Cung cấp lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kĩ thuật theo chương V550m
182Cung cấp lắp đặt bể phốt composite 5m3 và phụ kiệnMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
183Xây bệ đỡ bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V1,121m3
184Đổ bê tông bệ đỡ bể phốt, đá 1x2, mác 300Mô tả kĩ thuật theo chương V0,32m3
185Ván khuôn bê tông bệ đỡ bể phốtMô tả kĩ thuật theo chương V0,014100m2
186Đổ bê tông rãnh, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kĩ thuật theo chương V0,463m3
187Ván khuôn rãnhMô tả kĩ thuật theo chương V0,004100m2
188Gia công tấm đan rãnh thoátMô tả kĩ thuật theo chương V0,083tấn
189Sơn sắt thép bằng sơn kim loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V4,607m2
190Xây hố ga thu nước bằng gạch không nung, chiều dày ≤ 11cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V0,36m3
191Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V6,34m2
192Láng đáy ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V0,64m2
193Cung cấp lắp đặt LavaboMô tả kĩ thuật theo chương V8bộ
194Cung cấp lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kĩ thuật theo chương V8bộ
195Cung cấp lắp đặt chậu Xí bệt 2 nút ấn, nắp rơi êmMô tả kĩ thuật theo chương V8bộ
196Cung cấp lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kĩ thuật theo chương V8cái
197Thoát sàn D76 inox 304Mô tả kĩ thuật theo chương V8cái
198Cung cấp lắp đặt gương soi KT 0.45x0.6mMô tả kĩ thuật theo chương V8cái
199Bộ phụ kiện phòng vệ sinh (Kệ gương + Kệ xà phòng + giá treo khăn + hộp đựng giấy vệ sinh)Mô tả kĩ thuật theo chương V8cái
200Cung cấp lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mmMô tả kĩ thuật theo chương V1cái
201Lắp đặt máy bơm nước thải công suất: 1.5HP - 1.1KW, Lưu lượng: 6 - 54 m3/h,Cột áp: 15.3 - 3.8 mMô tả kĩ thuật theo chương V1chiếc
202Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 1,5kW, cột áp 26-42m, lưu lượng 2.4-9.9m3/hMô tả kĩ thuật theo chương V1chiếc
203Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10Mô tả kĩ thuật theo chương V0,05100m
204Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10Mô tả kĩ thuật theo chương V1100m
205Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Mô tả kĩ thuật theo chương V0,6100m
206Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Mô tả kĩ thuật theo chương V0,03100m
207Tê nhựa PPR D50Mô tả kĩ thuật theo chương V1cái
208Tê nhựa PPR D32Mô tả kĩ thuật theo chương V10cái
209Tê nhựa PPR D25Mô tả kĩ thuật theo chương V15cái
210Cung cấp lắp đặt van khóa PPR D50Mô tả kĩ thuật theo chương V1cái
211Cung cấp lắp đặt van khóa PPR D32Mô tả kĩ thuật theo chương V10cái
212Van 1 chiều đồng D32Mô tả kĩ thuật theo chương V1cái
213Cút nhựa PPR D50Mô tả kĩ thuật theo chương V1cái
214Cút nhựa PPR D32Mô tả kĩ thuật theo chương V6cái
215Cút nhựa PPR D25Mô tả kĩ thuật theo chương V8cái
216Cút nhựa PPR D20Mô tả kĩ thuật theo chương V16cái
217Cút nhựa PPR D20 ren trongMô tả kĩ thuật theo chương V32cái
218Chếch nhựa PPR D32Mô tả kĩ thuật theo chương V6cái
219Chếch nhựa PPR D25Mô tả kĩ thuật theo chương V8cái
220Chếch nhựa PPR D20Mô tả kĩ thuật theo chương V16cái
221Côn nhựa PPR D32/25Mô tả kĩ thuật theo chương V8cái
222Côn nhựa PPR D25/20Mô tả kĩ thuật theo chương V8cái
223Măng sông ppr D32Mô tả kĩ thuật theo chương V30cái
224Măng sông ppr D25Mô tả kĩ thuật theo chương V20cái
225Măng sông ppr D20Mô tả kĩ thuật theo chương V1cái
226Kép trong D20Mô tả kĩ thuật theo chương V24cái
227Rắc co hàn PPR D32Mô tả kĩ thuật theo chương V12cái
228Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D110 - PN3Mô tả kĩ thuật theo chương V0,3100m
229Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D90 - PN3Mô tả kĩ thuật theo chương V1,5100m
230Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D76 - PN4Mô tả kĩ thuật theo chương V0,6100m
231Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D42 - PN4Mô tả kĩ thuật theo chương V0,05100m
232Đào và đắp hoàn trả vỉa hè lắp đặt ống thoát nướcMô tả kĩ thuật theo chương V2công
233Tê chéo 110x110Mô tả kĩ thuật theo chương V8cái
234Tê chéo 90x90Mô tả kĩ thuật theo chương V8cái
235Tê chéo 76x76Mô tả kĩ thuật theo chương V8cái
236Tê chéo 110x90Mô tả kĩ thuật theo chương V8cái
237Tê chéo 110x72Mô tả kĩ thuật theo chương V8cái
238Cút PVC D110Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
239Cút PVC D90Mô tả kĩ thuật theo chương V3cái
240Cút PVC D76Mô tả kĩ thuật theo chương V12cái
241Măng sông nhựa PVC D110Mô tả kĩ thuật theo chương V4cái
242Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kĩ thuật theo chương V18cái
243Măng sông nhựa PVC D76Mô tả kĩ thuật theo chương V18cái
244Chếch nhựa PVC D110Mô tả kĩ thuật theo chương V2cái
245Chếch nhựa PVC D90Mô tả kĩ thuật theo chương V8cái
246Chếch nhựa PVC D76Mô tả kĩ thuật theo chương V12cái
247Phễu thu nước mái đường kính 100mm + rọ chắn rác mái inoxMô tả kĩ thuật theo chương V5cái
248Bộ giá treo ống (ty ren + thép đỡ)Mô tả kĩ thuật theo chương V54Bộ
C THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Máy phát điện 3 pha 30KVA, động cơ diezen, dòng điện ≥ 40A, điện áp ≥ 380v/50V, tiêu hao nhiên liệu ≤ 7.5l/h, dung tích bình nhiên liệu ≥ 60l, độ ồn hoạt động ≤ 75dbMô tả kĩ thuật theo chương V1chiếc
2Máy bơm nước thải công suất: 1.5HP - 1.1KW, Lưu lượng: 6 - 54 m3/h,Cột áp: 15.3 - 3.8 mMô tả kĩ thuật theo chương V1chiếc
3Máy bơm nước sinh hoạt 1,5kW, cột áp 26-42m, lưu lượng 2.4-9.9m3/hMô tả kĩ thuật theo chương V1chiếc
4Điều hòa không khí gắn tường 1 chiều công suất 18.000 BTU, inverterMô tả kĩ thuật theo chương V8chiếc
5Điều hòa không khí gắn tường 1 chiều công suất 12.000 BTU, inverterMô tả kĩ thuật theo chương V1chiếc
6Trung tâm báo động, báo cháy 4-8 kênh kèm biến thế ắc quy 12VDCMô tả kĩ thuật theo chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trưởng 1 *Yêu cầu:-Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kiến trúc;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;-Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Đã được huấn luyện về vệ sinh an toàn lao động.*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;-Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn còn hiệu lực;-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 *Yêu cầu:đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư;-Đã từng tham gia thi công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân33
3 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị công trình 2 -Kỹ sư chuyên ngành điện: 1 nhân sự-Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 1 nhân sự*Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan;-Đã từng tham gia lắp đặt thiết bị trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 *Yêu cầu:-Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Đã được huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (nếu nhân sự không phải là cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động)*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân33
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán 1 *Yêu cầu:-Kỹ sư kinh tế xây dựng;-Đã từng tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên.*Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:-Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự;-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ kỹ sư định giá;-Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm;-Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy kinh vĩ điện tử Hoạt động tốt1
3 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
4 Máy bắn lazer Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
11 Máy tờiMáy tời Hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
13 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
14 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
15 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->