Gói thầu: Test nhanh, vật tư xét nghiệm, hóa chất các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949827-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Test nhanh, vật tư xét nghiệm, hóa chất các loại
Số hiệu KHLCNT 20210745385
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 19:48:00 đến ngày 2021-10-04 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,900,038,719 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0350058079E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.380007744E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, trang thiết bị y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.830.027.103 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu, đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho tại Việt Nam.-Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Y, Dược, Hóa chất, Điện điện tử, Kỹ thuật y sinh, Công nghệ y khoa, Kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có). (Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Test nhanh, vật tư xét nghiệm, hóa chất các loại
Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm của Bệnh viện Đa khoa tỉnh năm 2020 các gói thầu từ 01-12
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, phường Phù Đổng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai SĐT: 02693.897959
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Medical Device Lab Technology. Địa chỉ: Số 6 phố Sơn Tây, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Thẩm định Công nghệ Quốc gia. Địa chỉ: Số B1-TT1 Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, Phù Đổng, Pleiku, Gia Lai.
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, phường Phù Đổng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai SĐT: 02693.897959


E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. + Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT; + Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự chủ chốt; + Bản scan các Báo cáo tài chính và các tài liệu liên quan theo yêu cầu; + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); + Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng Danh mục hàng hóa dự thầu (phần đánh giá về kỹ thuật) theo mẫu tại mục 2 Chương V trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng mặt hàng trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Excel của tài liệu này; - Có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): Ký mã hiệu, Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); Tên nhà sản xuất; Thông số kỹ thuật hàng hóa; Quy cách hàng hóa (nếu có). - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với loại B, C, D. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A, Bảng phân loại trang thiết bị y tế (theo NĐ 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; NĐ số 169/2018/NĐ-CP; NĐ số 03/2020/NĐ-CP). Đối với trang thiết bị y tế không thuộc danh mục phải cấp phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT; hoặc hàng hóa không phải thiết bị y tế thì Nhà thầu phải cung cấp Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (Tờ khai hải quan) - Nhà thầu kê khai rõ nhóm hàng hóa và dự thầu và cung cấp tài liệu chứng minh nhóm hàng hóa dự thầu theo Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT. - Có giấy phép/ủy quyền bán hàng hoặc các tài liệu tương đương khác tuân theo quy định của thông tư số 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế. Trường hợp, HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ theo quy định. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sản phẩm dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. - Nhà thầu cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP hoặc theo các quy định hiện hành. - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng (ISO hoặc CE hoặc FDA hoặc tương đương) của nhà sản xuất, hợp lệ và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Nhà thầu sẽ cung cấp tài liệu như sau khi có yêu cầu của Bên mời thầu: (i) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tờ khai hải quan (nếu có); (ii) Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: Hồ sơ chứng nhận chất lượng xuất xưởng; và chứng nhận đủ điều kiện lưu hành đối với thiết bị y tế theo quy định. - Tất cả các bản sao tài liệu, khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu. - Trong trường hợp cần thiết, nhà thầu phải cung cấp đường link để Bên mời thầu tra cứu, đối chiếu Catalogue, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. - Các tài liệu có ngôn ngữ không phải là tiếng Việt (như Catalogue, Tài liệu kỹ thuật, Thư ủy quyền, ISO/CE/FDA, Giấy chứng nhận lưu hành tự do, các tài liệu liên quan khác nhà thầu cung cấp...) phải kèm theo bản dịch tiếng Việt, nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch. Trong trường hợp có sự sai khác giữa bản dịch và bản gốc thì Bên mời thầu sẽ đánh giá dựa vào bản gốc.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Giá chào thầu của hàng hóa đảm bảo không vượt giá trúng thầu trong vòng 12 tháng trước tại các cơ sở y tế và giá đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền đã công bố. Giá chào thầu của các loại hàng hóa của Nhà thầu là phù hợp với mặt bằng chung tại các cơ sở y tế trên địa bàn phù hợp với giá thị trường. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, trường hợp Chủ đầu tư chứng minh được Nhà thầu cùng cung cấp mặt hàng trúng thầu tại cơ sở y tế khác mà có giá thấp hơn giá trúng thầu và Nhà thầu không giải thích được lý do thì Nhà thầu sẽ phải thực hiện theo giá thấp hơn đó. (Giá dự toán của từng mặt hàng nêu tại Phụ lục đính kèm). Nhà thầu phải có trách nhiệm cung ứng hàng hóa trúng thầu đến tận kho của đơn vị sử dụng.
E-CDNT 14.3 Còn tối thiểu ½ hạn dùng theo quy định của hãng sản xuất, tính từ thời điểm giao hàng.
E-CDNT 15.2
Giấy phép/ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đến nhà thầu tham dự thầu hoặc các tài liệu tương đương khác theo quy định tại khoản 6 Điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Chi tiết theo Mục 4, Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, phường Phù Đổng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai SĐT: 02693.897959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Gia Lai Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư - Thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa tỉnh gia lai Địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, phường Phù Đổng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai SĐT: 02693.897959
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Y tế tỉnh Gia Lai Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai - Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acid Acetic2ChaiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
2Acid Citric50KgChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
3Acid HCl đậm đặc1LítChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
4Bộ IDS 14 GNR24BộChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
5Bột EDTA12ChaiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
6Chai cấy máu BHI600ChaiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
7Cồn acid18chaiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
8Cồn y tế 900360LítChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
9Cồn y tế tuyệt đối240LítChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
10Đầu côn trắng26.400CáiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
11Đầu côn vàng120.000CáiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
12Đầu côn xanh55.000CáiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
13Đầu nối côn5.000CáiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
14Dầu soi kính hiển vi tăng độ phân giải hình ảnh3ChaiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
15Đồng sunfat (CUSO4)3KgChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
16Dung Dịch Fucsin12ChaiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
17Dung dịch rửa tay diệt khuẩn3.000chaiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
18Dung dịch rửa tay nhanh3.000chaiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
19Dung dịch Xanh methylen12chaiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
20Eosin6ChaiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
21Fasciola1.152TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
22Formol70ChaiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
23Gel bôi trơn trong y tế888TuýpChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
24Gel siêu âm1.500LítChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
25HBeAg1.200TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
26Hematoxyline dùng trong khoa Giải phẫu bệnh6ChaiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
27Keo dán lam6ChaiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
28Kháng nguyên sốt xuất huyết5.000TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
29Kháng thể sốt xuất huyết1.500TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
30Kim cấy vi khuẩn12CáiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
31Lam kính108.000CáiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
32Lam kính đầu mờ20.000CáiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
33Lamen150HộpChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
34Lọ nhựa PS đựng mẫu 50ml (Có nhãn)12.000CáiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
35Lọ nhựa PS đựng mẫu 50ml, vô trùng (Có nhãn)1.000LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
36Môi trường tăng sinh BHI50LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
37MOP300TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
38NaOH1ChaiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
39Nocolyse Neutral20ChaiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
40Ống chống đông EDTA132.000CáiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
41Ống nghiệm Citrat30.000CáiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
42Ống nghiệm Heparin144.000CáiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
43Ống nghiệm nhựa (có nắp)100.000CáiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
44Ống nghiệm vô khuẩn240CáiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
45Pipet nhựa10.000CáiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
46Que tăm bông lấy mẫu (tiệt trùng)600CáiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
47Que thử đường huyết75.000TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
48RPR (Test Giang mai)3.000TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
49Sample Cup (Cốc đựng huyết thanh)2.000CáiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
50Sáp Paraffin36KgChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
51Test nhanh chẩn đoán HAV1.200TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
52Test nhanh chẩn đoán HBsAg5.000TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
53Test nhanh chẩn đoán HBsAg25.000TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
54Test nhanh chẩn đoán HCV5.000TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
55Test nhanh chẩn đoán HEV1.200TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
56Test nhanh chẩn đoán HIV thế hệ 320.000TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
57Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên, phân biệt ký sinh trùng sốt rét PPacifarum & PVivac600TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
58Test nhanh chẩn đoán thai1.250TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
59Test Rapid TB (Tuberculosis)2.000TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
60Thạch BA1.000ĐĩaChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
61Thạch Macconkey (MC)200ĐĩaChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
62Thạch MHA (Mueller-Hinton Agar)1.000ĐĩaChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
63Thẻ định nhóm máu15.000TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
64Thuốc nhuộm Giemsa10ChaiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
65Toxocara1.152TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
66Tube nhựa 5ml (vô trùng)1.000CáiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
67Vôi Soda500ChaiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
68Xanh Cresyl12ChaiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
69Xtra Solv (Chất thay thế Xylen không mùi)60ThùngChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
70Xylen1ChaiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
71Đĩa giấy Optochin (P)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
72Đĩa giấy Bacitracin (A)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
73Đĩa giấy Novobiocin (Nv)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
74Amikacin 30µg (Ak)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
75Amoxicillin / clavulanic acid 20/10µg (Ac)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
76Amoxicillin 10µg (Ax)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
77Ampicillin / sulbactam 10/10µg (As)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
78Ampicillin 10µg (Am)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
79Azithromycin 15µg (Az)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
80Cefaclor 30µg (Cr)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
81Cefepime 30µg (Cm)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
82Cefotaxime 30µg (Ct)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
83Ceftazidime 30µg (Cz)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
84Ceftriaxone 30µg (Cx)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
85Cefuroxime 30µg (Cu)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
86Cephalexin 30µg (Cp)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
87Ciprofloxacin 5µg (Ci)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
88Clindamycin 2µg (cL)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
89Colistin 10µg (Co)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
90Erythromycin 15µg (Er)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
91Gentamicin 10µg (Ge)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
92Imipenem 10µg (Im)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
93Levofloxacin 5µg (Lv)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
94Netilmicin 30µg (Nl)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
95Nitrofurantoin 300µg (Fr)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
96Ofloxacin 5µg (Of)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
97Oxacillin 1µg (Ox)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
98Penicillin 10UI (Pn)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
99Polymyxin B 300u (Pb)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
100Tobramycin 10µg (Tb)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
101Vancomycin 30µg (Va)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
102Sufamethoxazole / Trimethoprim 23,75/1,25µg (Bt)3LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
103Anti A200LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
104Anti AB30LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
105Anti B200LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
106Anti D200LọChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
107Anti HBs100TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
108CRP3.000TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
109Decal in tem24CuộnChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
110Dung dịch Natri citrat 3,8%1.200mlChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
111Effpendof 1,5ml12.000CáiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
112Hóa chất lau sàn6.000LítChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
113Lưỡi dao cắt vi phẫu3HộpChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
114NaCl pha tiêm60.000GamChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
115Nắp cao su24.000CáiChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
116Nước cất 2 lần2.160LítChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
117Nước Javel 5-8%144LítChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
118Nước Javel 7-8%24LítChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
119Nước Javen 9-12%6.000LítChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
120Ống chống đông EDTA có nắp cao su24.000ỐngChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
121Pylori test8.400TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
122Rubang Wax Resin24CuộnChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
123SLE600TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
124Test ma túy 4 chỉ số1.500TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
125Xét nghiệm nhiễm cầu khuẩn trong máu ASO100TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
126Xét nghiệm thương hàn12HộpChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
127Xét nghiệm viêm khớp RF100TestChi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0350058079E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.380007744E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, trang thiết bị y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.830.027.103 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu, đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho tại Việt Nam.-Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Y, Dược, Hóa chất, Điện điện tử, Kỹ thuật y sinh, Công nghệ y khoa, Kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có). (Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->