Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210948737-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 19:23:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,752,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục nghiệm thu khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: Dân dụng, cầu đường hoặc thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật môi trường.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình Giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề(Có file Scan chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu 9÷10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Các tuyến đường giao thông trên địa bàn phường Quảng Thuận 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và Ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/06/2021 (Bản gốc). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nộp BHXH, BHYT, BHTN đến hết ngày 30/06/2021 (Bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ủy ban nhân dân phường Quảng Thuận; địa chỉ: Phường Quảng Thuận - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình;
- Đại điện là ông: Nguyễn Thành Công; chức vụ: chủ tịch UBND; Số điện thoại: 0972.785.821 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thuận. Địa chỉ: Phường Quảng Thuận, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thành Công. Chủ tịch UBND phường Quảng Thuận; Điện thoại: 0972.785.821. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0916.555.357. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG - ĐƯỜNG GIAO THÔNG BTXM (TUYẾN 1) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường chiều dày 18cm, đá 1x2, M300 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 320,79 | m3 |
| 2 | Lót bạt tạo phẳng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 17,822 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,673 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,863 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,964 | 100m2 |
| B | NỀN ĐƯỜNG - ĐƯỜNG GIAO THÔNG BTXM (TUYẾN 1) | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,27 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường 5% bằng thủ công - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 11,613 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường 95% bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,206 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền, lề đường 5% bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,103 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường 95% bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,953 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền, lề đường 5% bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,188 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường 95% bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,574 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,323 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,932 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,323 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,27 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất hữu cơ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (định mức nhân 2) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,27 | 100m3/1km |
| C | TƯỜNG CHẮN ĐẤT (TUYẾN 1) | |||
| 1 | Đào móng 5% bằng thủ công - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 39,936 | 1m3 |
| 2 | Đào móng 95% bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,588 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,294 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 30,73 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 180,91 | m3 |
| 6 | Xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 161,97 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, M250 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,43 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,119 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,896 | tấn |
| 10 | Tầng lọc ngược đá dăm 2x4 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,98 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 63mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,36 | 100m |
| 12 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,593 | 100m2 |
| 13 | Quét 2 lớp nhựa đường và dán 1 lớp bao tải | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 38,93 | m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG - ĐƯỜNG GIAO THÔNG BTXM (TUYẾN 2) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường chiều dày 18cm, đá 1x2, M300 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 164,8 | m3 |
| 2 | Lót bạt tạo phẳng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,156 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,373 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,481 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,127 | 100m2 |
| E | NỀN ĐƯỜNG - ĐƯỜNG GIAO THÔNG BTXM (TUYẾN 2) | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,903 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường 5% bằng thủ công - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 25,555 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường 95% bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,855 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền, lề đường 5% bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,226 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường 95% bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,297 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền, lề đường 5% bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường 95% bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,568 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,747 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,111 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,903 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất hữu cơ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (định mức nhân 2) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,903 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục nghiệm thu khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: Dân dụng, cầu đường hoặc thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật môi trường.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình Giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) | 2 | 2 |
| 6 | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề(Có file Scan chứng chỉ liên quan) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy Lu rung ≥ 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy Lu 9÷10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5-12 tấn | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy hàn 23kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi