Gói thầu: Gói thầu số 30: Mua sắm vật tư, hàng hoá Viện Y sinh nhiệt đới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30: Mua sắm vật tư, hàng hoá Viện Y sinh nhiệt đới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839182 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 18:35:00 đến ngày 2021-10-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,091,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27339E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hóa chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, , biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bản sao công chứng, hóa đơn VAT bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.310.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 30: Mua sắm vật tư, hàng hoá Viện Y sinh nhiệt đới Mua sắm vật tư, hàng hoá Viện Y sinh nhiệt đới 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của hãng. |
| E-CDNT 15.2 | a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Y sinh nhiệt đới/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Môi trường nuôi cấy Buffered Peptone Water BPW (1 lít) | 5 | Lọ | Chứa proteose peptone như một nguồn carbon, nitrogen, vitamins và các khoáng chất, pH 6.8 – 7.2, giúp khôi phục vi khuẩn Salmonella bị tổn thương trước khi chuyển vào một môi trường chọn lọc. | ||
| 2 | Môi trường tang sinh Baird Parker | 2 | Lọ | Giá trị pH: 6.8, phân lập và làm giàu vi khuẩn Staphylococcus dương tính với Coagulase từ thực phẩm | ||
| 3 | Môi trường Mueller Kauffman Tetrathionate Novobiocin Broth (MKTTn) (500g) | 3 | Lọ | Được dùng trong việc chọn lọc làm giàu và phân lập vi khuẩn Salmonella, màu xanh lục trắng đục nhẹ, giá trị pH tại 25oC: 8.2 ± 0,2 | ||
| 4 | XLD Agar (500g) | 3 | Lọ | Giá trị pH: 7.2-7.6, độ tan: 55 g/l, môi trường chọn lọc cho phân lập Salmonella và Shigella từ các mẫu lâm sàng và mẫu thực phẩm | ||
| 5 | Rappaport Vassiliadis Salmonella Enrichment Broth (500g) | 3 | Lọ | Giá trị pH (25°C): 5.0 – 5.4Màu sắc: Xanh thẫmKhối lượng riêng: 700 kg/m3Là môi trường làm giàu chọn lọc cho các loài Salmonella từ thực phẩm và thức ăn chăn nuôi | ||
| 6 | Sorbitol MacConkey agar (500g) | 3 | Lọ | Màu hồng nhạt- hổ phách, chảy tự do và đồng nhất, giá trị pH tại 25°C: 7.1 ± 0.2, là môi trường chọn lọc để phân lập E. coli O157 trong sữa, thịt bò và các thực phẩm khác | ||
| 7 | Môi trường tăng sinh LSB | 4 | Lọ | Độ tan: 36.5 g/l, giá trị pH: 6.6 – 7.0 (36.5 g/l, H₂O, 25 °C), là môi trường để thu nhận sự sinh trưởng mạnh mẽ và lượng khí lớn từ cấu lượng nhỏ coliform. | ||
| 8 | Muller Hinton (500g) | 3 | Lọ | Màu hơi nâu vàng, pH (25°C) 7.1 - 7.5, độ hòa tan 38 g/l, môi trường dùng để xác định tính nhạy cảm với kháng sinh bằng phương pháp khuếch tán đĩa thạch | ||
| 9 | BAIRD PARKER agar (500g) | 4 | Lọ | Giá trị pH: 6.8 (58 g/l, H₂O, 37 °C), độ tan: 58 g/l, phân lập và làm giàu vi khuẩn Staphylococcus dương tính với Coagulase từ thực phẩm | ||
| 10 | Môi trường TSA (500g) | 4 | Lọ | Giá trị pH (25°C) 7.1 - 7.5, độ hòa tan 40 g/l, môi trường sinh trưởng ban đầu cho mục đích quan sát hình thái khuẩn lạc, phát triển nuôi cấy thuần và đạt được sự phát triển đủ cho xét nghiệm hóa sinh và bảo quản | ||
| 11 | Môi trường BHI Broth (500g) | 1 | Lọ | Màu nâu, pH (25°C) 7.2 – 7.6, độ hòa tan 37g/l, môi trường được sử dụng cho nhân giống cầu khuẩn gây bệnh và các sinh vận khó cấy khác liên quan tới công việc cấy máu và nghiên cứu bệnh liên quan | ||
| 12 | Môi trường SBB (500g) | 4 | Lọ | Xuất hiện ở dạng kem màu vàng đồng nhất, giá trị pH: (ở 25 °C) 7,0 ± 0,2, được sử dụng để phân lập và nuôi cấy các loài Shigella từ thực phẩm | ||
| 13 | Môi trường HE (500g) | 4 | Lọ | Độ tan: 75 g/l, giá trị pH: 7.5 – 7.9 (75 g/l, H₂O, 25 °C), là môi trường cấy trực tiếp hoặc gián tiếp để khôi phục các tác nhân gây bệnh đường tiêu hóa, như Salmonella và Shigella, từ thực phẩm, nước, và mẫu phân nghi ngờ có nhiễm sinh vật này. | ||
| 14 | novobioxin (200mg/lọ) | 1 | Lọ | Công thức phân tử C31H35N2NaO11, trọng lượng phân tử 634.6, nhiệt độ sôi 220oC | ||
| 15 | Môi trường MHA (500g) | 1 | Lọ | Màu hơi nâu vàng, pH (25°C) 7.1 - 7.5, độ hòa tan 38 g/l, môi trường dùng để xác định tính nhạy cảm với kháng sinh bằng phương pháp khuếch tán đĩa thạch | ||
| 16 | Môi trường Tryptic Soy Broth (TSB) (500g) | 4 | Lọ | pH (25°C) 7.1 - 7.5, độ hòa tan 30 g/l, môi trường này được sử dụng rộng rãi cho phân lập vi khuẩn từ các mẫu lâm sàng, hỗ trợ sự phát triển của hầu hết các vi khuẩn gây bệnh | ||
| 17 | Môi trường Brain heart infusion broth (500g) | 1 | Lọ | Màu nâu, pH (25°C) 7.2 – 7.6, độ hòa tan 37g/l, môi trường được sử dụng cho nhân giống cầu khuẩn gây bệnh và các sinh vận khó cấy khác liên quan tới công | ||
| 18 | Môi trường CHROMagar Staph.aureus (10 đĩa/hộp) | 50 | hộp | Là môi trường để phân lập và phân biệt trực tiếp Staphylococcus aureus trong các mẫu lâm sàng và công nghiệp. | ||
| 19 | Môi trường CHROMagarTM Salmonella (10 đĩa/hộp) | 50 | hộp | Là môi trường để phát hiện và phân lập Salmonella spp., Bao gồm S.Typhi và S.Paratyphi trong các mẫu bệnh phẩm. | ||
| 20 | Môi trường CHROMagarTM STEC (10 đĩa/hộp) | 50 | hộp | Là môi trường để phát hiện E.coli (STEC) sản xuất Shiga-Toxin | ||
| 21 | Glycerol (lít) | 2 | chai | Công thức phân tử: HOCH2CH(OH)CH2OH Trọng lượng phân tử: 92.09 g/molĐộ tinh khiết: ≥99,0%pH 5,5-8 | ||
| 22 | Thẻ định danh vi khuẩn gram âm GN (20 thẻ/hộp) | 40 | hộp | Cung cấp khả năng định danh mức loài nhanh, chính xác của vi khuẩn gram âm bên trong thẻ dùng một lần, tự chứa, dùng với hệ thống định danh tự động VITEK® 2, thời gian ít hơn 2h, không cần chất thử bổ sung với hệ kín, sẵn để dùng một lần | ||
| 23 | Thẻ định danh vi khuẩn gram dương GP (20 thẻ/hộp) | 40 | hộp | Cung cấp khả năng định danh mức loài nhanh, chính xác của vi khuẩn gram dương bên trong thẻ dùng một lần, tự chứa, dùng với hệ thống định danh tự động VITEK® 2, thời gian ít hơn 2h, không cần chất thử bổ sung với hệ kín, sẵn để dùng một lần | ||
| 24 | Chủng chuẩn E. coli ATCC 25922 | 1 | ống | Chủng vi sinh vật hoàn toàn tinh tinh sạchCó đặc điểm sinh học nguyên bảnCó đoạn trình tự ADN 16S ARN đặc trưng | ||
| 25 | Chủng chuẩn Salmonella enterica typhi ATCC 14028 | 1 | ống | Chủng vi sinh vật hoàn toàn tinh tinh sạchCó đặc điểm sinh học nguyên bảnCó đoạn trình tự ADN 16S ARN đặc trưng | ||
| 26 | Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923 | 1 | ống | Chủng vi sinh vật hoàn toàn tinh tinh sạchCó đặc điểm sinh học nguyên bảnCó đoạn trình tự ADN 16S ARN đặc trưng | ||
| 27 | Chủng chuẩnShigella sonnei (Levine) Weldin (ATCC® 25931™) | 1 | ống | Chủng vi sinh vật hoàn toàn tinh tinh sạchCó đặc điểm sinh học nguyên bảnCó đoạn trình tự ADN 16S ARN đặc trưng | ||
| 28 | Agarose (100g) | 3 | lọ | Liên kết DNA/RNA thấp, độ trong suốt của gel tốt, không có DNase và RNase, nồng độ tối ưu từ 0,4 đến 5% trong tất cả các hệ thống đệm | ||
| 29 | TAE 50x (lit) | 8 | chai | Điện di axit nucleic trong gel agarose và polyacrylamideĐược sử dụng vừa làm đệm chạy vừa làm đệm chuẩn bị gelĐược lọc qua màng 0,22 µm | ||
| 30 | DNA Marker 1kb (250ul/ống) | 4 | ống | Sử dụng trong điện di DNAKích thước các băng từ 250 bp đến 10.000 bpThang DNA bao gồm 14 đoạn DNA và được cung cấp 6X TriTrack DNA Loading Dye. | ||
| 31 | DNA Marker 100bp (250ul/ống) | 4 | ống | Sử dụng trong điện di DNAKích thước các băng từ 100 bp đến 1.000 bpThang DNA bao gồm 10 đoạn DNA và được cung cấp 6X TriTrack DNA Loading Dye | ||
| 32 | Ethidium bromide (25g) | 1 | lọ | Nhạy cảm: Phát hiện ít nhất 1 ng axit nucleic trong gel agarosePhát hiện DNA hoặc RNACó thể được sử dụng nguyên gốc hoặc pha loãng đến nồng độ mong muốn | ||
| 33 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR (250 test/bộ) | 5 | bộ | Tinh sạch nhanh chóng và hiệu quả sản phẩm PCR chất lượng cao, quy trình tiêu chuẩn mất ít hơn 120 phút. | ||
| 34 | Kit tách chiết DNA (250 test/bộ) | 5 | bộ | Tách chiết ADN từ mẫu bệnh phẩm (mẫu phân, mẫu nước tiểu) và dịch nuôi cấy. Sản phẩm thu được có độ tinh sạch và nồng độ cao, quy trình tiêu chuẩn mất ít hơn 120 phút. | ||
| 35 | PCR master mix (250 test/bộ) | 5 | bộ | Chứa đầy đủ thành phần cho phản ứng PCR có độ nhạy cao, nhân được gen ở nồng độ thấp, nồng độ 2X sẵn sàng cho sử dụng, | ||
| 36 | Agar (500g) | 3 | lọ | Độ nhạy - phát hiện mục tiêu số lượng bản sao thấpPhạm vi tuyến tính rộng - định lượng chính xác trên 9 bậc cường độKhả năng tái tạo và tiện lợi - hỗn hợp chính 2X sẵn sàng sử dụng | ||
| 37 | Nước deion (lit) | 2 | chai | Sử dụng trong tất cả các ứng dụng sinh học phân tử, được lọc qua màng 0,1 µm và được kiểm tra hoạt động DNase và Rnase | ||
| 38 | Bộ mồi (6 cặp) | 6 | cặp | Độ tinh khiết 99%Đã được loại bỏ tạp chất, muốiĐúng trình tự đã thiết kế, nồng độ cao | ||
| 39 | Giấy khuếch tán làm kháng sinh đồ trên đĩa thạch (250 khoang/hộp/1 loại kháng sinh) | 120 | hộp | Sản phẩm có chất lượng cao và đáp ứng các yêu cầu CLSI, EUCAST và BSAC, dễ dàng sử dụng và được cung cấp trong các Cartridge chứa lò xo chống vỡ, với nhãn dãn dễ đọc và các chỉ báo cuối cartridge. | ||
| 40 | Khẩu trang y tế, 50c/hộp (50 hộp/thùng) | 1 | Thùng | Khẩu trang kháng khuẩn 4 lớp không thấm nước, thoáng khí, không gây dị ứng da. | ||
| 41 | Hộp đựng mẫu 100 vị trí | 25 | Chiếc | Làm bằng polypropyleneCó thể đông lạnh và rã đông nhiều lầnHộp có các lưới được đánh số để nhận dạng mẫuNhiệt độ: ổn định từ -90 ° C đến 121 ° C | ||
| 42 | Giá đựng ống falcon loại 15 ml | 5 | Chiếc | Chất liệu: nhựaDùng để dựng ống Falcon 15 mlNhiều màu sắc | ||
| 43 | Giá đựng ống falcon loại 50 ml | 5 | Chiếc | Chất liệu: nhựaDùng để dựng ống Falcon 50 mlNhiều màu sắc | ||
| 44 | Giá đựng ống eppendorf | 5 | Chiếc | Chất liệu: nhựaDùng để dựng ống eppendorfNhiều màu sắc | ||
| 45 | Eppendorf 1,5 ml (500 cái/túi), 10 túi/thùng | 4 | Thùng | Chất liệu: nhựaKhông nhiễm Dnase, Rnase.Có nắp bậtThể tích 1.5 mlCó vạch định mức thể tích | ||
| 46 | Eppendorf 2 ml (500 cái/túi), 10 túi/thùng | 3 | Thùng | Chất liệu: nhựaKhông nhiễm Dnase, Rnase.Có nắp bậtThể tích 2 mlCó vạch định mức thể tích | ||
| 47 | Ống fancol 50 ml, 25 ống/túi | 5 | Túi | Chất liệu: Polypropylene (PP). Được tiệt trùng bằng tia gamma. Nhiệt độ làm việc: -20℃ đến 121℃ (Ngoại trừ nắp phẳng). Có thể chịu được ly tâm 8400 RCF | ||
| 48 | Ống fancol 15 ml, 25 ống/túi | 5 | Túi | Chất liệu: Polypropylene (PP). Được tiệt trùng bằng tia gamma. Nhiệt độ làm việc: -20℃ đến 121℃ (Ngoại trừ nắp phẳng). Có thể chịu được ly tâm 9400 RCF | ||
| 49 | Găng tay không bột tan (100 chiếc/hộp, 10 hộp/thùng) | 7 | Thùng | Chất liệu cao su tổng hợp;Có bột lót chống dính;Không thấm nước, màu xanh;Chịu được ở nhiệt độ từ 5-30oC | ||
| 50 | Đầu tip có phin lọc 10ul, 96 chiếc/hộp, 10 hộp/thùng | 5 | Thùng | Típ có màng lọc, tiệt trùng, làm từ nhựa polypropylene y tế. Đóng gói 96 típ/hộp | ||
| 51 | Đầu tip có phin lọc 100ul, 96 chiếc/hộp, 10 hộp/thùng | 5 | Thùng | Típ có màng lọc, tiệt trùng, làm từ nhựa polypropylene y tế. Đóng gói 96 típ/hộp | ||
| 52 | Đầu tip có phin lọc 1000ul, 96 chiếc/hộp, 10 hộp/thùng | 4 | Thùng | Típ có màng lọc, tiệt trùng, làm từ nhựa polypropylene y tế. Đóng gói 96 típ/hộp | ||
| 53 | Đầu tip thường 10ul, 1000c/túi, 10 túi/thùng | 3 | Thùng | Típ có chia vạch, làm từ Polypropylene. Không chứa Dnase/Rnase; hấp tiệt trùng được | ||
| 54 | Đầu tip thường 100ul, 1000c/túi, 10 túi/thùng | 4 | Thùng | Típ có chia vạch, làm từ Polypropylene. Không chứa Dnase/Rnase; hấp tiệt trùng được | ||
| 55 | Đầu tip thường 1000ul, 1000c/túi, 10 túi/thùng | 4 | Thùng | Típ có chia vạch, làm từ Polypropylene. Không chứa Dnase/Rnase; hấp tiệt trùng được | ||
| 56 | Đĩa petri, phi 9 (500 chiếc/thùng) | 10 | Thùng | Được thiết kế với nắp đĩa giúp dễ dàng trao đổi khí giữa trong đĩa và môi trường xung quanhCó đầy đủ chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ sản xuất cho từng lô hàng | ||
| 57 | Ống PCR strip 8 ống (125 strip/túi) | 3 | Túi | Ống đã tiệt trùngKhông chứa Dnase, RnaseThể tích: 0.1mlQuy cách: strip 8 ống (125 strip/túi) | ||
| 58 | Ni tơ lỏng (20 lít/bình) | 6 | Bình | Chất lỏng trong suốt, không màu, trọng lượng riêng 0,807 g/ml | ||
| 59 | Cồn khử trùng (20 lít/bình) | 7 | Bình | Chất lỏng, trong suốt, có mùi đặc trưngĐộ tinh khiết: 96% | ||
| 60 | Ống cryo đựng mẫu, 2ml/ống (50 ống/túi) | 5 | Túi | Chất liệu: nhựaKhông nhiễm Dnase, Rnase.Có nắp xoáyThể tích 2 mlCó vạch định mức thể tíchChịu dược nhiệt độ -80oC | ||
| 61 | Que cấy vô trùng (20 que/túi) | 40 | Túi | Chất liệu: Nhựa polystyren dẻoĐóng gói trong túi plastic có thể khóa lại dễ dàng, đã được tiệt trùngDễ thao tác trên môi trường thạch | ||
| 62 | Túi zip loại 100 ml (100 túi/hộp) | 5 | Hộp | Chất liệu: Nhựa trong suốtCó khóa zip dễ dàng đóng mở | ||
| 63 | Chai duran loại 1 lit | 10 | Chai | Chất liệu: Thủy tinh, nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP. Thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao | ||
| 64 | Chai duran loại 500 ml | 10 | Chai | Chất liệu: Thủy tinh, nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP. Thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao | ||
| 65 | Chai duran loại 250 ml | 10 | Chai | Chất liệu: Thủy tinh, nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP. Thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao | ||
| 66 | Bông gòn cắt miếng, đã khử trùng (1kg/túi) | 7 | Túi | Được làm từ 100% bông tự nhiên.Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam.Khả năng thấm hút cao và nhanh.Cắt miếng nhỏ, đã khử trùng | ||
| 67 | Con từ (5 cái/sét) | 5 | Sét | Dùng cho các máy khuấy từ gia nhiệt hoặc máy khuấy từ không gia nhiệt | ||
| 68 | Hộp vận chuyển mẫu (loại 30 lít) | 4 | Cái | Bằng nhựa, chịu dược va đập, dễ dàng di chuyển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27339E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hóa chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, , biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bản sao công chứng, hóa đơn VAT bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.310.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học, công nghệ sinh học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi