Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949502-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210949430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị xã Phổ Yên hỗ trợ 80% và huy động đóng góp hợp pháp khác giá trị còn lại công trình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 17:36:00 đến ngày 2021-09-27 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,612,379,033 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Nhà văn hóa xóm Hộ Sơn, xã Nam Tiến
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thị xã Phổ Yên hỗ trợ 80% và huy động đóng góp hợp pháp khác giá trị còn lại công trình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến , địa chỉ: Xã Nam Tiến, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND xã Nam Tiến; Địa chỉ: Xã Nam Tiến, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng VIETWALL; Địa chỉ: Xã Hồng Tiến, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng quản lý đô thị thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Mai Anh; Địa chỉ: Phường Đồng Tiến, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến , địa chỉ: Xã Nam Tiến, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND xã Nam Tiến; Địa chỉ: Xã Nam Tiến, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nam Tiến; Địa chỉ: Xã Nam Tiến, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phổ Yên; Địa chỉ: Thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao 149,9966m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 139,5m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,5915tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,1448tấn
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 0,594m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công23,56m2
7Tháo dỡ trần91,132m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,077m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực45,1138m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực13,5631m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông0,888m3
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực15,7238m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực2,31m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô82,6757m3
15Đào đất hố móng cột trụ, bằng máy đào, đất cấp III1,62100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,18100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,72m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1039tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,3634tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,6672100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 19,6175m3
22Đào đất móng dầm, bằng máy đào, đất cấp III0,1788100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng0,2066100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,3362m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng1,0819100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng CT, đường kính cốt thép 0,2816tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,164tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2009,7241m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng GCT0,228100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường GCT, đường kính cốt thép 0,1779tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà GCT, đá 1x2, mác 2002,508m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 68,9745m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 1,6504m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,8274100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15018,2142m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0357tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2367tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột1,06100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,1928m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép 0,2808tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam CN, đường kính cốt thép 0,3496tấn
42Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam CN0,4827100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, lanh tô, ô văng, lam CN, đá 1x2, mác 2003,4727m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1769tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0114tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,6297100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,9162m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,9759100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,0444tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20010,0064m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 5,8226m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 5,0804m3
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,205tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,205tấn
55Gia công xà gồ thép0,6911tấn
56Lắp dựng xà gồ thép0,6911tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ91,4418m2
58Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm1,8805100m2
59Nẹp mái kích thước 300x300mm dày 0.45mm18,24M
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75179,4272m2
61Lát nền,nhà vệ sinh, kích thước gạch 12,5989m2
62Thi công trần tôn lạnh vân gỗ139,3204m2
63Phào trần bằng tôn lạnh vân gỗ55,92M
64Gia công hệ khung dàn, giá đỡ trần mái0,3128tấn
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75278,9905m2
66Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7568,6778m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75372,9889m2
68Đắp phào kép, vữa XM mác 7540,1M
69Đắp gờ móc mước, vữa XM mác 7598,3M
70Đắp đố cột vữa xi măng mác 7534,2M
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7540,3456M
72Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,164m2
73Trát trần, vữa XM mác 7595,2644m2
74Láng nền sàn mái sảnh hiên, dày 2cm, vữa XM mác 7540,2264m2
75Láng nềnsê nô, dày 2cm, vữa XM mác 7518,876m2
76Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, tiết diện gạch 50,96m2
77Cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện Việt Pháp6,4m2
78Cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện Việt Pháp0,36m2
79Khóa cửa nhà vệ sinh ( Cửa nhôm )4Cái
80Gia công cửa sắt, hoa sắt0,4325tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,7416m2
82Lắp dựng hoa sắt cửa19,0028m2
83Lắp dựng khuôn cửa đơn ( gỗ nhóm IV)100,7m cấu kiện
84Khuôn cửa gỗ nhóm IV, kích thước 140x60mm100,7M
85Nẹp khuôn cửa bằng gỗ nhóm IV (4cm)84,3M
86Cửa đi bằng gỗ nhóm IV, sơn hoàn thiện 3 lớp20,61m2
87Cửa sổ bằng gỗ nhóm IV, sơn hoàn thiện 3 lớp16,128m2
88Bản lề lá phẳng Inox 20136Cái
89Khóa cửa đi ( cữa gỗ) - Khóa việt tiệp 4912 hoặc tương đương5Cái
90Lắp dựng cửa vào khuôn36,738m2 cấu kiện
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ547,0951m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ278,9905m2
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0434100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,2507m3
95Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,8364m3
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7538,2328m2
97Đế đơn âm tường14Cái
98Mặt công tắc, ổ cắm14Cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi8Cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4Cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4Cái
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, cs 36w7bộ
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng cs 2x36w8bộ
104Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần3bộ
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe1Cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe4Cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe1Cái
108Lắp đặt tủ điện điều tổng1tủ
109Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại2sứ
110Lắp đặt xà thủ công1bộ
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm235M
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2150M
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2550M
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 150M
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15M
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm400M
117Lắp đặt quạt điện - Quạt trần8Cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20M
119Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,05100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,245100m
121Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm1Cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm3Cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm7Cái
124Lắp đặt mối nối rắc co đường kính 32mm1Cái
125Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm8cái
126Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm1Cái
127Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm1Cái
128Đầu nối ren D25 inox8Cái
129Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,2m31bể
130Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm1Cái
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
132Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
133Lắp đặt gương soi2Cái
134Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
135Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2Cái
136Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồng2Cái
137Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
138Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan 10M
139Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 15M
140Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan 15M
141Chèn sỏi, sử dụng máy khoan xoay0,5m3
142Lắp đặt máy bơm nước1Cái
143Rọ bơm1Cái
144Ống nhựa PVC D110 bao xung quanh20M
145Ống PVC D4235M
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,22100m
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm10Cái
148Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm5Cái
149Quả cầu inox chắn rác5Quả
150Đai inox15Cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,13100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,15100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,05100m
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm6Cái
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm2Cái
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm2Cái
157Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/34mm2Cái
158Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm4Cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm4100m
160Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm5Cái
161Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III18,9255m3
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng đáy bể0,0096100m2
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đáy bể, chiều rộng 0,567m3
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể0,0132100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0202tấn
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7125m3
167Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 2,6827m3
168Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 0,1544m3
169Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0329tấn
170Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,024100m2
171Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,475m3
172Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1003,0076m2
173Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,948m2
174Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7512,948m2
175Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu5cấu kiện
B HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN (CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15046,5m3
2Lát nền, sân gạch cotto, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75465m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0274100m2
4Đổ bê tông lót móng bồn cây, chiều rộng 0,5887m3
5Xây tường bó bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 751,7017m3
6Lát gạch thẻ bốn cây bằng gạch thẻ kích thước 60x240mm , vữa XM mác 753,2857m2
7Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng 2,88m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0029100m2
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,2m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép 0,0083tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép 0,0758tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cổng0,0576100m2
13Đổ bê tông móng trụ cổng, chiều rộng 1,152m3
14Đổ bê tông cột trụ, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,242m3
15Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 0,8374m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,273m2
17Quả cầu BTXM đường kính 150mm gắn đỉnh trụ2CK
18Gia công cổng Inox 201167,14kg
19Mũi giáo inox36cái
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,4785m2
21Khóa cửa cổng1Cái
22Đào móng tường rào, bằng máy đào, đất cấp III0,2772100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,077100m2
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 2,31m3
25Xây móng tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 8,2544m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1155100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,0883tấn
28Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 2001,2705m3
29Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 1,4739m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 1,9602m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 1,9239m3
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7552,052m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7533,072m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,521m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,846m2
36Gia công hoa sắt bằng inox 201 dày 1.4mm831,02Kg
37Mũi giáo Inox387Cái
38Lắp dựng sen hoa Inox201 hàng rào35,14m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, cử nhân kinh tế21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kw2
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kw1
5 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
7 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->