Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210949430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị xã Phổ Yên hỗ trợ 80% và huy động đóng góp hợp pháp khác giá trị còn lại công trình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 17:36:00 đến ngày 2021-09-27 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,612,379,033 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Nhà văn hóa xóm Hộ Sơn, xã Nam Tiến 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thị xã Phổ Yên hỗ trợ 80% và huy động đóng góp hợp pháp khác giá trị còn lại công trình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nam Tiến; Địa chỉ: Xã Nam Tiến, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phổ Yên; Địa chỉ: Thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | 149,9966 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 139,5 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,5915 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,1448 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 0,594 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 23,56 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 91,132 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,077 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 45,1138 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 13,5631 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 0,888 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 15,7238 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 2,31 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 82,6757 | m3 | |
| 15 | Đào đất hố móng cột trụ, bằng máy đào, đất cấp III | 1,62 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,18 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,72 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1039 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,3634 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6672 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 19,6175 | m3 | |
| 22 | Đào đất móng dầm, bằng máy đào, đất cấp III | 0,1788 | 100m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,2066 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,3362 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | 1,0819 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng CT, đường kính cốt thép | 0,2816 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,164 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,7241 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng GCT | 0,228 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường GCT, đường kính cốt thép | 0,1779 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà GCT, đá 1x2, mác 200 | 2,508 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 68,9745 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 1,6504 | m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,8274 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 18,2142 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0357 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2367 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | 1,06 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,1928 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | 0,2808 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam CN, đường kính cốt thép | 0,3496 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam CN | 0,4827 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, lanh tô, ô văng, lam CN, đá 1x2, mác 200 | 3,4727 | m3 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1769 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0114 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6297 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,9162 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,9759 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,0444 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 10,0064 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 5,8226 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 5,0804 | m3 | |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,205 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,205 | tấn | |
| 55 | Gia công xà gồ thép | 0,6911 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6911 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,4418 | m2 | |
| 58 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | 1,8805 | 100m2 | |
| 59 | Nẹp mái kích thước 300x300mm dày 0.45mm | 18,24 | M | |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 179,4272 | m2 | |
| 61 | Lát nền,nhà vệ sinh, kích thước gạch | 12,5989 | m2 | |
| 62 | Thi công trần tôn lạnh vân gỗ | 139,3204 | m2 | |
| 63 | Phào trần bằng tôn lạnh vân gỗ | 55,92 | M | |
| 64 | Gia công hệ khung dàn, giá đỡ trần mái | 0,3128 | tấn | |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 278,9905 | m2 | |
| 66 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 68,6778 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 372,9889 | m2 | |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 40,1 | M | |
| 69 | Đắp gờ móc mước, vữa XM mác 75 | 98,3 | M | |
| 70 | Đắp đố cột vữa xi măng mác 75 | 34,2 | M | |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 40,3456 | M | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,164 | m2 | |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 95,2644 | m2 | |
| 74 | Láng nền sàn mái sảnh hiên, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 40,2264 | m2 | |
| 75 | Láng nềnsê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,876 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, tiết diện gạch | 50,96 | m2 | |
| 77 | Cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện Việt Pháp | 6,4 | m2 | |
| 78 | Cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện Việt Pháp | 0,36 | m2 | |
| 79 | Khóa cửa nhà vệ sinh ( Cửa nhôm ) | 4 | Cái | |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4325 | tấn | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,7416 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,0028 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng khuôn cửa đơn ( gỗ nhóm IV) | 100,7 | m cấu kiện | |
| 84 | Khuôn cửa gỗ nhóm IV, kích thước 140x60mm | 100,7 | M | |
| 85 | Nẹp khuôn cửa bằng gỗ nhóm IV (4cm) | 84,3 | M | |
| 86 | Cửa đi bằng gỗ nhóm IV, sơn hoàn thiện 3 lớp | 20,61 | m2 | |
| 87 | Cửa sổ bằng gỗ nhóm IV, sơn hoàn thiện 3 lớp | 16,128 | m2 | |
| 88 | Bản lề lá phẳng Inox 201 | 36 | Cái | |
| 89 | Khóa cửa đi ( cữa gỗ) - Khóa việt tiệp 4912 hoặc tương đương | 5 | Cái | |
| 90 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 36,738 | m2 cấu kiện | |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 547,0951 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 278,9905 | m2 | |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0434 | 100m2 | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,2507 | m3 | |
| 95 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,8364 | m3 | |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 38,2328 | m2 | |
| 97 | Đế đơn âm tường | 14 | Cái | |
| 98 | Mặt công tắc, ổ cắm | 14 | Cái | |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | Cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | Cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | Cái | |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, cs 36w | 7 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng cs 2x36w | 8 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 3 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | Cái | |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 4 | Cái | |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 1 | Cái | |
| 108 | Lắp đặt tủ điện điều tổng | 1 | tủ | |
| 109 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 2 | sứ | |
| 110 | Lắp đặt xà thủ công | 1 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 35 | M | |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 150 | M | |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 550 | M | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | M | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | M | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 400 | M | |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | Cái | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | M | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,05 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,245 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | Cái | |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 3 | Cái | |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 7 | Cái | |
| 124 | Lắp đặt mối nối rắc co đường kính 32mm | 1 | Cái | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 8 | cái | |
| 126 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | 1 | Cái | |
| 127 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 1 | Cái | |
| 128 | Đầu nối ren D25 inox | 8 | Cái | |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,2m3 | 1 | bể | |
| 130 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | 1 | Cái | |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt gương soi | 2 | Cái | |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | Cái | |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồng | 2 | Cái | |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 138 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan | 10 | M | |
| 139 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 15 | M | |
| 140 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan | 15 | M | |
| 141 | Chèn sỏi, sử dụng máy khoan xoay | 0,5 | m3 | |
| 142 | Lắp đặt máy bơm nước | 1 | Cái | |
| 143 | Rọ bơm | 1 | Cái | |
| 144 | Ống nhựa PVC D110 bao xung quanh | 20 | M | |
| 145 | Ống PVC D42 | 35 | M | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,22 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 10 | Cái | |
| 148 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 5 | Cái | |
| 149 | Quả cầu inox chắn rác | 5 | Quả | |
| 150 | Đai inox | 15 | Cái | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,13 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,15 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,05 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 6 | Cái | |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 2 | Cái | |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 2 | Cái | |
| 157 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/34mm | 2 | Cái | |
| 158 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | Cái | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 4 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | 5 | Cái | |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 18,9255 | m3 | |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng đáy bể | 0,0096 | 100m2 | |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đáy bể, chiều rộng | 0,567 | m3 | |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | 0,0132 | 100m2 | |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0202 | tấn | |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,7125 | m3 | |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 2,6827 | m3 | |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 0,1544 | m3 | |
| 169 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0329 | tấn | |
| 170 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 171 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,475 | m3 | |
| 172 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,0076 | m2 | |
| 173 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,948 | m2 | |
| 174 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 12,948 | m2 | |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| B | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN (CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 46,5 | m3 | |
| 2 | Lát nền, sân gạch cotto, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 465 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0274 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bồn cây, chiều rộng | 0,5887 | m3 | |
| 5 | Xây tường bó bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | 1,7017 | m3 | |
| 6 | Lát gạch thẻ bốn cây bằng gạch thẻ kích thước 60x240mm , vữa XM mác 75 | 3,2857 | m2 | |
| 7 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng | 2,88 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0029 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép | 0,0083 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép | 0,0758 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cổng | 0,0576 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ cổng, chiều rộng | 1,152 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông cột trụ, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,242 | m3 | |
| 15 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 0,8374 | m3 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,273 | m2 | |
| 17 | Quả cầu BTXM đường kính 150mm gắn đỉnh trụ | 2 | CK | |
| 18 | Gia công cổng Inox 201 | 167,14 | kg | |
| 19 | Mũi giáo inox | 36 | cái | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,4785 | m2 | |
| 21 | Khóa cửa cổng | 1 | Cái | |
| 22 | Đào móng tường rào, bằng máy đào, đất cấp III | 0,2772 | 100m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,077 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 2,31 | m3 | |
| 25 | Xây móng tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 8,2544 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1155 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,0883 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | 1,2705 | m3 | |
| 29 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 1,4739 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 1,9602 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 1,9239 | m3 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,052 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 33,072 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,521 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,846 | m2 | |
| 36 | Gia công hoa sắt bằng inox 201 dày 1.4mm | 831,02 | Kg | |
| 37 | Mũi giáo Inox | 387 | Cái | |
| 38 | Lắp dựng sen hoa Inox201 hàng rào | 35,14 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, cử nhân kinh tế | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kw | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kw | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi