Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua vật tư tiêu hao phục vụ công tác xét nghiệm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939955-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua vật tư tiêu hao phục vụ công tác xét nghiệm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210905551
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dịch vụ xét nghiệm nước, thực phẩm; Dịch vụ quan trắc môi trường lao động.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 09:48:00 đến ngày 2021-09-27 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,288,833,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,300,000 VNĐ ((Mười chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8665E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng về cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ công tác xét nghiệm về lĩnh vực y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 902.185.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.706.555.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: hóa học, sinh học, hóa sinhTài liệu chứng minh(1) Bản chứng thực Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bản chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành: sinh học, công nghệ sinh học, hóa sinhTài liệu chứng minh(1) Bản chứng thực Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bản chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Mua vật tư tiêu hao phục vụ công tác xét nghiệm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021
Gói thầu số 3: Mua vật tư tiêu hao phục vụ công tác xét nghiệm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021 thuộc nguồn kinh phí Dịch vụ xét nghiệm nước, thực phẩm; Dịch vụ quan trắc môi trường lao động.
365 Ngày
E-CDNT 3 Dịch vụ xét nghiệm nước, thực phẩm; Dịch vụ quan trắc môi trường lao động.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội , địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh- Đống Đa- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp các tài liệu pháp lý phải còn hiệu lực a.Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b.Các tài liệu phục vụ cho việc đánh giá: - Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính ba năm 2018,2019,2020 được chứng thực và kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018,2019,2020. +Nhà thầu hoạt động không bị lỗ ít nhất 01 trong 03 năm tài chính (Từ năm 2018 đến 2020). +Văn bản chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Năng lực kinh nghiệm nhà thầu: Đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong 03 năm gần đây nhà thầu phải kèm theo bản chụp có chứng thực các tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính, thanh lý hợp đồng, giấy chuyển tiền; Đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phần lớn nộp bản chụp có chứng thực Hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Giấy chứng nhận xuất xứ của sản phẩm (nếu có). - Giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm (nếu có). - Các tài liệu chứng thực về số lô – loạt sản xuất, ngày sản xuất và hạn sử dụng kèm theo (cần được thể hiện rõ trên sản phẩm) (nếu có).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu cần chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu và 01 bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền để kèm cùng E-HSDT và các tài liệu pháp lý phải còn hiệu lực - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo nghị định 113/2017/NĐ-CP (Trong đó có đầy đủ danh mục Hóa chất hạn chế theo danh mục hàng hóa của E-HSMT). - Giấy phép vận chuyển hóa chất, hàng nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực - Bản cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. - Văn bản chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Đối với hợp đồng tương tự Nhà thầu đã hoàn thành trong thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm các tài liệu chứng minh: (hợp đồng; hóa đơn bán hàng/dịch vụ; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; giấy chuyển tiền); Đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phần lớn nộp Hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư, đã được kê khai theo Mẫu số 10A, 10B của Chương IV. - Thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 đã kê khai theo Mẫu số 13, 14, 15 Chương IV. - Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (đã kê khai theo Mẫu số 12 Chương IV), sao y bản chính các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ của nhà thầu. -Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính ba năm 2018,2019,2020 được chứng thực và kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739 Đại diện: Ông Trương Quang Việt – Chức vụ: Phó giám đốc phụ trách điều hành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 84.024.38256637
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màng lọc nylon 0,45µm, 47mm50HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
2Màng lọc nylon 0,2µm, 47mm4HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
3Bình định mức 50mL50ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
4Bình định mức 200mL3ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
5Bình định mức 500mL1ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
6Bình định mức 1000mL3ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
7Chai đựng dung môi 500mL25ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
8Chai đựng dung môi 1000mL25ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
9Cốc thuỷ tinh có vạch 100mL30ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
10Cốc cô mẫu_452ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
11Bình nón 100mL10ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
12Bình nón 250mL100ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
13Pipet paster + quả bóp10ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
14Pipet bầu 40mL2ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
15Pipet chia vạch 1mL10ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
16Phễu thuỷ tinh 5cm5ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
17Phễu thuỷ tinh 10cm5ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
18Chai đựng hóa chất 500mL2ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
19Chai đựng hóa chất 500mL2ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
20Chai đựng hóa chất nâu 1000mL2ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
21Chai đựng hóa chất 1000mL2ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
22Pipet bầu 25mL8ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
23Đũa thủy tinh 30cm20ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
24Thìa thủy tinh20ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
25Bình tia nước cất6ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
26Quả bóp 3 van10ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
27Quả bóp không van5ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
28Ống đong 50mL9ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
29Ống đong 500mL1ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
30Ống đong 25mL2ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
31Chai lấy mẫu 250ml100ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
32Chai BOD2ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
33Màng lọc cellulose ester đường kính 37-mm, kích thước lỗ lọc 0,8µm1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
34Màng lọc polytetrafluoroethylene đường kính 37-mm, kích thước lỗ lọc 0,45µm1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
35Bình định mức 10 mL10ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
36Bình định mức 100 mL25ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
37Bình định mức 1000 mL25ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
38Bình định mức 25 mL10ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
39Bình định mức 250 mL10ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
40Bình định mức 50 mL10ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
41Binh tam giác cổ nhám 100 mL10ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
42Binh tam giác cổ nhám 250 mL50ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
43Binh tam giác cổ nhám 500 mL10ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
44Cá khuấy từ20ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
45Cốc có mỏ 100 mL20ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
46Cốc có mỏ 400 mL20ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
47Cốc thuỷ tinh có vạch 2000 mL14ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
48Cốc thuỷ tinh có vạch 1000 mL14ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
49Cốc thuỷ tinh có vạch 250 mL29ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
50Cốc thuỷ tinh có vạch 500 mL19ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
51Cối chày sứ 500 mL5ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
52Chai trung tính 100 mL20ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
53Chai trung tính 250 mL20ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
54Chai trung tính 500 mL16ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
55Chai trung tính 1000 mL30ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
56Chai trung tính nâu 1000 mL20ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
57Chai trung tính nâu 250 mL20ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
58Chai trung tính nâu 500 mL15ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
59Chén nung 80 mL20ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
60Chén nung 45 mL20ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
61Đũa thủy tinh 25 cm20ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
62Găng tay Nitrile chống hóa chất Cỡ L10ĐôiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
63Găng tay Nitrile chống hóa chất Cỡ M10ĐôiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
64Giấy lọc định tính TRUNG BÌNH5HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
65Giấy lọc kích thước to10kgChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
66Kính bảo hộ chống hóa chất 3M 3342HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
67Kính lúp2ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
68Khẩu trang lọc bụi50ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
69Khẩu trang lọc bụi và hữu cơ100CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
70Khẩu trang 2 lớp10HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
71Màng lọc Cellulose Acetate2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
72Ống Đong Đế Lục Giác 1000 mL6ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
73Ống đong 100mL21ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
74Ống nghiệm thủy tinh có nút vặn 50 mL3HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
75Ống nghiệm thủy tinh nắp vặn 25 mL5Hộ̣pChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
76Ống phá mẫu Kjeldahl2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
77Pipet bầu 100mL22ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
78Pipet bầu 50 mL20ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
79Pipet bầu 25 mL20ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
80Pipet bầu 20 mL23ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
81Pipet bầu 10 mL28ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
82Pipet bầu 5mL23ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
83Pipet bầu 2mL23ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
84Pipet bầu 1mL28ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
85Pipet paster nhựa10hộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
86Pipet Pasteur thủy tinh 1501hộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
87Pipet thẳng 10 mL33ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
88Pipet thẳng 20 mL20ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
89Pipet thẳng 25 mL35ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
90Pipet thẳng 5 mL28ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
91Phễu thủy tinh 6030ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
92Phễu thủy tinh 9020ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
93Băng dính chỉ thị nhiệt khô15CuộnChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
94Băng dính chỉ thị nhiệt ướt15CuộnChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
95Bông mỡ, không thấm nước300gói 1kgChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
96Chổi rửa dụng cụ nhỏ cán dài màu trắng200ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
97Chổi rửa dụng cụ nhỏ cán ngắn màu trắng200ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
98Chổi rửa pipet50ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
99Chổi rửa dụng cụ to màu đen50ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
100Cốc cô mẫu_4530ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
101Cốc mỏ thủy tinh 1000ml30ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
102Bình tam giác 1000 mL cổ rộng20ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
103Đĩa petri thủy tinh 60x15700ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
104Đĩa petri thủy tinh 90x151.100ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
105Đũa thủy tinh 30cm30ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
106Khẩu trang 3 lớp100HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
107Ống duhan10KgChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
108Ống tube ϕ16mm x 160mm5.000ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
109Ống tube ϕ18mm x180mm5.000ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
110Ống tube ϕ12mm x 120mm2.000ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
111Bình nón 250 ml50ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
112Pipet thủy tinh thẳng 10ml500ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
113Giấy đo pH3CuộnChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
114Ca nhựa có vạch xanh 500ml10ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
115Ca nhựa có vạch xanh 250ml10ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
116Nắp nhôm nắp ống nghiệm phi 16mm30HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
117Nắp nhôm nắp ống nghiệm phi 18mm30HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
118Túi dập mẫu vi sinh (Interscience BagFilter)1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
119Anabac Autoclave deodorant (chanh)1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
120Anabac Autoclave deodorant (hoa)1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
121Đĩa petri nhựa 90x15 (đĩa dùng 1 lần)2.000ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
122Pipet nhựa 10mL3.000ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
123Màng lọc kích cỡ lỗ 0,45μm4HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
124Màng lọc kích cỡ lỗ 0,22μm2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
125Màng lọc kích cỡ lỗ 0,45μm1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
126Găng tay Nitrile không bột size S27HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
127Găng tay Nitrile không bột size M11HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
128Găng tay Nitrile không bột size L15HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
129Găng tay cao su có bột size S4HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
130Găng tay cao su có bột size M3HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
131Butyl axetat (10 - 400 ppm)5HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
132Xylen (5 - 200 ppm)8HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
133Toluen (2 - 100 ppm)8HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
134Benzen (0.1 - 75 ppm)25HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
135Axeton (20 - 5000ppm)3HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
136CH3COOH (1-50 ppm)2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
137O3 (0.025 - 3 ppm)3HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
138GENERAL HYDROCARBONS (50 - 1400 ppm)20HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
139MEK (20-1500 ppm)6HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
140Butađien (0.1 - 10 ppm)4HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
141Methanol ( 20 - 1000 ppm)3HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
142HF (0.17-30ppm)2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
143Etylenglycol (3-40mg/m3)2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
144CH3SH (0.5 - 10ppm)4HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
145n- hexan (5-800ppm)2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
146Etylen oxyt (0.1-14ppm)4HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
147HCN (0.3-8ppm)1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
148Nitric acid (1 - 20 ppm)2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
149Amoniac (0.2 - 20 ppm)4HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
150HCHO (0.05 - 4.0 ppm)8HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
151Viny cloride (0.1 - 12 ppm)2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
152Butanol (4 - 300 ppm)1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
153Ethyl acetate (10 - 1000 ppm)1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
154Hydrogen chloride HCl (0.4 - 40ppm)5HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
155Gasoline (0.05-0.6%)10HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
156Butane C4H10 (0.05-0.6%)1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
157Propylene (50 - 1000 ppm)2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
158Cyclohexanol (5 - 500 ppm)1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
159Chlorine (0.05 - 2 ppm)2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
160Acrylic acid (1 - 50 ppm )1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
161Phenol (0.25 - 25 ppm)2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
162Ethylene (1 - 200 ppm)1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
163Ethyl Alcoho (0.05 - 5 %)5HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
164Cyclohexane (0.01 - 0.6 %)1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
165Túi đựng dụng cụ quan trắc môi trường CITYVIBE BAILHANDLE 13″-16″ EXP4cáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
166Xe dùng để kéo máy đo bụi Epam 50002CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
167Găng tay cách nhiệt15ĐôiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
168Găng tay sợi siêu mịn10ĐôiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
169Giấy bản320KgChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8665E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng về cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ công tác xét nghiệm về lĩnh vực y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 902.185.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.706.555.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Tốt nghiệp từ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: hóa học, sinh học, hóa sinhTài liệu chứng minh(1) Bản chứng thực Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bản chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên22
2 Kỹ thuật viên 1 Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành: sinh học, công nghệ sinh học, hóa sinhTài liệu chứng minh(1) Bản chứng thực Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bản chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->