Gói thầu: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949574-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210928177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 19:45:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,884,901,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 163,273,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu hai trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6327E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.265E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.238.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị vào công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo phòng khám đa khoa Linh Đàm
200 Ngày
E-CDNT 3 vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển xây dựng Miền Bắc; + Tư vấn thẩm tra Thiết kế BVTC-DT: Công ty TNHH Kiến trúc X1-HAAI; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty CP DVL-E&C; Địa chỉ: Số 30, ngõ 462, ngách 10, đường Bưởi, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao công chứng). - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.273.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KIẾN TRÚC NHÀ CHÍNH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V1.066,916m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V2.260,3775m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V1.053,3846m2
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,6571100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,6571100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,6571100m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0208100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0076tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1091m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6604m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V32,556m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.066,916m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.569,1821m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V238,2666m2
15Trát tường trong dày 3cm, vữa Barit cho trát tường phòng X quangMô tả kỹ thuật tại chương V89,9925m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.066,916m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.840,0047m2
18Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật tại chương V1.218,9352m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V898,24m2
20Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,6352100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,6352100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,6352100m3
23Lát nền, sàn gạch chống trơn Granite tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V253,7368m2
24Lát nền, sàn gạch Granite tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V965,1984m2
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite tiết diện gạch 600x120mmMô tả kỹ thuật tại chương V29,6688m2
26Ốp tường trụ, cột bằng gạch Granite tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V83,4125m2
27Ốp tường trụ, cột bằng gạch Granite tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V1.744,58m2
28Thi công trần nhôm Multi B-shapedMô tả kỹ thuật tại chương V322,8137m2
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V411,0689m2
30Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,1233100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,1233100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,1233100m3
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng Sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V185,44m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại chương V165,7m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 có trộn phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V264,6469m2
36Lát gạch đất nung tiết diện gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật tại chương V411,0689m2
37Phá dỡ nền láng GranitoMô tả kỹ thuật tại chương V85,7154m2
38Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,0171100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,0171100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,0171100m3
41Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V85,7154m2
42Xẻ rãnh chống trơn trượt bậc cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V784,8md
43Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,687m3
44Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật tại chương V0,737tấn
45Gia công lan canMô tả kỹ thuật tại chương V1,9625tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V74,7361m2
47Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại chương V89,256m2
48Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật tại chương V127,9774m2
49Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V38,4144m2
50Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,0499100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,0499100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,0499100m3
53Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V83,3104m2
54Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V44,667m2
55Xẻ rãnh chống trơn nền đường dốcMô tả kỹ thuật tại chương V44,667m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng Sikatop seal 107 định mức 3 kg/m2 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V58,7184m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại chương V58,7184m2
58Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V603,774m2
59Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V1.096,27m
60Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V141,0252m2
61Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V150,72m2
62Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V38,834m2
63Cửa sổ quay 2 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V6,35m2
64Cửa sổ lùa 2 cánh, nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V216m2
65Cửa sổ mở hất , nhôm hệ dày 1,4mm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V6,816m2
66Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V282,264m2
67Vách kính cường lực 12mm màu trắng, khung nhôm hệ keo chịu lực (bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,78m2
68Vách cửa chớp nhôm dày 1,2mm, a100, nhôm hệ (bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,32m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V36,3012m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật tại chương V1,1754tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửa inoxMô tả kỹ thuật tại chương V220,14m2
72Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V83,1832m2
73Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật tại chương V9,6506m3
74Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật tại chương V95,604m2
75Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V250,256m2
76Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V177,5752m2
77Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V11,5284m2
78Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,2287100m3
79Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,2287100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,2287100m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,8979m3
82Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,436m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng Sikatop seal 107 định mức 3 kg/m2 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V133,1424m2
84Thi công trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mmMô tả kỹ thuật tại chương V83,1832m2
85Lát nền, sàn gạch chống trơn Granite tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V93,0634m2
86Ốp tường trụ, cột bằng gạch Granite tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V250,256m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V177,5752m2
88Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,5284m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V189,1036m2
90Gia công khung thép đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật tại chương V0,0739tấn
91Lắp dựng khung thép đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật tại chương V0,0739tấn
92Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V7,92m2
93Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm vẽ màu, nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...)Mô tả kỹ thuật tại chương V79,3952m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại chương V14,6619100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ + NHÀ XỬ LÝ NƯỚC + NHÀ XE
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V149,4571m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V76,734m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V0,3432m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,0486100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,0486100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,0486100m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1308m3
8Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V6,24m2
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V6,24m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V149,4571m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V76,734m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V155,6971m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V82,974m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật tại chương V32,2412m2
15Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V32,2412m2
16Lát nền, sàn gạch chống trơn Granite tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V32,2412m2
17Thi công trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mmMô tả kỹ thuật tại chương V32,2412m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V38,364m2
19Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V101,84m
20Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,32m2
21Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,89m2
22Cửa sổ lùa 2 cánh, nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V15,552m2
23Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V10,992m2
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V127,065m2
25Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật tại chương V1,8707tấn
26Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V7,68m3
27Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,0768100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,0768100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,0768100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V8,16m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0392100m3
32Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0424100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0424100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0424100m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,2664100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0761tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1439tấn
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại chương V1,44m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V2,91m3
40Bu lông 4M20x700Mô tả kỹ thuật tại chương V48cái
41Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật tại chương V1,7131tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V108,06781m2
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật tại chương V1,7131tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,2928100m2
45Tôn úp nóc 300x300x0,45mMô tả kỹ thuật tại chương V40,4m
46Máng thu nước 150x150 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật tại chương V80,8m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN VƯỜN, CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật tại chương V3,1596tấn
2Phá dỡ công trình hiện trạng bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5803100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V2,5803100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V2,5803100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V2,5803100m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V37,7811m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V37,78111m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V508,68m2
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,0763100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,0763100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,0763100m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V508,68m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V508,68m2
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V1,3314tấn
15Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật tại chương V8,4109tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V339,04341m2
17Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V1,3314tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật tại chương V8,4109tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4100m3
20Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V180m3
21Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật tại chương V4810m
22Lát gạch Terazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật tại chương V1.200m2
23Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật tại chương V0,3561tấn
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V10,737m3
25Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,1074100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,1074100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,1074100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V12,231m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0868100m3
30Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0355100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0355100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0355100m3
33Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,2995100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0332tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1747tấn
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2006m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3515m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,924m3
39Xây móng bằng gạch đất không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0886m3
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0507tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1139tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0186tấn
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2059100m2
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1326m3
45Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,064m3
46Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V51,525m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V51,525m2
48Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,6952tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V60,931m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V27,54m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỆN + CHIẾU SÁNG + ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
2Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật tại chương V37hộp
3Lắp đặt quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật tại chương V40cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V88bộ
5Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật tại chương V90bộ
6Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V17cái
8Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V45m
9Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 (cấp điện nhà bảo vệ)Mô tả kỹ thuật tại chương V235m
10Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa)Mô tả kỹ thuật tại chương V235m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V12,7776m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5006tấn
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,3552100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại chương V0,968m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V8,8m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V3,0096m3
17Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V8cọc
18Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật tại chương V20m
19Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
20Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép, cột thép tròn côn liền cần đơn dùng bích đế cao 9mMô tả kỹ thuật tại chương V8cột
21Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng đường D-CSD02L/150WMô tả kỹ thuật tại chương V81 choá
22Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật tại chương V8bảng
23Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5)mm2 (cấp điện chiếu sáng ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật tại chương V175m
24Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V58,8m3
25Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V22,05m3
26Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V210m
27Kéo rải dây đồng tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật tại chương V175m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,45100 m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V4100 m
30Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 800x600x250 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha...)Mô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
31Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 600x400x200 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha...)Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
32Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x300x150 (vỏ tủ)Mô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
33Tủ Aptomat 4 modulMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
34Tủ Aptomat 5 modulMô tả kỹ thuật tại chương V27hộp
35Tủ Aptomat 6 modulMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
36Tủ Aptomat 8 modulMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
37Lắp đặt đèn led panel, 600x600 - 36WMô tả kỹ thuật tại chương V15bộ
38Lắp đặt đèn led ốp trần, 14W (phòng vệ sinh)Mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
39Lắp đặt đèn led ốp trần, 9W (phòng vệ sinh)Mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
40Lắp đặt đèn led ốp trần, 14W (hành lang, cầu thang)Mô tả kỹ thuật tại chương V55bộ
41Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m - 36WMô tả kỹ thuật tại chương V98bộ
42Lắp đặt đèn led tube gắn tường 1x18W - 1,2mMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
43Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V169cái
44Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường (quạt hành lang)Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
45Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
47Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V36cái
48Lắp đặt quạt trần 70W, đường kính 1,5m + triết ápMô tả kỹ thuật tại chương V41cái
49Lắp đặt quạt gắn tường 46WMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
50Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mmMô tả kỹ thuật tại chương V240hộp
51Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V38cái
52Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
53Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V73cái
54Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
55Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
56Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V55cái
57Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
58Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
59Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
60Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
61Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
62Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
63Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
64Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V40m
65Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x25)mm2 (tiếp địa)Mô tả kỹ thuật tại chương V40m
66Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
67Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 (tiếp địa)Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
68Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-FR (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
69Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa)Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
70Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V40m
71Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa)Mô tả kỹ thuật tại chương V40m
72Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
73Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa)Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
74Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V45m
75Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa)Mô tả kỹ thuật tại chương V45m
76Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V620m
77Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa)Mô tả kỹ thuật tại chương V620m
78Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2.150m
79Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.150m
80Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa)Mô tả kỹ thuật tại chương V1.050m
81Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
82Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa)Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V3.300m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V620m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V15m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V60m
87Lắp đặt tê, cút nhựa D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V120cái
88Lắp đặt tê, cút nhựa D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V80cái
89Lắp đặt tê, cút nhựa D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
90Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngảMô tả kỹ thuật tại chương V520hộp
91Cút nối, đầu nối điệnMô tả kỹ thuật tại chương V150cái
92Kẹp ống D20Mô tả kỹ thuật tại chương V320cái
93Lắp đặt măng sông nhựa D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V205cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, D21mmMô tả kỹ thuật tại chương V220m
95Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V18máy
96Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 5,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,35100m
97Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 5,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,35100m
98Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
99Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
100Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 11,7mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,35100m
101Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 11,7mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,35100m
102Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
103Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
104Lắp đặt quạt thông gió âm tường phòng, 250x250mm - 20WMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
105Lắp đặt quạt thông gió âm trần nhà vệ sinh, 260x260mm - 28WMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
106Lắp đặt ống thông gió mềm D150Mô tả kỹ thuật tại chương V16m
107Lắp đặt cửa gió đơn, cửa gió nhựa tròn 125sMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
108Lắp đặt máng cáp 100x50x1,2mmMô tả kỹ thuật tại chương V85m
109Phụ kiện thang cáp T 100x50x1,2mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
110Lắp đặt hộp kiểm tra và đo điện trởMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
111Kéo rải dây tiếp địa đồng M35Mô tả kỹ thuật tại chương V6m
112Đóng cọc đồng tiếp địa D16, dài 2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
113Thanh tiếp địa 40x4mm đồngMô tả kỹ thuật tại chương V7,5m
114Ốc xiết bulong-ecu 12Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
115Tủ Aptomat 4 modulMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
116Lắp đặt đèn led tube gắn tường 1x18W - 1,2mMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
117Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
118Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
119Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
120Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
121Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
122Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V12m
123Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
124Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa)Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V27m
126Tủ Aptomat 5 modulMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
127Lắp đặt đèn led tube gắn tường 1x18W - 1,2mMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
128Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
129Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
130Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
131Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
132Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
133Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
134Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
135Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa)Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V35m
137Tủ Aptomat 5 modulMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
138Lắp đặt đèn led tube gắn tường 1x18W - 1,2mMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
139Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
140Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
141Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
142Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
143Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
144Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
145Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
146Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa)Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V45m
148Tủ Aptomat 4 modulMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
149Lắp đặt đèn led tube gắn tường 1x18W - 1,2mMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
150Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
151Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
152Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
153Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
154Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampeMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
155Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V12m
156Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
157Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa)Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V27m
159Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem xDSLMô tả kỹ thuật tại chương V11 thiết bị
160Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6EMô tả kỹ thuật tại chương V6510m
161Lắp đặt cáp trục điện thoại 2 đôi (4 lõi) trong nhà 2Px0,5Mô tả kỹ thuật tại chương V1010m
162Lắp đặt cáp camera CAT6Mô tả kỹ thuật tại chương V5010m
163Lắp đặt dây cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật tại chương V310m
164Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật tại chương V371 cái
165Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật tại chương V31 cái
166Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu 16 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V2thiết bị
167Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V11,5100m
168Lắp đặt tê, cút nhựa D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V50cái
169Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V5,6m3
170Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V2,058m3
171Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V3,544m3
172Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, 20UMô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
173Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, 6UMô tả kỹ thuật tại chương V31 tủ
174Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Switch 16 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V41 thiết bị
175Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Switch POE 16 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V21 thiết bị
176Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), Patch Panel 16 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V21 Patch panel
177Lắp đặt dây nhảy quangMô tả kỹ thuật tại chương V10sợi
178Lắp đặt khung giá đấu dây, loại khung giá giá đấu dây nhảy quang (ODF) 16 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V21khung giá
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO CẤP THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V36bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V13bộ
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
5Lắp đặt xí bệt + vòi rửaMô tả kỹ thuật tại chương V21bộ
6Lắp đặt lavabo tự độngMô tả kỹ thuật tại chương V34bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam tự độngMô tả kỹ thuật tại chương V13bộ
8Lắp đặt chậu rửa bát inox liền khối + vòi rửaMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tay gạtMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
10Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
11Lắp đặt gương soi gắn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V8,96m2
12Thoát sàn inox D90Mô tả kỹ thuật tại chương V19cái
13Thoát sàn inox D60Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
14Cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
15Lắp đặt bể nước Inox 6m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
16Lắp đặt máy bơm nước Q = 6m3/h, H=30m (D hút/ D xả: 49/42)Mô tả kỹ thuật tại chương V21 máy
17Van phao cơ D40Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
18Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
19Bộ báo mực nướcMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,92100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,92100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m
24Khử trùng ống nướcMô tả kỹ thuật tại chương V1,72100m
25Lắp đặt van cổng, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
26Lắp đặt y lọc, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
27Lắp đặt y lọc, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
28Lắp đặt van một chiều, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
29Lắp đặt van một chiều, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
30Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
31Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
32Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
33Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
34Lắp đặt van nước va ĐK 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
35Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
36Rọ hút đồng D50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
39Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/40Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
40Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V0,682100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V1,066100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V1,629100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
45Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,682100m
46Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,066100m
47Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,659100m
48Khử trùng ống nướcMô tả kỹ thuật tại chương V3,407100m
49Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/32Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
50Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
51Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
52Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật tại chương V23cái
53Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20Mô tả kỹ thuật tại chương V88cái
57Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
58Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
59Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2"Mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
61Lắp đặt tê ba đầu ren trong D20-1/2"Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
62Lắp đặt khớp nối ren trong D20Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
63Lắp đặt van PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
64Lắp đặt van PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
65Lắp đặt van PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
66Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
67Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
68Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V1,492100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V4,079100m
71Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Mô tả kỹ thuật tại chương V0,372100m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,958100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,282100m
74Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật tại chương V67cái
75Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
76Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
77Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90Mô tả kỹ thuật tại chương V22cái
78Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
79Lắp đặt Y nhựa uPVC D60/60Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
80Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V144cái
81Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V100cái
82Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76Mô tả kỹ thuật tại chương V45cái
83Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V94cái
84Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
85Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
86Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V13cái
87Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V19cái
88Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
89Xiphong thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật tại chương V35cái
90Xiphong thoát sàn D42Mô tả kỹ thuật tại chương V13cái
91Lắp đặt ống nhựa uPVC D160Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
92Lắp đặt Y nhựa uPVC D160/110Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
93Lắp đặt chếch nhựa uPVC D160Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
94Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D160/110Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
95Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
96Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V40,999m3
97Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại chương V12,7301m3
98Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,5373100m3
99Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,5373100m3
100Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,5373100m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6116100m3
102Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V40,32m3
103Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3791100m3
104Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,0245100m3
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V11,3833m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1745100m3
107Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,3522100m3
108Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,3522100m3
109Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,3522100m3
110Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,7867100m2
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại chương V14,3061m3
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V21,459m3
113Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V25,5843m3
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,5661100m2
115Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V7,227m3
116Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V1,0538tấn
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,4608100m2
118Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V7,47m3
119Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật tại chương V144cái
120Nắp ghi gang thu nước 105kg hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V9nắp
121Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V124,2768m2
122Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V124,2768m2
123Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V44,91m2
124Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,6072100m3
125Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V6,7465m3
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1956100m3
127Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,4791100m3
128Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,4791100m3
129Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,4791100m3
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,9145tấn
131Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,1053100m2
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2947m3
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V5,2114m3
134Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V6,4858m3
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0376tấn
136Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0483100m2
137Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5315m3
138Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,033tấn
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,2992100m2
140Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V2,0095m3
141Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
142Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V131,7624m2
143Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V131,7624m2
144Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V13,0284m2
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MUA SẮM TỰ CHỦ
1Bộ điều hòa gắn tường 12000 BTUMô tả kỹ thuật tại chương V14Bộ
2Bộ điều hòa gắn tường 18000 BTUMô tả kỹ thuật tại chương V4Bộ
3Camera trong nhà - gắn trầnMô tả kỹ thuật tại chương V13cái
4Camera ngoài nhà - gắn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
5Bộ lưu điện 2KVAMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
6Đầu ghi hình NVR 16 kênhMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
7Bộ chuyển đổi quang điện 1000 (1 bộ 2 cái)Mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
8Pachpanel 16 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
9Tủ rack 20UMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
10Tủ rack 6UMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
11ODF quang 16 cổng kèm dây nhẩy quangMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
12Swithch POE 16 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
13Màn hình hiển thị 55 inchMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
14Máy tích điện (2000VA/1400W)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
15Bộ trộn âm thanh 8 ngõMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
16Bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
17Mic hội thaỏ có dây (Míc cổ ngỗng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
18Amply RX-360 (360W)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
19Loa thùngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
20Âm lyMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
21Micro không dây(2 cái/1 bộ) + bộ thuMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
22Dây 2 đầuMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
23Dây loa chuyên dùng chống nhiễuMô tả kỹ thuật tại chương V50m
24Dây tín hiệuMô tả kỹ thuật tại chương V50m
25Hệ thống loa gọi bệnh nhânMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
26Ghế xoayMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
27Ghế làm việcMô tả kỹ thuật tại chương V56cái
28Ghế chờ bệnh nhânMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
29Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật tại chương V19cái
30Bàn làm việcMô tả kỹ thuật tại chương V39cái
31Bảng công tácMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6327E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.265E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.238.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu53
2 Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
3 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
4 Kỹ sư phụ trách hạng mục điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
5 Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị vào công trình 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
6 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
7 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
8 Công nhân 15 Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
3 Máy hàn điện 23 kW Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
4 Máy mài 2,7kW Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
5 Máy đầm dùi 1,5 kW Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc) Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
7 Máy đầm bàn 1,0 kW Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
8 Máy khoan Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
10 Máy trộn vữa ≥ 150l Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
11 Cần trục ô tô ≥ 10T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
13 Búa căn khí nén Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
14 Máy nén khí ≥ 360m3/h Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->