Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung mục tiêu cho ngân sách huyện Krông Pắc theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Đăk Lăk 6.000.000.000 đồng + ngân sách huyện 1.200.000.000 đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 17:28:00 đến ngày 2021-10-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,438,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.657694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9315389E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây; Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.506.924.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 03 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe trộn Bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe đào gầu nghịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe đào gầu nghịch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải thùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị Trường mẫu giáo Hoa Phượng, xã Ea Knuếc, huyện Krông Pắc; hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 08 phòng 2 tầng, bếp ăn một chiều, cổng tường rào, nền sân, giếng khoan 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung mục tiêu cho ngân sách huyện Krông Pắc theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Đăk Lăk 6.000.000.000 đồng + ngân sách huyện 1.200.000.000 đồng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
+ Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc.
+ Điện thoại: 02623.521795
+ Fax: 02623.528219
Bên mời thầu là: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T;
Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo - Phường Tự An - TP.Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Tám + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Pắc. - Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,836 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 30,698 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 38,894 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Chương V | 39,448 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 67,205 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 39,368 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 74,817 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 44,433 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 29,882 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 3,497 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,881 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 5,971 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 8,141 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 4,782 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 4,443 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,484 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,889 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,666 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,01 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 13,026 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,221 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 6,847 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 0,403 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,368 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 1,043 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,334 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 0,232 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,485 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 5,39 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,364 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 46,86 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V | 20,34 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,827 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 | Chương V | 1,602 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 1,602 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo | Chương V | 1,602 | 100m3/km |
| 38 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 61,508 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V | 10,227 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chương V | 8,883 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V | 95,787 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chương V | 108,183 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 5,834 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 5,834 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,4mm | Chương V | 7,884 | 100m2 |
| 47 | Trần tôn lạnh | Chương V | 502,78 | m2 |
| 48 | Chỉ trần nhôm | Chương V | 320 | m |
| 49 | SX, lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5mm | Chương V | 190,56 | m2 |
| 50 | SX, Lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) | Chương V | 103,813 | m2 |
| 51 | SX, LD vách kính khung sắt, kính dày 5mm | Chương V | 30,6 | m2 |
| 52 | SXLD cửa khung nhôm | Chương V | 17,28 | m2 |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,073 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,073 | tấn |
| 55 | SX, lắp dựng lan can sắt | Chương V | 74,477 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 631,362 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V | 1.253,249 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V | 1.273,6 | m2 |
| 59 | Trát quanh móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 103,434 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,282 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 102,34 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 401,82 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 285,556 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 191,2 | m |
| 65 | Láng chống thấm dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,896 | m2 |
| 66 | Láng tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,384 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 132,296 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Chương V | 784,92 | m2 |
| 69 | Lát nền gạch ceramic 300x300 | Chương V | 97,68 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch trong nhà vệ sinh gạch 300x600 | Chương V | 250,56 | m2 |
| 71 | Láng bó vỉa dày 2cm | Chương V | 111,18 | m2 |
| 72 | Láng granitô nền sàn | Chương V | 43,524 | m2 |
| 73 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 30,615 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 2.526,849 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 930,998 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.253,249 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.204,598 | m2 |
| 78 | Ống thoát nước mái D90 | Chương V | 1,55 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co PVC D90 | Chương V | 21 | cái |
| 80 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Chương V | 42 | cái |
| 81 | Lăp đặt cầu chắn rác | Chương V | 21 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thoát tràn | Chương V | 0,043 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thông dầm | Chương V | 0,065 | 100m |
| 84 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m -2x36W | Chương V | 32 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m -1x36W | Chương V | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn 24W | Chương V | 32 | bộ |
| 87 | Lăắp đèn ốp trần loại 40 w | Chương V | 15 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 80W | Chương V | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 44 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 300A | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 150A | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 30A | Chương V | 10 | cái |
| 95 | Công tắc quạt | Chương V | 16 | cái |
| 96 | Tủ điện chính KT 500x600x210 | Chương V | 1 | hộp |
| 97 | Tủ điện tầng KT 350x200x90 | Chương V | 1 | hộp |
| 98 | Hộp đấu dây ngầm tường | Chương V | 10 | hộp |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 750 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 6,0mm2 | Chương V | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Chương V | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D21 | Chương V | 10 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D15 | Chương V | 750 | m |
| 106 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V | 24 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Lavarbo trẻ em | Chương V | 24 | bộ |
| 108 | Lắp đặt tiểu nam trẻ em | Chương V | 16 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 32 | cái |
| 111 | Lắp đặt móc treo inox | Chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt van 1 chiều | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V | 2 | bể |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co PVC D42 | Chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt co PVC D34 | Chương V | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PVC D34 | Chương V | 40 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê chuyển D34-D27 | Chương V | 120 | cái |
| 126 | Lắp đặt co PVC D27 | Chương V | 120 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê PVC D27 | Chương V | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt co PVC D90 | Chương V | 120 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê PVC D90 | Chương V | 60 | cái |
| 130 | Lắp đặt co PVC D114 | Chương V | 48 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê PVC D114 | Chương V | 24 | cái |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m | Chương V | 10,4 | m3 |
| 134 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Chương V | 1,661 | m3 |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,388 | m3 |
| 136 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V | 3,539 | m3 |
| 137 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,88 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Chương V | 0,048 | tấn |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 24,541 | m2 |
| 141 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 24,541 | m2 |
| 142 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,26 | m2 |
| 143 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V | 0,795 | m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 145 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 14 | cái |
| 146 | Đào móng băng rộng | Chương V | 10,32 | m3 |
| 147 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,545 | m3 |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,004 | tấn |
| 149 | Ống nối đầu trụ kim thu sét | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo đường kính 60m | Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống sắt D42 STK | Chương V | 0,008 | tấn |
| 152 | Bộ chân để đặt kim thu sét | Chương V | 1 | Bộ |
| 153 | Hộp kiễm tra điện trở đất | Chương V | 2 | Hộp |
| 154 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D70mm2 | Chương V | 64 | m |
| 155 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70mm2 | Chương V | 36 | m |
| 156 | Gia công và đóng cọc chống sét đồng D16 dài 2.4m | Chương V | 10 | cọc |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 10,32 | m3 |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 47 | m |
| 159 | Cút nhựa D21 | Chương V | 6 | cái |
| 160 | Đai siết cáp cọc tiếp địa | Chương V | 10 | cái |
| 161 | Đai giữ cáp tường | Chương V | 15 | cái |
| 162 | Hóa chất giảm điện trở TERRSFILL (hoặc tương đương) | Chương V | 2 | bao |
| 163 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh | Chương V | 2 | bảng |
| 164 | Lắp đặt bảng cấm lửa, cấm hút thuốc | Chương V | 2 | bảng |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 8 | hộp |
| 166 | Bình chữa cháy CO2, MT3 | Chương V | 8 | Bình |
| 167 | Bình chữa cháy CO2, MTZ8 | Chương V | 8 | Bình |
| 168 | Tủ cứu hỏa vách tường, gồm vòi bạt cuộn ( 650x400x200) van họng nước vách tường D50, Cuộn vòi B D50 PCCC (20m/cuồn) | Chương V | 2 | hộp |
| 169 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,13 | 100m |
| 170 | Côn chuyển D100 -D50 | Chương V | 1 | cái |
| 171 | Tê tráng kẽm D50 | Chương V | 3 | cái |
| 172 | Co tráng kẽm D50 | Chương V | 3 | cái |
| 173 | Vòi chữa cháy D50 at ( có đầu phun ) | Chương V | 2 | Bộ |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,5 mm2 | Chương V | 190 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V | 80 | m |
| 176 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 178 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 8 | cái |
| 180 | Điện trở cuối mạch E.O.L | Chương V | 4 | T.bị |
| 181 | Trung tâm điều khiển báo cháy 4 zone | Chương V | 1 | T.bị |
| 182 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng sự cố bóng HALOGEN 2x8W, bộ lưu điện 2h | Chương V | 8 | bộ |
| 183 | Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm T5 1x8W, lưu điện 2h | Chương V | 6 | bộ |
| 184 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 1km đầu | Chương V | 42,275 | 10m3 |
| 185 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ tiếp theo | Chương V | 42,275 | 10m3 |
| 186 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 1km đầu | Chương V | 32,737 | 10m3 |
| 187 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ km tiếp theo | Chương V | 32,737 | 10m3 |
| 188 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 1km đầu | Chương V | 5,719 | 10m3 |
| 189 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ km tiếp theo | Chương V | 5,719 | 10m3 |
| 190 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 1km đầu | Chương V | 26,325 | 10 tấn |
| 191 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng km tiếp theo | Chương V | 26,325 | 10 tấn |
| 192 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,251 | 100m3 |
| 193 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m | Chương V | 6,586 | m3 |
| 194 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 6,272 | m3 |
| 195 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 11,88 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,146 | tấn |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 21,172 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,39 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,896 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 2,746 | tấn |
| 202 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 5,808 | m3 |
| 203 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,59 | 100m2 |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,46 | tấn |
| 205 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,1 | m2 |
| 206 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 70,4 | m2 |
| 207 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,7 | m2 |
| 208 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 62,7 | m2 |
| 209 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 111,32 | m2 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,356 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,356 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theo | Chương V | 0,356 | 100m3/km |
| B | THIẾT BỊ MÁY BƠM PCCC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V | 1,48 | 100m |
| 2 | Van 1 chiều D100 | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Van hút nước D100 | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Tủ chữa cháy ngoài nhà loại vòi bạt cuộn ( 650x450x220) 4 cuộn D60, 2 lăng D90 | Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Trụ tiếp nước ngoài nhà | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê tráng kẽm D100 | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Co SKT D100 | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Van hai chiều D100 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lơi nhựa HDPE D55 | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Cút nhựa HPPE D55 | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 13,32 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 4,44 | m3 |
| 21 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 1km đầu | Chương V | 3,134 | 10m3 |
| 22 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ km tiếp theo | Chương V | 3,134 | 10m3 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Chương V | 3,995 | 10m3 |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ km tiếp theo | Chương V | 3,995 | 10m3 |
| C | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 10 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 10 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 10 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 10 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 15 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Chương V | 1 | lần |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 10 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Chương V | 1 | m |
| 11 | Chèn sét | Chương V | 0,712 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,313 | m3 |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 200mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện | Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt máy bơm chìm 3HP | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cáp treo bơm D12 | Chương V | 55 | m |
| 21 | Bu lon M16x60 | Chương V | 2 | m |
| 22 | Bu lon M10x30 | Chương V | 4 | m |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Ống thép bảo vệ | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 100mm | Chương V | 1 | mối nối |
| 27 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V | 0,346 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,84 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,36 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,1 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,006 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,8 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 36 | Lắp gạch thẻ trên đường ống | Chương V | 250 | Viên |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,8 | m3 |
| 38 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 1km đầu | Chương V | 0,263 | 10m3 |
| 39 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ km tiếp theo | Chương V | 0,263 | 10m3 |
| 40 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Chương V | 0,037 | 10m3 |
| 41 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ km tiếp theo | Chương V | 0,037 | 10m3 |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng | Chương V | 0,032 | 10 tấn |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng km tiếp theo | Chương V | 0,032 | 10 tấn |
| D | BẾP ĂN MỘT CHIỀU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m | Chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,328 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,782 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 5,408 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 4,39 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 4,57 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 5,435 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,869 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,388 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 19 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,644 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,184 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,227 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,16 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,615 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,363 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,116 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,094 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,283 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 11,808 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theo | Chương V | 0,19 | 100m3/km |
| 29 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V | 27,967 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V | 3,39 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V | 2,634 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,08 | m2 |
| 33 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 9,704 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,772 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,772 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,438 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,438 | tấn |
| 38 | Bu lông chữ U M20X800 | Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Bu lông M18X50 | Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Chương V | 1,037 | 100m2 |
| 41 | Trần tôn lạnh | Chương V | 70,52 | m2 |
| 42 | Chỉ trần nhôm | Chương V | 88,8 | m |
| 43 | SX lắp dựng cửa đi cửa sổ sắt kính 5mm | Chương V | 23,105 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa ( bao gồm sơn hoàn thiện ) | Chương V | 14,61 | m2 |
| 45 | Khóa treo loại trung | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,231 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,21 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V | 160,435 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V | 182,48 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 25,845 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,1 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,422 | m2 |
| 53 | Láng sê nô chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,72 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 19,496 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,8 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 8 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 58 | Co , lơi D60 | Chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống thông dầm | Chương V | 7 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống xả tràn | Chương V | 8 | cái |
| 62 | Láng bó vỉa dày 2 cm vxm mác 50 | Chương V | 35,96 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V | 22,08 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Chương V | 87,48 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương V | 6,44 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 342,915 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 46,522 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 202,89 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 186,547 | m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 74 | Hộp đấu dây | Chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 76 | Công tắc quạt | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 120 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 120 | m |
| 83 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V | 1 | sứ |
| 84 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Bình chữa cháy CO2, MT3 | Chương V | 1 | Bình |
| 86 | Bình chữa cháy CO2, MTZ8 | Chương V | 1 | Bình |
| 87 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 1 | hộp |
| 88 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Chương V | 1 | Bảng |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 93 | Van khóa | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt bồn rửa inox bao gồm vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 100 | Co D34 | Chương V | 5 | cái |
| 101 | Tê D34 | Chương V | 5 | cái |
| 102 | Co D90 | Chương V | 5 | cái |
| 103 | Tê D90 | Chương V | 5 | cái |
| 104 | Co D114 | Chương V | 5 | cái |
| 105 | Tê D27 | Chương V | 5 | cái |
| 106 | Co D27 | Chương V | 5 | cái |
| 107 | Ống chuyển D34-27 | Chương V | 5 | cái |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m | Chương V | 5,2 | m3 |
| 110 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 0,749 | m3 |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,363 | m3 |
| 112 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V | 3,302 | m3 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,767 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,043 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 22,782 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 22,782 | m2 |
| 118 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,26 | m2 |
| 119 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V | 0,56 | m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 12 | cái |
| 122 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ cự ly vận chuyển 1km đầu | Chương V | 5,256 | 10m3 |
| 123 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ km tiếp theo | Chương V | 5,256 | 10m3 |
| 124 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Chương V | 3,857 | 10m3 |
| 125 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ km tiếp theo | Chương V | 3,251 | 10m3 |
| 126 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ | Chương V | 1,484 | 10m3 |
| 127 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ km tiếp theo | Chương V | 1,484 | 10m3 |
| 128 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng | Chương V | 3,749 | 10 tấn |
| 129 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng km tiếp theo | Chương V | 3,749 | 10 tấn |
| E | SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 55,76 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 29,798 | m3 |
| 3 | Cắt rôn nền sân | Chương V | 250 | m |
| 4 | Tháo dỡ bảng tên cổng | Chương V | 2 | Công |
| 5 | Lắp dựng khung Alu bảng tên công ( bao gồm khung sắt, chữ mika trên Bảng tên ) | Chương V | 13,855 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 103,149 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 122,726 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 103,149 | 1m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 94,726 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 28 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28 | 1m2 |
| 12 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 1km đầu | Chương V | 5,438 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ km tiếp theo | Chương V | 5,438 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 1km đầu | Chương V | 7,64 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ km tiếp theo | Chương V | 7,64 | 10m3 |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm 3Hp (ba pha) | Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chửa cháy động cơ Diesel | Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.657694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9315389E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây; Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.506.924.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 03 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân thi công | 10 | - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe trộn Bê tông | Xe trộn Bê tông | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 3 | Xe đào gầu nghịch | Xe đào gầu nghịch | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi | 3 |
| 5 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 6 | Máy cắt | Máy cắt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 9 | Ô tô tải thùng | Ô tô tải thùng | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi