Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210948437-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 18:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 18:49:00 đến ngày 2021-09-30 18:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,614,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84478E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu kỹ thuật tổng thể và Bảng giá trị thanh quyết toán khối lượng công việc xây dựng hoàn thành hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3. Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3. Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng; Thủy lợi.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Đã phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, nâng cấp khuôn viên trường tiểu học khu A và khu B, quét vôi ve lớp học trường tiểu học khu B xã Thọ Nghiệp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy uỷ quyền (nếu có); 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng dân dụng ( bản sao được chứng thực); 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 5. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế ( xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 7. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 9. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 10. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 11. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 12. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính bằng cam kết tín dụng); 13. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thọ Nghiệp, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
Địa chỉ: xã Thọ Nghiệp, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
Số điện thoại: 02283 886 813 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người nhận: Lê Thanh Huy. Địa chỉ: xã Thọ Nghiệp, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 886 813 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 857 245 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 886 890 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO, VỈA HÈ KHU A | |||
| B | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ KHU A: | |||
| 1 | Tháo dỡ lưới B40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,845 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cột hàng rào BTCT + di chuyển ra ngoài công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,8594 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1084 | m3 |
| C | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI ĐOẠN A,B,C,D (L=81.53m) KHU A: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,2106 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,7967 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3593 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,987 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,0715 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0371 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2228 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1631 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6905 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,491 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8856 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,8379 | m3 |
| 13 | Đắp đấu đầu trụ (cả trát + quét vôi) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0272 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1486 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2038 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2556 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm giằng, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,5967 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,1388 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 309,8981 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 397,6336 | m2 |
| D | VỈA HÈ KHU A: | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Mua sẵn và đặt cục bó vỉa KT 1000*200*250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5333 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lục giác, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,26 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH TERRAZZO KHU A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,785 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0296 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1181 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0296 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,016 | m2 |
| 6 | Bù vênh cát đen tạo phẳng mặt, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1665 | 100m3 |
| 7 | Ni lông chống mất nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 332,905 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,3305 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 222,95 | md |
| 10 | Di chuyển chậu cây cảnh trong khu vực lát gạch phục vụ thi công và hoàn trả lại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.801,64 | m2 |
| 12 | Cắt gạch tạo rãnh trên tấm đan rãnh thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 13 | Xử lý vuốt dốc khu vực cổng vào | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tg |
| 14 | Vệ sinh đánh giấy ráp bề mặt, quét vôi ve bồn cây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | công |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC KHU A | |||
| 1 | Lật tấm đan rãnh thoát nước hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 192 | cái |
| 2 | Cắt mạch sân bê tông hiện trạng phục vụ công tác phá dỡ rãnh thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 382,42 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,0545 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,9851 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4324 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4324 | 100m3 |
| 7 | Cắt mạch sân bê tông hiện trạng phục vụ công tác thi công rãnh thoát nước xây mới | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123,42 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5428 | m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,121 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5394 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,7265 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5132 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,9928 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,0403 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7636 | 100m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 256,7198 | m2 |
| 17 | Láng rãnh thoát nước,hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,133 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5509 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9187 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,5514 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 257 | cái |
| G | TƯỜNG RÀO KHU B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,9795 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,2939 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,4023 | m3 |
| H | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI (ĐOẠN A-B-C: L=100.59M) KHU B: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122,3998 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,2301 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,846 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,6987 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,9584 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,408 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0458 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2755 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2012 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3195 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,912 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,5002 | m3 |
| 13 | Đắp đấu đầu trụ (cả trát + quét vôi) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0335 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1837 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2515 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5491 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,95 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 382,7311 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm giằng, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,7277 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 496,4088 | m2 |
| I | SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH TERRAZZO, DI CHUYỂN CÂY XANH KHU B | |||
| J | HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC BỒN CÂY KHU B | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, ĐK ống d=20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, ĐK ống d=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cut nhựa PPR, ĐK ống d=20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cut nhựa PPR, ĐK ống d=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D=25/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu D25/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 9 | Công đấu lắp đặt đường ống nước đến máy bơm hiện có | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 10 | Sửa chữa lại hệ thống cấp nước cho đài nước sẵn có | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | công |
| K | BỒN CÂY XÂY MỚI KHU B: | |||
| 1 | Di chuyển cây bồn cây phía trước nhà, trồng lại vào bồn cây trước nhà xây mới | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4869 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,896 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,18 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,3393 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7373 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2686 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,0118 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,1118 | m2 |
| 12 | Mua đất thịt đổ vào bồn cây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,1001 | m3 |
| L | ĐÀI NƯỚC KHU B: | |||
| 1 | Di chuyển cây xanh, dọn cỏ tại vị trí đài nước phá dỡ mở rộng làm sân mới để phục vụ thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1519 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8787 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4784 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0266 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6262 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,7455 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0457 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3789 | m3 |
| 11 | Tôn nền lối đi trong đài nước bằng đá dăm tạo phẳng mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 12 | Ni lông chống mất nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,9 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2759 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 240x60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,9671 | m2 |
| 15 | Mua đất thịt đổ vào bồn quanh đài nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,3916 | m3 |
| M | SÂN BÊ TÔNG KHU B: | |||
| 1 | Bù vênh đá dăm tạo phẳng mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0067 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh cát đen tạo phẳng mặt bằng ( tb 3 cm) độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5523 | 100m3 |
| 3 | Ni lông chống mất nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.862,72 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 186,272 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 458,6 | md |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.686,45 | m2 |
| 7 | Cắt gạch tạo rãnh trên tấm đan rãnh thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | công |
| 8 | Di chuyển cây từ trong sân ra ngoài vườn và trồng lại (ở vị trí trên nền sân bê tông giai đoạn xây nhà 2 tầng mới) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cây |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC KHU B | |||
| 1 | Lật tấm đan rãnh thoát nước hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 138 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,5357 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,4808 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2785 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2785 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,264 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,4605 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6658 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,2523 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,3409 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,572 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 315,2232 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1256 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6737 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,7048 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 314 | cái |
| 17 | Đục tường rào hiện trạng đấu nối với RTN khu dân cư, hoàn trả lại mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | vị trí |
| O | QUÉT VÔI VE CÁC DÃY NHÀ CŨ KHU B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 589,3563 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,6046 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,486 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lanh tô ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,896 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường hành lang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 394,529 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,9738 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,7055 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 226,9539 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.537,5051 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4581 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6595 | 100m2 |
| P | PHÒNG TRUYỀN THỐNG KHU B: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,876 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,876 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,459 | 100m2 |
| Q | DÃY LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 2 KHU B: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 644,0802 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,0232 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt thanh chắn nắng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 214,0695 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lanh tô ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,216 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường hành lang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 420,214 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,9476 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 101,1894 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 212,8037 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.824,5436 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6358 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6595 | 100m2 |
| R | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 3 KHU B: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 457,5888 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,578 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt thanh chắn nắng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,464 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lanh tô ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,592 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường hành lang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 319,412 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,9738 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,0212 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126,2534 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.127,8832 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0342 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3542 | 100m2 |
| 12 | Dặm vá 1 số vị trí tường bị bong tróc (tróc vữa, trát lại) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84478E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu kỹ thuật tổng thể và Bảng giá trị thanh quyết toán khối lượng công việc xây dựng hoàn thành hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3. Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3. Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng; Thủy lợi.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Đã phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất ≤ 108CV | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≤1,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥5T | 2 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥23KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi