Gói thầu: Xây lắp, thiết bị, nghiệm thu đóng điện, đấu nối Hotline công trình nâng cấp trạm biến áp của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị, nghiệm thu đóng điện, đấu nối Hotline công trình nâng cấp trạm biến áp của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 17:06:00 đến ngày 2021-09-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,427,959,946 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,400,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc là thành phần tham gia nghiệm thu trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng được xác nhận bởi các bên có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm rùi ≥ 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, thiết bị, nghiệm thu đóng điện, đấu nối Hotline công trình nâng cấp trạm biến áp của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Công trình nâng cấp trạm biến áp của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 971, đường Dương Tự Minh, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP. Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP. Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP. Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| B | Cáp ngầm 22kv + điểm đấu nối (phần điện) | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 24kV tiết diện 70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA-W3x70 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt Xà lắp cầu dao 24kV | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 4 | Xà lắp cầu dao 24kV XCD-24 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | kg |
| 5 | Lắp đặt Xà lắp chống sét van 24kV XCSV-24 | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 6 | Xà lắp chống sét van 24kV | Theo chương V của E-HSMT | 40 | kg |
| 7 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 8 | Ghế thao tác cầu dao 24kV | Theo chương V của E-HSMT | 85 | kg |
| 9 | Lắp đặt Thang sắt 4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 10 | Thang sắt 4m | Theo chương V của E-HSMT | 60 | kg |
| 11 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Sứ đứng 24kV | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đầu co ngót ngoài trời cho cáp tiết diện 70mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 14 | Đầu co ngót ngoài trời cho cáp tiết diện 70mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤100mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp Đai thép và khóa đai không rỉ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Đai thép và khóa đai không rỉ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 18 | Lắp đặt dây đồng mềm dùng cho dây chống sét M50 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 19 | Dây đồng mềm dùng cho dây chống sét M50 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây nhôm bọc cách điện XLPE tiết diện 70mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Dây nhôm bọc cách điện XLPE tiết diện 70mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng - nhôm cho dây nhôm bọc tiết diện 70mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng - nhôm cho dây nhôm bọc tiết diện 70mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cặp cáp 3 bu lông cho dây nhôm bọc tiết diện 70mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Cặp cáp 3 bu lông cho dây nhôm bọc tiết diện 70mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Đầu cốt đồng cho cáp tiết diện 70mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt đồng cho cáp tiết diện 70mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng cho dây chống sét van tiết diện 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt đồng cho dây chống sét van tiết diện 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D30 dùng cho cầu dao 24kV | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 31 | Ống thép mạ kẽm D30 dùng cho cầu dao 24kV | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 32 | Lắp Biển báo an toàn cho cầu dao cách ly | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Biển báo an toàn cho cầu dao cách ly | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp Biển báo an toàn cho cột cầu dao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Biển báo an toàn cho cột cầu dao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 10m |
| 37 | Dây tiếp địa mạ kẽm cho cột cầu dao D10 | Theo chương V của E-HSMT | 36 | kg |
| 38 | Lắp đặt bộ truyền động thao tác cầu dao 24kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Bộ truyền động thao tác cầu dao 24kV | Theo chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 40 | Khóa thao tác cần thao tác cầu dao 24kV, khóa Việt Tiệp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Lắp đặt cáp ngầm 22kv + điểm đấu nối (phần thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 24kV-400A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 24kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| D | Cáp ngầm 22kv + điểm đấu nối (phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị) | |||
| 1 | Thí nghiệm Chống sét van 24kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Cầu dao cách ly 24kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp ngầm 24kV (knc=1,5) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| E | Cáp ngầm 22kv + điểm đấu nối (phần xây dựng) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤6cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m² |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m³ |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m³ |
| 6 | Cát đệm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m³ |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m² |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m² |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| F | Trạm biến áp 320- 22/0,4kv (phần thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha ngâm dầu điện áp 24kV, 320kVA/22-0.4 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Đầu T-plug cho cáp tiết diện 70mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu Elbow cho cáp tiết diện 70mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện 600V -500A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Tủ RMU-2 (Schneider) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| G | Trạm biến áp 320- 22/0,4kv (phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị) | |||
| 1 | Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha ngâm dầu điện áp 24kV, 320kVA/22-0.4 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm ngăn trung áp MBA-320kVA (tủ RMU-2) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 500A tổng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat lộ ra 400A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat lộ ra 300A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện, loại biến dòng U22÷35KV | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng U22÷35KV, 3 pha | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van và bộ đếm sét 1 pha, điện áp U22÷35KV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| H | Trạm biến áp 320- 22/0,4kv (phần vật liệu điện) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất cấp III, knc=0,8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 2 | Cọc tiếp địa dài L=1,5m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 2,6 | 10m |
| 4 | Dây tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 32,76 | kg |
| 5 | Bu lông M16x45 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bu lông neo làm móng trạm BL27 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | kg |
| 7 | Lắp Biển báo an toàn trạm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Biển báo an toàn trạm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | Trạm biến áp 320- 22/0,4kv (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 4,6 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 7,35 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 2 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m³ |
| J | Dường dây 0,4kv (phần lắp đặt thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ cầu dao phân đoạn 3 ngả, | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện 600V-300A số 2 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| K | Đường dây 0,4kv (phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị) | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat 300A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat 250A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 200A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm thiết bị đo lường điện, Ampemet loại DC | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cm |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị đo lường điện, Vônmet loại DC | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cm |
| L | Đường dây 0,4kv (phần vật liệu điện) | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp điện lực Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W(3x150+120) | Theo chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W (3x150+120) | Theo chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W (3x120+1x95) | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W (3x120+1x95) | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ cáp ngầm 0,4kV | Theo chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 7 | Giá đỡ cáp ngầm 0,4kV | Theo chương V của E-HSMT | 105 | kg |
| 8 | Vít nở thép | Theo chương V của E-HSMT | 84 | 2cái/bộ |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 0,75 | 10m |
| 12 | Thanh dẫn 40x4 | Theo chương V của E-HSMT | 32,76 | kg |
| 13 | Râu chờ D10 | Theo chương V của E-HSMT | 1,55 | kg |
| 14 | Tai bắt 40x4 | Theo chương V của E-HSMT | 0,126 | kg |
| 15 | Bu lông vòng đệm mạ thiếc M12x30 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| M | Đường dây 0,4kv (phần xây dựng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0036 | 100m³ |
| N | Đường dây 0,4kv (phần thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu điện) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện 0,4kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất tủ cầu dao 3 ngả | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực điện áp U≤1KV (knc=1,5) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | sợi |
| O | Trạm biến áp 320- 22/0,4kv (phần thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp U≤35KV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| P | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| Q | Cáp ngầm 22kV + điểm đấu nối | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV-400A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| R | Trạm biến áp 320- 22/0,4kV | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha ngâm dầu điện áp 24kV trọn bộ + kèm trụ tích hợp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Đầu T-plug cho cáp tiết diện 70mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đầu Elbow cho cáp tiết diện 70mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện 600V -500A trọn bộ + đo đếm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | |Tủ RMU-2 (Schneider) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| S | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tủ cầu dao phân đoạn 3 ngả | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện phân phối 600V-400A số 2 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| T | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí đấu nối Hotline | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc là thành phần tham gia nghiệm thu trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng được xác nhận bởi các bên có liên quan). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm rùi ≥ 1,1kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 14kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5Kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi