Gói thầu: Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa Hội trường S21
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hậu cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa Hội trường S21 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 19:24:00 đến ngày 2021-09-30 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,707,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.456E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động của nhân sự và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Phải có chứng nhận nghiệp vụ PCCC và CHCN(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện,điện tử hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đai· học trở lên nganh· cấp thoat· nước hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hậu cần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa Hội trường S21 Cải tạo, sửa chữa hội trường S21/Khu vực 2-Học viện Hậu cần 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Bảo lãnh dự thầu - Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp đã được công chứng hoặc chứng thực - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) được công chứng hoặc chứng thực và bản chụp được công chứng/chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 03 tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban doanh trại, Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội. SĐT: 035.696.0232 (Mr Thắng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ ghế hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 480 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,5516 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192,816 | m2 |
| 4 | Phá dỡ granito mặt bậc cầu thang, tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,3716 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 540 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.709,6948 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,0139 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,0139 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 223,898 | m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,5149 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 197,568 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường (khu WC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 224,8182 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2762 | m3 |
| 14 | Phá dỡ khu vực tam cấp sân khấu hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3935 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,2785 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5208 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,4661 | m3 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường đá rửa cũ (chân tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,3378 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường đá rửa cũ (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.273,094 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường đá rửa cũ (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,278 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát cột, trụ đá rửa cũ (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 242,217 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà - tính 70%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.042,6057 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cột trong nhà - tính 70%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 157,9585 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (má cửa - tính 70%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,5316 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm cầu thang (tính 70%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,5236 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.065,4095 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,7533 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tính 30%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 976,3267 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 30%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 456,6041 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 30%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,0371 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm cầu thang (tính 30%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,9387 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | công |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 341,5477 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 341,5477 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5501 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,7172 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5187 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0771 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6542 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,878 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,0899 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,5837 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250,0155 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,3378 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.273,094 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cột ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 242,217 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.179,5971 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220,1645 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,7533 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.065,4095 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,54 | m |
| 20 | Kẻ mạch trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 195,405 | m |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,518 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.649,2325 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.278,8465 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng vách trang trí, tiêu âm - Vách gỗ MDF cốt xanh chống ẩm, phủ veneer màu sáng, dày 18mm, đục lỗ tiêu âm (đơn giá bao gồm khung xương, sơn PU, vật liệu phụ, gia công lắp đặt hoàn thiện chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 264,934 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng vách trang trí, tiêu âm - Vách gỗ MDF cốt xanh chống ẩm, phủ veneer màu sáng, dày 18mm, có lớp bông thủy tinh tỷ trọng 40kg/m3 đặt trong túi vải (đơn giá bao gồm khung xương, sơn PU, vật liệu phụ, gia công lắp đặt hoàn thiện chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155,405 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm sơn bả hoàn thiện, chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,9124 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng lớp che côn trùng bằng thạch cao (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,215 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng trần xuyên sáng Barrisol (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,215 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng trần MDF phủ veneer sáng màu, gỗ MDF cốt xanh chống ẩm, phủ veneer màu sáng, dày 18mm, đục lỗ tiêu âm (đơn giá bao gồm khung xương, sơn PU, vật liệu phụ, gia công lắp đặt hoàn thiện chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 393,8127 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.266,3762 | m2 |
| 31 | Lớp cao su non 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,7588 | m2 |
| 32 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm KT1205x140, AC5, lát kiểu xương cá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,7588 | m2 |
| 33 | Phào lamilate chân tường (KV lát sàn gỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,33 | md |
| 34 | Nẹp chữ T, inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,535 | md |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch giả gỗ 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 386,9325 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gach granite 600x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,4714 | m2 |
| 37 | Lát đá vệt cửa, đá granite tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,609 | m2 |
| 38 | Quét chống thấm Amflexproof 501 (định mức 3kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,5043 | m2 |
| 39 | Láng vữa tạo dốc WC, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,56 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,56 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic màu ghi sáng, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 252,464 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,08 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng con sơn hình hộp inox 20x40x2 (chi tiết theo BVTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,56 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhẹ compact dày 12mm, cả phụ kiện đồng bộ kèm theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,98 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 197,568 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép bổ sung 200x65x20x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6108 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,8 | m2 |
| 49 | Gia công hệ xương thép 50x100x2 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2717 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ, hệ xương thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8825 | tấn |
| 51 | Quét chống thấm sê nô mái bằng Am Flexseal kết hợp Am Flexproof 501 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 223,898 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 223,898 | m2 |
| 53 | Thay thế phần mái tôn bị hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,5149 | 100m2 |
| 54 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192,816 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,408 | m2 cấu kiện |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ màu ghi sẫm, cửa đi 4 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ màu ghi sẫm, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ màu ghi sẫm, cửa đi 1 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,76 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ màu ghi sẫm, cửa mở chữ A, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,634 | m2 |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,5429 | m2 |
| 61 | Gia công lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2581 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,3035 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,3889 | m2 |
| 64 | Bu lông M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136 | bộ |
| 65 | Trụ thang gỗ lim Nam Phi D150 cả sơn, vận chuyển lắp dựng đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ lim Nam Phi D60, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện đồng bộ kèm theo, cả sơn lắp dựng đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,829 | m |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4419 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite dày 18mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,7011 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,1613 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,0336 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,3351 | 100m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hè cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,7 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,7 | 1 m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,472 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7421 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,0229 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,0229 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,12 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3987 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,2141 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,12 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,64 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8874 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3418 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3117 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 204 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1752 | 100m3 |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 10 | Van xả tiểu cảm ứng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN20) D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Tê nhựa PP-R nối hàn D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Tê nhựa PP-R nối hàn D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Tê nhựa PP-R nối hàn D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Tê nhựa PP-R nối hàn D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 20 | Tê nhựa PP-R nối hàn D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 21 | Tê nhựa PP-R nối hàn 1 nhánh ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 22 | Cút nhựa PP-R nối hàn D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Cút nhựa PP-R nối hàn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 24 | Cút nhựa PP-R nối hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 25 | Cút nhựa PP-R nối hàn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 26 | Cút nhựa PP-R ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 27 | Chếch nhựa ren trong D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa PPR nối hàn D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa PPR nối hàn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa PPR nối hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa PPR nối hàn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa ren trong PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Măng sông nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 35 | Kép đồng ren ngoài D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 36 | Kép đồng ren ngoài D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Kép đồng ren ngoài D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 38 | Côn nhựa nối hàn PPR D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Côn nhựa nối hàn PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn nhựa nối hàn PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 41 | Van 2 chiều nối hàn D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Van 2 chiều nối hàn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Van 2 chiều nối hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Van 2 chiều nối hàn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 45 | Nút bịt đầu ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 46 | Van phao cơ D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Két nước Inox 3.0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Ống nhựa PVC D110, Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PVC D90, Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PVC D75, Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PVC D42, Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Y nhựa PVC 45, D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 53 | Y nhựa PVC 45, D110x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Y nhựa PVC 45, D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 55 | Y nhựa PVC 45, D90x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 56 | Y nhựa PVC 45, D75x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 57 | Y nhựa PVC 45, D42x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Tê nhựa PVC 90, D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | Tê nhựa PVC 90, D75x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Chếch nhựa PVC 135 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 61 | Chếch nhựa PVC 135 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 62 | Chếch nhựa PVC 135 D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 63 | Chếch nhựa PVC 135 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 64 | Cút nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Cút nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 66 | Côn nhựa PVC D90x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Côn nhựa PVC D75x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 68 | Nút bịt nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 69 | Nút bịt nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 70 | Nút bịt nhựa D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 71 | Ống nhựa PVC D110, Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,35 | 100m |
| 72 | Chếch nhựa PVC 135 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rác INOX chi tiết theo bản vẽ thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| E | GA THU, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,213 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3792 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5732 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,859 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1355 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3663 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1295 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0817 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,076 | m2 |
| 10 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,476 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,252 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3352 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,3192 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4608 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0139 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cấu kiện |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1404 | 100m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp LED panel KT 600x600mm, 48W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp LED 2 bóng không chụp lắp nổi 1.2m, 2x20W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp LED 1 bóng không chụp lắp nổi 1.2m, 20W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 4 | Đèn áp trần D300 bóng LED 1x18W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | bộ |
| 5 | Đèn Downlight LED panel D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 6 | Đèn Downlight LED panel D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124 | bộ |
| 7 | Đèn LED dây 9W/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 8 | Bộ nguồn cho đèn LED dây 300W-12V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 9 | Đèn LED thanh L=1m 1x17w-12V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 10 | Bộ nguồn cho đèn LED thanh 300W-12V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 11 | Quạt trần D1400 mm, 80W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Quạt thông gió lắp âm trần KT250x250, 40W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Công tắc 1 phím, 10A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 14 | Công tắc 2 phím, 10A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Công tắc 3 phím, 10A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Công tắc đảo chiều, 10A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 3 cực âm sàn 16A-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp điện phòng âm tường 14 modul MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 20 | Hộp điện phòng âm tường 10 modul MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 21 | Hộp điện phòng âm tường 6 modul MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 22 | Hộp điện phòng âm tường 2 modul MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p 63A-16kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3p 40A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3p 32A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 40A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 32A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 25A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 20A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 16A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 10A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat RCCB 4p 32A-Ir=30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat RCCB 2p 40A-Ir=30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat RCCB 2p 32A-Ir=30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat RCCB 2p 25A-Ir=30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat RCCB 2p 16A-Ir=30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 37 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 38 | Cầu chì hộp 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 39 | Vật tư đấu nối: cầu đấu, gối đỡ,..(tủ tổng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 40 | Vỏ tủ điện tôn 1.5mm, sơn tĩnh điện KT 600x400x200 (tủ tổng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Vỏ tủ điện tôn 1.5mm, sơn tĩnh điện KT 400x300x200 (tủ tầng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Cáp Cu/PVC/PVC (4x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 43 | Cáp điện CVV (4x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 44 | Cáp điện CVV (2x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 45 | Cáp điện CVV (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 46 | Cáp điện CVV (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 47 | Cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 48 | Cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.850 | m |
| 49 | Dây tiếp địa E6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 50 | Dây tiếp địa E4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 51 | Dây tiếp địa E2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 52 | Ống nhựa SP D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 53 | Ống nhựa SP D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.270 | m |
| 54 | Ống nhựa SP D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 56 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cọc |
| 57 | Đai thu sét D10, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 58 | Chân đỡ D10-200, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 350 | cái |
| 59 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 60 | Thanh liên kết D14, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 205 | m |
| 61 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,4 | m3 |
| 62 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,574 | 100m3 |
| 63 | Cáp âm thanh chống nhiễu 2x2.5MM | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 64 | Phụ kiện kết nối (Giắc RCA, Giắc Canon male, Female, các phụ kiện kết nối khác) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| G | PHẦN BÁO CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy (tương đương Hochiki) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Nút ấn địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Bộ chuyển nguồn 220v AC-24v DCA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Cọc đồng 2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 8 | Dây đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 9 | Dây điện 2x1.5mm2 (chống cháy) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 795,6 | m |
| 10 | Ống HDPE D50 nhựa gân xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,65 | 100m |
| 11 | Đào đất rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,4 | m3 |
| 12 | Lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 265 | md |
| 13 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.385 | viên |
| 14 | Đắp đất chôn cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,424 | 100m3 |
| H | PHẦN BÁO CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Hộp KT (Tủ đấu nối cáp tín hiệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 2 | Đầu báo khói địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 3 | Đầu báo khói thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 4 | Hộp chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 5 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Nút ấn địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | Modul điều khiển chuông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Modul cách ly địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây điện 2x1.0mm2, chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.590 | m |
| 11 | Dây điện 2x1.5mm2 (chống cháy) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 480 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.656 | m |
| 13 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 567 | cái |
| 14 | Hộp chia 3 ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 172 | cái |
| 15 | Ống luồn dây ruột gà D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 343 | m |
| 16 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83 | cái |
| 17 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | 1.104 | cái | |
| 18 | Vật tư phụ, khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| I | HỆ THỐNG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Hộp đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 4 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 6 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt 1 hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 7 | Dây điện cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 702 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 562 | m |
| 9 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192 | cái |
| 10 | Hộp chia 3 ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99 | cái |
| 11 | Ống luồn dây ruột gà D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 12 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 13 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 374 | cái |
| J | CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 900x550x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | tủ |
| 2 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Lăng phun D65x13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Khớp nối ren trong D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 6 | Trụ nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Ống HDPE-PN16 D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8 | 100m |
| 9 | Ống HDPE-PN16 D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Tê nhựa HDPE D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 11 | Tê nhựa HDPE D100x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút nhựa HDPE D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 13 | Cút nhựa HDPE D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Van cổng D100 (trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Van chặn 1 chiều D100 (lắp trụ tiếp nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Bích thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 17 | Giăng cao su D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | chiếc |
| 18 | Bu lông M16,L8 cho mặt bích và van D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144 | chiếc |
| 19 | Van xả khí D25 (trong hố van) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Đào đất rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112 | m3 |
| 21 | Lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 700 | md |
| 22 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6.300 | viên |
| 23 | Đắp đất chôn cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,12 | 100m3 |
| K | HỐ VAN (06 hố, khối lượng mời thầu tính cho 01 hố) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2099 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1538 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5051 | m3 |
| 5 | Trát ga thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1168 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2401 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0216 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0448 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| L | CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Hộp liên hợp KT: 1300x600x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | tủ |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x550x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | tủ |
| 3 | Bình chữa cháy xách tay ABC-4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | bình |
| 5 | Van góc DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 6 | Cuộn vòi D65-20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 7 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | bộ |
| 8 | Lăng phun D65/19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 9 | Khớp nối ren trong D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 10 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 11 | Ống thép DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,48 | 100m |
| 12 | Ống thép DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | 100m |
| 13 | Tê thép hàn DN80/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 14 | Cút thép DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 15 | Cút thép D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Bích thép D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 18 | Giá đỡ treo ống DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139 | cái |
| 19 | Ty treo ống D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144 | cái |
| 20 | Van xả khí D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Vật tư phụ, khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| M | PHẦN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bệ bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bệ |
| 3 | Rọ hút D100 cho bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Rọ hút D50 cho bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Y lọc D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Y lọc D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Van chặn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Van chặn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Van giảm áp D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Cáp nguồn chống cháy (3x4+1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 13 | Cáp nguồn chống cháy 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 14 | Ống nhựa bảo vệ dây D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 15 | Dây cho bơm chống cháy (3x16+1x10) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 16 | Dây vào tủ bơm chống cháy (3x25+1x16) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 17 | Ống nhựa bảo vệ dây D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 18 | Bình tích áp 100L-10bar | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 19 | Bể mồi bơm INOX 500l + chân đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 20 | Dây M16 PVC/Cu tiếp địa cho tủ bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 21 | Ống nhựa bảo vệ dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 22 | Phao báo mực nước trong bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Dây điện 3x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 24 | Ống nhựa bảo vệ dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 25 | Vật tư phụ, khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện Q=25l/s; H=100 m (P=35KW) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm dự phòng động cơ Diezel Q=25l/s; H=100 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp lực động cơ điện Diezel Q=1l/s; H=115 m; P=3.5KW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.456E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động của nhân sự và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Phải có chứng nhận nghiệp vụ PCCC và CHCN(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện,điện tử hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư nước | 1 | + Tốt nghiệp đai· học trở lên nganh· cấp thoat· nước hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 2 | Máy hàn 23kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 3 | Máy trộn 150l | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi