Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố + Nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 17:23:00 đến ngày 2021-09-30 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,162,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IVMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.513.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.513.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình)- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình).- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa trường lớp trên địa bàn các xã Tả Phời, Hợp Thành, Vạn Hòa và phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố + Nguồn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MN VẠN HÒA - SƠN MÃN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 150,696 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 150,696 | m2 |
| 3 | Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 100mm dày 30mm.Chữ: UBND THÀNH PHỐ LÀO CAI.Chữ: PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | Chữ |
| 4 | Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 200mm dày 30mm.Chữ: TRƯỜNG MẦM NON VẠN HÒA | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Chữ |
| 5 | Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 50mm dày 30mm.chữ: ĐỊA CHỈ: THÔN SƠN MÃN XÃ VẠN HÒA.chữ: ĐT: 0203.906.006 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Chữ |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,521 | m3 |
| B | TRƯỜNG MN VẠN HÒA - GIANG ĐÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,812 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh Đ3, Cửa nhôm kính an toàn 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,47 | m2 |
| 8 | Đào móng- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 12,99 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,461 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,979 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,493 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,501 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,002 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,238 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,286 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,848 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,224 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,456 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,224 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,456 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,362 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m2 |
| 32 | Tôn diềm chống hắt rộng 300 dày 0.4 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m |
| 33 | Bật sắt liên kết xà gồ với giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 34 | Gia công Dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 36 | Trần tôn WC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 37 | Nẹp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 13,58 | md |
| 38 | Cửa sổ SL, cửa nhôm kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh ĐW, cửa nhôm kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,213 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,688 | m2 |
| 43 | Tấm ngăn compact vệ sinh dày 12mm; chân đế bằng inox 201 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,806 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,806 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Đèn bán cầu sát trần - bóng compac 36W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 52 | Máng nhựa 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp Phân dây | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 55 | Chếch PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 56 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 57 | Côn thu D32-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Côn thu D50-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Cút ren trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 61 | Cút ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 63 | Ống PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 64 | Ống PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 65 | T-PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 66 | T-PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Ván khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Van khóa D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Vòi đồng D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 72 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Cút PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Cút PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 77 | T-PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | T-PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 79 | Tê thu D34-90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 80 | Ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 81 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 82 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 83 | Lavabo + dây cấp + ống thải chữ P | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 84 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt sen tắm loại thường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt móc giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,84 | 1m3 |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 93 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 94 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 95 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,228 | 1m2 |
| 97 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 98 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,35 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 1 m3 |
| 100 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 103 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30, bê tông đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 104 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 107 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | m3 |
| 108 | Xây bể bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,898 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,316 | 1m2 |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | 1m2 |
| 111 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 11,036 | m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,363 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1cấu kiện |
| 116 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN HÒA - GIANG ĐÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 930 | m2 |
| 2 | Đào xúc cát mặt sân cũ sau tháo dỡ gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 23,25 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 46,5 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,171 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch terarro, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 930 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 79,35 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,688 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | m3 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,907 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,187 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,234 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,192 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 24,192 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,602 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,856 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,132 | m3 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,712 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,712 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 34 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,305 | 1m3 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 7,771 | m3 |
| 36 | Ống nhựa PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m |
| 37 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 38 | Lát sân, nền đường bằng gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 3000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | 100m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 3,252 | m3 |
| D | TRƯỜNG THCS VẠN HÒA | |||
| 1 | cửa xếp không lá gió , có ray | Theo hồ sơ thiết kế | 8,91 | m2 |
| 2 | Công vệ sinh quạt + tháo dây dẫn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha30A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Đèn bán cầu sát trần - bóng compac 36W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | B-Tuýp LED 0.6 m 36w | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | B-Tuýp LED 1.2 m 36w | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 12 | Hộp số quạt trần thay thế | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 17 | Máng nhựa 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp Phân dây | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 19 | cửa xếp không lá gió , có ray | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,578 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 23 | Công vệ sinh quạt + tháo dây dẫn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha30A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 29 | Đèn bán cầu sát trần - bóng compac 36W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 30 | B-Tuýp LED 0.6 m 36w | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | B-Tuýp LED 1.2 m 36w | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 32 | Hộp số quạt trần thay thế | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 580 | m |
| 36 | Máng nhựa 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp Phân dây | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 38 | Công vệ sinh quạt + tháo dây dẫn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha30A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 44 | Đèn bán cầu sát trần - bóng compac 36W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 45 | B-Tuýp LED 1.2 m 36w 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 46 | Hộp số quạt trần thay thế | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 51 | Máng nhựa 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp Phân dây | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 59,44 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 59,44 | m2 |
| 55 | Vách nhôm kính trắng 5ly ngăn chia trục 7 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,23 | m2 |
| 56 | cửa đi nhôm đẩy (3ck), kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 9,75 | m2 |
| 57 | Công vệ sinh quạt + tháo dây dẫn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha30A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 64 | Đèn bán cầu sát trần - bóng compac 36W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 65 | B-Tuýp LED 1.2 m 36w 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 66 | Hộp số quạt trần thay thế | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 295 | m |
| 71 | Máng nhựa 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp Phân dây | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| E | TRƯỜNG THCS HỢP THÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 30,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 77,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,814 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,687 | tấn |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 686,584 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,462 | m2 |
| 12 | Kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 15,585 | 1m2 |
| 13 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,506 | kg |
| 14 | Gioăng cao su đệm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 235,168 | md |
| 15 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.728 | cái |
| 16 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 91 | cái |
| 17 | Chốt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Khóa cửa Việt Tiệp + Then cài | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,04 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,939 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,691 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,072 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 36,472 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m2 |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m2 |
| 28 | tháo dây dẫn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha40A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn B-PS-2x36 w ( chống cận) ( bóng + máng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 35 | Đèn bán cầu sát trần - bóng compac 36W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 36 | B-Tuýp LED 1.2 m 36w 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 42 | Máng nhựa 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp Phân dây | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| F | TIỂU HỌC TẢ PHỜI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 321,665 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 45,977 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,651 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 628,589 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 62,06 | m3 |
| G | TRƯỜNG THCS TẢ PHỜI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 220,849 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,592 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,728 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 458,127 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 58,498 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 7 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 8 | Sơn Sắt thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 111 | kg |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 9,525 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | m2 |
| 13 | Đinh vít nở chân thang | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 14 | tháo dây dẫn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn B-PS-1x36 w ( chống cận) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Đèn bán cầu sát trần - compact 36W ( hành lang) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | hộp số quạt trần thay thế | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 106 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 597 | m |
| 30 | Lắp đặt dây 3 pha 3x16+1x10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 31 | Máng nhựa 28x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp Phân dây | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| H | TRƯỜNGTH&THCS SỐ 1 TẢ PHỜI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,755 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 8,744 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,914 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,139 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch gốm 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,42 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,214 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,143 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,973 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 44,836 | m2 |
| 10 | Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,495 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,484 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gốm 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,836 | m2 |
| 16 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | lỗ |
| 17 | Râu thép phi 6 liên kết kèo, dài 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,533 | kg |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 307 | kg |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,564 | m2 |
| 24 | Bu lông M14 L=200 cố định cột | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,673 | 100m2 |
| 27 | Máng tôn che giáp tường và bán mái, rộng 0.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 18,44 | md |
| 28 | Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 1m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,97 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,233 | tấn |
| 34 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | lỗ |
| 35 | Râu thép phi 6 liên kết kèo, dài 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,266 | kg |
| 36 | Sơn sắt thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 304 | kg |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,233 | tấn |
| 38 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 39 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,217 | m2 |
| 41 | Bu lông M14 L=200 cố định cột | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 42 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,846 | 100m2 |
| 44 | Máng tôn tiếp giáp với tường nhà, rộng 0.4m dày 0.4 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | md |
| 45 | Gia công cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 75,111 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,563 | m2 |
| 50 | Kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,17 | m2 |
| 51 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,606 | kg |
| 52 | Gioăng cao su đệm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6 | md |
| 53 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 54 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 55 | Khóa cửa Việt Tiệp + Then cài | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| I | TRƯỜNG THCS BẮC LỆNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 59,196 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 148,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,656 | tấn |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,505 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,436 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 40,5 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,513 | tấn |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.513 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,291 | m2 |
| 12 | Kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 31,437 | m2 |
| 13 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,97 | kg |
| 14 | Gioăng cao su đệm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 470,964 | md |
| 15 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.520 | cái |
| 16 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 222 | cái |
| 17 | Chốt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 18 | Khóa cửa Việt Tiệp + Then cài | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 64,957 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,715 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,715 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,648 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 69,748 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 37,463 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 112,06 | m |
| 26 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,494 | tấn |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,386 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,38 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 32,752 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,284 | tấn |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.284 | kg |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,512 | 1m2 |
| 35 | Kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 33,956 | m2 |
| 36 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44,149 | kg |
| 37 | Gioăng cao su đệm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 483,886 | md |
| 38 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.328 | cái |
| 39 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 40 | Chốt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 41 | Khóa cửa Việt Tiệp + Then cài | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 75,156 | m2 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,347 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,991 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,495 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 52,33 | m2 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,212 | m3 |
| J | TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,942 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,575 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,383 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 108,244 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 14,25 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 21,455 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 45,529 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,535 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,379 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,411 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 83,516 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch gốm KT 40x40 vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 25,472 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IVMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.513.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.513.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình)- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình).- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy đầm rùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy mài | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 9 | Ôtô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 10 | Máy trộn 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi