Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210947545-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210911192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố + Nguồn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 17:23:00 đến ngày 2021-09-30 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,162,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IVMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.513.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.513.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình)- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình).- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trường lớp trên địa bàn các xã Tả Phời, Hợp Thành, Vạn Hòa và phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố + Nguồn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai , địa chỉ: SN 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Tây Bắc Á Đơn vị thẩm tra: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Ngọc Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai , địa chỉ: SN 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MN VẠN HÒA - SƠN MÃN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế150,696m2
2Lát nền, sàn - gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế150,696m2
3Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 100mm dày 30mm.Chữ: UBND THÀNH PHỐ LÀO CAI.Chữ: PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠOTheo hồ sơ thiết kế37Chữ
4Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 200mm dày 30mm.Chữ: TRƯỜNG MẦM NON VẠN HÒATheo hồ sơ thiết kế18Chữ
5Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 50mm dày 30mm.chữ: ĐỊA CHỈ: THÔN SƠN MÃN XÃ VẠN HÒA.chữ: ĐT: 0203.906.006Theo hồ sơ thiết kế36Chữ
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế4,521m3
B TRƯỜNG MN VẠN HÒA - GIANG ĐÔNG
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế1,8m2
2Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,396m3
3Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,812m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế1,92m3
5Cửa đi 1 cánh Đ3, Cửa nhôm kính an toàn 5 lyTheo hồ sơ thiết kế1,92m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế10,5m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,47m2
8Đào móng- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế12,991m3
9Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,461m3
10Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,979m3
11Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,493m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,081100m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,045100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,017tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,103tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,49m3
17Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,501m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,002m3
19Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,238m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,052100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,286m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,039tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,848m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế29,224m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20,456m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế29,224m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế20,456m2
28Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế33,362m2
29Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,059tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,059tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,165100m2
32Tôn diềm chống hắt rộng 300 dày 0.4 lyTheo hồ sơ thiết kế4,4m
33Bật sắt liên kết xà gồ với giằngTheo hồ sơ thiết kế10cái
34Gia công Dầm trầnTheo hồ sơ thiết kế0,037tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,037tấn
36Trần tôn WCTheo hồ sơ thiết kế0,115100m2
37Nẹp trầnTheo hồ sơ thiết kế13,58md
38Cửa sổ SL, cửa nhôm kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế0,36m2
39Cửa đi 1 cánh ĐW, cửa nhôm kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế2,86m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,052tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,2131m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế4,688m2
43Tấm ngăn compact vệ sinh dày 12mm; chân đế bằng inox 201Theo hồ sơ thiết kế2,806m2
44Lắp dựng vách ngănTheo hồ sơ thiết kế2,806m2
45Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
48Đèn bán cầu sát trần - bóng compac 36WTheo hồ sơ thiết kế6bộ
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
52Máng nhựa 24x14mmTheo hồ sơ thiết kế20m
53Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
54Lắp đặt hộp Phân dâyTheo hồ sơ thiết kế2hộp
55Chếch PPR D25Theo hồ sơ thiết kế5cái
56Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế30cái
57Côn thu D32-25Theo hồ sơ thiết kế1cái
58Côn thu D50-32Theo hồ sơ thiết kế1cái
59Cút PPR D32Theo hồ sơ thiết kế4cái
60Cút ren trong D25Theo hồ sơ thiết kế21cái
61Cút ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
62Ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
63Ống PPR D32Theo hồ sơ thiết kế0,05100m
64Ống PPR D50Theo hồ sơ thiết kế0,02100m
65T-PPR D25Theo hồ sơ thiết kế15cái
66T-PPR D32Theo hồ sơ thiết kế2cái
67Ván khóa D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
68Van khóa D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
69Vòi đồng D15Theo hồ sơ thiết kế3bộ
70Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
71Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
72Chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
73Chếch PVC D110Theo hồ sơ thiết kế2cái
74Cút PVC D34Theo hồ sơ thiết kế4cái
75Cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
76Cút PVC D110Theo hồ sơ thiết kế9cái
77T-PVC D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
78T-PVC D110Theo hồ sơ thiết kế5cái
79Tê thu D34-90Theo hồ sơ thiết kế3cái
80Ống PVC D34Theo hồ sơ thiết kế0,05100m
81Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
82Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
83Lavabo + dây cấp + ống thải chữ PTheo hồ sơ thiết kế3bộ
84Vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế3bộ
85Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
86Lắp đặt vòi xịt xíTheo hồ sơ thiết kế6cái
87Lắp đặt sen tắm loại thườngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
88Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế2cái
89Lắp đặt móc giấyTheo hồ sơ thiết kế2cái
90Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,841m3
91Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,098m3
92Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,048100m2
93Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,48m3
94Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,043100m3
95Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,169tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,2281m2
97Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,169tấn
98Đào móngTheo hồ sơ thiết kế8,35m3
99Bê tông lót móng, vữa BT M100Theo hồ sơ thiết kế0,41 m3
100Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,039100m3
101Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,015100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,045tấn
103Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30, bê tông đáy bểTheo hồ sơ thiết kế0,324m3
104Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,027100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,023tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,038tấn
107bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,166m3
108Xây bể bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế0,898m3
109Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế19,3161m2
110Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế3,241m2
111Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế11,036m2
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,013tấn
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,017100m2
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,363m3
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế51cấu kiện
116Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế21m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế2m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,099100m3
C TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN HÒA - GIANG ĐÔNG
1Phá dỡ nền gạch block cũTheo hồ sơ thiết kế930m2
2Đào xúc cát mặt sân cũ sau tháo dỡ gạchTheo hồ sơ thiết kế23,251m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế46,5m3
4Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế91,171m3
5Lát nền, sàn gạch terarro, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế930m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế79,35m3
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế0,688m3
8Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,111m3
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,089100m3
10Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,907m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế2,187m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,234m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế24,192m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế24,192m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,96m2
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,602m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,094100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,101tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế44cái
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,027100m3
21Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,13m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế1,856m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,132m3
24Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,055m3
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,712m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế2,712m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,72m2
28Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,045m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,002100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,002tấn
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế1cái
32Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế0,3m3
33Phá dỡ nền gạch đất nungTheo hồ sơ thiết kế15,12m2
34Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế8,3051m3
35Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế7,771m3
36Ống nhựa PVC D125Theo hồ sơ thiết kế0,302100m
37Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,3m3
38Lát sân, nền đường bằng gạch blockTheo hồ sơ thiết kế15,12m2
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 3000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,159100m3
40Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế3,252m3
D TRƯỜNG THCS VẠN HÒA
1cửa xếp không lá gió , có rayTheo hồ sơ thiết kế8,91m2
2Công vệ sinh quạt + tháo dây dẫn cũTheo hồ sơ thiết kế5công
3Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế5cái
5Lắp đặt các automat 1 pha30ATheo hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế10cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế6cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế16cái
9Đèn bán cầu sát trần - bóng compac 36WTheo hồ sơ thiết kế6bộ
10B-Tuýp LED 0.6 m 36wTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11B-Tuýp LED 1.2 m 36wTheo hồ sơ thiết kế19bộ
12Hộp số quạt trần thay thếTheo hồ sơ thiết kế9cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế85m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế360m
17Máng nhựa 24x14mmTheo hồ sơ thiết kế250m
18Lắp đặt hộp Phân dâyTheo hồ sơ thiết kế7hộp
19cửa xếp không lá gió , có rayTheo hồ sơ thiết kế7,5m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,153tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5,578m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế8,64m2
23Công vệ sinh quạt + tháo dây dẫn cũTheo hồ sơ thiết kế5công
24Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế10cái
25Lắp đặt các automat 1 pha30ATheo hồ sơ thiết kế8cái
26Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế16cái
27Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế11cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế24cái
29Đèn bán cầu sát trần - bóng compac 36WTheo hồ sơ thiết kế10bộ
30B-Tuýp LED 0.6 m 36wTheo hồ sơ thiết kế1bộ
31B-Tuýp LED 1.2 m 36wTheo hồ sơ thiết kế16bộ
32Hộp số quạt trần thay thếTheo hồ sơ thiết kế16cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế97m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế220m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế580m
36Máng nhựa 24x14mmTheo hồ sơ thiết kế320m
37Lắp đặt hộp Phân dâyTheo hồ sơ thiết kế8hộp
38Công vệ sinh quạt + tháo dây dẫn cũTheo hồ sơ thiết kế5công
39Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha30ATheo hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế5cái
42Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế11cái
44Đèn bán cầu sát trần - bóng compac 36WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
45B-Tuýp LED 1.2 m 36w 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế10bộ
46Hộp số quạt trần thay thếTheo hồ sơ thiết kế5cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế85m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế135m
51Máng nhựa 24x14mmTheo hồ sơ thiết kế120m
52Lắp đặt hộp Phân dâyTheo hồ sơ thiết kế3hộp
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế59,44m2
54Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế59,44m2
55Vách nhôm kính trắng 5ly ngăn chia trục 7Theo hồ sơ thiết kế20,23m2
56cửa đi nhôm đẩy (3ck), kính trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế9,75m2
57Công vệ sinh quạt + tháo dây dẫn cũTheo hồ sơ thiết kế3công
58Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế2cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế3cái
60Lắp đặt các automat 1 pha30ATheo hồ sơ thiết kế2cái
61Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế8cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế7cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế17cái
64Đèn bán cầu sát trần - bóng compac 36WTheo hồ sơ thiết kế4bộ
65B-Tuýp LED 1.2 m 36w 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế19bộ
66Hộp số quạt trần thay thếTheo hồ sơ thiết kế9cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế295m
71Máng nhựa 24x14mmTheo hồ sơ thiết kế180m
72Lắp đặt hộp Phân dâyTheo hồ sơ thiết kế5hộp
E TRƯỜNG THCS HỢP THÀNH
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế30,04m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế77,6m
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,231tấn
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,184tấn
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế7,8141m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế14,4m2
7Gia công cửa sắt hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,687tấn
8Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,118tấn
9Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,039tấn
10Sơn sắt thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế686,584kg
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,462m2
12Kính trắng dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế15,5851m2
13Nẹp nhôm U15x10x0.8mmTheo hồ sơ thiết kế19,506kg
14Gioăng cao su đệm kínhTheo hồ sơ thiết kế235,168md
15Vít bắt nẹp nhômTheo hồ sơ thiết kế1.728cái
16Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế91cái
17Chốt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế16cái
18Khóa cửa Việt Tiệp + Then càiTheo hồ sơ thiết kế6bộ
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế30,04m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế0,939m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,691m3
22Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế17,072m2
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế36,472m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế105m2
25Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế105m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế105m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế105m2
28tháo dây dẫn cũTheo hồ sơ thiết kế3công
29Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt các automat 1 pha40ATheo hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế6cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế5cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế11cái
34Lắp đặt đèn B-PS-2x36 w ( chống cận) ( bóng + máng )Theo hồ sơ thiết kế8bộ
35Đèn bán cầu sát trần - bóng compac 36WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
36B-Tuýp LED 1.2 m 36w 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế6bộ
37Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế35m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế85m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế190m
42Máng nhựa 24x14mmTheo hồ sơ thiết kế200m
43Lắp đặt hộp Phân dâyTheo hồ sơ thiết kế4hộp
F TIỂU HỌC TẢ PHỜI
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế321,665m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế45,977m3
3Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế30,651m3
4Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế628,589m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế62,06m3
G TRƯỜNG THCS TẢ PHỜI
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế220,849m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế35,592m3
3Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế23,728m3
4Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế458,127m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế58,498m3
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,166tấn
7Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế0,111tấn
8Sơn Sắt thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế111kg
9Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế9,525m2
10Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,224m2
13Đinh vít nở chân thangTheo hồ sơ thiết kế136cái
14tháo dây dẫn cũTheo hồ sơ thiết kế5công
15Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ thiết kế8cái
16Lắp đặt các automat 3 pha63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế8cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiềuTheo hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế8cái
21Lắp đặt đèn B-PS-1x36 w ( chống cận)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
22Lắp đặt đèn Cầu thangTheo hồ sơ thiết kế1bộ
23Đèn bán cầu sát trần - compact 36W ( hành lang)Theo hồ sơ thiết kế8bộ
24Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo hồ sơ thiết kế2cái
25hộp số quạt trần thay thếTheo hồ sơ thiết kế14cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế135m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế16m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế106m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế597m
30Lắp đặt dây 3 pha 3x16+1x10 mm2Theo hồ sơ thiết kế90m
31Máng nhựa 28x14mmTheo hồ sơ thiết kế480m
32Lắp đặt hộp Phân dâyTheo hồ sơ thiết kế16hộp
33Lắp đặt tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế1tủ
H TRƯỜNGTH&THCS SỐ 1 TẢ PHỜI
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế0,755m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế8,744m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,914m3
4Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,139m3
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch gốm 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế65,42m2
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế6,214m3
7Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,143m3
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế43,973m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế44,836m2
10Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,4951m3
11Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,068m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,038100m2
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,384m3
14Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,484m3
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gốm 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế44,836m2
16Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo hồ sơ thiết kế6lỗ
17Râu thép phi 6 liên kết kèo, dài 200Theo hồ sơ thiết kế0,533kg
18Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,246tấn
19Sơn sắt thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế307kg
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,246tấn
21Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,061tấn
22Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,022tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,564m2
24Bu lông M14 L=200 cố định cộtTheo hồ sơ thiết kế24cái 
25Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,083tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,673100m2
27Máng tôn che giáp tường và bán mái, rộng 0.4mTheo hồ sơ thiết kế18,44md
28Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,541m3
29Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,068m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,038100m2
31Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,384m3
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế26,97m2
33Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,233tấn
34Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo hồ sơ thiết kế3lỗ
35Râu thép phi 6 liên kết kèo, dài 0.2mTheo hồ sơ thiết kế0,266kg
36Sơn sắt thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế304kg
37Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,233tấn
38Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,071tấn
39Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,022tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5,217m2
41Bu lông M14 L=200 cố định cộtTheo hồ sơ thiết kế24cái 
42Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,093tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,846100m2
44Máng tôn tiếp giáp với tường nhà, rộng 0.4m dày 0.4 lyTheo hồ sơ thiết kế7md
45Gia công cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,075tấn
46Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,03tấn
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,016tấn
48Sơn sắt thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế75,111m2 
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,563m2
50Kính trắng dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế1,17m2
51Nẹp nhôm U15x10x0.8mmTheo hồ sơ thiết kế1,606kg
52Gioăng cao su đệm kínhTheo hồ sơ thiết kế17,6md
53Vít bắt nẹp nhômTheo hồ sơ thiết kế128cái
54Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế8cái
55Khóa cửa Việt Tiệp + Then càiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế3,36m2
I TRƯỜNG THCS BẮC LỆNH
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế59,196m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế148,4m
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,656tấn
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,505tấn
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế21,4361m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế40,5m2
7Gia công cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế1,513tấn
8Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,163tấn
9Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,096tấn
10Sơn sắt thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế1.513 m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế15,291m2
12Kính trắng dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế31,437m2
13Nẹp nhôm U15x10x0.8mmTheo hồ sơ thiết kế42,97kg
14Gioăng cao su đệm kínhTheo hồ sơ thiết kế470,964md
15Vít bắt nẹp nhômTheo hồ sơ thiết kế3.520cái
16Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế222cái
17Chốt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế45cái
18Khóa cửa Việt Tiệp + Then càiTheo hồ sơ thiết kế7bộ
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế64,957m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,715m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,715m3
22Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế32,648m2
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế69,748m2
24Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế37,463m2
25Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế112,06m
26Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,494tấn
27Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,386tấn
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế16,381m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế32,752m2
30Gia công cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế1,284tấn
31Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,213tấn
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,127tấn
33Sơn sắt thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế1.284kg
34Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế19,5121m2
35Kính trắng dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế33,956m2
36Nẹp nhôm U15x10x0.8mmTheo hồ sơ thiết kế44,149kg
37Gioăng cao su đệm kínhTheo hồ sơ thiết kế483,886md
38Vít bắt nẹp nhômTheo hồ sơ thiết kế3.328cái
39Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế120cái
40Chốt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế21cái
41Khóa cửa Việt Tiệp + Then càiTheo hồ sơ thiết kế9bộ
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế75,156m2
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,347m3
44Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,991m3
45Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế24,495m2
46Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế52,33m2
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế4,212m3
J TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế7,942m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế15,575m3
3Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,383m3
4Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế108,244m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế14,25m3
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế9,51m3
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế21,455m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế45,529m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế5,535m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,36100m3
11Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế27,379m3
12Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,411m3
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế 83,516m2
14Lát nền gạch gốm KT 40x40 vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế140m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế 25,472m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IVMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.513.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.513.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình)- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…33
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình).- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
3 Máy đầm rùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
5 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
6 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
7 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
8 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
9 Ôtô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
10 Máy trộn 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->