Gói thầu: Gói thầu số 29 Mua vật tư, hàng hoá nghiên cứu khoa học Viện Y sinh nhiệt đới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 29 Mua vật tư, hàng hoá nghiên cứu khoa học Viện Y sinh nhiệt đới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839178 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 17:46:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 768,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.304735E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hóa chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bản sao công chứng, hóa đơn VAT bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về công nghệ sinh học, sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu hướng dẫn chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về công nghệ sinh học, sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 29 Mua vật tư, hàng hoá nghiên cứu khoa học Viện Y sinh nhiệt đới Mua vật tư, hàng hoá nghiên cứu khoa học Viện Y sinh nhiệt đới 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của hãng. |
| E-CDNT 15.2 | a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Y sinh nhiệt đới/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ethanol, 1 lít/chai | 3 | Chai | Công thức phân tử: C₂H₅OHTrọng lượng phân tử: 46.07 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 99.9 %pH: 7.0 (10 g/l, H₂O, 20 °C)Mật độ: 0.79 g/cm3 (20 °C) | ||
| 2 | Diethyl ether, 500ml/chai | 3 | Chai | Công thức phân tử: (C₂H₅)₂OTrọng lượng phân tử: 74.12 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 98.0 %Điểm sôi: 34.6 °C (1013 hPa)Mật độ: 0.71 g/cm3 (20 °C) | ||
| 3 | Acid sunfuric, 1 lít/chai | 1 | Chai | pH: 2 (H₂O, 20 °C)Mật độ: 0.999 g/cm3 (20 °C)Nhiệt độ bảo quản: +15°C đến +25°C. | ||
| 4 | Sodium hydroxide1 kg/Hộp | 1 | Hộp | Công thức phân tử: NaOHTrọng lượng phân tử: 40 g/molĐộ tinh khiết (acidimetric,NaOH): 99 - 100 %pH: >14 (100 g/l, H₂O, 20 °C)Mật độ: 2.13 g/cm3 (20 °C) | ||
| 5 | Sodium chloride (hộp 500g) | 1 | Hộp | Công thức phân tử: NaClTrọng lượng phân tử: 58.443 g/molĐiểm nóng chảy: 800.7 °C (1,473.3 °F; 1,073.8 K)Mật độ: 2.17 g/cm3 | ||
| 6 | Richard-Allan Scientific™ Mounting Medium; 940ml/chai | 2 | Chai | Công thức có chứa chất chống oxy hóa để ức chế sự phai màu. Chỉ số khúc xạ: 1,495 +/– 0,005 Hòa tan trong xylen, toluen | ||
| 7 | Kít tách chiết DNA/RNA Ribo Prep, 50 test/1 bộ | 10 | Bộ | Thành phần:+ Solution for Lysis: 15ml*1 lọ+ Solution for Precipitation: 20ml * 1 lọ+ Washing Solution 3: 25ml*1 lọ+ Washing Solution 4: 10ml*1 lọ+ RNA-buffer: 1.2ml*4 lọ | ||
| 8 | Kit phát hiện Orientia tsutsugamushi, 50 test/1 bộ, | 4 | Bộ | Vật liệu mẫu: các vật liệu lâm sàngĐối chứng (IC) được bổ sung từ bước tách chiết để kiểm soát chất lượng của quá trình tách chiết DNA và PCR Orientia tsutsugamushiĐộ nhạy của phản ứng: 1000 copies/mlThành phần: + PCR-mix-FL Orientia tsutsugamushi: 0,6ml *1 lọ+ PCR-buffer-H: 0,3ml*1 lọ+ C+ Orientia tsutsugamushi: 0,2ml * 1 lọ+ TE-buffer: 0,2ml*1 lọ+ Negative control (C-): 1,2ml*1 lọ+ Internal control -FL (IC): 0,5ml*1 lọ | ||
| 9 | Kit phát hiện Rickettsia spp., 50 test/1 bộ | 4 | Bộ | Thành phần:+ PCR-mix-FL Rickettsia conorii: 0,6ml*1 lọ+ PCR-buffer-H: 0,3ml * 1 lọ+ C+ Rickettsia conorii: 0,2ml*1 lọ+ TE-buffer: 0,2ml*1 lọ+ Negative Control (C–): 1,2ml*1 lọ+ Internal Control-FL (IC): 0,5ml*1 lọ | ||
| 10 | Bộ mồi cho O. tsutsugamushi, Rickettsia spp. | 240 | Nu | Bộ mồi cho O. tsutsugamushi, Rickettsia | ||
| 11 | 2X PCR Master mix Solution (i-StarTaq), 1ml/bộ | 2 | Bộ | Thành phần:+ i-StarTaqTM DNA Polymerase (5 U/µl) dNTPs+ PCR Reaction Buffer+ Gel Loading buffer | ||
| 12 | Marker DNA 100 bp | 1 | Lọ | Được thiết kế để định cỡ và định lượng DNA sợi kép trên gel agarose 1% đến 2%.Bao gồm 13 đoạn DNA tinh khiết sắc ký riêng lẻ có kích thước từ 100 bp đến 2.000 bp. | ||
| 13 | Gel loading Buffer | 1 | lọ | ĐÓng gói: 3 × 1 mLThành phần: 10 mM Tris-HCl (pH 7,6), 60 mM EDTA, 0,03% xanh bromphenol, 60% glycerol | ||
| 14 | Gelred nucleic acid gel stain | 1 | Lọ | Đóng gói: 0.5 mLGelRed là thuốc nhuộm axit nucleic huỳnh quang nhạy, ổn định và an toàn với môi trường được thiết kế để thay thế ethidium bromide (EB) có độc tính cao để nhuộm dsDNA, ssDNA hoặc RNA trong gel agarose hoặc gel polyacrylamide. | ||
| 15 | Đệm TEA 50X (1L) | 1 | lit | Bộ đệm: Running BuffersNồng độ: 50 XKhả năng tương thích với gel: E-Gel ™, Gel Agarose | ||
| 16 | QIAquick PCR Purification Kit (, 250 pư) | 1 | Hộp | Thành phần:+ QIAquick Spin Columns: 250+ Buffer PB*: 150 ml+ Buffer PE (concentrate): 55 ml+ Buffer EB: 55 ml+ pH Indicator I: 800 µl+ Collection Tubes (2 ml): 250+ Loading Dye: 550 µl+ Quick-Start Protocol | ||
| 17 | Kit phát hiện Dengue virut, 50 test/1 bộ, | 3 | Bộ | Thành phần:+ PCR-mix-FL DV: 0.6 ml* 1 tube+ PCR-buffer-C: 0.3ml* 1 tube+ Polymerase (TaqF): 0.03ml* 1 tube+ TM-Revertase (MMlv): 0.015ml* 1 tube+ RT-G-mix-2: 0.015ml* 1 tube+ Positive Control DV / ICZ (C+DV / ICZ): 0.2ml* 1 tube+ TE-buffer: 0.2ml* 1 tube+ Positive Control DV: 0.1ml* 1 tube+ Internal Control ICZ-rec (IC): 0.5ml* 1 tube+ Negative Control (C–): 1.2ml* 7 tubes | ||
| 18 | Maxime RT PreMix Kit (Random Primer), 96Tube/Bộ, | 4 | Bộ | • Sẵn sàng sử dụng với RNA và D.W. • Protocol dễ dàng và tốc độ: Chỉ cần 2 bước• Ổn định trong hơn 1 năm ở -20 °C• Tiết kiệm thời gian và hiệu quả chi phí | ||
| 19 | Bộ mồi cho Dengue virus, Rickettsia spp, 1 bộ, 60 nucleotit/bộ | 60 | nu | Bộ mồi cho Dengue virus, Rickettsia sppĐóng gói: 60 nucleotit/bộ | ||
| 20 | Marker DNA 1 kb | 2 | lọ | Nhiệt độ bảo quản: –20°CĐược thiết kế để định cỡ và định lượng DNA sợi đôi trên gel agarose 0,7% đến 1,2%.Bao gồm 18 đoạn DNA tinh khiết sắc ký riêng lẻ có kích thước từ 100 bp đến 15.000 bp. | ||
| 21 | Agarose (500g) | 1 | Hộp | Thông số (1.5% Conc.):Gel Strength: ≥ 1,200 g/cm2Gel Point ≥ 36°CĐiểm nóng chảy ≥90°C | ||
| 22 | Thuốc thử Bradford, 1000 ml | 1 | Chai | Phương pháp phát hiện: ColorimetricMô tả: Thuốc thử xét nghiệm protein Pierce Coomassie Plus (Bradford) | ||
| 23 | Hạt Sepharose hoạt hóa BrCN, 1 g | 2 | Ống | Bao gồm 4% agarose, Kích thước hạt: 40–165 µmKhả năng kết nối là 30–40 mg α-chymotrypsin trên mỗi mL gelBảo quản: 2 - 8 °C | ||
| 24 | Glycerol (≥99,5%, 1000 ml ) | 1 | Chai | Công thức phân tử: C₃H₈O₃Công thức phân tử: 92.09 g/molpH: 5.5 - 8 (H₂O)Lưu trữ: +2°C ~ +30°C. | ||
| 25 | Glycine (≥ 99%, tiêu chuẩn sinh học phân tử, 1000 g) | 1 | Hộp | Công thức phân tử: C₃H₈O₃Công thức phân tử: 92.09 g/molpH: 5.5 - 8 (H₂O)Lưu trữ: +2°C ~ +30°C. | ||
| 26 | Anti-Human IgM, 5 mg | 1 | Lọ | Loài phản ứng: HumanVật chủ / Isotype: Goat / IgM | ||
| 27 | Anti-Human IgG 5 mg | 1 | Lọ | Kích thước: 500 µgLoài phản ứng: HumanVật chủ / Isotype: Goat / IgGLớp: Đa dòngLoại: Kháng thể thứ cấp | ||
| 28 | Nitrotetrazolium Blue chloride (≥ 98%,) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C₄₀H₃₀Cl₂N₁₀O₆Khối lượng phân gử: 817.64 g/molThuốc nhuộm khô dùng trong hóa mô | ||
| 29 | Non-fat dry milk (hàm lượng chất béo | 1 | Hộp | Chất bột màu trắngHàm lượng chất béo | ||
| 30 | DTT (≥ 98%, tiêu chuẩn sinh học phân tử, 5 g) | 1 | Lọ | pH: 4,0-6,5 (25°C, 0,1 M trong H2O)Điểm nóng chảy: 41-44 ° CĐộ hòa tan: H2O: 0,1 M ở 20°C | ||
| 31 | Protein marker (13 băng protein, từ 10 - 200 kDa, NEB) 1ml/lọ | 1 | Lọ | Kích thước: 150 mini-gel lanes3 băng protein, từ 10 - 200 kDa | ||
| 32 | Bovine Serum Albumin (≥ 98%, 25g) | 1 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥98%Bột đông khôKhối lượng mol: ~ 66 kDaTinh chế bằng cách phân đoạn sốc nhiệt | ||
| 33 | Methanol (HPLC), 1lít | 1 | Chai | phù hợp với HPLC, ≥99,9%áp suất hơi: 410 mmHg (50 ° C) / 97,68 mmHg (20 ° C)Điểm sôi: 64.7 °C (lit.)Điểm nóng chảy: −98 °C (lit.) | ||
| 34 | MgCl2.10H2O (≥ 99%, 500 g) | 1 | Lọ | BioUltra, ≥99,0%Tạp chất: ≤0.0005% Phosphorus (P) / ≤0.005% Insoluble matter | ||
| 35 | Na2B4O7.10H2O(≥ 97%,500 g) | 1 | Lọ | Áp suất hơi: 0.213 hPa (20 °C)Khối lượng phân tử: 381.37 g/molĐộ tinh khiết: ≥99.5%pH: 9.15-9.20 | ||
| 36 | NaHCO3, (tiêu chuẩn sinh học phân tử), 500 g | 1 | Lọ | Dạng bột, BioReagent, cho sinh học phân tử, thích hợp cho nuôi cấy tế bào, thích hợp cho nuôi cấy tế bào côn trùngKhối lượng phân tử: 84.01 g/molĐộ tinh khiết: 99.5-100.5%pH: 6.8 - 7.4 | ||
| 37 | NHS (≥ 98%, 250 mg) | 1 | Lọ | Tên gọi: N-HydroxysuccinimideKhối lượng phân tử: 115.09 g/molĐộ tinh khiết: 98%mp: 95-98 °C | ||
| 38 | EDC (≥ 99,0%, 1 g) | 1 | Lọ | Tên gọi: N-(3-Dimethylaminopropyl)-N′-ethylcarbodiimide hydrochlorideKhối lượng phân tử: 191.70 g/molĐộ tinh khiết: ≥99.0% (AT)mp: 110-115 °C (lit.)/ 112-116 °C | ||
| 39 | Poly (ethylene glycol) 2-mercaptoethyl ether acetic acid, 500 mg | 1 | Lọ | mol wt: PEG average Mn 5,000 (n~110)Lưu trữ: −20°CNhiệt độ chuyển tiếp: Tm 50-54 °C | ||
| 40 | KCl (≥ 99%, 500g ) | 1 | Lọ | Tên gọi: Potassium chlorideKhối lượng phân tử: 74.55 g/molĐộ tinh khiết: ≥99%mp: 770 °C (lit.) | ||
| 41 | KH2PO4 (tiêu chuẩn sinh học phân tử, ≥ 98%), 500g | 1 | Lọ | for molecular biology, ≥98.0%Tên gọi: Potassium phosphate monobasicKhối lượng phân tử: 136.09 g/molĐộ tinh khiết: ≥98.0%mp: 252.6 °C (lit.) | ||
| 42 | K2HPO4 (tiêu chuẩn sinh học phân tử, ≥ 98%), 500g | 1 | Lọ | ACS reagent, ≥98%Tên gọi: Potassium phosphate dibasicKhối lượng phân tử: 174.18 g/molĐộ tinh khiết: ≥98.0%pH: 8.5-9.6 (25 °C, 5% in solution) | ||
| 43 | Na2HPO4 (≥ 98%, 500 g ) | 1 | Hộp | for molecular biology, ≥98.5% (titration)Tên gọi: Sodium phosphate dibasicKhối lượng phân tử: 141.96g/molĐộ tinh khiết: ≥98.5%pH: 8.9-9.2 (25 °C, 50 g/L in water) | ||
| 44 | NaH2PO4 (≥ 98%, 500g) | 1 | Hộp | BioReagent, for molecular biology, anhydrous, ≥98%Tên gọi: Sodium phosphate monobasicKhối lượng phân tử: 119.98g/molĐộ tinh khiết: ≥98%pH: 4.0-4.5 (25 °C, 50 g/L in water) | ||
| 45 | Na2CO3 (≥ 99,5%, 500g) | 1 | lọ | ACS reagent, anhydrous, ≥99.5%, powder or granulesTên gọi: Sodium carbonateKhối lượng phân tử: 105.99g/molĐộ tinh khiết: ≥99.5%,pH: 12 (25 °C, 106 g/L) | ||
| 46 | Sucrose (≥ 99,5%, 500 g) | 1 | lọ | for molecular biology, ≥99.5% (GC)Khối lượng phân tử: 342.30g/molĐộ tinh khiết: ≥99.5% (GC)mp: 185-187 °C (lit.) | ||
| 47 | Trehalose (95%, 100 g) | 1 | Lọ | Công thức phân tử: C12H22O11 · 2H2OKhối lượng phân tử: 378.33g/molLưu trữ: 10-30°C | ||
| 48 | Tris (≥ 99,0%, 1000g) | 1 | Lọ | Khối lượng phân tử: 121.14g/molĐộ tinh khiết: ≥99.9% (titration)mp: 167-172 °C (lit.) | ||
| 49 | Tri-sodium citrate (≥ 98%, 500 g) | 1 | Lọ | for molecular biology, ≥99%Khối lượng phân tử: 294.10g/molĐộ tinh khiết: ≥99%mp: >300 °C (lit.) | ||
| 50 | Tween 20 (tiêu chuẩn sinh học phân tử, lauric acid, ≥40%, 500 ml) | 1 | Chai | for molecular biology, viscous liquidKhối lượng phân tử: ~1228 g/molĐộ tinh khiết: ≥40.0% (GC)Mật độ: 1.095 g/mL at 25 °C (lit.) | ||
| 51 | Dung dịch ổn định protein (Protein stabilizer, T), 100 ml | 1 | Chai | Ổn định hầu hết các enzym và các protein khác tốt hơn đáng kể so với các chất đệm thông thườngDạng LỏngLưu trữ: 4°C | ||
| 52 | Bộ kit IFA phát hiện IgM kháng O.tsutsugamushi , 100 test/bộ) | 1 | Bộ | Xác định kháng thể lớp IgM chống lạiOrientia tsutsugamushi trong huyết thanh người hoặchuyết tươngBảo quản: 2-8˚CĐóng gói: 100 test/bộ | ||
| 53 | Bộ kit IFA phát hiện IgG kháng O.tsutsugamushi (100 test/bộ) | 1 | Lọ | Xác định kháng thể lớp IgGchống lạiOrientia tsutsugamushi trong huyết thanh người hoặchuyết tươngBảo quản: 2-8˚CĐóng gói: 100 test/bộ | ||
| 54 | Gold nanoparticles (hạt nano vàng, đường kính 40 nm, OD530 = 1, ), 100 ml | 1 | Hộp | Hạt nano vàng, đường kính 40 nm, OD1Ổn định trong 0,1 mM PBS | ||
| 55 | Test phát hiện nhanh O. tutsugamushi (30 test/hộp) | 8 | Hộp | Phát hiện IgM, IgG và IgA đối với O. tutsugamushi Đọc kết quả trong vòng 20 phútKết quả sàng lọc có độ nhạy chính xác cao 99%, độ đặc hiệu 96% | ||
| 56 | Màng lọc Amicon 10 kDa (thể tích 0.5 ml, ) 24 chiếc/hộp | 1 | Hộp | NMWL: 10 KdaThể tích: 0.5 mLChiều dài: 4.99 cm (1.96 in.) | ||
| 57 | Màng lọc Amicon 10 kDa, (thể tích 4 ml, 10 chiếc/hộp) | 1 | Hộp | NMWL: 10 KdaThể tích: 4 mLChiều dài: 124 mm (4.88 in.) | ||
| 58 | Màng lọc Amicon 10 kDa (15 ml, 8 chiếc/hộp) | 1 | Hộp | NMWL: 10 KdaThể tích: 15 mLChiều dài: 12.1 cm (4.807 in.) | ||
| 59 | Màng lọc 0,2 mm 50 chiếc/hộp | 1 | Hộp | Kích thước lỗ lọc: 0,2 µmKhối lượng giữ: | ||
| 60 | Hộp que thử 1000/bag | 1 | Hộp | Hộp que thử 1000/túi | ||
| 61 | Túi nhôm bao gói que thử (1000 túi/gói) | 1 | Gói | Túi nhôm bao gói que thử (1000 túi/gói) | ||
| 62 | Gói hút ẩm (1000 gói/túi) | 1 | Túi | Thành phần chủ yếu của hạt chống ẩm là gel silica hay silica gel, silica gel hấp thụ nước để ngăn chặn sản phẩm ko bị ẩm. | ||
| 63 | Tấm hút mẫu | 1 | Cuộn | Thấm hút nhanh, dễ sử dụng | ||
| 64 | Miếng cộng hợp (Sợi thủ tinh, 100 tấm 30 x 20 cm, SureWick) | 1 | Túi | Tấm đệm kết hợp sợi thủy tinhKích thước bộ lọc 20 cm x 30 cmĐóng gói: 100 tấm/ túi | ||
| 65 | Màng Nitrocellulose (Sartorius) | 1 | Cuộn | Kích thước lỗ 0,45 µmĐộ đục 100 mm | ||
| 66 | Giá gắn que thử | 1 | Túi | Phù hợp với các loại que thử | ||
| 67 | Miếng thấm mẫu (Cellulose, 100 tấm 30 x 20 cm, SureWick) | 1 | Túi | Kích thước bộ lọc 20 cm x 30 cmĐóng gói: 100 tấm/ túi | ||
| 68 | Kim phun cho máy CAMAG, 100 ul | 1 | Chiếc | Sử dụng tích hợp với máy CAMAG | ||
| 69 | Eppendorf 1,5 ml 500 c/túi/; 10 túi/thùng | 1 | Thùng | Vật liệu: polypropylene chất lượng caoNhiệt độ làm việc: -20°C to 121°CChịu được lực ly tâm lên tới 20,000 RCFDung tích ống: 1,5ml | ||
| 70 | Eppendorf loại 0,5 ml, 500 c/túi/; 10 túi/thùng | 1 | Thùng | Vật liệu: polypropylene chất lượng caoNhiệt độ làm việc: -20°C to 121°CChịu được lực ly tâm lên tới 20,000 RCFDung tích ống: 0,5ml | ||
| 71 | Găng tay không bột tan (100 chiếc/hộp) (10 hộp/thùng) | 1 | Thùng | Găng tay size S, MVật liệu: Latex tự nhiên | ||
| 72 | Ống hút 1000/túi | 1 | Túi | Ống hút 1000/túi | ||
| 73 | Khẩu trang 3 M (25 cái/hộp) | 2 | Hộp | Khẩu trang 3 M màu trắngHiệu quả lọc bụi >85% | ||
| 74 | Quần áo bảo hộ | 20 | Bộ | Quần áo bảo hộ cấp 4 Bao gồm 7 món | ||
| 75 | Tip 10 ul, 1000 c/túi; 10 túi/thùng | 1 | Thùng | DNase free, RNase freeDung tích: 0.5-10 μLVật liệu: polypropylene | ||
| 76 | Tip 1000 ul, 1000 c/túi; 10 túi/thùng | 1 | Thùng | DNase free, RNase freeDung tích: 1000 μLVật liệu: polypropylene | ||
| 77 | Tip 100 ul, 1000 c/túi; 10 túi/thùng | 1 | Thùng | DNase free, RNase freeDung tích: 100 μLVật liệu: polypropylene | ||
| 78 | Falcon 15 ml, 500 ống/túi | 1 | Túi | Chiều dài: 120 mm Chịu được lực ly tâm: 12000 xg Vật liệu: Polyethylene | ||
| 79 | Falcon 50 ml, 500 ống/túi | 1 | Túi | Chiều dài: 115 mm Chịu được lực ly tâm: 16000 xg Vật liệu: Polyethylene |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.304735E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hóa chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bản sao công chứng, hóa đơn VAT bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về công nghệ sinh học, sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu hướng dẫn chạy thử | 1 | Có bằng đại học trở lên về công nghệ sinh học, sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi