Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 18:18:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,042,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0633735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự có thể là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình kèm theo; Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng mà nhân sự đã làm chỉ huy trưởng).(Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực tối thiểu 40 ngày kể từ ngày hết hạn nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định trong E-HSMT này (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công việc xây dựng hoặc nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Đã từng phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định trong E-HSMT này (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công việc xây dựng hoặc nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống PCCC công trình;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định trong E-HSMT (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công việc xây dựng hoặc nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình; Có chứng chỉ định giá xây dựng công trình từ hạng 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo trọn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ gồm: 2 khung và 2 bộ chéo. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi, công suất ≥ 1.200W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn, công suất ≥ 2.000W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc, tần số đập ≥ 500 lần/phút) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông, công suất ≥ 1.000W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1.300W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt, công suất ≥ 2.000W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn, công suất ≥ 180A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình, độ phóng đại ≥ 24X | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cân bằng laser, số lượng tia ≥ 5 tia | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa trụ sở Kho bạc Nhà nước An Minh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại mục 2.1 Chương III. 2. Bản scan các tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại khoản a mục 2.2 Chương III. 3. Bản scan các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại khoản b mục 2.2 Chương III. 4. Bản scan các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Kiên Giang, địa chỉ: H19-3 Đường 3/2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Quang Vinh - Giám đốc Kho bạc Nhà nước Kiên Giang. Địa chỉ: H19-3 Đường 3/2, p.An Hòa, Tp.Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297.3862196 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước Kiên Giang. Địa chỉ:H19-3 Đường 3/2, p.An Hòa, Tp.Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297.3871132 - Fax: 0297.3863231 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3599 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,851 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8902 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5992 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8906 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,73 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,2 | m |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,775 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2568 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7908 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,7512 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,305 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,64 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,79 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8321 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch ceramic (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2675 | m2 |
| 19 | Rải nilong làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2944 | m3 |
| 21 | Khoan cấy thép (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0261 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9865 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5935 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | 100m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1262 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1262 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,06 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,839 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa cuốn (tận dụng lại cửa cuốn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | m2 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4332 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5178 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5178 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,456 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8262 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4223 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,088 | m |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,775 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,167 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2775 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,269 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,8228 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,7946 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,92 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,0636 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,7428 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 61 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,92 | m2 |
| 62 | lắp chỉ thành bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | m |
| 63 | lắp chỉ trần bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,602 | m |
| 64 | Lắp hoa văn góc bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp bông trần bằng thạch cao hình thoi 1150x610 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần ĐK 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,53 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,8 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | m |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 74 | Lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 75 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 76 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 77 | Sơn Pu gỗ bằng cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,82 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4544 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn nước (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,345 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8459 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9196 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,065 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7065 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm, l=4,7m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | 100m |
| 14 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 16 | Rải ni lông lót (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3207 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 28 | Khoan cấy thép (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,86 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,755 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,86 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,86 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm C70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 (tận dụng lại bồn hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch ( tận dụng lại xà bần cho nền nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2528 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công (tận dụng lại xà bần cho nền nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | 1m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm, L=4,7m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m |
| 8 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót nền nhà + lót bó nền tận dụng xà bần phá dỡ M150, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,324 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1707 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 15 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | m3 |
| 17 | Khoan cấy thép (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô + giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô+ giằng tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng M1 vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 30 | Gia công cột hộp 75x75x1.8 + thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3544 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3544 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo giằng cột thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo giằng cột thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.2 mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3784 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6139 | 100m2 |
| 36 | Lắp máng sối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | M |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9778 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,1265 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,1375 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,1265 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,68 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,253 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,92 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 500 x 500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,45 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi Đ1 vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi Đ2 vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ S1 vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa bật S2 vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1m |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,345 | m2 |
| 54 | Thi công tấm trần prima màu hoặc bông, khung nổi rảnh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,85 | m2 |
| 55 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | m |
| 62 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7776 | 1m3 |
| 66 | Đóng cọc tràm, L=4,7m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | 100m |
| 67 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 0.0 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 70 | Bê tông tấm đan, HTH + ĐN + ĐL + ĐHG, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1031 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan nắp, đan lọc, đan HG, hầm tự hoại, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hầm tự hoại đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hầm tự hoại đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hầm tự hoại đk 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9809 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,19 | m2 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn đan nắp + đan lọc + đan HG bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Thi công tầng lọc hầm tự hoại đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 80 | Thi công tầng lọc hầm tự hoại đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 81 | Thi công tầng lọc hầm tự hoại bằng than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khoá đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8464 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7809 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9547 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,3564 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0138 | m2 |
| 7 | Khoan cấy thép (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1534 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8602 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,71 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2812 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,824 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,1716 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt (tận dụng lại cổng chính hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,411 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào song sắt (tận dụng lại song sắt hàng rào hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6138 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng giáo sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,088 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,632 | 1m3 |
| 31 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,979 | 100m |
| 32 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,977 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,977 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3927 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3852 | 100m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1252 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1826 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2284 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5177 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8952 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6376 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,636 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,878 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,034 | m2 |
| 59 | Lắp dựng giáo sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,19 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY & CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0616 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,462 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2604 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt co thép DN80 (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép DN80 (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép DN80/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi nilon DN50, cuộn dài 20m (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ chữa cháy (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt họng chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0045 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1361 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3972 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7748 | 100m3 |
| 14 | Rải ni lông lót (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,451 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,685 | m3 |
| 16 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0633735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự có thể là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình kèm theo; Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng mà nhân sự đã làm chỉ huy trưởng).(Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực tối thiểu 40 ngày kể từ ngày hết hạn nộp E-HSDT) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định trong E-HSMT này (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công việc xây dựng hoặc nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Đã từng phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định trong E-HSMT này (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công việc xây dựng hoặc nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống PCCC công trình;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định trong E-HSMT (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công việc xây dựng hoặc nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình; Có chứng chỉ định giá xây dựng công trình từ hạng 3 trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo trọn bộ | 1 bộ gồm: 2 khung và 2 bộ chéo. | 100 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 350 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Đầm dùi, công suất ≥ 1.200W | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Đầm bàn, công suất ≥ 2.000W | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Đầm cóc, tần số đập ≥ 500 lần/phút) | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông, công suất ≥ 1.000W | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1.300W | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt, công suất ≥ 2.000W | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy hàn, công suất ≥ 180A | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy thủy bình, độ phóng đại ≥ 24X | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy cân bằng laser, số lượng tia ≥ 5 tia | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi