Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 17:09:00 đến ngày 2021-10-01 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,829,167,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.348E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trường học (công trình giáo dục) có diện tích xây dựng > 535 m² ≥ 02 tầng, cấp III sử dụng vốn nhà nước;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,480 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,441 tỷ VND;Công trình giáo dục cấp III thuộc loại công trình sử dụng cho mục đích dân dụng;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Đã từng Chỉ huy trưởng hoàn thành ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành điện;- Đã từng thi công vị trí tương tự ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành cấp – thoát nước.- Đã từng thi công vị trí tương tự ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ thi công dân dụng và phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô vận tải ben ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục tháp 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: bộ. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 6-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cây. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước >=1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: m2. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học Vạn Long: Xây mới 08 phòng học, khu hiệu bộ, phòng ngoại ngữ, phòng tin học, phòng giáo dục nghệ thuật, phòng thiết bị, phòng Đội, nhà trực, nhà vệ sinh học sinh, xây mới tường rào, thiết bị 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh 70% và ngân sách huyện 30% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2018 đến 2020 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020 ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Báo cáo kiểm toán từ 2018 đến 2020; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh. Địa chỉ: số 469 đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258. 3911607; 0258. 381540; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vạn Ninh. Địa chỉ: số 469 đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; + Địa chỉ:Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vạn Ninh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ khối lớp học hiện trạng (phá dỡ, dọn dẹp vận chuyển xà bần đi đổ nơi khác) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 công trình |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6972 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đá chẻ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4095 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bó vỉa, bậc cấp, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,937 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,6036 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,4568 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,23 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9311 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,51 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm kiềng M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,344 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm kiềng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,322 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm kiềng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,5025 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5344 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8753 | 100m3 |
| 16 | Vc đất đào móng bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu-đất C3 (Đổ đi) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2508 | 100m3 |
| 17 | Vc tiếp đất đào móng bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 4Km đầu-đất C3 (Đổ đi) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2508 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,37 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,47 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1024 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,819 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,535 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,441 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,5219 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,368 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,259 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,614 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7052 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2362 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,3698 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,15 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,586 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1207 | 100m2 |
| 37 | Lót nền đá 4x6, VXM M50, dày 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,094 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,3155 | m3 |
| 39 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,81 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 117,2854 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,8824 | m3 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt hệ khung kèo mái ngói 2 lớp Steeltruss (Bằng DT lợp ngói) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 383,49 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,8349 | 100m2 |
| 44 | Thi công trần bằng la phong tole | TCVN và hồ sơ thiết kế | 287,86 | m2 |
| 45 | Ốp gạch Ceramic vào chân tường KT 200x600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,44 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 567,1331 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 582,5901 | m2 |
| 48 | Quét Sika chống thấm sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,2 | m2 |
| 49 | Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,2 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 151,12 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 89,924 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 278,22 | m2 |
| 53 | Trát giằng, lanh tô, ô văng, lam vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 167,462 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, chỉ nước vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 106 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.149,7232 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 686,726 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 657,4311 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.179,0181 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 372,24 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mm nhám | TCVN và hồ sơ thiết kế | 172,84 | m2 |
| 63 | Gia công lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1304 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,2064 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,7792 | 1m2 |
| 66 | Cung cấp khuôn cửa 50x200 (Gỗ nhóm III) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 599,2 | md |
| 67 | Cung cấp cửa gỗ pano (Gỗ nhóm III, bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 153,72 | m2 |
| 68 | Lắp dựng khuôn cửa (Gỗ nhóm III) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 599,2 | 1m cấu kiện |
| 69 | Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn (Gỗ nhóm III) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 153,72 | 1m2 cấu kiện |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Sơn hoàn thiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 158,48 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (Thời gian thi công 3 tháng VL*3) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,8384 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thoát nước mái uPVC D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống thoát tràn uPVC D42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thông dầm uPVC D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0375 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 78 | Tủ điện 16 MODULE | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần nổi 18W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (2 chiều) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 150x150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ điện 3-6 MODUL | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 87 | Lắp đặt ô cắm đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy KT 105x65x40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn CU\XLPE\PVC 2x10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt cáp tiếp địa CU\PVC 1x10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 99 | Cọc tiếp địa đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 102 | Lắp đặt COLSON đón điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 103 | Ổ cắm mạng Internet | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT6 4P vỏ PVC | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 105 | Cung cấp lắp đặt PATCH PANEL 24 PORT | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt tủ rack 6U | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 108 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Bình chữa cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | Bình |
| 111 | Bảng nội qui, tiêu lệnh PCCC | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| B | KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,228 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,217 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,451 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,2412 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4848 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0461 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0175 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,46 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,804 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9804 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3302 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7488 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2285 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7671 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0588 | 100m3 |
| 18 | Khai thác đất đắp nền | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,003 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,7592 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0352 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1902 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0045 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1912 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,925 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,268 | tấn |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt hệ vì kèo thép siêu nhẹ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 193,5 | m2 |
| 29 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,935 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,32 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,212 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1985 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 293,85 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 612,75 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,8 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 71,8 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56,16 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,82 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 906,6 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,8 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 360,65 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 612,75 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm tole | TCVN và hồ sơ thiết kế | 216,2 | m2 |
| 44 | Lót nền đá 4x6 VXM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,1825 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước gạch 600x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 236,57 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép 02 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đầy đủ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép 01 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đầy đủ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép 04 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đầy đủ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép 02 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đầy đủ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 288,305 | m3 |
| 51 | Lắp đặt tủ điện 16 module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 52 | Lắp đặt LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 53 | Lắp đặt LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 20W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 18W loại nổi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dimer quạt loại 1 hạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dimer quạt loại 2 hạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 61 | Lắp đặt tủ điện 3-6 module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 tủ |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy + mặt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Aptomat 1pha 10A-4,5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt Aptomat 1pha 16A-4,5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt Aptomat 2pha 20A-6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt Aptomat 2pha 40A-18kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x4mm2) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt modem wifi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây cáp mạng UPT-CAT6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 79 | Lắp đặt Patch panel 10 Port | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tủ Rack 6U | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt IDF 10 đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Phụ kiện internet | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | lô |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm (Ống thông dầm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| C | PHÒNG NGOẠI NGỮ, PHÒNG TIN HỌC, PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT, PHÒNG THIẾT BỊ, PHÒNG ĐỘI, NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Phá dỡ khối hiệu bộ hiện trạng và tường rào hiện trạng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 công trình |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3562 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đá chẻ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2923 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bó vỉa, bậc cấp, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6509 | m3 |
| 5 | Lót móng đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,476 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,0992 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6642 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0569 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6033 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,464 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,2176 | m3 |
| 12 | SXLD Tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0707 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1837 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6509 | tấn |
| 15 | Đắp cát tôn nền | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1092 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0206 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0206 | 100m3 |
| 18 | Lót nền đá 4x6, VXM M50, dày 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,838 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,538 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,569 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2296 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0951 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,4633 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7207 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3844 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,1338 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,499 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4709 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1474 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0068 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,5005 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3595 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0644 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2191 | 100m2 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,9029 | m3 |
| 36 | Láng đá mài cầu thang, bậc cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,1591 | m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,092 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8874 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0042 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 92,0028 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,5759 | m3 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt hệ khung kèo mái ngói 2 lớp Steeltruss | TCVN và hồ sơ thiết kế | 206,44 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0644 | 100m2 |
| 44 | Thi công trần bằng la phong tole | TCVN và hồ sơ thiết kế | 198,235 | m2 |
| 45 | Ốp gạch Ceramic vào chân tường KT 200x600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,1598 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 393,409 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 636,269 | m2 |
| 48 | Quét Sika chống thấm sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,34 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,34 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 172,0734 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,5544 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 205,1 | m2 |
| 53 | Trát giằng, lanh tô, ô văng, lam vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,34 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 121,3 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 84,9 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.029,678 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 504,0678 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 469,3082 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.064,4376 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 230,634 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mm nhám | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150,16 | m2 |
| 63 | Gia công lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1034 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,9376 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,9664 | 1m2 |
| 66 | Cung cấp khuôn cửa 50x200 (Gỗ nhóm III) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 336,4 | md |
| 67 | Cung cấp cửa gỗ (Gỗ nhóm III, bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 105,48 | m2 |
| 68 | Lắp dựng khuôn cửa (Gỗ nhóm III) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 336,4 | 1m cấu kiện |
| 69 | Lắp dựng cửa gỗ pa nô vào khuôn (Gỗ nhóm III) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 105,48 | 1m2 cấu kiện |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Sơn hoàn thiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 73,08 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (Thời gian thi công 3 tháng VL*3) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,1552 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,936 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 76 | Tủ điện 16 MODULE | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 77 | Tủ điện 10 MODULE | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt đèn led 2 bóng (2x20W) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1 bóng (1x18W) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần nổi 18W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dimer quạt loại 3 hạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt dimer quạt loại 2 hạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (2 chiều) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 150x150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 89 | Lắp đặt tủ điện 3-6 MODUL | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy KT 105x65x40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn CU\XLPE\PVC 2x16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp tiếp địa CU\PVC 1x10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 103 | Cọc tiếp địa đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 106 | Ổ cắm mạng Internet | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt modem wifi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT6 4P vỏ PVC | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 109 | Cung cấp lắp đặt PATCH PANEL 24 PORT | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt tủ rack 6U | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 112 | IDF 10 đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 113 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Bình chữa cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,5305 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,751 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,1403 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1899 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,757 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0852 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5618 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,116 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2232 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0294 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1349 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,351 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4374 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1166 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4037 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,994 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8693 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8187 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0911 | tấn |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1803 | 100m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 26 | Lót nền đá 4x6 VXM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,315 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,1828 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,312 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,112 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 116,48 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,22 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 215,6 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 73,94 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 173,06 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 116,48 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,088 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,52 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 108,72 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,6 | m |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,5 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung nhôm, kính trắng dày 5mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,1 | m2 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6135 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,6768 | m3 |
| 45 | Lót đá 4x6 vữa mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,052 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5767 | m3 |
| 47 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5966 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2446 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2148 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,446 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0446 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0367 | tấn |
| 54 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,5027 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,134 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,713 | m3 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,26 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm bể | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,394 | m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | 1cấu kiện |
| 60 | Xếp đá hộc đáy giếng thấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3179 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,0838 | m3 |
| 62 | Đào xúc đất đi đổ, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3895 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3895 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3895 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt automat 2 pha 16A (bao gồm đế, mặt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn trần LED bán cầu 18W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x4mm2) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x2,5mm2) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt xí xổm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 77 | Lắp đặt van xả xí xổm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 92 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt co, nối thẳng ren đồng, ĐK 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt van phao cơ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| E | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1366 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9012 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,7658 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,626 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0796 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0136 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1431 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,104 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1632 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0229 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1433 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,34 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7218 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8431 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6313 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,7904 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7546 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,395 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,547 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,4149 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,759 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,383 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3983 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6395 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6395 | 100m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 370,292 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 196,29 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,464 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 215,48 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,6 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,44 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,98 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,22 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 698,602 | m2 |
| 36 | Ốp gạch granit vào tường sử dụng keo dán | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 37 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3888 | 100m2 |
| 38 | Gia công hàng rào song sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,52 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hàng rào song sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,52 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cổng sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,225 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên trường, chữ bảng hiệu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Vẽ tranh trang trí tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.348E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trường học (công trình giáo dục) có diện tích xây dựng > 535 m² ≥ 02 tầng, cấp III sử dụng vốn nhà nước;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,480 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,441 tỷ VND;Công trình giáo dục cấp III thuộc loại công trình sử dụng cho mục đích dân dụng;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Đã từng Chỉ huy trưởng hoàn thành ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 8 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành điện;- Đã từng thi công vị trí tương tự ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành cấp – thoát nước.- Đã từng thi công vị trí tương tự ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng Đại học ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 2 |
| 6 | Hỗ trợ thi công dân dụng và phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy | 1 | Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ≥ 2 công trình trường học tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, giấy CMND hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động,….để phục vụ việc chứng minh kinh nghiệm các nhân sự và xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m³ | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ôtô vận tải ben ≥ 10 tấn | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần trục tháp 25T | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Giàn giáo | Đơn vị: bộ. Hoạt động tốt | 250 |
| 6 | Cây chống | Đơn vị: cây. Hoạt động tốt | 400 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy hàn 23 Kw | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy vận thăng 0,8T | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy vận thăng 2T | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy vận thăng lồng 3T | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy bơm nước >=1,5HP | Đơn vị: cái. Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Ván khuôn | Đơn vị: m2. Hoạt động tốt | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi