Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua vật tư tiêu hao phục vụ công tác xét nghiệm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939955-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua vật tư tiêu hao phục vụ công tác xét nghiệm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905551 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ xét nghiệm nước, thực phẩm; Dịch vụ quan trắc môi trường lao động. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 09:48:00 đến ngày 2021-09-27 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,288,833,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,300,000 VNĐ ((Mười chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8665E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng về cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ công tác xét nghiệm về lĩnh vực y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 902.185.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.706.555.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: hóa học, sinh học, hóa sinhTài liệu chứng minh(1) Bản chứng thực Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bản chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành: sinh học, công nghệ sinh học, hóa sinhTài liệu chứng minh(1) Bản chứng thực Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bản chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua vật tư tiêu hao phục vụ công tác xét nghiệm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021 Gói thầu số 3: Mua vật tư tiêu hao phục vụ công tác xét nghiệm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021 thuộc nguồn kinh phí Dịch vụ xét nghiệm nước, thực phẩm; Dịch vụ quan trắc môi trường lao động. 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dịch vụ xét nghiệm nước, thực phẩm; Dịch vụ quan trắc môi trường lao động. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu pháp lý phải còn hiệu lực a.Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b.Các tài liệu phục vụ cho việc đánh giá: - Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính ba năm 2018,2019,2020 được chứng thực và kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018,2019,2020. +Nhà thầu hoạt động không bị lỗ ít nhất 01 trong 03 năm tài chính (Từ năm 2018 đến 2020). +Văn bản chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Năng lực kinh nghiệm nhà thầu: Đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong 03 năm gần đây nhà thầu phải kèm theo bản chụp có chứng thực các tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính, thanh lý hợp đồng, giấy chuyển tiền; Đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phần lớn nộp bản chụp có chứng thực Hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Giấy chứng nhận xuất xứ của sản phẩm (nếu có). - Giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (nếu có). - Các tài liệu chứng thực về số lô – loạt sản xuất, ngày sản xuất và hạn sử dụng kèm theo (cần được thể hiện rõ trên sản phẩm) (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu cần chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu và 01 bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền để kèm cùng E-HSDT và các tài liệu pháp lý phải còn hiệu lực - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo nghị định 113/2017/NĐ-CP (Trong đó có đầy đủ danh mục Hóa chất hạn chế theo danh mục hàng hóa của E-HSMT). - Giấy phép vận chuyển hóa chất, hàng nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực - Bản cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. - Văn bản chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Đối với hợp đồng tương tự Nhà thầu đã hoàn thành trong thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm các tài liệu chứng minh: (hợp đồng; hóa đơn bán hàng/dịch vụ; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; giấy chuyển tiền); Đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phần lớn nộp Hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư, đã được kê khai theo Mẫu số 10A, 10B của Chương IV. - Thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 đã kê khai theo Mẫu số 13, 14, 15 Chương IV. - Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (đã kê khai theo Mẫu số 12 Chương IV), sao y bản chính các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ của nhà thầu. -Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính ba năm 2018,2019,2020 được chứng thực và kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội
Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739 Đại diện: Ông Trương Quang Việt – Chức vụ: Phó giám đốc phụ trách điều hành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 84.024.38256637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màng lọc nylon 0,45µm, 47mm | 50 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Màng lọc nylon 0,2µm, 47mm | 4 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bình định mức 50mL | 50 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bình định mức 200mL | 3 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bình định mức 500mL | 1 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bình định mức 1000mL | 3 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Chai đựng dung môi 500mL | 25 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Chai đựng dung môi 1000mL | 25 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Cốc thuỷ tinh có vạch 100mL | 30 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Cốc cô mẫu_45 | 2 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bình nón 100mL | 10 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bình nón 250mL | 100 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Pipet paster + quả bóp | 10 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Pipet bầu 40mL | 2 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Pipet chia vạch 1mL | 10 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Phễu thuỷ tinh 5cm | 5 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Phễu thuỷ tinh 10cm | 5 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Chai đựng hóa chất 500mL | 2 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Chai đựng hóa chất 500mL | 2 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Chai đựng hóa chất nâu 1000mL | 2 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Chai đựng hóa chất 1000mL | 2 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Pipet bầu 25mL | 8 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Đũa thủy tinh 30cm | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Thìa thủy tinh | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bình tia nước cất | 6 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Quả bóp 3 van | 10 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Quả bóp không van | 5 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Ống đong 50mL | 9 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Ống đong 500mL | 1 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ống đong 25mL | 2 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Chai lấy mẫu 250ml | 100 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Chai BOD | 2 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Màng lọc cellulose ester đường kính 37-mm, kích thước lỗ lọc 0,8µm | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Màng lọc polytetrafluoroethylene đường kính 37-mm, kích thước lỗ lọc 0,45µm | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bình định mức 10 mL | 10 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bình định mức 100 mL | 25 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bình định mức 1000 mL | 25 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bình định mức 25 mL | 10 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bình định mức 250 mL | 10 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bình định mức 50 mL | 10 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Binh tam giác cổ nhám 100 mL | 10 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Binh tam giác cổ nhám 250 mL | 50 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Binh tam giác cổ nhám 500 mL | 10 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Cá khuấy từ | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Cốc có mỏ 100 mL | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Cốc có mỏ 400 mL | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Cốc thuỷ tinh có vạch 2000 mL | 14 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Cốc thuỷ tinh có vạch 1000 mL | 14 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Cốc thuỷ tinh có vạch 250 mL | 29 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Cốc thuỷ tinh có vạch 500 mL | 19 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Cối chày sứ 500 mL | 5 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Chai trung tính 100 mL | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Chai trung tính 250 mL | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Chai trung tính 500 mL | 16 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Chai trung tính 1000 mL | 30 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Chai trung tính nâu 1000 mL | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Chai trung tính nâu 250 mL | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Chai trung tính nâu 500 mL | 15 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Chén nung 80 mL | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Chén nung 45 mL | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Đũa thủy tinh 25 cm | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Găng tay Nitrile chống hóa chất Cỡ L | 10 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Găng tay Nitrile chống hóa chất Cỡ M | 10 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Giấy lọc định tính TRUNG BÌNH | 5 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Giấy lọc kích thước to | 10 | kg | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Kính bảo hộ chống hóa chất 3M 334 | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Kính lúp | 2 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Khẩu trang lọc bụi | 50 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Khẩu trang lọc bụi và hữu cơ | 100 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Khẩu trang 2 lớp | 10 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Màng lọc Cellulose Acetate | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Ống Đong Đế Lục Giác 1000 mL | 6 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Ống đong 100mL | 21 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Ống nghiệm thủy tinh có nút vặn 50 mL | 3 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Ống nghiệm thủy tinh nắp vặn 25 mL | 5 | Hộ̣p | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Ống phá mẫu Kjeldahl | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Pipet bầu 100mL | 22 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Pipet bầu 50 mL | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Pipet bầu 25 mL | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Pipet bầu 20 mL | 23 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Pipet bầu 10 mL | 28 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Pipet bầu 5mL | 23 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Pipet bầu 2mL | 23 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Pipet bầu 1mL | 28 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Pipet paster nhựa | 10 | hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Pipet Pasteur thủy tinh 150 | 1 | hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Pipet thẳng 10 mL | 33 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Pipet thẳng 20 mL | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Pipet thẳng 25 mL | 35 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Pipet thẳng 5 mL | 28 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Phễu thủy tinh 60 | 30 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Phễu thủy tinh 90 | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Băng dính chỉ thị nhiệt khô | 15 | Cuộn | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Băng dính chỉ thị nhiệt ướt | 15 | Cuộn | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bông mỡ, không thấm nước | 300 | gói 1kg | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Chổi rửa dụng cụ nhỏ cán dài màu trắng | 200 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Chổi rửa dụng cụ nhỏ cán ngắn màu trắng | 200 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Chổi rửa pipet | 50 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Chổi rửa dụng cụ to màu đen | 50 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Cốc cô mẫu_45 | 30 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Cốc mỏ thủy tinh 1000ml | 30 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Bình tam giác 1000 mL cổ rộng | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Đĩa petri thủy tinh 60x15 | 700 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Đĩa petri thủy tinh 90x15 | 1.100 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Đũa thủy tinh 30cm | 30 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Khẩu trang 3 lớp | 100 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Ống duhan | 10 | Kg | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Ống tube ϕ16mm x 160mm | 5.000 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Ống tube ϕ18mm x180mm | 5.000 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Ống tube ϕ12mm x 120mm | 2.000 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bình nón 250 ml | 50 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Pipet thủy tinh thẳng 10ml | 500 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Giấy đo pH | 3 | Cuộn | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Ca nhựa có vạch xanh 500ml | 10 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Ca nhựa có vạch xanh 250ml | 10 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Nắp nhôm nắp ống nghiệm phi 16mm | 30 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Nắp nhôm nắp ống nghiệm phi 18mm | 30 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Túi dập mẫu vi sinh (Interscience BagFilter) | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Anabac Autoclave deodorant (chanh) | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Anabac Autoclave deodorant (hoa) | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Đĩa petri nhựa 90x15 (đĩa dùng 1 lần) | 2.000 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Pipet nhựa 10mL | 3.000 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Màng lọc kích cỡ lỗ 0,45μm | 4 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Màng lọc kích cỡ lỗ 0,22μm | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Màng lọc kích cỡ lỗ 0,45μm | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Găng tay Nitrile không bột size S | 27 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Găng tay Nitrile không bột size M | 11 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Găng tay Nitrile không bột size L | 15 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Găng tay cao su có bột size S | 4 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Găng tay cao su có bột size M | 3 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Butyl axetat (10 - 400 ppm) | 5 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Xylen (5 - 200 ppm) | 8 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Toluen (2 - 100 ppm) | 8 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Benzen (0.1 - 75 ppm) | 25 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Axeton (20 - 5000ppm) | 3 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | CH3COOH (1-50 ppm) | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | O3 (0.025 - 3 ppm) | 3 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | GENERAL HYDROCARBONS (50 - 1400 ppm) | 20 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | MEK (20-1500 ppm) | 6 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Butađien (0.1 - 10 ppm) | 4 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Methanol ( 20 - 1000 ppm) | 3 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | HF (0.17-30ppm) | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Etylenglycol (3-40mg/m3) | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | CH3SH (0.5 - 10ppm) | 4 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | n- hexan (5-800ppm) | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Etylen oxyt (0.1-14ppm) | 4 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | HCN (0.3-8ppm) | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Nitric acid (1 - 20 ppm) | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Amoniac (0.2 - 20 ppm) | 4 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | HCHO (0.05 - 4.0 ppm) | 8 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Viny cloride (0.1 - 12 ppm) | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Butanol (4 - 300 ppm) | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Ethyl acetate (10 - 1000 ppm) | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Hydrogen chloride HCl (0.4 - 40ppm) | 5 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Gasoline (0.05-0.6%) | 10 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Butane C4H10 (0.05-0.6%) | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Propylene (50 - 1000 ppm) | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Cyclohexanol (5 - 500 ppm) | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Chlorine (0.05 - 2 ppm) | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Acrylic acid (1 - 50 ppm ) | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Phenol (0.25 - 25 ppm) | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Ethylene (1 - 200 ppm) | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Ethyl Alcoho (0.05 - 5 %) | 5 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Cyclohexane (0.01 - 0.6 %) | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Túi đựng dụng cụ quan trắc môi trường CITYVIBE BAILHANDLE 13″-16″ EXP | 4 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Xe dùng để kéo máy đo bụi Epam 5000 | 2 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Găng tay cách nhiệt | 15 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Găng tay sợi siêu mịn | 10 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Giấy bản | 320 | Kg | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8665E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng về cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ công tác xét nghiệm về lĩnh vực y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 902.185.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.706.555.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: hóa học, sinh học, hóa sinhTài liệu chứng minh(1) Bản chứng thực Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bản chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành: sinh học, công nghệ sinh học, hóa sinhTài liệu chứng minh(1) Bản chứng thực Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bản chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi