Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIÊM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210949094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 17:51:00 đến ngày 2021-10-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là thi công công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục nhà cấp 4 trở lên với kết cấu móng BTCT và các hạng mục phụ trợ;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VNĐ hoặc; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III; và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; (các chứng chỉ đang còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 12/2021); đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ đang còn hiệu lực đến tháng 12/2021, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu đã thi công công trình tương tự. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu đã thi công công trình tương tự. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIÊM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XD-01: Xây dựng các hạng mục công trình Xây dựng các hạng mục chống lấn chiếm điểm đất đơn vị trực thuộc Bộ Tham mưu 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu; giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III đang còn hiệu lực và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Bộ Tham mưu Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: a) Địa chỉ của Chủ đầu tư - Tên cơ quan: Bộ Tham mưu Quân khu 4; - Địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; b) Địa chỉ của người có thẩm quyền - Đ/c: Trung tá CN Lê Xuân Quang; Chức vụ: Nhân viên Doanh trại; - Địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Đức Lộc; - Địa chỉ: Số 60, đường Nguyễn Duy Trinh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Cán bộ phụ trách: Hoàng Xuân Hiển; - Số điện thoại di động: 0972.122.933 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA xây dựng công trình Xây dựng các hạng mục chống lấn chiếm điểm đất đơn vị trực thuộc Bộ Tham mưu; - Địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1131 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 1,2561 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 3,2661 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0618 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,1555 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1051 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,2695 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4099 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3574 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 7,6524 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,54 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 22,959 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 75,88 | m |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 11,864 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục C chương V của E-HSMT | 30,472 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 22,959 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 3,54 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 18,5364 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục C chương V của E-HSMT | 18,5364 | m2 |
| 30 | Cánh cửa khung thép hộp tráng kẽm KT 100x50x2.5, hệ thanh đứng làm song cửa bằng thép hộp tráng kẽm 30x30x1.2, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mục C chương V của E-HSMT | 14,3726 | m2 |
| 31 | Đèn ốp trần hộp vuông D350 bóng LED 20W | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cầu chắn rác | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Ống nhựa u.PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 34 | Ống nhựa u.PVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 35 | Cút nhựa u.PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục C chương V của E-HSMT | 63,25 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục C chương V của E-HSMT | 13,776 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7703 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7703 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7703 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2628 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,8588 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 2,0613 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0943 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 2,9348 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,3975 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1328 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0749 | tấn |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 10,0381 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,4636 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0596 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1445 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2495 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 9,4942 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 4,4688 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 4,1505 | m3 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 212,3 | m |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 190,812 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 40,763 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 232,8 | m2 |
| 32 | Đắp đầu trụ | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3501 | 100m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,2103 | m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 2,6797 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1297 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 3,9092 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,9749 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1874 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1085 | tấn |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 13,414 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 1,1713 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,9602 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1926 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMT | 2,057 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3523 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2054 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 13,1218 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 5,8094 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 5,7731 | m3 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 283,91 | m |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 460,953 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 55,463 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 516,416 | m2 |
| 59 | Chống sắt hộp 20x20x12mm, sơn tĩnh điện | Mục C chương V của E-HSMT | 11,625 | m2 |
| 60 | Đắp đầu trụ | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4411 | 100m3 |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,2883 | m3 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 3,3033 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1623 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 4,7586 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 2,0348 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1953 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 70 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 15,6717 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6789 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,9106 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2186 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMT | 2,057 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3685 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2428 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,875 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6875 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5191 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT | 275 | cấu kiện |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 13,7992 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 6,4116 | m3 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 123,46 | m |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 363,9492 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 64,85 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 428,7992 | m2 |
| 90 | Chống sắt hộp 20x20x12mm, sơn tĩnh điện | Mục C chương V của E-HSMT | 2,8875 | m2 |
| 91 | Đắp đầu trụ | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| C | HẠ TẦNG (SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đắp đất san nền mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình | Mục C chương V của E-HSMT | 403,326 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,0333 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 2,63 | 10m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 26,3 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 48,2 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazo, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 482 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 4,3887 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1463 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 11,991 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 25,124 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch thẻ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 119,91 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,0439 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 1,0307 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 10,5683 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3866 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT | 10,874 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4214 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy mương, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9181 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT | 21,128 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương | Mục C chương V của E-HSMT | 3,6218 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép thành mương, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9428 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMT | 6,143 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3722 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5831 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT | 190 | cấu kiện |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2063 | 100m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 2,2923 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0764 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 2,3368 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0505 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,8666 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 3,3062 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 30,056 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 38,726 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,3905 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1023 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1655 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT | 59 | cấu kiện |
| 47 | Aptomat 1P MCB 16A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 49 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là thi công công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục nhà cấp 4 trở lên với kết cấu móng BTCT và các hạng mục phụ trợ;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VNĐ hoặc; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III; và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; (các chứng chỉ đang còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 12/2021); đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ đang còn hiệu lực đến tháng 12/2021, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu đã thi công công trình tương tự. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu đã thi công công trình tương tự. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông 7,5kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy đào 1,25m3 | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥23 KW | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 10T | Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi