Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942811-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210942321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 17:09:00 đến ngày 2021-10-01 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,829,167,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.348E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trường học (công trình giáo dục) có diện tích xây dựng > 535 m² ≥ 02 tầng, cấp III sử dụng vốn nhà nước;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,480 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,441 tỷ VND;Công trình giáo dục cấp III thuộc loại công trình sử dụng cho mục đích dân dụng;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Đã từng Chỉ huy trưởng hoàn thành ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành điện;- Đã từng thi công vị trí tương tự ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành cấp – thoát nước.- Đã từng thi công vị trí tương tự ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Hỗ trợ thi công dân dụng và phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m³
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô vận tải ben ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: bộ. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 250
6-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cây. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 400
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước >=1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: m2. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Vạn Long: Xây mới 08 phòng học, khu hiệu bộ, phòng ngoại ngữ, phòng tin học, phòng giáo dục nghệ thuật, phòng thiết bị, phòng Đội, nhà trực, nhà vệ sinh học sinh, xây mới tường rào, thiết bị
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh 70% và ngân sách huyện 30%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh , địa chỉ: 469 Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh. Địa chỉ: số 469 đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258. 3911607; 0258. 381540;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát xây dựng: Công ty CP tư vấn khảo sát và kiểm định xây dựng SOILTESTS; + Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vạn Hoàng; + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Đăng Thịnh. + Đơn vị thẩm định: Phòng Quản lý đô thị huyện Vạn Ninh. + Phê duyệt thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình: UBND huyện Vạn Ninh. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh , địa chỉ: 469 Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh. Địa chỉ: số 469 đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258. 3911607; 0258. 381540;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2018 đến 2020 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020 ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Báo cáo kiểm toán từ 2018 đến 2020; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh. Địa chỉ: số 469 đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258. 3911607; 0258. 381540;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vạn Ninh. Địa chỉ: số 469 đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; + Địa chỉ:Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vạn Ninh;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 08 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ khối lớp học hiện trạng (phá dỡ, dọn dẹp vận chuyển xà bần đi đổ nơi khác)TCVN và hồ sơ thiết kế11 công trình
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế1,6972100m3
3Đào móng đá chẻ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,4095100m3
4Đào móng bó vỉa, bậc cấp, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế1,937m3
5Bê tông móng đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế16,6036m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế32,4568m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,1tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN và hồ sơ thiết kế2,23tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,9311100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M100TCVN và hồ sơ thiết kế17,51m3
11Bê tông dầm kiềng M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế15,344m3
12Lắp dựng cốt thép dầm kiềng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,322tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm kiềng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế2,5025tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế1,5344100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN và hồ sơ thiết kế1,8753100m3
16Vc đất đào móng bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu-đất C3 (Đổ đi)TCVN và hồ sơ thiết kế0,2508100m3
17Vc tiếp đất đào móng bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 4Km đầu-đất C3 (Đổ đi)TCVN và hồ sơ thiết kế0,2508100m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế11,37m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,28tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế2,47tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế2,1024100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế24,819m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,535tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế4,441tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế3,5219100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế31,368m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế2,259tấn
28Ván khuôn gỗ sàn máiTCVN và hồ sơ thiết kế2,614100m2
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế2,7052m3
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,45tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,04tấn
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTCVN và hồ sơ thiết kế0,2362100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế14,3698m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế1,15tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,586tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế2,1207100m2
37Lót nền đá 4x6, VXM M50, dày 100TCVN và hồ sơ thiết kế21,094m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế4,3155m3
39Láng granitô cầu thang, bậc cấpTCVN và hồ sơ thiết kế50,81m2
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế117,2854m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế10,8824m3
42Cung cấp lắp đặt hệ khung kèo mái ngói 2 lớp Steeltruss (Bằng DT lợp ngói)TCVN và hồ sơ thiết kế383,49m2
43Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế3,8349100m2
44Thi công trần bằng la phong toleTCVN và hồ sơ thiết kế287,86m2
45Ốp gạch Ceramic vào chân tường KT 200x600mmTCVN và hồ sơ thiết kế64,44m2
46Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế567,1331m2
47Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế582,5901m2
48Quét Sika chống thấm sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế101,2m2
49Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế101,2m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế151,12m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế89,924m2
52Trát trần, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế278,22m2
53Trát giằng, lanh tô, ô văng, lam vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế167,462m2
54Trát gờ chỉ, chỉ nước vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế106m
55Đắp phào kép, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế66m
56Đắp phào đơn, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế11m
57Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế1.149,7232m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế686,726m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế657,4311m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.179,0181m2
61Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mmTCVN và hồ sơ thiết kế372,24m2
62Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mm nhámTCVN và hồ sơ thiết kế172,84m2
63Gia công lan canTCVN và hồ sơ thiết kế0,1304tấn
64Lắp dựng lan can sắtTCVN và hồ sơ thiết kế15,2064m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế11,77921m2
66Cung cấp khuôn cửa 50x200 (Gỗ nhóm III)TCVN và hồ sơ thiết kế599,2md
67Cung cấp cửa gỗ pano (Gỗ nhóm III, bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm)TCVN và hồ sơ thiết kế153,72m2
68Lắp dựng khuôn cửa (Gỗ nhóm III)TCVN và hồ sơ thiết kế599,21m cấu kiện
69Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn (Gỗ nhóm III)TCVN và hồ sơ thiết kế153,721m2 cấu kiện
70Lắp dựng hoa sắt cửa (Sơn hoàn thiện)TCVN và hồ sơ thiết kế158,48m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (Thời gian thi công 3 tháng VL*3)TCVN và hồ sơ thiết kế9,8384100m2
72Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D90TCVN và hồ sơ thiết kế11cái
73Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTCVN và hồ sơ thiết kế5cái
74Lắp đặt ống thoát nước mái uPVC D90TCVN và hồ sơ thiết kế0,99100m
75Lắp đặt ống thoát tràn uPVC D42TCVN và hồ sơ thiết kế0,032100m
76Lắp đặt ống thông dầm uPVC D34TCVN và hồ sơ thiết kế0,0375100m
77Lắp đặt cút nhựa uPVC D90TCVN và hồ sơ thiết kế44cái
78Tủ điện 16 MODULETCVN và hồ sơ thiết kế2hộp
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế48bộ
80Lắp đặt đèn sát trần nổi 18WTCVN và hồ sơ thiết kế18bộ
81Lắp đặt đèn cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
82Lắp đặt quạt trần + DimerTCVN và hồ sơ thiết kế32cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạt (2 chiều)TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
84Lắp đặt công tắc 2 hạtTCVN và hồ sơ thiết kế18cái
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 150x150mmTCVN và hồ sơ thiết kế30hộp
86Lắp đặt tủ điện 3-6 MODULTCVN và hồ sơ thiết kế8hộp
87Lắp đặt ô cắm đôiTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
88Lắp đặt đế âm tường chống cháy KT 105x65x40mmTCVN và hồ sơ thiết kế55hộp
89Lắp đặt các automat 1 pha 10ATCVN và hồ sơ thiết kế18cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 16ATCVN và hồ sơ thiết kế18cái
91Lắp đặt các automat 2 pha 20ATCVN và hồ sơ thiết kế16cái
92Lắp đặt các automat 2 pha 30ATCVN và hồ sơ thiết kế2cái
93Lắp đặt các automat 2 pha 50ATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
94Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế900m
95Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế250m
96Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x6mm2TCVN và hồ sơ thiết kế80m
97Lắp đặt dây dẫn CU\XLPE\PVC 2x10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế50m
98Lắp đặt cáp tiếp địa CU\PVC 1x10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế10m
99Cọc tiếp địa đồngTCVN và hồ sơ thiết kế21 bộ
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16TCVN và hồ sơ thiết kế500m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25TCVN và hồ sơ thiết kế70m
102Lắp đặt COLSON đón điệnTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
103Ổ cắm mạng InternetTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
104Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT6 4P vỏ PVCTCVN và hồ sơ thiết kế200m
105Cung cấp lắp đặt PATCH PANEL 24 PORTTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
106Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20TCVN và hồ sơ thiết kế100m
107Lắp đặt tủ rack 6UTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
108Cung cấp lắp đặt phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
109Cung cấp, lắp đặt tủ điệnTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
110Bình chữa cháyTCVN và hồ sơ thiết kế8Bình
111Bảng nội qui, tiêu lệnh PCCCTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
B KHU HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế1,228100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế16,217m3
3Lót đá 4x6 VXM M50TCVN và hồ sơ thiết kế13,451m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế11,2412m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,4848100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,0461tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,0175tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M100TCVN và hồ sơ thiết kế9,46m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế9,804m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,9804100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,231tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế1,3302tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế3,744m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,7488100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,2285tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,7671tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN và hồ sơ thiết kế1,0588100m3
18Khai thác đất đắp nềnTCVN và hồ sơ thiết kế8,003m3
19Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,08100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,08100m3
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế15,7592m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế1,0352100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,1902tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế1,0045tấn
25Ván khuôn gỗ sàn máiTCVN và hồ sơ thiết kế1,1912100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,925tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,268tấn
28Cung cấp, lắp đặt hệ vì kèo thép siêu nhẹTCVN và hồ sơ thiết kế193,5m2
29Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế1,935100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế68,32m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế4,212m3
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế2,1985m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế293,85m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế612,75m2
35Trát trần, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế62,8m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế71,8m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế56,16m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế99,82m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế906,6m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế66,8m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế360,65m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế612,75m2
43Thi công trần bằng tấm toleTCVN và hồ sơ thiết kế216,2m2
44Lót nền đá 4x6 VXM M50TCVN và hồ sơ thiết kế22,1825m3
45Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước gạch 600x600TCVN và hồ sơ thiết kế236,57m2
46Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép 02 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đầy đủ)TCVN và hồ sơ thiết kế21,6m2
47Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép 01 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đầy đủ)TCVN và hồ sơ thiết kế9,72m2
48Lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép 04 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đầy đủ)TCVN và hồ sơ thiết kế19,8m2
49Lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép 02 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đầy đủ)TCVN và hồ sơ thiết kế23,76m2
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế288,305m3
51Lắp đặt tủ điện 16 moduleTCVN và hồ sơ thiết kế11 tủ
52Lắp đặt LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20WTCVN và hồ sơ thiết kế24bộ
53Lắp đặt LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 20WTCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
54Lắp đặt đèn ốp trần LED 18W loại nổiTCVN và hồ sơ thiết kế13bộ
55Lắp đặt dimer quạt loại 1 hạtTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
56Lắp đặt dimer quạt loại 2 hạtTCVN và hồ sơ thiết kế5cái
57Lắp đặt quạt trầnTCVN và hồ sơ thiết kế11cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
59Lắp đặt công tắc 3 hạtTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
60Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2TCVN và hồ sơ thiết kế10hộp
61Lắp đặt tủ điện 3-6 moduleTCVN và hồ sơ thiết kế61 tủ
62Lắp đặt ô cắm đôiTCVN và hồ sơ thiết kế26cái
63Lắp đặt đế âm tường chống cháy + mặtTCVN và hồ sơ thiết kế55bộ
64Lắp đặt Aptomat 1pha 10A-4,5kATCVN và hồ sơ thiết kế7cái
65Lắp đặt Aptomat 1pha 16A-4,5kATCVN và hồ sơ thiết kế7cái
66Lắp đặt Aptomat 2pha 20A-6kATCVN và hồ sơ thiết kế12cái
67Lắp đặt Aptomat 2pha 40A-18kATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2)TCVN và hồ sơ thiết kế800m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2)TCVN và hồ sơ thiết kế250m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x4mm2)TCVN và hồ sơ thiết kế80m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2)TCVN và hồ sơ thiết kế50m
72Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2)TCVN và hồ sơ thiết kế10m
73Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTCVN và hồ sơ thiết kế2cọc
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTCVN và hồ sơ thiết kế500m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế200m
76Lắp đặt ổ cắm mạng internetTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
77Lắp đặt modem wifiTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
78Lắp đặt dây cáp mạng UPT-CAT6TCVN và hồ sơ thiết kế120m
79Lắp đặt Patch panel 10 PortTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,7100m
81Lắp đặt tủ Rack 6UTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
82Lắp đặt IDF 10 đôiTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
83Phụ kiện internetTCVN và hồ sơ thiết kế2
84Lắp đặt cầu chắn rácTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm (Ống thông dầm)TCVN và hồ sơ thiết kế0,06100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,5100m
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTCVN và hồ sơ thiết kế20cái
C PHÒNG NGOẠI NGỮ, PHÒNG TIN HỌC, PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT, PHÒNG THIẾT BỊ, PHÒNG ĐỘI, NHÀ TRỰC
1Phá dỡ khối hiệu bộ hiện trạng và tường rào hiện trạngTCVN và hồ sơ thiết kế11 công trình
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế1,3562100m3
3Đào móng đá chẻ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,2923100m3
4Đào móng bó vỉa, bậc cấp, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế1,6509m3
5Lót móng đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế8,476m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế24,0992m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,6642100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,0569tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,6033tấn
10Xây móng bằng đá chẻ, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế12,464m3
11Bê tông đà kiềng bê tông M200, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế10,2176m3
12SXLD Tháo dỡ ván khuôn đà kiềngTCVN và hồ sơ thiết kế1,0707100m2
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,1837tấn
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế1,6509tấn
15Đắp cát tôn nềnTCVN và hồ sơ thiết kế0,1092100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,0206100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,0206100m3
18Lót nền đá 4x6, VXM M50, dày 100TCVN và hồ sơ thiết kế21,838m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế8,538m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế1,569100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,2296tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế2,0951tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế15,4633m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế1,7207100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,3844tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế3,1338tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế23,499m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế2,4709tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,1474tấn
30Ván khuôn gỗ sàn máiTCVN và hồ sơ thiết kế2,0068100m2
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế2,5005m3
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,3595tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0644tấn
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTCVN và hồ sơ thiết kế0,2191100m2
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế3,9029m3
36Láng đá mài cầu thang, bậc cấpTCVN và hồ sơ thiết kế47,1591m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế11,092m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,8874tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế1,0042100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế92,0028m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế30,5759m3
42Cung cấp lắp đặt hệ khung kèo mái ngói 2 lớp SteeltrussTCVN và hồ sơ thiết kế206,44m2
43Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế2,0644100m2
44Thi công trần bằng la phong toleTCVN và hồ sơ thiết kế198,235m2
45Ốp gạch Ceramic vào chân tường KT 200x600mmTCVN và hồ sơ thiết kế55,1598m2
46Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế393,409m2
47Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế636,269m2
48Quét Sika chống thấm sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế78,34m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế78,34m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế172,0734m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế48,5544m2
52Trát trần, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế205,1m2
53Trát giằng, lanh tô, ô văng, lam vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế78,34m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế121,3m
55Đắp phào kép, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế84,9m
56Đắp phào đơn, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế11m
57Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế1.029,678m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế504,0678m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế469,3082m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.064,4376m2
61Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mmTCVN và hồ sơ thiết kế230,634m2
62Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mm nhámTCVN và hồ sơ thiết kế150,16m2
63Gia công lan canTCVN và hồ sơ thiết kế0,1034tấn
64Lắp dựng lan can sắtTCVN và hồ sơ thiết kế9,9376m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế5,96641m2
66Cung cấp khuôn cửa 50x200 (Gỗ nhóm III)TCVN và hồ sơ thiết kế336,4md
67Cung cấp cửa gỗ (Gỗ nhóm III, bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm)TCVN và hồ sơ thiết kế105,48m2
68Lắp dựng khuôn cửa (Gỗ nhóm III)TCVN và hồ sơ thiết kế336,41m cấu kiện
69Lắp dựng cửa gỗ pa nô vào khuôn (Gỗ nhóm III)TCVN và hồ sơ thiết kế105,481m2 cấu kiện
70Lắp dựng hoa sắt cửa (Sơn hoàn thiện)TCVN và hồ sơ thiết kế73,08m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (Thời gian thi công 3 tháng VL*3)TCVN và hồ sơ thiết kế7,1552100m2
72Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D90TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
73Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,936100m
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế18cái
76Tủ điện 16 MODULETCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
77Tủ điện 10 MODULETCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
78Lắp đặt đèn led 2 bóng (2x20W)TCVN và hồ sơ thiết kế33bộ
79Lắp đặt đèn huỳnh quang 1 bóng (1x18W)TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
80Lắp đặt đèn sát trần nổi 18WTCVN và hồ sơ thiết kế14bộ
81Lắp đặt đèn cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
82Lắp đặt dimer quạt loại 3 hạtTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
83Lắp đặt dimer quạt loại 2 hạtTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
84Lắp đặt quạt trầnTCVN và hồ sơ thiết kế24cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạt (2 chiều)TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
86Lắp đặt công tắc 3 hạtTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạtTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 150x150mmTCVN và hồ sơ thiết kế30hộp
89Lắp đặt tủ điện 3-6 MODULTCVN và hồ sơ thiết kế8hộp
90Lắp đặt ô cắm đôiTCVN và hồ sơ thiết kế22cái
91Lắp đặt đế âm tường chống cháy KT 105x65x40mmTCVN và hồ sơ thiết kế44hộp
92Lắp đặt các automat 1 pha 10ATCVN và hồ sơ thiết kế7cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 16ATCVN và hồ sơ thiết kế4cái
94Lắp đặt các automat 2 pha 20ATCVN và hồ sơ thiết kế3cái
95Lắp đặt các automat 2 pha 30ATCVN và hồ sơ thiết kế5cái
96Lắp đặt các automat 2 pha 50ATCVN và hồ sơ thiết kế1cái
97Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế720m
98Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế350m
99Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x4mm2TCVN và hồ sơ thiết kế60m
100Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x6mm2TCVN và hồ sơ thiết kế80m
101Lắp đặt dây dẫn CU\XLPE\PVC 2x16mm2TCVN và hồ sơ thiết kế50m
102Lắp đặt cáp tiếp địa CU\PVC 1x10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế10m
103Cọc tiếp địa đồngTCVN và hồ sơ thiết kế21 bộ
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16TCVN và hồ sơ thiết kế500m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25TCVN và hồ sơ thiết kế200m
106Ổ cắm mạng InternetTCVN và hồ sơ thiết kế11cái
107Lắp đặt modem wifiTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
108Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT6 4P vỏ PVCTCVN và hồ sơ thiết kế200m
109Cung cấp lắp đặt PATCH PANEL 24 PORTTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
110Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20TCVN và hồ sơ thiết kế100m
111Lắp đặt tủ rack 6UTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
112IDF 10 đôiTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
113Cung cấp lắp đặt phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
114Cung cấp, lắp đặt tủ điệnTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
115Bình chữa cháyTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,219100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế5,5305m3
3Lót đá 4x6 VXM M50TCVN và hồ sơ thiết kế3,751m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế3,1403m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,014tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,1899tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,153100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế3,757m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,4100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0852tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,5618tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế1,116m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,2232100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0294tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,1349tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế3,351m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,4374100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,1166tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,4037tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế5,994m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTCVN và hồ sơ thiết kế0,8693100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,8187tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0911tấn
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,1803100m3
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50TCVN và hồ sơ thiết kế0,48m3
26Lót nền đá 4x6 VXM M50TCVN và hồ sơ thiết kế4,315m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50TCVN và hồ sơ thiết kế16,1828m3
28Xây móng bằng gạch thẻ 5x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50TCVN và hồ sơ thiết kế1,312m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế99,112m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75116,48m2
31Trát trần, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế64,22m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế9,72m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế215,6m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế73,94m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế173,06m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế116,48m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế68,088m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế65,52m2
39Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2TCVN và hồ sơ thiết kế108,72m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế33,6m
41Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2TCVN và hồ sơ thiết kế50,5m2
42Lắp dựng cửa khung nhôm, kính trắng dày 5mmTCVN và hồ sơ thiết kế21,1m2
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,6135100m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế4,6768m3
45Lót đá 4x6 vữa mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế2,052m3
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TCVN và hồ sơ thiết kế1,5767m3
47Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TCVN và hồ sơ thiết kế0,5966m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,231100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngTCVN và hồ sơ thiết kế0,2446100m2
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, ĐK ≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,2148tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế0,446m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,0446100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0367tấn
54Xây tường bằng gạch thẻ 5x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế6,5027m3
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế41,134m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế0,713m3
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế14,26m2
58Quét dung dịch chống thấm bểTCVN và hồ sơ thiết kế55,394m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế101cấu kiện
60Xếp đá hộc đáy giếng thấmTCVN và hồ sơ thiết kế0,3179m3
61Đắp đất nền móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế27,0838m3
62Đào xúc đất đi đổ, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,3895100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,3895100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế0,3895100m3
65Lắp đặt automat 2 pha 16A (bao gồm đế, mặt)TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WTCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
67Lắp đặt đèn trần LED bán cầu 18WTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
68Lắp đặt công tắc 2 hạtTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
69Lắp đặt ô cắm đôiTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x4mm2)TCVN và hồ sơ thiết kế25m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x2,5mm2)TCVN và hồ sơ thiết kế15m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2)TCVN và hồ sơ thiết kế40m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTCVN và hồ sơ thiết kế60m
74Lắp đặt bể nước Inox 3m3TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
75Lắp đặt chậu tiểu namTCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
76Lắp đặt xí xổmTCVN và hồ sơ thiết kế13bộ
77Lắp đặt van xả xí xổmTCVN và hồ sơ thiết kế13cái
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTCVN và hồ sơ thiết kế12bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
80Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
81Lắp đặt van ren, ĐK 34mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
82Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTCVN và hồ sơ thiết kế17cái
83Lắp đặt cầu chắn rácTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,4100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,5100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,4100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,7100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
90Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTCVN và hồ sơ thiết kế20cái
91Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTCVN và hồ sơ thiết kế25cái
92Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế20cái
93Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTCVN và hồ sơ thiết kế20cái
94Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTCVN và hồ sơ thiết kế30cái
95Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTCVN và hồ sơ thiết kế20cái
96Lắp đặt co, nối thẳng ren đồng, ĐK 34mmTCVN và hồ sơ thiết kế30cái
97Cung cấp, lắp đặt van phao cơTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
E XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,1366100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,9012100m3
3Lót đá 4x6 VXM M50TCVN và hồ sơ thiết kế12,7658m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế1,626m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,0796100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,0136tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,1431tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế1,104m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,1632100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,0229tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,1433tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế16,34m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế1,7218100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,8431tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,6313tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế5,7904m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTCVN và hồ sơ thiết kế0,7546100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,395tấn
19Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M100TCVN và hồ sơ thiết kế48,547m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50TCVN và hồ sơ thiết kế27,4149m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50TCVN và hồ sơ thiết kế2,759m3
22Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế16,383m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,3983100m3
24Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,6395100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,6395100m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế370,292m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế196,29m2
28Trát trần, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế75,464m2
29Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế215,48m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế32,6m
31Đắp phào kép, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế8m
32Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế24,44m2
33Bả bằng bột bả vào cộtTCVN và hồ sơ thiết kế39,98m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế91,22m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế698,602m2
36Ốp gạch granit vào tường sử dụng keo dánTCVN và hồ sơ thiết kế2,4m2
37Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế0,3888100m2
38Gia công hàng rào song sắt (bao gồm sơn hoàn thiện)TCVN và hồ sơ thiết kế43,52m2
39Lắp dựng hàng rào song sắtTCVN và hồ sơ thiết kế43,52m2
40Gia công, lắp đặt cổng sắt (bao gồm sơn hoàn thiện)TCVN và hồ sơ thiết kế18,225m2
41Cung cấp, lắp đặt bảng tên trường, chữ bảng hiệuTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
42Vẽ tranh trang trí tườngTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTCVN và hồ sơ thiết kế1,68100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.348E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trường học (công trình giáo dục) có diện tích xây dựng > 535 m² ≥ 02 tầng, cấp III sử dụng vốn nhà nước;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,480 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,441 tỷ VND;Công trình giáo dục cấp III thuộc loại công trình sử dụng cho mục đích dân dụng;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Đã từng Chỉ huy trưởng hoàn thành ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo.83
2 Kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo.53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành điện;- Đã từng thi công vị trí tương tự ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo.53
4 Kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành cấp – thoát nước.- Đã từng thi công vị trí tương tự ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo.53
5 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng Đại học ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo.52
6 Hỗ trợ thi công dân dụng và phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy 1 Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m³ Đơn vị: cái. Hoạt động tốt1
2 Ôtô vận tải ben ≥ 10 tấn Đơn vị: cái. Hoạt động tốt1
3 Cần trục tháp 25T Đơn vị: cái. Hoạt động tốt1
4 Máy toàn đạc Đơn vị: cái. Hoạt động tốt1
5 Giàn giáo Đơn vị: bộ. Hoạt động tốt250
6 Cây chống Đơn vị: cây. Hoạt động tốt400
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đơn vị: cái. Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đơn vị: cái. Hoạt động tốt3
9 Máy đầm dùi 1,5 Kw Đơn vị: cái. Hoạt động tốt3
10 Máy hàn 23 Kw Đơn vị: cái. Hoạt động tốt2
11 Máy cắt uốn thép 5 Kw Đơn vị: cái. Hoạt động tốt2
12 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đơn vị: cái. Hoạt động tốt2
13 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đơn vị: cái. Hoạt động tốt2
14 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Đơn vị: cái. Hoạt động tốt2
15 Máy vận thăng 0,8T Đơn vị: cái. Hoạt động tốt1
16 Máy vận thăng 2T Đơn vị: cái. Hoạt động tốt1
17 Máy vận thăng lồng 3T Đơn vị: cái. Hoạt động tốt1
18 Máy bơm nước >=1,5HP Đơn vị: cái. Hoạt động tốt1
19 Ván khuôn Đơn vị: m2. Hoạt động tốt1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->