Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922151-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210674519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu nghiệp vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 18:18:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,042,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0633735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự có thể là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình kèm theo; Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng mà nhân sự đã làm chỉ huy trưởng).(Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực tối thiểu 40 ngày kể từ ngày hết hạn nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định trong E-HSMT này (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công việc xây dựng hoặc nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Đã từng phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định trong E-HSMT này (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công việc xây dựng hoặc nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống PCCC công trình;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định trong E-HSMT (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công việc xây dựng hoặc nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình; Có chứng chỉ định giá xây dựng công trình từ hạng 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ gồm: 2 khung và 2 bộ chéo.
- Số lượng tối thiểu 100
2-Máy trộn bê tông ≥ 350 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi, công suất ≥ 1.200W
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn, công suất ≥ 2.000W
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc, tần số đập ≥ 500 lần/phút)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông, công suất ≥ 1.000W
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1.300W
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt, công suất ≥ 2.000W
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn, công suất ≥ 180A
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình, độ phóng đại ≥ 24X
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cân bằng laser, số lượng tia ≥ 5 tia
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa trụ sở Kho bạc Nhà nước An Minh
60 Ngày
E-CDNT 3 Thu nghiệp vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Kiên Giang , địa chỉ: Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Kiên Giang, địa chỉ: H19-3 Đường 3/2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn XD Nguyễn Hồng Trung, địa chỉ: Số 210, Quốc lộ 80, thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Xuân Sáng Windows, địa chỉ: Số 32A đường Bùi Thị Xuân, phường Vĩnh Bảo, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Tổ chức lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Kho bạc Nhà nước Kiên Giang, địa chỉ: H19-3 Đường 3/2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Kiên Giang , địa chỉ: Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Kiên Giang, địa chỉ: H19-3 Đường 3/2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại mục 2.1 Chương III. 2. Bản scan các tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại khoản a mục 2.2 Chương III. 3. Bản scan các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại khoản b mục 2.2 Chương III. 4. Bản scan các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Kiên Giang, địa chỉ: H19-3 Đường 3/2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Quang Vinh - Giám đốc Kho bạc Nhà nước Kiên Giang. Địa chỉ: H19-3 Đường 3/2, p.An Hòa, Tp.Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297.3862196
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kho bạc Nhà nước Kiên Giang. Địa chỉ:H19-3 Đường 3/2, p.An Hòa, Tp.Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297.3871132 - Fax: 0297.3863231
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3599100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,851m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,8902tấn
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V26,3m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5992m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8906m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V106,73m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V184,2m
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V32,775m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V53,2568m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7908m3
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V265,7512m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V570,305m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V73,64m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V71,79m2
16Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V17,48m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V87,8321m2
18Phá dỡ nền gạch ceramic (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2675m2
19Rải nilong làm lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2944m3
21Khoan cấy thép (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V6241 lỗ khoan
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0261m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9865m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1283100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2398100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1246tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2271tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1482tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5935tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,935100m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1262m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V39,1262m2
39Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
40Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V54,06m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V55,839m2
42Lắp dựng cửa đi bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
43Lắp dựng cửa cuốn (tận dụng lại cửa cuốn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,13m2
44Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4332m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5178m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5178m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,456m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8262m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4223m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V387,088m
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,775m2
52Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,167m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2775m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V279,269m2
55Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V583,8228m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V190,7946m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V252,92m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V470,0636m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V836,7428m2
60Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,18m2
61Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V252,92m2
62lắp chỉ thành bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V197m
63lắp chỉ trần bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V55,602m
64Lắp hoa văn góc bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
65Lắp bông trần bằng thạch cao hình thoi 1150x610Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt đèn trang trí ốp trần ĐK 220Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
67Lắp đặt đèn led âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V101bộ
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V616,53m
70Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V293,8m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V456m
72Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
73Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
74Lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11bảng
75Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1093tấn
76Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1093tấn
77Sơn Pu gỗ bằng cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V36,82m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,45441m2
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ bồn nước (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,345m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8459m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9196m3
6Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
7Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,344m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
9Phá dỡ nền gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo chương V7,065m2
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7065m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,161m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
13Đóng cọc tràm, l=4,7m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,184100m
14Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m3
16Rải ni lông lót (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3207m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,658m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0555100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054100m2
28Khoan cấy thép (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 lỗ khoan
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0012tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1076tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,86m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,755m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V37,86m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,86m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,02m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,25m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V10,25m2
49Lắp dựng cửa khung nhôm C70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
50Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 (tận dụng lại bồn hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
55Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
60Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
66Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
C HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,34m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V131,2m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V116,24m2
4Phá dỡ tường xây gạch ( tận dụng lại xà bần cho nền nhà )Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2528m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công (tận dụng lại xà bần cho nền nhà )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0641m3
7Đóng cọc tràm, L=4,7m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,7100m
8Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0554100m3
11Bê tông lót nền nhà + lót bó nền tận dụng xà bần phá dỡ M150, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,324m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1707m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
15Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,917m3
17Khoan cấy thép (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V201 lỗ khoan
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0523tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
22Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô + giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô+ giằng tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1488tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
26Ván khuôn móng M1 vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
28Ván khuôn gỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1867100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1984100m2
30Gia công cột hộp 75x75x1.8 + thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3544tấn
31Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3544tấn
32Gia công vì kèo giằng cột thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1268tấn
33Lắp vì kèo giằng cột thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1268tấn
34Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.2 máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3784tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6139100m2
36Lắp máng sốiMô tả kỹ thuật theo chương V12,4M
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9778m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,1265m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V367,1375m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V164,1265m2
43Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V304,68m2
44Bả bằng bột bả vào cạnh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V328,253m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V308,92m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic - 500 x 500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,45m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
49Lắp dựng cửa đi Đ1 vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V9,91m2
50Lắp dựng cửa đi Đ2 vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,521m2
51Lắp dựng cửa sổ S1 vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V6,251m2
52Lắp dựng khuôn cửa bật S2 vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,361m
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,345m2
54Thi công tấm trần prima màu hoặc bông, khung nổi rảnh đenMô tả kỹ thuật theo chương V126,85m2
55Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
58Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
59Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
60Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V264m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V267m
62Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
64Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,77761m3
66Đóng cọc tràm, L=4,7m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,512100m
67Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4680.0
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0055100m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
70Bê tông tấm đan, HTH + ĐN + ĐL + ĐHG, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1031m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan nắp, đan lọc, đan HG, hầm tự hoại,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hầm tự hoại đk 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0685tấn
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hầm tự hoại đk 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hầm tự hoại đk 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0495tấn
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9809m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2072m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,19m2
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn đan nắp + đan lọc + đan HG bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Thi công tầng lọc hầm tự hoại đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0004100m3
80Thi công tầng lọc hầm tự hoại đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0004100m3
81Thi công tầng lọc hầm tự hoại bằng than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0004100m3
82Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
85Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt van khoá đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
88Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
D HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8464m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7809m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,9547m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V155,3564m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,0138m2
7Khoan cấy thép (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V321 lỗ khoan
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1306tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0818tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1534m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,545m3
15Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2074100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5376m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8602m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2539m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,71m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2812m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,824m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V290,1716m2
25Lắp dựng cửa khung sắt (tận dụng lại cổng chính hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,411m2
26Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
27Lắp dựng hàng rào song sắt (tận dụng lại song sắt hàng rào hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,61381m2
29Lắp dựng giáo sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V8,088m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V47,6321m3
31Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,979100m
32Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,977m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,977m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3927m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3852100m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1252m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,808m3
41Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1764100m2
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,367100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1826tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2284tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1001tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0991tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5177tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0708tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,417m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8952m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6376m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V347,636m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,08m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,878m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V439,034m2
59Lắp dựng giáo sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V11,19m2
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY & CHỮA CHÁY
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0616m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,4621m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,26041m2
6Lắp đặt co thép DN80 (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt tê thép DN80 (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt côn thép DN80/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt cuộn vòi nilon DN50, cuộn dài 20m (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt tủ chữa cháy (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
11Lắp đặt họng chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
F HẠNG MỤC: SÂN NỀN, THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4608m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,321m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0045m3
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1361m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3972100m
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7748100m3
14Rải ni lông lót (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,451100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,685m3
16Lát gạch xi măng, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V292,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0633735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự có thể là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình kèm theo; Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng mà nhân sự đã làm chỉ huy trưởng).(Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực tối thiểu 40 ngày kể từ ngày hết hạn nộp E-HSDT)55
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định trong E-HSMT này (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công việc xây dựng hoặc nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Đã từng phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định trong E-HSMT này (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công việc xây dựng hoặc nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống PCCC công trình;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định trong E-HSMT (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công việc xây dựng hoặc nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng).22
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình; Có chứng chỉ định giá xây dựng công trình từ hạng 3 trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo trọn bộ 1 bộ gồm: 2 khung và 2 bộ chéo.100
2 Máy trộn bê tông ≥ 350 lít Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Đầm dùi, công suất ≥ 1.200W Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Đầm bàn, công suất ≥ 2.000W Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Đầm cóc, tần số đập ≥ 500 lần/phút) Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy khoan bê tông, công suất ≥ 1.000W Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1.300W Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy cắt sắt, công suất ≥ 2.000W Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy hàn, công suất ≥ 180A Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy thủy bình, độ phóng đại ≥ 24X Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy cân bằng laser, số lượng tia ≥ 5 tia Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->