Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949328-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210948610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung mục tiêu cho ngân sách huyện Krông Pắc theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Đăk Lăk 6.000.000.000 đồng + ngân sách huyện 1.200.000.000 đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 17:28:00 đến ngày 2021-10-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,438,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.657694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9315389E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây; Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.506.924.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 03 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe trộn Bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe đào gầu nghịch
- Đặc điểm thiết bị Xe đào gầu nghịch
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải thùng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Trường mẫu giáo Hoa Phượng, xã Ea Knuếc, huyện Krông Pắc; hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 08 phòng 2 tầng, bếp ăn một chiều, cổng tường rào, nền sân, giếng khoan
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung mục tiêu cho ngân sách huyện Krông Pắc theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Đăk Lăk 6.000.000.000 đồng + ngân sách huyện 1.200.000.000 đồng.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T , địa chỉ: 53/4 Trần Hưng Đạo, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc + Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219 Bên mời thầu là: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T; Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo - Phường Tự An - TP.Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hợp Thành và Chi nhánh Công ty TNHH MTV TM và DV Kỹ thuật Công nghệ Tầm Nhìn Mới; Địa chỉ: Số 18, Đường Lý Tự Trọng, thành phố Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và QHXD B.M.T; Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo - Phường Tự An - TP.Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. Tổ thẩm định


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T , địa chỉ: 53/4 Trần Hưng Đạo, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc + Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219 Bên mời thầu là: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T; Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo - Phường Tự An - TP.Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc + Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219 Bên mời thầu là: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T; Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo - Phường Tự An - TP.Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Tám + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Pắc. - Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,836100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V30,698m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V38,894m3
4Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50Chương V39,448m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V67,205m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V39,368m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V74,817m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V44,433m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V29,882m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V3,497m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,881100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật5,971100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V8,141100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V4,782100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V4,443100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V0,409100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,484tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,889tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,666tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,01tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V13,026tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,221tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V6,847tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V0,403tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,368tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V1,043tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,334tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V0,232tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,485tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V5,39tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,364tấn
32Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V46,86m3
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V20,34m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V7,827100m3
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3Chương V1,602100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V1,602100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theoChương V1,602100m3/km
38Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V61,508m3
39Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V10,227m3
40Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Chương V8,883m3
41Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V95,787m3
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Chương V108,183m3
43Gia công xà gồ thépChương V5,834tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V5,834tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20m2
46Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,4mmChương V7,884100m2
47Trần tôn lạnhChương V502,78m2
48Chỉ trần nhômChương V320m
49SX, lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5mmChương V190,56m2
50SX, Lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện)Chương V103,813m2
51SX, LD vách kính khung sắt, kính dày 5mmChương V30,6m2
52SXLD cửa khung nhômChương V17,28m2
53Gia công cột bằng thép hìnhChương V1,073tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChương V1,073tấn
55SX, lắp dựng lan can sắtChương V74,477m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V631,362m2
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V1.253,249m2
58Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V1.273,6m2
59Trát quanh móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V103,434m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V141,282m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V102,34m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Chương V401,82m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V285,556m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V191,2m
65Láng chống thấm dày 1 cm, vữa XM mác 75Chương V103,896m2
66Láng tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V77,384m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V132,296m2
68Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Chương V784,92m2
69Lát nền gạch ceramic 300x300Chương V97,68m2
70Công tác ốp gạch trong nhà vệ sinh gạch 300x600Chương V250,56m2
71Láng bó vỉa dày 2cmChương V111,18m2
72Láng granitô nền sànChương V43,524m2
73Láng granitô cầu thangChương V30,615m2
74Bả bằng bột bả vào tườngChương V2.526,849m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V930,998m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.253,249m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.204,598m2
78Ống thoát nước mái D90Chương V1,55100m
79Lắp đặt co PVC D90Chương V21cái
80Lắp đặt lơi PVC D90Chương V42cái
81Lăp đặt cầu chắn rácChương V21cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thoát trànChương V0,043100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thông dầmChương V0,065100m
84Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m -2x36WChương V32bộ
85Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m -1x36WChương V8bộ
86Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn 24WChương V32bộ
87Lăắp đèn ốp trần loại 40 wChương V15bộ
88Lắp đặt quạt trần đảo chiều 80WChương V16cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiChương V16cái
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V44cái
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
92Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 300AChương V1cái
93Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 150AChương V2cái
94Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 30AChương V10cái
95Công tắc quạtChương V16cái
96Tủ điện chính KT 500x600x210Chương V1hộp
97Tủ điện tầng KT 350x200x90Chương V1hộp
98Hộp đấu dây ngầm tườngChương V10hộp
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V750m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V250m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V100m
102Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 6,0mm2Chương V80m
103Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Chương V200m
104Lắp đặt ống nhựa luồn dây D21Chương V10m
105Lắp đặt ống nhựa luồn dây D15Chương V750m
106Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V24bộ
107Lắp đặt Lavarbo trẻ emChương V24bộ
108Lắp đặt tiểu nam trẻ emChương V16bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V8bộ
110Lắp đặt phễu thuChương V32cái
111Lắp đặt móc treo inoxChương V8cái
112Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxChương V24cái
113Lắp đặt kệ kínhChương V8cái
114Lắp đặt van 1 chiềuChương V1cái
115Lắp đặt van phao tự độngChương V1cái
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Chương V2bể
117Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V0,55100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V0,7100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương V0,9100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,6100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC D114Chương V0,5100m
122Lắp đặt co PVC D42Chương V7cái
123Lắp đặt co PVC D34Chương V24cái
124Lắp đặt tê PVC D34Chương V40cái
125Lắp đặt tê chuyển D34-D27Chương V120cái
126Lắp đặt co PVC D27Chương V120cái
127Lắp đặt tê PVC D27Chương V24cái
128Lắp đặt co PVC D90Chương V120cái
129Lắp đặt tê PVC D90Chương V60cái
130Lắp đặt co PVC D114Chương V48cái
131Lắp đặt tê PVC D114Chương V24cái
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,115100m3
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1mChương V10,4m3
134Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50Chương V1,661m3
135Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,388m3
136Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V3,539m3
137Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,88m3
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmChương V0,048tấn
139Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,04100m2
140Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V24,541m2
141Quét nước xi măng 2 nướcChương V24,541m2
142Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,26m2
143Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V0,795m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,02100m3
145Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V14cái
146Đào móng băng rộng Chương V10,32m3
147Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,545m3
148Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,004tấn
149Ống nối đầu trụ kim thu sétChương V1cái
150Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo đường kính 60mChương V1cái
151Lắp đặt ống sắt D42 STKChương V0,008tấn
152Bộ chân để đặt kim thu sétChương V1Bộ
153Hộp kiễm tra điện trở đấtChương V2Hộp
154Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D70mm2Chương V64m
155Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70mm2Chương V36m
156Gia công và đóng cọc chống sét đồng D16 dài 2.4mChương V10cọc
157Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V10,32m3
158Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V47m
159Cút nhựa D21Chương V6cái
160Đai siết cáp cọc tiếp địaChương V10cái
161Đai giữ cáp tườngChương V15cái
162Hóa chất giảm điện trở TERRSFILL (hoặc tương đương)Chương V2bao
163Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnhChương V2bảng
164Lắp đặt bảng cấm lửa, cấm hút thuốcChương V2bảng
165Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyChương V8hộp
166Bình chữa cháy CO2, MT3Chương V8Bình
167Bình chữa cháy CO2, MTZ8Chương V8Bình
168Tủ cứu hỏa vách tường, gồm vòi bạt cuộn ( 650x400x200) van họng nước vách tường D50, Cuộn vòi B D50 PCCC (20m/cuồn)Chương V2hộp
169Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V0,13100m
170Côn chuyển D100 -D50Chương V1cái
171Tê tráng kẽm D50Chương V3cái
172Co tráng kẽm D50Chương V3cái
173Vòi chữa cháy D50 at ( có đầu phun )Chương V2Bộ
174Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,5 mm2Chương V190m
175Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V80m
176Lắp đặt đèn báo phòngChương V8bộ
177Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V3,210 đầu
178Lắp đặt nút nhấn khẩnChương V8cái
179Lắp đặt chuông báo cháyChương V8cái
180Điện trở cuối mạch E.O.LChương V4T.bị
181Trung tâm điều khiển báo cháy 4 zoneChương V1T.bị
182Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng sự cố bóng HALOGEN 2x8W, bộ lưu điện 2hChương V8bộ
183Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm T5 1x8W, lưu điện 2hChương V6bộ
184Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 1km đầuChương V42,27510m3
185Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ tiếp theoChương V42,27510m3
186Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 1km đầuChương V32,73710m3
187Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ km tiếp theoChương V32,73710m3
188Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 1km đầuChương V5,71910m3
189Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ km tiếp theoChương V5,71910m3
190Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 1km đầuChương V26,32510 tấn
191Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng km tiếp theoChương V26,32510 tấn
192Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,251100m3
193Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1mChương V6,586m3
194Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V6,272m3
195Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V11,88m3
196Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,066100m2
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,146tấn
198Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V21,172m3
199Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V1,39100m2
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,896tấn
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V2,746tấn
202Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V5,808m3
203Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V0,59100m2
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,46tấn
205Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V70,1m2
206Quét nước xi măng 2 nướcChương V70,4m2
207Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V131,7m2
208Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V62,7m2
209Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V111,32m2
210Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,356100m3
211Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,356100m3
212Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theoChương V0,356100m3/km
B THIẾT BỊ MÁY BƠM PCCC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V1,48100m
2Van 1 chiều D100Chương V2cái
3Van hút nước D100Chương V2cái
4Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mmChương V2cái
5Tủ chữa cháy ngoài nhà loại vòi bạt cuộn ( 650x450x220) 4 cuộn D60, 2 lăng D90Chương V2Cái
6Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmChương V2cái
7Trụ tiếp nước ngoài nhàChương V1cái
8Tê tráng kẽm D100Chương V5cái
9Co SKT D100Chương V6cái
10Van hai chiều D100Chương V1cái
11Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V80m
12Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V80m
14Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmChương V1hộp
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V1cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V0,06100m
17Lơi nhựa HDPE D55Chương V3cái
18Cút nhựa HPPE D55Chương V3cái
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V13,32m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V4,44m3
21Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 1km đầuChương V3,13410m3
22Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ km tiếp theoChương V3,13410m3
23Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ Chương V3,99510m3
24Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ km tiếp theoChương V3,99510m3
C GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V10m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V10m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V10m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V10m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V15m
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V5m
7Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVChương V1lần
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V0,25100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V0,35100m
10Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Chương V1m
11Chèn sétChương V0,712m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,6m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,313m3
14Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 200mmChương V1cái
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V0,55100m
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V15m
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
18Tủ điệnChương V1hộp
19Lắp đặt máy bơm chìm 3HPChương V1bộ
20Cáp treo bơm D12Chương V55m
21Bu lon M16x60Chương V2m
22Bu lon M10x30Chương V4m
23Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V1cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mmChương V4cái
25Ống thép bảo vệChương V1bộ
26Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống 100mmChương V1mối nối
27Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V0,346m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,84m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,36m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,1m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,014100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,006tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,8m3
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V0,45100m
36Lắp gạch thẻ trên đường ốngChương V250Viên
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,8m3
38Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 1km đầuChương V0,26310m3
39Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ km tiếp theoChương V0,26310m3
40Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ Chương V0,03710m3
41Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ km tiếp theoChương V0,03710m3
42Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng Chương V0,03210 tấn
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng km tiếp theoChương V0,03210 tấn
D BẾP ĂN MỘT CHIỀU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1mChương V1,728m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,328100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V9,782m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V5,408m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V4,39m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V4,57m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V5,435m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V2,869m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,388m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V19cái
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,12100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,765100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,644100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,444100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,181100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,184tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,227tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,16tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,615tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,363tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,116tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,094tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,283tấn
24Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V11,808m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,27100m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,19100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,19100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theoChương V0,19100m3/km
29Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V27,967m3
30Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V3,39m3
31Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V2,634m3
32Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Chương V1,08m2
33Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V9,704m3
34Gia công xà gồ thépChương V0,772tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V0,772tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,438tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,438tấn
38Bu lông chữ U M20X800Chương V8bộ
39Bu lông M18X50Chương V8bộ
40Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmChương V1,037100m2
41Trần tôn lạnhChương V70,52m2
42Chỉ trần nhômChương V88,8m
43SX lắp dựng cửa đi cửa sổ sắt kính 5mmChương V23,105m2
44Lắp dựng hoa sắt cửa ( bao gồm sơn hoàn thiện )Chương V14,61m2
45Khóa treo loại trungChương V1cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,231m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,21m2
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V160,435m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V182,48m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V25,845m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,1m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V52,422m2
53Láng sê nô chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V9,72m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V19,496m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V18,8m
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V8m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,15100m
58Co , lơi D60Chương V9cái
59Lắp đặt ống thông dầmChương V7cái
60Cầu chắn rácChương V3cái
61Lắp đặt ống xả trànChương V8cái
62Láng bó vỉa dày 2 cm vxm mác 50Chương V35,96m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chương V22,08m2
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Chương V87,48m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Chương V6,44m2
66Bả bằng bột bả vào tườngChương V342,915m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V46,522m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V202,89m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V186,547m2
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V3bộ
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V2bộ
72Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V4bộ
73Tủ điện tổngChương V1hộp
74Hộp đấu dâyChương V1hộp
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
76Công tắc quạtChương V2cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiChương V6cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V120m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V50m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V50m
81Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V120m
83Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V1sứ
84Lắp đặt quạt ốp trầnChương V2cái
85Bình chữa cháy CO2, MT3Chương V1Bình
86Bình chữa cháy CO2, MTZ8Chương V1Bình
87Hộp đựng bình chữa cháyChương V1hộp
88Bảng nội quy tiêu lệnhChương V1Bảng
89Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa vệ sinhChương V2bộ
90Lắp đặt LavaboChương V2bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
92Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V3cái
93Van khóaChương V1cái
94Lắp đặt hộp đựngChương V2cái
95Lắp đặt bồn rửa inox bao gồm vòiChương V3bộ
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,3100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V0,2100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V0,6100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V0,3100m
100Co D34Chương V5cái
101Tê D34Chương V5cái
102Co D90Chương V5cái
103Tê D90Chương V5cái
104Co D114Chương V5cái
105Tê D27Chương V5cái
106Co D27Chương V5cái
107Ống chuyển D34-27Chương V5cái
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,115100m3
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1mChương V5,2m3
110Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V0,749m3
111Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,363m3
112Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V3,302m3
113Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,767m3
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,043tấn
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,037100m2
116Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V22,782m2
117Quét nước xi măng 2 nướcChương V22,782m2
118Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,26m2
119Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V0,56m3
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,018100m3
121Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V12cái
122Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ cự ly vận chuyển 1km đầuChương V5,25610m3
123Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ km tiếp theoChương V5,25610m3
124Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ Chương V3,85710m3
125Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ km tiếp theoChương V3,25110m3
126Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ Chương V1,48410m3
127Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ km tiếp theoChương V1,48410m3
128Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng Chương V3,74910 tấn
129Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng km tiếp theoChương V3,74910 tấn
E SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Bê tông đá 4x6 đổ bằng thủ công mác 50Chương V55,76m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V29,798m3
3Cắt rôn nền sânChương V250m
4Tháo dỡ bảng tên cổngChương V2Công
5Lắp dựng khung Alu bảng tên công ( bao gồm khung sắt, chữ mika trên Bảng tên )Chương V13,855m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V103,149m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V122,726m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủChương V103,1491m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V94,726m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V281m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V281m2
12Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 1km đầuChương V5,43810m3
13Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ km tiếp theoChương V5,43810m3
14Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 1km đầuChương V7,6410m3
15Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ km tiếp theoChương V7,6410m3
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy bơm 3Hp (ba pha)Chương V1Máy
2Máy bơm chửa cháy động cơ DieselChương V1Máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ điệnChương V1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.657694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9315389E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây; Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.506.924.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.32
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 03 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực32
4 Công nhân thi công 10 - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe trộn Bê tông Xe trộn Bê tông3
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
3 Xe đào gầu nghịch Xe đào gầu nghịch1
4 Đầm dùi Đầm dùi3
5 Đầm cóc Đầm cóc1
6 Máy cắt Máy cắt2
7 Máy hàn Máy hàn2
8 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
9 Ô tô tải thùng Ô tô tải thùng1
10 Máy vận thăng Máy vận thăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->