Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949584-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 18:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210947755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 18:35:00 đến ngày 2021-09-27 18:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,992,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.988384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.97676E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục: Cổng, tường rào, sân bê tông, mái ta luy.- Loại công trình: công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.789.160.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III, trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự cấp III, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;Đã thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng là cán bộ quản lý chất lượng hoặc thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực- Trường hợp 1: Chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp có chứng chỉ ATLĐ thì kiêm nhiệm phụ trách công tác ATLĐ.- Trường hợp 2: Bố trí 01 nhân sự khác để phụ trách công tác ATLĐ.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có chứng chỉ chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp phù hợp với gói thầu đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.(Hợp đồng lao động; Chứng chỉ/ chứng nhận được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải: từ 7T đến 12T
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào - dung tích gầu: >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu >=16T
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi >=110CV.
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Khu liên hợp thể dục thể thao huyện Phú Thiện (Điểm QH mới)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện (Nguồn vốn tiền sử dụng đất, thuê đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: TDP 12, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: TDP 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV khảo sát TVXD Hoàng Bình. + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT. + Tư vấn thẩm định báo cáo KTKT. + Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế ĐT và XD Phú Thịnh Gia. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định KQLCNT: Đội Công trình đô thị Huyện Phú Thiện


- Bên mời thầu: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: TDP 12, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: TDP 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp BCTC và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 03 năm 2018 - 2020; - Văn bản xác nhận về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 của cơ quan quản lý thuế; - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị: 3.1. Nhân sự chủ chốt: - Bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác (nếu có) theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. 3.2. Thiết bị thi công chủ yếu - Bản Scan hoặc Bản sao công chứng Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán, cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng đối với ô tô. - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Yêu cầu khác - Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở hoặc cơ quan chuyên ngành tương đương cấp phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện; Địa chỉ: TDP 12 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 8 - TT Phú Thiện - Huyện Phú Thiện - Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đội Công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả tương ứng trong Chương V24,21100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả tương ứng trong Chương V51,76100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tương ứng trong Chương V73,4076100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả tương ứng trong Chương V24,21100m3
5Đất đắp san nềnMô tả tương ứng trong Chương V1.980,5824m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả tương ứng trong Chương V198,058210m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả tương ứng trong Chương V198,058210m3/1km
B MÁI TALUY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tương ứng trong Chương V1,0147100m3
2Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M75Mô tả tương ứng trong Chương V13,6818m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả tương ứng trong Chương V57,7676m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Mô tả tương ứng trong Chương V31,6323m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tương ứng trong Chương V2,1615100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tương ứng trong Chương V0,5001tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tương ứng trong Chương V2,115tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả tương ứng trong Chương V0,1391100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả tương ứng trong Chương V0,8756100m3
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả tương ứng trong Chương V97,2928m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tương ứng trong Chương V97,2928m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tương ứng trong Chương V28,065m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả tương ứng trong Chương V1,9541tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả tương ứng trong Chương V3,5862100m2
15Rải vải địa kỹ thuậtMô tả tương ứng trong Chương V3,4402100m2
16Thi công lớp lọc đá dăm 10x20 dày 100Mô tả tương ứng trong Chương V34,4021m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tương ứng trong Chương V1.411cái
18Gia công lan canMô tả tương ứng trong Chương V1,8051tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tương ứng trong Chương V162,575m2
20Lắp dựng lan can sắtMô tả tương ứng trong Chương V165m2
21Thi công lớp đất màu trồng cỏMô tả tương ứng trong Chương V11,5763m3
22Cỏ lá gừngMô tả tương ứng trong Chương V46,746m2
23Trồng cỏ mái ta luyMô tả tương ứng trong Chương V0,4675100m2
C TƯỜNG RÀO + CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tương ứng trong Chương V0,7464100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tương ứng trong Chương V0,8213100m3
3Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả tương ứng trong Chương V12,2336m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả tương ứng trong Chương V184,1776m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Mô tả tương ứng trong Chương V7,5713m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tương ứng trong Chương V0,3808100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tương ứng trong Chương V0,4147tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả tương ứng trong Chương V0,52100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả tương ứng trong Chương V1,04100m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tương ứng trong Chương V278,2394m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả tương ứng trong Chương V75,016m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tương ứng trong Chương V353,2554m2
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả tương ứng trong Chương V9,3424m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19) chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả tương ứng trong Chương V8,5899m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả tương ứng trong Chương V2,3138m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tương ứng trong Chương V0,1575tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tương ứng trong Chương V0,2314100m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tương ứng trong Chương V110,7278m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tương ứng trong Chương V102,5056m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả tương ứng trong Chương V55,3182m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả tương ứng trong Chương V144,56m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tương ứng trong Chương V268,5516m2
23Gia công khung sắt hàng ràoMô tả tương ứng trong Chương V1,746tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tương ứng trong Chương V191,3045m2
25Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả tương ứng trong Chương V220,5675m2
26Biểu tượng thể thaoMô tả tương ứng trong Chương V37cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả tương ứng trong Chương V36,848m3
28Bê tông lót móng, vữa XM M75Mô tả tương ứng trong Chương V4,606m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả tương ứng trong Chương V2,9787100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200Mô tả tương ứng trong Chương V22,491m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả tương ứng trong Chương V5,625m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả tương ứng trong Chương V0,8165tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả tương ứng trong Chương V1,125100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tương ứng trong Chương V100cấu kiện
35Dây kẽm gai đan ô vuông 200x200 (1.5kg/m2)Mô tả tương ứng trong Chương V756,351kg
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả tương ứng trong Chương V0,0975100m3
37Lắp dựng kẽm gai bảo vệMô tả tương ứng trong Chương V504,234m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tương ứng trong Chương V0,263100m3
39Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả tương ứng trong Chương V1,349m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tương ứng trong Chương V4,778m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tương ứng trong Chương V0,0402tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tương ứng trong Chương V0,3049tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả tương ứng trong Chương V0,1381tấn
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả tương ứng trong Chương V0,2100m2
45Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả tương ứng trong Chương V10,0719m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả tương ứng trong Chương V0,228m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tương ứng trong Chương V0,0267tấn
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tương ứng trong Chương V0,0192100m2
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả tương ứng trong Chương V0,101100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả tương ứng trong Chương V1,5612m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả tương ứng trong Chương V0,9224m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tương ứng trong Chương V0,0617tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tương ứng trong Chương V0,2466tấn
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả tương ứng trong Chương V0,31100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả tương ứng trong Chương V3,6608m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tương ứng trong Chương V0,0542tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tương ứng trong Chương V0,0723tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tương ứng trong Chương V0,3826tấn
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tương ứng trong Chương V0,1482100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả tương ứng trong Chương V4,9712m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tương ứng trong Chương V0,3745tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả tương ứng trong Chương V0,1451tấn
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả tương ứng trong Chương V0,644100m2
64Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả tương ứng trong Chương V16,4583m3
65Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả tương ứng trong Chương V1,228m3
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả tương ứng trong Chương V16,83m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả tương ứng trong Chương V16,83m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tương ứng trong Chương V67,9753m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tương ứng trong Chương V6,14m2
70Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả tương ứng trong Chương V8,63m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả tương ứng trong Chương V22,9m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tương ứng trong Chương V64,4m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tương ứng trong Chương V161,4153m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tương ứng trong Chương V161,4153m2
75Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả tương ứng trong Chương V7,6354m2
76Gia công cổng sắtMô tả tương ứng trong Chương V0,4488tấn
77Bánh xe có bi đồng bộ D100Mô tả tương ứng trong Chương V6cái
78Bộ bánh lăn đỉnh cổngMô tả tương ứng trong Chương V1bộ
79Khóa cổngMô tả tương ứng trong Chương V2bộ
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tương ứng trong Chương V29,0511m2
81Lắp dựng cổng sắtMô tả tương ứng trong Chương V18,17m2
82Biểu tượng thể thaoMô tả tương ứng trong Chương V2cái
83Biểu tượng vòng tròn thể thaoMô tả tương ứng trong Chương V1cái
84Bảng chữ InoxMô tả tương ứng trong Chương V1bộ
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tương ứng trong Chương V4,0718m3
86Lót nền sân đá 4x6, vữa XM M75Mô tả tương ứng trong Chương V11,0958m3
87Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả tương ứng trong Chương V3,2574m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả tương ứng trong Chương V10,01m3
89Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả tương ứng trong Chương V43m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.988384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.97676E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục: Cổng, tường rào, sân bê tông, mái ta luy.- Loại công trình: công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.789.160.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III, trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự cấp III, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)55
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;Đã thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có tài liệu chứng minh hoặc được Chủ đầu tư xác nhận.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng là cán bộ quản lý chất lượng hoặc thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực- Trường hợp 1: Chỉ huy trưởng công trường hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp có chứng chỉ ATLĐ thì kiêm nhiệm phụ trách công tác ATLĐ.- Trường hợp 2: Bố trí 01 nhân sự khác để phụ trách công tác ATLĐ.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có chứng chỉ chứng thực đính kèm)22
5 Công nhân trên công trường 15 - Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp phù hợp với gói thầu đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.(Hợp đồng lao động; Chứng chỉ/ chứng nhận được chứng thực đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải: từ 7T đến 12T Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu).2
2 Máy mài Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu).1
3 Máy cắt gạch đá Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu).1
4 Máy cắt uốn cốt thép Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu).2
5 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu).1
6 Máy hàn Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu).4
7 Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu).3
8 Máy đào - dung tích gầu: >=0,8 m3 Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu).1
9 Máy lu >=16T Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu).1
10 Máy ủi >=110CV. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->