Gói thầu: Mua sắm vật tư, nguyên, nhiên vật liệu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210948816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, nguyên, nhiên vật liệu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938474 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 17:37:00 đến ngày 2021-09-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 158,850,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Đại học Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, nguyên, nhiên vật liệu năm 2021 Cung cấp vật tư, hóa chất phục vụ đề tài nghiên cứu do Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia tài trợ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ECU vạn năng | 1 | BỘ | Trọn bộ gồm các Mục 2-3-4-5) | ||
| 2 | Wio Terminal | 2 | cái | Xuất xứ: ChinaThương hiệu: Seeed StudioModel: HS001364Thông số kỹ thuật:owerful MCU: Microchip ATSAMD51P19 with ARM Cortex-M4F core running at 120MHzReliable Wireless Connectivity: Equipped with Realtek RTL8720DN, dual-band 2.4Ghz / 5Ghz Wi-FiHighly Integrated Design: 2.4” LCD Screen, IMU and more practical add-ons housed in a compact enclosure with built-in magnets & mounting holesRaspberry Pi 40-pin Compatible GPIOCompatible with over 300 plug&play Grove modules to explore with IoTUSB OTGSupport Support Arduino, CircuitPython, Micropython, ArduPy(What is ArduPy?), AT Firmware, Visual Studio CodeTELEC certificatedThời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 3 | Bộ Arduino Advanced Kit | 4 | BỘ | Xuất xứ: ChinaThông số kỹ thuật1 KIT ARDUINO UNO R3 - Chíp Cắm1 Cáp Nối UNO R3 (USB Cable)1 LCD1602 Xanh Dương1 Động Cơ Servor SG901 Module ULN20031 Động Cơ Bước 28BYJ-481 Kẹp pin 9v (Battery clip)1 Triết áp đơn 10K (Potentiometer)10 (sợi) Dây bẹ 2 đầu đực –cái (Jumper wire)30 (sợi) Bó dây nối 2 đầu đực (Jumper wire)1 Bo Test (Breadboard 16.5x5.5cm)1 Led Matrix 8x81 Led 7 Thanh 4 Số 0.36 (4x7 segment)1 Led 7 Thanh 1 Số 0.56 (1x7 segment)2 Còi chip (Buzzer )4 Vỏ Nút Nhấn B3F (tròn)4 Nút Nhấn 4 Chân B3F (Switch)2 Cảm biến rung (SW-520D)1 IC ghi dịch cho LED (IC 74HC595)1 Cảm biến lửa (Flame sensor)1 Led Thu Hồng Ngoại (Infrared receiver)1 Remote Hồng Ngoại (21 phím)1 Cảm biến nhiệt độ (sensor LM35)3 Điện trở quang (Photoresistor)5 Điện trở 220R5 Điện trở 1K5 Điện trở 10K5 Led Đỏ (5mm)5 Led Xanh Lá (5mm)5 Led Vàng (5mm)1 Module điều khiển 2 chiều (Joystick)1 Module RGB (led 3 màu)1 Module RFID RC522 13.56MHz1 Bàn Phím Ma Trận 4x4 V21 Module thời gian thực (DS1307)1 Module relay 5V1 Module cảm biến âm thanh1 Module nhiệt độ, độ ẩm (DHT11)1 Module cảm biến mực nước1 Hộp nhựa đựng bộ ARDUINO KITThời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 4 | Bộ Grove Inventor Kit | 2 | BỘ | Xuất xứ: ChinaThông số kỹ thuật:Grove Shield for micro:bit v2 x 1Grove - Rotary Angle Sensor(P) x 1Grove - Speaker x 1Grove - Ultrasonic Ranger x 1Grove - Light Sensor v1.2 x 1Grove - WS2812 Waterproof LED Strip - 30 LEDs 1 meter x 1Grove - Gesture x 1Grove - 4-Digit Display x 1Grove - Red LED x 1Micro USB Cable - 48cm x 112 Projects Manual x 1Alligator Cable x 10Grove Cable x 7Thời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 5 | Mạch Điều Khiển Động Cơ DC Servo PID MSD_AH Shield | 3 | BỘ | Xuất xứ: Việt NamThông số kỹ thuật:10-30VDC, 0-20A, 0-400WĐiều khiển vị trí, vận tốc, gia tốcEncoder x4, tích hợp bộ lọc nhiễu encoderHỗ trợ chuẩn giao tiếp USB.Phương thức giao tiếpThời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Hệ thống phun nhiên liệu khí | 2 | BỘ | Xuất xứ: ChinaThương hiệu: SichuanĐiện áp: 5 – 7VThời gian mở: 0.4 – 0.6 msThời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Bộ điều tốc điện tử | 1 | BỘ | Bộ điều tốc điện tử doosan DGC - 2007- Model: DGC 2007- Xuất xứ: Hàn quốcThời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Máy khởi động điện | 1 | BỘ | Mô Tơ Điện ENERTECH 4HP - Xuất xứ: Australia- Thương hiệu: Enertech- Công suất: 4HPThời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 9 | Cảm biến oxygen | 3 | CHIẾC | Cảm biến ô xi xe Mercedes E280.- Mã SP: A0035427018- Xuất xứ: GermanyThời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 10 | Cảm biến nhiệt độ | 2 | CHIẾC | Mã phụ tùng : BK2Q9D995AAXuất xứ : Made in CezchThời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 11 | Cảm biến tốc độ | 2 | CHIẾC | - Xuất xứ: Thái Lan- Mã phụ tùng: DB392C204BNThời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 12 | Bộ bướm ga và cảm biến | 1 | CHIẾC | Cụm bướm ga ford focus động cơ 2.0- Xuất xứ: Thái lan- Mã phụ tùng: 4M5G9F99ECThời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 13 | Cảm biến H2S | 1 | BỘ | Cảm biến đo khí SENKO SI-100C(H2S)- Thương hiệu: Senko- Xuất xứ: Hàn quốc- Kích thước 102 × 137 × 87 mm- Dải đo: 0~100ppm- Tín hiệu ra: 4-20mAThời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 14 | Cảm biến CH4 | 1 | CHIẾC | - Model: CH4 SPD203- Xuất xứ: Đài Loan- Dải đo: 0 ~ 10000ppm 0 ~ 20% LEL (LEL: Giới hạn nổ dưới)- Độ phân giải: 1ppm 0,1% LEL- Độ sai lệch: ± 2%- Thời gian đáp ứng: | ||
| 15 | Cảm biến CO2 | 1 | CHIẾC | - Model: RACO2- Thương hiệu: Titec- Xuất xứ: Đức- Phạm vi đo: 00…2000ppm / 5000ppmThời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 16 | Quạt hút | 2 | CHIẾC | Quạt thông gió công nghiệp Komasu KM60T- Model: KM60T- Thương hiệu: Komasu- Xuất xứ: Việt Nam- Lưu lượng: 8340 m3/h- Công suất mô tơ: 1HPThời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 17 | Quạt đẩy | 2 | CHIẾC | Quạt đẩy- Model: HG-120B- Công suất 120w - Tốc độ 2800r/min - Nguồn điện 220v, tần số 50hz - Lưu lượng khí 15.2m3/H - Áp lực gió lớn nhất 7.5kpaThời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 18 | Xi lanh thủy lực | 1 | CHIẾC | Thông số kỹ thuật xilanh thủy lực 50 tấn- Xuất xứ: Việt Nam- Đường kính ty: Ø100- Đường dầu: ren 3/4"- Áp suất tối đa: 250 bar- Áp suất làm việc: 200 bar- Lực ép: 50 tấnThời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 19 | Van phân phối thủy lực | 1 | CHIẾC | - Xuất xứ: Nhật- Thương hiệu: Yuken- Model: DSG-03-3C4- Lưu lượng làm việc max (Max. Flow) : 120 (l/ph).- Áp suất làm việc hệ thống max (Max. Operating Pressure) p: 315 (Bar).Thời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 20 | Lọc ly tâm | 2 | CHIẾC | Xuất xứ: Việt namThông số kỹ thuật:Kích thước lồng ngoài : 55 cmKích thước lồng trong: 45 cmThời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 21 | Lọc H2S phoi sắt | 3 | CHIẾC | Lọc H2S phoi sắt:- Ống nhựa PVC bình minh đường kính x chiều dài 200 mm x2m): 500.000 vnd- 2 x Nắp bịt: 100.000 vnđ- 5 x Van khóa PVC 34:200.00 Vnd- Phoi sắt 350 kg: 1.700.000 vnđThời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 22 | Lọc H2S bentonite | 3 | CHIẾC | Lọc H2S bentonite:- Ống nhựa PVC bình minh đường kính x chiều dài (200 mm x2m): 500.000 vnd- 2 x Nắp bịt: 100.000 vnđ- 5 x Van khóa PVC 34:200.00 Vnd- Bentonite 500 kg: 1.700.000 vnđThời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 23 | Thiết bị đồng bộ điện lưới | 1 | CHIẾC | Bộ hòa lưới điện Sofar solar inverter-Xuất xứ: Australia- Model: 3KTLM-G2- Thông số kỹ thuật:• Kích thước quy cách (mm): 405x315x135• Công suất ngõ vào giàn pin (PV) tối đa khuyến nghị: 3990Wp • Công suất ngõ vào tối đa tại mỗi điểm dò MPP: 3500W• Số lượng điểm dò MPP: 2• Số lượng ngõ vào DC tại mỗi điểm dò MPP: 1/1• Điện áp ngõ vào tối đa: 600W• Điện áp khởi động: 120V• Dòng điện ngõ vào tối đa đạt điểm dò MPP: 11A/11A• Dòng điện ngắn mạch tối đa tại mỗi điểm dò MPP: 13.2 A• Công suất tiêu thụ định mức đầu ra: 3000W• Điện áp lưới danh định đầu ra: L/N/PE, 220Vac 230Vac 240Vac• Đạt chuẩn kháng nướcIP65• Kết nối dữ liệu linh hoạt-Wi-Fi / RS485 /GPRS• Màn hình LCD 4 inch• Thời gian bảo hành: 12 tháng | ||
| 24 | Thép đặc trụ 200 | 100 | KG | Thép đặcXuất xứ: Việt NamThông số kỹ thuật:Đường kính tròn: 200 mmMác thsp: CT3 | ||
| 25 | Nhôm thanh đặc | 35 | KG | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 26 | Ống nước nhựa chịu nhiệt | 100 | M | Xuất xứ: Việt namThương hiệu: PVC | ||
| 27 | Củi trấu | 2 | TẤN | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 28 | Viên nén gỗ | 1 | TẤN | Xuất xứ: Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi