Gói thầu: Đường giao thông + cầu trên tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925407-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Đường giao thông + cầu trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20210923638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 17:19:00 đến ngày 2021-09-27 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,246,735,112 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 02 hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 2,9 tỷ đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 3,7 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (đường bê tông + cầu thép trên tuyến) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và được xác nhận từ Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành và hoá đơn thanh toán giá trị hoàn thành cho công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng- Hợp đồng lao động còn thời hạn- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện nhân sự đã tham gia hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông- 01 nhân sự: Phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí- 01 nhân sự: Phụ tránh thanh toán – quyết toán tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 nhân sự: Phụ trách trắc đạt tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ- 01 nhân sự: Phụ trách vật liệu xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng* Các yêu cầu kèm theo được chứng thực bởi cơ quan chức năng:- Bằng tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng- Hợp đồng lao động còn thời hạn- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện nhân sự đã tham gia hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông* Các yêu cầu kèm theo được chứng thực bởi cơ quan chức năng:- Bằng tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng- Hợp đồng lao động còn thời hạn- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện nhân sự đã tham gia hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành Bảo hộ lao động* Các yêu cầu kèm theo được chứng thực bởi cơ quan chức năng:- Bằng tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện nhân sự đã tham gia hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị 200 tấn(Đính kèm giấy đăng ký + kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,8 tấn(Đính kèm giấy kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m³(Đính kèm giấy đăng ký + kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T(Đính kèm giấy đăng ký + kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy đăng ký + kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy đăng ký + kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5T(Đính kèm giấy đăng ký + kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T(Đính kèm giấy đăng ký + kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạt hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH
E-CDNT 1.2 Đường giao thông + cầu trên tuyến
Đường kênh Miếu Ông Tà thị trấn Vĩnh Thuận
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH , địa chỉ: Căn 36 - L4 đường Trương Định, Khu đô thị Phú Cường, Phường An Hòa, Thành Phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên GIang
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xây dựng Kiểm định Thuận Thành
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Nam Cường. + Đơn vị thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Huy Phát Kiên Giang + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Vĩnh Thuận + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Kiểm định Thuận Thành + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu là: Công ty TNHH Xây dựng Huỳnh Trường An


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH , địa chỉ: Căn 36 - L4 đường Trương Định, Khu đô thị Phú Cường, Phường An Hòa, Thành Phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên GIang
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xây dựng Kiểm định Thuận Thành


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xây dựng Kiểm định Thuận Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng Kiểm định Thuận Thành, địa chỉ: Căn 36-L4, đường Trương Định, khu đô thị Phú Cường, phường An Hoà, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Chiều dài tuyến đường khảo sát là 1900m:
+ Trừ đầu tuyến 5m:
+ Trừ các cầu trên tuyến
+ Trừ mố A dài (20)=20m:
Chiều dài đường thi công 2.5m là 1.777m:
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V, HSMT20gốc
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V, HSMT1gốc
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmChương V, HSMT15gốc
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V, HSMT2,9663100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V, HSMT4,0338100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V, HSMT44,2100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V, HSMT4,6852100m2
8Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, HSMT51,704100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V, HSMT13,5349tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Chương V, HSMT556,358m3
B Phần gia cố mép lở:
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnChương V, HSMT195,776100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnChương V, HSMT50,692100m
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnChương V, HSMT10,488100m
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnChương V, HSMT109,25100m
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V, HSMT4,37100m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V, HSMT34,96100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, HSMT0,2425tấn
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V, HSMT15,295100m3
C CẦU THỦY LỢI DÀI 21M CT2.6LM LÝ TRÌNH : KM0+302-KM0+343:
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V, HSMT0,188tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, HSMT0,802tấn
3Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, HSMT5,85m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V, HSMT0,472100m2
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V, HSMT0,944100m
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V, HSMT0,25m3
7Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, HSMT4,138m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V, HSMT0,2476100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V, HSMT0,0356tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V, HSMT0,4698tấn
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, HSMT0,326m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, HSMT0,326m3
13Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V, HSMT0,63m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, HSMT3,5m2
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V, HSMT0,0377tấn
16Lắp đặt gối cầu thépChương V, HSMT4cái
17Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnChương V, HSMT6,237tấn
18Cung cấp Dàn cầu thép mạ kẽm CT2.6LM sàn thẻ tải 2,5 tấnChương V, HSMT21m
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, HSMT121m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, HSMT13,3569m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, HSMT5,4784m3
22Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V, HSMT9,6100m3
23Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIChương V, HSMT26,81m3
24Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V, HSMT0,8100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, HSMT0,15100m3
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V, HSMT0,05100m2
27Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, HSMT0,54100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, HSMT6m3
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V, HSMT0,1442tấn
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V, HSMT2cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V, HSMT2cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V, HSMT2cái
33Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V, HSMT16cái
D PHẦN CẦU DÂN SINH GỒM 2 CẦU:
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V, HSMT0,2851tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, HSMT0,9581tấn
3Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, HSMT8,775m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V, HSMT0,708100m2
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V, HSMT1,416100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,3m3
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V, HSMT0,0093tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V, HSMT0,1571tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V, HSMT0,0391tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V, HSMT0,1346tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,239100m2
12Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, HSMT2,9714m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, HSMT0,1494tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, HSMT0,8938tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, HSMT0,0764tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,5958100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, HSMT4,462m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V, HSMT0,3602tấn
19Ván khuôn gỗ sàn máiChương V, HSMT0,546100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, HSMT6,1152m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, HSMT0,819m3
22Gia công lan canChương V, HSMT0,1407tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, HSMT0,196m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, HSMT0,465m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, HSMT0,465m3
26Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V, HSMT1,025m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, HSMT9m2
28Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V, HSMT0,32100m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V, HSMT0,352100m3
30Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V, HSMT0,352100m3
31Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V, HSMT1,68100m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, HSMT0,36100m3
33Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V, HSMT0,1152100m2
34Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V, HSMT1,296100m2
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V, HSMT0,35tấn
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, HSMT18,76m3
37Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V, HSMT40cái
E CẦU NGANG KÊNH RUỘT XÃ DÀI 21M CT2.6LM
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V, HSMT0,188tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, HSMT0,802tấn
3Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, HSMT5,85m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V, HSMT0,472100m2
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V, HSMT0,944100m
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V, HSMT0,25m3
7Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, HSMT4,138m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V, HSMT0,2476100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V, HSMT0,0356tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V, HSMT0,4698tấn
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, HSMT0,326m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, HSMT0,326m3
13Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V, HSMT0,63m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, HSMT3,5m2
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V, HSMT0,0377tấn
16Lắp đặt gối cầu thépChương V, HSMT4cái
17Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnChương V, HSMT6,237tấn
18Cung cấp Dàn cầu thép mạ kẽm CT2.6LM sàn thẻ tải 2,5 tấnChương V, HSMT21 m
F CẦU NGANG KÊNH XẺO LỘP DÀI 21M CT2.6LM
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V, HSMT0,188tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, HSMT0,802tấn
3Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, HSMT5,85m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V, HSMT0,472100m2
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V, HSMT0,944100m
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V, HSMT0,25m3
7Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, HSMT4,138m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V, HSMT0,2476100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V, HSMT0,0356tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V, HSMT0,4698tấn
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, HSMT0,326m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, HSMT0,326m3
13Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V, HSMT0,63m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, HSMT3,5m2
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V, HSMT0,0377tấn
16Lắp đặt gối cầu thépChương V, HSMT4cái
17Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnChương V, HSMT6,237tấn
18Cung cấp Dàn cầu thép mạ kẽm CT2.6LM sàn thẻ tải 2,5 tấnChương V, HSMT21
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, HSMT69,2761m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, HSMT69,276m3
21Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V, HSMT23,1288m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, HSMT256,987m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, HSMT9,7m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, HSMT2,665100m3
25Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V, HSMT7,887100m2
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V, HSMT0,3068100m2
27Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, HSMT5,33100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V, HSMT1,5548tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, HSMT63,96m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V, HSMT0,9825100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V, HSMT0,3475tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, HSMT1,3299tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V, HSMT0,0344tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, HSMT0,2444tấn
35Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, HSMT11,784m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, HSMT0,0768100m2
37Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V, HSMT0,4896100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, HSMT2,448m3
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, HSMT2,88m3
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, HSMT8,63m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V, HSMT0,2656tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, HSMT0,1777tấn
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, HSMT0,2827tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, HSMT12
45Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V, HSMT1,704100m
46Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V, HSMT0,216100m
47Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V, HSMT0,8m3
48Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V, HSMT0,72100m2
49Đào xúc đất bằng máy đào Chương V, HSMT0,267
50Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V, HSMT6cái
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V, HSMT6cái
52Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V, HSMT6cái
53Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V, HSMT118,75cái
54Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V, HSMT2,384100m
55Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V, HSMT54,15m2
56Sơn biển báo, cột lan can bằng thép - 2 nướcChương V, HSMT44,9146m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 02 hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 2,9 tỷ đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 3,7 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (đường bê tông + cầu thép trên tuyến) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và được xác nhận từ Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành và hoá đơn thanh toán giá trị hoàn thành cho công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng- Hợp đồng lao động còn thời hạn- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện nhân sự đã tham gia hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.55
2 Giám sát thi công 5 - 01 nhân sự: Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông- 01 nhân sự: Phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí- 01 nhân sự: Phụ tránh thanh toán – quyết toán tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 nhân sự: Phụ trách trắc đạt tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ- 01 nhân sự: Phụ trách vật liệu xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng* Các yêu cầu kèm theo được chứng thực bởi cơ quan chức năng:- Bằng tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng- Hợp đồng lao động còn thời hạn- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện nhân sự đã tham gia hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó53
3 Đội trưởng thi công 1 tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông* Các yêu cầu kèm theo được chứng thực bởi cơ quan chức năng:- Bằng tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng- Hợp đồng lao động còn thời hạn- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện nhân sự đã tham gia hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành Bảo hộ lao động* Các yêu cầu kèm theo được chứng thực bởi cơ quan chức năng:- Bằng tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng- Hợp đồng lao động còn thời hạn được chứng thực- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện nhân sự đã tham gia hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xà lan 200 tấn(Đính kèm giấy đăng ký + kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đóng cọc ≥ 1,8 tấn(Đính kèm giấy kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào ≥ 0,8m³(Đính kèm giấy đăng ký + kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW1
5 Đầm dùi ≥ 1,5kW2
6 Xe lu ≥ 10T(Đính kèm giấy đăng ký + kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy ủi hoặc máy san (Đính kèm giấy đăng ký + kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy hàn điện 23kW1
10 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h1
11 Ô tô tưới nước 5m3 (Đính kèm giấy đăng ký + kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
12 Ô tô tải ≥ 2,5T(Đính kèm giấy đăng ký + kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
13 Ô tô cần trục ≥ 5T(Đính kèm giấy đăng ký + kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
14 Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
15 Máy toàn đạt hoặc kinh vĩ (Đính kèm giấy kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->