Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường khu trung tâm thôn 7 xã Hòa Nam (nối dài)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949483-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường khu trung tâm thôn 7 xã Hòa Nam (nối dài)
Số hiệu KHLCNT 20210949418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 17:39:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,282,042,183 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.795.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 6T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h ( xe ban)
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị nấu nhựa 500l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Đường khu trung tâm thôn 7 xã Hòa Nam (nối dài)
Đường khu trung tâm thôn 7 xã Hòa Nam ( nối dài )
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn lồng ghép khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 870336
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tổ chức thẩm định thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Di Linh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, TT Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 870336


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018 – 2020) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 870336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình cộng cộng huyện Di Linh, Tổ dân phố 3 – Huyện Di Linh – Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.770.559
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh. Địa chỉ: Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Ủi dọn quang nền đường bằng máy ủiTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,921100 m2
2Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V3,205100 m3 đất nguyên thổ
3Đào nền đường bằng máy đào Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,662100 m3
4Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,837100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V10,662100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển tiếp ( 2km ) bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V10,662100 m3 đất nguyên thổ/1km
B 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,201100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,201100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V34,676100 m2
4Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V34,676100 m2
5Đào khuôn đường mở rộng mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,783100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,783100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,783100 m3 đất nguyên thổ/1km
C 3. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,15100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,071100 m3
3Vận chuyển đất cự ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,071100 m3
4Vận chuyển tiếp ( 2km ) bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,071100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông móng chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,39m3
6Bê tông tường chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,85m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,482100 m2
8Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,42m3
9Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,2m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn pa nenTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,062100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,25tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V20cấu kiện
D 4. PHẦN MƯƠNG BÊ TÔNG TẤM ĐAN LẮP GHÉP
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V37,62m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,376100 m3 đất ngyên thổ
3Vận chuyển tiếp ( 2km ) bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,376100 m3 đất ngyên thổ/1 km
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V26,08m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn pa nenTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,913100 m2
6Vữa xi măng chèn khe, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V51,91m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,42m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.242cái
9Đào vét mương cũ bằng thủ công, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V69,11m3 đất nguyên thổ
E 5. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
2Đào đất hố móng trụ biển báo + Cọc tiêuTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,43m3
3Bê tông móng cọc tiêu + Biển báo vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,35m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,014100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển tiếp ( 2km ) bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,014100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 mTheo mô tả kỹ thuật Chương V17cái
F 6. GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,362100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,362100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển tiếp ( 2km ) bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,362100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V23,27m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,88m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.795.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).32
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu22
4 Công nhân 10 - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 6T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.1
2 Máy đào 0,7m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.1
3 Máy lu bánh thép 10 tấn - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.1
4 Máy lu bánh hơi 16T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.1
5 Máy lu rung 25T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.1
6 Máy ủi 110CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.1
7 Ô tô tự đổ >=10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.2
8 Ô tô tưới nước 5m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.1
9 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h ( xe ban) - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.1
10 Máy cắt uốn 5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.1
11 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.1
12 Máy đầm dùi 1,5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.2
13 Máy hàn 23 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.1
14 Máy trộn bê tông 250l - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.1
15 Máy trộn vữa 150l - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.1
16 Máy phun nhựa đường 190CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.1
17 Máy nén khí diezel 600m3/h - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.1
18 Thiết bị nấu nhựa 500l - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->