Gói thầu: Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa Hội trường S21

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949735-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Hậu cần
Tên gói thầu Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa Hội trường S21
Số hiệu KHLCNT 20210936584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 19:24:00 đến ngày 2021-09-30 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,707,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.456E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động của nhân sự và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Phải có chứng nhận nghiệp vụ PCCC và CHCN(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện,điện tử hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đai· học trở lên nganh· cấp thoat· nước hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn 150l
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Học viện Hậu cần
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD: Cải tạo, sửa chữa Hội trường S21
Cải tạo, sửa chữa hội trường S21/Khu vực 2-Học viện Hậu cần
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Hậu cần , địa chỉ: Ngọc Thuỵ, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Học viện Hậu cần , địa chỉ: Ngọc Thuỵ, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Bảo lãnh dự thầu - Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp đã được công chứng hoặc chứng thực - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) được công chứng hoặc chứng thực và bản chụp được công chứng/chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 03 tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban doanh trại, Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội. SĐT: 035.696.0232 (Mr Thắng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ ghế hội trườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V480bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150,5516m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V192,816m2
4Phá dỡ granito mặt bậc cầu thang, tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V91,3716m2
5Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V540m2
6Phá dỡ nền gạch cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.709,6948m2
7Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V109,0139m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măng tạo dốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V109,0139m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V223,898m2
10Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,5149100m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V197,568m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường (khu WC)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V224,8182m2
13Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2762m3
14Phá dỡ khu vực tam cấp sân khấu hội trườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3935m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,2785m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,5208m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,4661m3
18Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m2
19Phá lớp vữa trát tường đá rửa cũ (chân tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V113,3378m2
20Phá lớp vữa trát tường đá rửa cũ (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.273,094m2
21Phá lớp vữa trát tường đá rửa cũ (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,278m2
22Phá lớp vữa trát cột, trụ đá rửa cũ (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V242,217m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà - tính 70%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.042,6057m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cột trong nhà - tính 70%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V157,9585m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (má cửa - tính 70%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,5316m2
26Phá lớp vữa trát xà, dầm cầu thang (tính 70%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,5236m2
27Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.065,4095m2
28Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81,7533m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tính 30%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V976,3267m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 30%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V456,6041m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 30%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,0371m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm cầu thang (tính 30%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,9387m2
33Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22bộ
37Tháo dỡ thiết bị điện cũ hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6công
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V341,5477m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V341,5477m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5501100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,7172m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5187m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0459100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0771tấn
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6542m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,878m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,0899m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,5837m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V250,0155m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V113,3378m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.273,094m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cột ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V242,217m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.179,5971m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V220,1645m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81,7533m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.065,4095m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,54m
20Kẻ mạch trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V195,405m
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81,518m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.649,2325m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5.278,8465m2
24Gia công, lắp dựng vách trang trí, tiêu âm - Vách gỗ MDF cốt xanh chống ẩm, phủ veneer màu sáng, dày 18mm, đục lỗ tiêu âm (đơn giá bao gồm khung xương, sơn PU, vật liệu phụ, gia công lắp đặt hoàn thiện chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V264,934m2
25Gia công, lắp dựng vách trang trí, tiêu âm - Vách gỗ MDF cốt xanh chống ẩm, phủ veneer màu sáng, dày 18mm, có lớp bông thủy tinh tỷ trọng 40kg/m3 đặt trong túi vải (đơn giá bao gồm khung xương, sơn PU, vật liệu phụ, gia công lắp đặt hoàn thiện chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V155,405m2
26Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm sơn bả hoàn thiện, chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V98,9124m2
27Gia công, lắp dựng lớp che côn trùng bằng thạch cao (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V136,215m2
28Gia công, lắp dựng trần xuyên sáng Barrisol (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V136,215m2
29Gia công, lắp dựng trần MDF phủ veneer sáng màu, gỗ MDF cốt xanh chống ẩm, phủ veneer màu sáng, dày 18mm, đục lỗ tiêu âm (đơn giá bao gồm khung xương, sơn PU, vật liệu phụ, gia công lắp đặt hoàn thiện chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V393,8127m2
30Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.266,3762m2
31Lớp cao su non 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V116,7588m2
32Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm KT1205x140, AC5, lát kiểu xương cáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V116,7588m2
33Phào lamilate chân tường (KV lát sàn gỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,33md
34Nẹp chữ T, inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,535md
35Lát nền, sàn, gạch giả gỗ 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V386,9325m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gach granite 600x120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,4714m2
37Lát đá vệt cửa, đá granite tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,609m2
38Quét chống thấm Amflexproof 501 (định mức 3kg/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,5043m2
39Láng vữa tạo dốc WC, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70,56m2
40Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70,56m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic màu ghi sáng, kích thước 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V252,464m2
42Lát đá mặt bệTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,08m2
43Gia công, lắp dựng con sơn hình hộp inox 20x40x2 (chi tiết theo BVTK)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,56m2
45Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhẹ compact dày 12mm, cả phụ kiện đồng bộ kèm theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V78,98m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V197,568m2
47Gia công xà gồ thép bổ sung 200x65x20x3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6108tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V136,8m2
49Gia công hệ xương thép 50x100x2 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2717tấn
50Lắp dựng xà gồ, hệ xương thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8825tấn
51Quét chống thấm sê nô mái bằng Am Flexseal kết hợp Am Flexproof 501Theo yêu cầu kỹ thuật chương V223,898m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V223,898m2
53Thay thế phần mái tôn bị hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,5149100m2
54Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V192,816m2
55Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V96,408m2 cấu kiện
56Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ màu ghi sẫm, cửa đi 4 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5m2
57Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ màu ghi sẫm, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,84m2
58Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ màu ghi sẫm, cửa đi 1 cánh mở quay ngoài, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,76m2
59Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ màu ghi sẫm, cửa mở chữ A, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,634m2
60Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61,5429m2
61Gia công lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2581tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,3035m2
63Lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,3889m2
64Bu lông M10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V136bộ
65Trụ thang gỗ lim Nam Phi D150 cả sơn, vận chuyển lắp dựng đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
66Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ lim Nam Phi D60, chi tiết theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện đồng bộ kèm theo, cả sơn lắp dựng đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,829m
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4419m3
68Lát đá bậc tam cấp, đá granite dày 18mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,7011m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,1613100m2
70Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,0336100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,3351100m2
C SÂN ĐƯỜNG QUANH NHÀ
1Phá dỡ nền bê tông hè cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,7m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,7m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,7m3
4Bê tông nền, vữa BT M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,71 m3
5Tháo dỡ tấm đan bê tông cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34cấu kiện
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,472m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7421m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,0229m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,0229m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,12m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3987m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,2141m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,12m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V138,64m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8874m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3418100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3117tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V204cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1752100m3
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
4Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
5Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
7Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
8Lắp đặt phễu thu sàn INOX D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
10Van xả tiểu cảm ứngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
11Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
12Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
13Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m
14Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN10) D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,95100m
15Lắp đặt ống nhựa PP-R (PN20) D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
16Tê nhựa PP-R nối hàn D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
17Tê nhựa PP-R nối hàn D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Tê nhựa PP-R nối hàn D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
19Tê nhựa PP-R nối hàn D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
20Tê nhựa PP-R nối hàn D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58cái
21Tê nhựa PP-R nối hàn 1 nhánh ren trong D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
22Cút nhựa PP-R nối hàn D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
23Cút nhựa PP-R nối hàn D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
24Cút nhựa PP-R nối hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
25Cút nhựa PP-R nối hàn D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62cái
26Cút nhựa PP-R ren trong D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
27Chếch nhựa ren trong D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Măng sông nhựa PPR nối hàn D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
29Măng sông nhựa PPR nối hàn D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
30Măng sông nhựa PPR nối hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
31Măng sông nhựa PPR nối hàn D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
32Măng sông nhựa ren trong PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
33Măng sông nhựa ren trong PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Măng sông nhựa ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68cái
35Kép đồng ren ngoài D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
36Kép đồng ren ngoài D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
37Kép đồng ren ngoài D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68cái
38Côn nhựa nối hàn PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
39Côn nhựa nối hàn PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
40Côn nhựa nối hàn PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
41Van 2 chiều nối hàn D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
42Van 2 chiều nối hàn D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
43Van 2 chiều nối hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
44Van 2 chiều nối hàn D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
45Nút bịt đầu ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
46Van phao cơ D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
47Két nước Inox 3.0m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
48Ống nhựa PVC D110, Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,85100m
49Ống nhựa PVC D90, Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55100m
50Ống nhựa PVC D75, Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
51Ống nhựa PVC D42, Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
52Y nhựa PVC 45, D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
53Y nhựa PVC 45, D110x75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
54Y nhựa PVC 45, D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
55Y nhựa PVC 45, D90x75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
56Y nhựa PVC 45, D75x75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
57Y nhựa PVC 45, D42x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
58Tê nhựa PVC 90, D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
59Tê nhựa PVC 90, D75x75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
60Chếch nhựa PVC 135 D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
61Chếch nhựa PVC 135 D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46cái
62Chếch nhựa PVC 135 D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
63Chếch nhựa PVC 135 D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
64Cút nhựa PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
65Cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
66Côn nhựa PVC D90x75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
67Côn nhựa PVC D75x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
68Nút bịt nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
69Nút bịt nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
70Nút bịt nhựa D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
71Ống nhựa PVC D110, Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,35100m
72Chếch nhựa PVC 135 D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
73Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rác INOX chi tiết theo bản vẽ thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
E GA THU, BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,213m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3792100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5732m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,859m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1355100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3663tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1295tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0817m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,076m2
10Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,476m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,252m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,3352m2
13Ngâm nước xi măng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,3192m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4608m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0668100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0139tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cấu kiện
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1404100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1404100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1404100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1404100m3
F PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuýp LED panel KT 600x600mm, 48W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
2Đèn tuýp LED 2 bóng không chụp lắp nổi 1.2m, 2x20W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
3Đèn tuýp LED 1 bóng không chụp lắp nổi 1.2m, 20W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23bộ
4Đèn áp trần D300 bóng LED 1x18W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43bộ
5Đèn Downlight LED panel D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36bộ
6Đèn Downlight LED panel D150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V124bộ
7Đèn LED dây 9W/mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250m
8Bộ nguồn cho đèn LED dây 300W-12VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
9Đèn LED thanh L=1m 1x17w-12VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V210m
10Bộ nguồn cho đèn LED thanh 300W-12VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
11Quạt trần D1400 mm, 80W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
12Quạt thông gió lắp âm trần KT250x250, 40W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
13Công tắc 1 phím, 10A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
14Công tắc 2 phím, 10A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
15Công tắc 3 phím, 10A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
16Công tắc đảo chiều, 10A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
17Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
18Ổ cắm đôi 3 cực âm sàn 16A-220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
19Hộp điện phòng âm tường 14 modul MCBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
20Hộp điện phòng âm tường 10 modul MCBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
21Hộp điện phòng âm tường 6 modul MCBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
22Hộp điện phòng âm tường 2 modul MCBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p 63A-16kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3p 40A-10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
25Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3p 32A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 40A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 32A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 25A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 20A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 16A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1p 10A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
32Lắp đặt các aptomat RCCB 4p 32A-Ir=30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đặt các aptomat RCCB 2p 40A-Ir=30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt các aptomat RCCB 2p 32A-Ir=30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt các aptomat RCCB 2p 25A-Ir=30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
36Lắp đặt các aptomat RCCB 2p 16A-Ir=30mATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
37Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
38Cầu chì hộp 6ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
39Vật tư đấu nối: cầu đấu, gối đỡ,..(tủ tổng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1
40Vỏ tủ điện tôn 1.5mm, sơn tĩnh điện KT 600x400x200 (tủ tổng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
41Vỏ tủ điện tôn 1.5mm, sơn tĩnh điện KT 400x300x200 (tủ tầng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
42Cáp Cu/PVC/PVC (4x16)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
43Cáp điện CVV (4x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
44Cáp điện CVV (2x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
45Cáp điện CVV (2x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
46Cáp điện CVV (2x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
47Cáp điện CV (1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V600m
48Cáp điện CV (1x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.850m
49Dây tiếp địa E6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
50Dây tiếp địa E4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
51Dây tiếp địa E2.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V190m
52Ống nhựa SP D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V210m
53Ống nhựa SP D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.270m
54Ống nhựa SP D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
55Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
56Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cọc
57Đai thu sét D10, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V350m
58Chân đỡ D10-200, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V350cái
59Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
60Thanh liên kết D14, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V205m
61Đào đất chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,4m3
62Đắp đất chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,574100m3
63Cáp âm thanh chống nhiễu 2x2.5MMTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
64Phụ kiện kết nối (Giắc RCA, Giắc Canon male, Female, các phụ kiện kết nối khác)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1
G PHẦN BÁO CHÁY NGOÀI NHÀ
1Tủ trung tâm báo cháy (tương đương Hochiki)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Nút ấn địa chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Aptomat 10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Bộ chuyển nguồn 220v AC-24v DCATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Cọc đồng 2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
8Dây đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
9Dây điện 2x1.5mm2 (chống cháy)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V795,6m
10Ống HDPE D50 nhựa gân xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,65100m
11Đào đất rãnh cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,4m3
12Lưới báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V265md
13Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.385viên
14Đắp đất chôn cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,424100m3
H PHẦN BÁO CHÁY TRONG NHÀ
1Hộp KT (Tủ đấu nối cáp tín hiệu)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
2Đầu báo khói địa chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27cái
3Đầu báo khói thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
4Hộp chuông đèn nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12hộp
5Chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
6Đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
7Nút ấn địa chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
8Modul điều khiển chuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Modul cách ly địa chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Dây điện 2x1.0mm2, chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.590m
11Dây điện 2x1.5mm2 (chống cháy)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V480m
12Ống nhựa luồn dây điện D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.656m
13Măng sông D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V567cái
14Hộp chia 3 ngả D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V172cái
15Ống luồn dây ruột gà D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V343m
16Cút nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83cái
17Kẹp đỡ ống luồn dây D201.104cái
18Vật tư phụ, khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
I HỆ THỐNG THOÁT HIỂM
1Hộp đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Aptomat 10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
4Ổ cắm đơn cho đèn sự cố gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33cái
5Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
6Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt 1 hướngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23cái
7Dây điện cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V702m
8Ống nhựa luồn dây điện D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V562m
9Măng sông D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V192cái
10Hộp chia 3 ngả D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V99cái
11Ống luồn dây ruột gà D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
12Cút nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
13Kẹp đỡ ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V374cái
J CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 900x550x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6tủ
2Cuộn vòi chữa cháy D65-20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
3Lăng phun D65x13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
4Khớp nối ren trong D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
5Khớp nối đầu vòi D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
6Trụ nước chữa cháy 2 cửa D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
7Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Ống HDPE-PN16 D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8100m
9Ống HDPE-PN16 D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
10Tê nhựa HDPE D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
11Tê nhựa HDPE D100x65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Cút nhựa HDPE D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
13Cút nhựa HDPE D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
14Van cổng D100 (trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
15Van chặn 1 chiều D100 (lắp trụ tiếp nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Bích thép D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
17Giăng cao su D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24chiếc
18Bu lông M16,L8 cho mặt bích và van D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V144chiếc
19Van xả khí D25 (trong hố van)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
20Đào đất rãnh cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V112m3
21Lưới báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V700md
22Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6.300viên
23Đắp đất chôn cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,12100m3
K HỐ VAN (06 hố, khối lượng mời thầu tính cho 01 hố)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0189100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2099m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1538m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5051m3
5Trát ga thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1168m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2401m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0154100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0216tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0448m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0035100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,007100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,014100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,014100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,014100m3
L CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1Hộp liên hợp KT: 1300x600x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36tủ
2Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x550x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84tủ
3Bình chữa cháy xách tay ABC-4kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V240bình
4Bình chữa cháy xách tay CO2-3kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120bình
5Van góc DN65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
6Cuộn vòi D65-20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
7Bảng nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120bộ
8Lăng phun D65/19mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
9Khớp nối ren trong D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
10Khớp nối đầu vòi D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
11Ống thép DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,48100m
12Ống thép DN65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6100m
13Tê thép hàn DN80/65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
14Cút thép DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
15Cút thép D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72cái
16Van 2 chiều D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
17Bích thép D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
18Giá đỡ treo ống DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V139cái
19Ty treo ống D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V144cái
20Van xả khí D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
21Vật tư phụ, khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
M PHẦN TRẠM BƠM
1Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
2Bệ bơm chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bệ
3Rọ hút D100 cho bơm chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Rọ hút D50 cho bơm chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Y lọc D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Y lọc D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Van chặn D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
8Van chặn D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Van 1 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Van 1 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Van giảm áp D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Cáp nguồn chống cháy (3x4+1x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
13Cáp nguồn chống cháy 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
14Ống nhựa bảo vệ dây D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
15Dây cho bơm chống cháy (3x16+1x10) mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
16Dây vào tủ bơm chống cháy (3x25+1x16) mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
17Ống nhựa bảo vệ dây D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
18Bình tích áp 100L-10barTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bình
19Bể mồi bơm INOX 500l + chân đếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
20Dây M16 PVC/Cu tiếp địa cho tủ bơmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
21Ống nhựa bảo vệ dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
22Phao báo mực nước trong bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
23Dây điện 3x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
24Ống nhựa bảo vệ dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
25Vật tư phụ, khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
N THIẾT BỊ
1Máy bơm động cơ điện Q=25l/s; H=100 m (P=35KW)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Máy bơm dự phòng động cơ Diezel Q=25l/s; H=100 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Máy bơm bù áp lực động cơ điện Diezel Q=1l/s; H=115 m; P=3.5KWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.456E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động của nhân sự và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)75
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 + Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Phải có chứng nhận nghiệp vụ PCCC và CHCN(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)32
3 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
4 Kỹ sư điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện,điện tử hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
5 Kỹ sư nước 1 + Tốt nghiệp đai· học trở lên nganh· cấp thoat· nước hoặc tương đương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
6 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và bản sao được công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự nhà thầu đề xuất)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
2 Máy hàn 23kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
3 Máy trộn 150l Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
4 Máy khoan cầm tay Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
5 Ô tô tự đổ 5T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->