Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944367-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Công viên địa chất non nước Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210944306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh bố trí) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 12:02:00 đến ngày 2021-09-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,306,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cải tạo tu bổ di sản được UNESCO công nhận Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ( đăng kiểm). Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Công viên địa chất non nước Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đầu tư xây dựng cơ sở vật chất tuyến du lịch thứ 4 Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Non nước Cao Bằng 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh bố trí) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Công viên địa chất Non nước Cao Bằng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083 Vườn Cam,, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng điện thoại: 02063854947 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Công viên địa chất Non nước Cao Bằng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: địa chỉ: Số 083 Vườn Cam,, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng điện thoại: 02063854947 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu vực thành phố Cao Bằng: HẠNG MỤC: BIỂN CHỈ DẪN CÁC ĐIỂM DI SẢN 1 HƯỚNG 0.31mx1.2m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,288 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,096 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,036 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0147 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp đặt hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 11 | Biển chỉ dẫn các điểm di sản KT : 0,31m*1,2m (biển 2 mặt ) loại biển chỉ 1 hướngMặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,68 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,6167 | m2 |
| 13 | Quả cầu Inox D70 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| B | Khu vực thành phố Cao Bằng: HẠNG MỤC: BIỂN CHỈ DẪN CÁC ĐIỂM DI SẢN 2 HƯỚNG 0.31mx1.2m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,288 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,096 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,036 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0147 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0158 | tấn |
| 9 | Lắp đặt hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 11 | Biển chỉ dẫn các điểm di sản KT : 0,31m*1,2m (biển 2 mặt ) loại biển chỉ 2 hướngMặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,36 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,2337 | m2 |
| 13 | Quả cầu Inox D70 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| C | Khu vực thành phố Cao Bằng: HẠNG MỤC: BIỂN PANO CHỈ DẪN CÁC ĐIỂM DI SẢN 0.8mx1m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,429 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,143 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,066 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0365 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,037 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0493 | tấn |
| 9 | Lắp đặt hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Pa nô biển chỉ dẫn đến các điểm di sản, kích thước: 0,8 m x 1m .Mặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng, hình ảnh minh họa công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,377 | m2 |
| 13 | Bu lông M16 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| D | Khu vực thành phố Cao Bằng: BIÊN PANO THÔNG TIN (IP) 0.64mx0.94m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,175 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0583 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,175 | m3 |
| 5 | Biển pa nô thông tin (IP) (Pa nô Thuyết minh phong cảnh, các di sản địa chất, văn hóa, lịch sử tại mỗi điểm tham quan du lịch) sử dụng tiếng Việt, tiếng Anh nội dung và lô gô Công viên địa chất toàn cầu Unesco Non nước Cao Bằng, Pa nô được thiết kế bằng khung sắt (KT:64cm x 94cm x110cm), chân 35x45x1.2 (cm), giá đỡ 45x92x 1,2 (cm), mặt đỡ biển 64x94x 1,2 (cm) mặt biển bằng VIPI ngoài trời cán keo trên nền alimium, bồi mika Đài Loan 9li, ốp ke INOX theo thiết kế, thông tin trên pano được dọc theo hướng nằm ngang (hơi nghiêng) cao 1,1m so với mặt đất | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| E | Khu vực thành phố Cao Bằng: BIỂN PANO CHỈ DẪN CÁC ĐIỂM DI SẢN 1mx1.5m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,468 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,156 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,072 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,058 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,058 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0556 | tấn |
| 9 | Lắp đặt hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,056 | tấn |
| 10 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Pa nô biển chỉ dẫn đến các điểm di sản, kích thước: 1m x 1,5m; Mặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng, hình ảnh minh họa công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,4706 | m2 |
| 13 | Bu lông M16 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| F | Khu vực thành phố Cao Bằng: BIỂN PANO CHỈ DẪN CÁC ĐIỂM DI SẢN 2mx2.5m (1 mặt) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,468 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,156 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,072 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0753 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,075 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1407 | tấn |
| 9 | Lắp đặt hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,141 | tấn |
| 10 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Pa nô biển chỉ dẫn đến các điểm di sản, kích thước: 2 m x 2,5 m.Mặt biển ép mặt phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng hình ảnh minh họa công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,2541 | m2 |
| 13 | Bu lông M16 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| G | Khu vực thành phố Cao Bằng: BIỂN PANO CHỈ DẪN CÁC ĐIỂM DI SẢN 1.2mx2m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,468 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,156 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,036 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0501 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0297 | tấn |
| 9 | Lắp đặt hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Biển chỉ dẫn các điểm di sản KT : 0,31m*1,2m (biển 2 mặt ) loại biển chỉ 3 hướng. Mặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,4 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,8333 | m2 |
| 13 | Bu lông M16 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| H | Khu vực thành phố Cao Bằng: ĐIỂM CHECK IN DI SẢN 3mx4m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,3 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0241 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,1 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3322 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3054 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,642 | tấn |
| 10 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Pa no chụp ảnh (check in), giới thiệu giá trị các điểm di sản địa chất trong vùng CVĐC toàn cầu UNESCO tại khu vực Hồ hóa thạch phường Sông Hiến, thiết kế thể hiện hình ảnh không gian 3D chất liệu sơn ngoại, sơn lót phủ, sơn nền, sơn mầu ngoại ngoài trời công nghệ Nhật Bản, Hồ hóa thạch (Fossil lake) phối cảnh đắp nổi bằng composite, chữ: Hồ hóa thạch nổi, Lô gô in ép mặt DECAL ngoài trời công nghệ cao Nhật Bản trên nền phản quang 3M ( mỹ ) chữ phản quang, mầu chỉ định theo tuyến điểm Du lịch. Bao gồm( Thiết kế thể hiện hình ảnh Hồ hóa thạch, tái hiện cảnh tượng có tại vị trí này hình ảnh triệu năm trước) kt: 3m * 4m , Thiết kế thể hiện hình ảnh và tiếng Việt, tiếng Anh, lô gô di sản quảng bá và phát huy giá trị Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Non nước Cao Bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 42,2737 | m2 |
| 13 | Bu lông M18 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 31 | cái |
| I | Khu vực thành phố Cao Bằng: BIỂN PANO CHỈ DẪN CÁC ĐIỂM DI SẢN 2mx2.5m (2 mặt) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,468 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,156 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,072 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0753 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,075 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0917 | tấn |
| 9 | Lắp đặt hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,092 | tấn |
| 10 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Pa nô biển chỉ dẫn đến các điểm di sản, kích thước: 2 m x 2,5 m.Mặt biển ép mặt phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng hình ảnh minh họa công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,0127 | m2 |
| 13 | Bu lông M16 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| J | Khu vực huyện Thạch An: BIỂN CHỈ DẪN CÁC ĐIỂM DI SẢN 1 HƯỚNG 0.31mx1.2m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,288 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,096 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,036 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0147 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp đặt hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 11 | Biển chỉ dẫn các điểm di sản KT : 0,31m*1,2m (biển 2 mặt ) loại biển chỉ 1 hướngMặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,68 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,6167 | m2 |
| 13 | Quả cầu Inox D70 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,288 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,096 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,036 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,12 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0147 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,015 | tấn |
| 21 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0158 | tấn |
| 22 | Lắp đặt hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,016 | tấn |
| 23 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 24 | Biển chỉ dẫn các điểm di sản KT : 0,31m*1,2m (biển 2 mặt ) loại biển chỉ 2 hướngMặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,36 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,2337 | m2 |
| 26 | Quả cầu Inox D70 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,8 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,675 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1071 | tấn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,6275 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,6 | m3 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,474 | tấn |
| 34 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0426 | tấn |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,51 | tấn |
| 36 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9882 | 100m2 |
| 37 | Pa nô quảng bá các hình ảnh di sản địa chất , kích thước: 9 m x 5,4 mIn, căng ép mặt DECAL ngoài trời công nghệ cao Nhật Bản,( thiết kế, thể hiện nội dung hình ảnh Pano quảng bá, thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 98,82 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 276,4549 | m2 |
| 39 | Bu lông M18 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 72 | cái |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 41 | Tháo dỡ tấm bạt cũ để thay mới | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 42 | Pa nô quảng bá các hình ảnh di sản địa chất, kích thước: 9 m x 5 mIn, căng ép mặt DECAL ngoài trời công nghệ cao Nhật Bản, (thiết kế, thể hiện nội dung hình ảnh Pano quảng bá, thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 98,82 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,288 | 1m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,096 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,036 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,12 | m3 |
| 48 | Gia công cột bằng ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0134 | tấn |
| 49 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 50 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0059 | tấn |
| 51 | Lắp đặt hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,006 | tấn |
| 52 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 53 | Biển báo khu vực công viên (Pa nô để chỉ Khu vực đỗ xe và điểm dừng chân). KT : 60cm*60cm, biển chỉ dẫn số thứ tự địa điểm kt: 30cm*30cm. Chất liệu mặt ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,45 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0713 | m2 |
| 55 | Bu lông M16 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 56 | Đai neo D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,175 | 1m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 59 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0583 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,175 | m3 |
| 61 | Biển pa nô thông tin (IP) (Pa nô Thuyết minh phong cảnh, các di sản địa chất, văn hóa, lịch sử tại mỗi điểm tham quan du lịch) sử dụng tiếng Việt, tiếng Anh nội dung và lô gô Công viên địa chất toàn cầu Unesco Non nước Cao Bằng, Pa nô được thiết kế bằng khung sắt (KT:64cm x 94cm x110cm), chân 35x45x1.2 (cm), giá đỡ 45x92x 1,2 (cm), mặt đỡ biển 64x94x 1,2 (cm) mặt biển bằng VIPI ngoài trời cán keo trên nền alimium, bồi mika Đài Loan 9li, ốp ke INOX theo thiết kế, thông tin trên pano được dọc theo hướng nằm ngang (hơi nghiêng) cao 1,1m so với mặt đất | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,395 | 1m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,63 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1917 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0782 | tấn |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,6875 | m3 |
| 67 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,465 | m3 |
| 68 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5635 | tấn |
| 69 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,812 | tấn |
| 70 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,37 | tấn |
| 71 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 72 | Pa nô quảng bá các hình ảnh di sản địa chất , kích thước: 9 m x 5,4 mIn, căng ép mặt DECAL ngoài trời công nghệ cao Nhật Bản,( thiết kế, thể hiện nội dung hình ảnh Pano quảng bá, thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 48,6 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 174,3748 | m2 |
| 74 | Bu lông M18 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,468 | 1m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 77 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,156 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,036 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,15 | m3 |
| 80 | Gia công cột bằng ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0753 | tấn |
| 81 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,075 | tấn |
| 82 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1407 | tấn |
| 83 | Lắp đặt hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,141 | tấn |
| 84 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 85 | Pa nô biển chỉ dẫn đến các điểm di sản, kích thước: 2 m x 2,5 m.Mặt biển ép mặt phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng hình ảnh minh họa công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,2541 | m2 |
| 87 | Bu lông M16 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 88 | Pa nô thông tin Công viên cho đối tác (biển thành viên đối tác, các trung tâm thông tin) tiếng Việt và tiếng Anh thể hiện lô gô công viên địa chật KT: 20cm x 30cm. Chất liệu mê ka kính Đài Loan 5 ly (lắp đặt hoàn thiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,288 | 1m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 91 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,096 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,036 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,12 | m3 |
| 94 | Gia công cột bằng ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0147 | tấn |
| 95 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,015 | tấn |
| 96 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0227 | tấn |
| 97 | Lắp đặt hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,023 | tấn |
| 98 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 99 | Biển chỉ dẫn các điểm di sản KT : 0,31m*1,2m (biển 2 mặt ) loại biển chỉ 3 hướng. Mặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,04 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,8504 | m2 |
| 101 | Quả cầu Inox D70 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 102 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1491 | 100m3 |
| 103 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,147 | 100m3/1km |
| 106 | Đào móng kè đá bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,567 | 1m3 |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 108 | Lớp cát đệm móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 109 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,15 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 111 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,54 | m3 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,3 | 1m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0241 | tấn |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5 | m3 |
| 117 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,1 | m3 |
| 118 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3322 | tấn |
| 119 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3054 | tấn |
| 120 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,642 | tấn |
| 121 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 122 | Pa no chụp ảnh ( check in), giới thiệu giá trị các điểm di sản địa chất tại khu vực bazan cầu gối đèo khau khoang:, thiết kế thể hiện hình ảnh không gian 3D chất liệu sơn ngoại, sơn lót phủ, sơn nền , sơn mầu ngoại ngoài trời công nghệ Nhật Bản, bazan cầu gối đèo khau khoang phối cảnh đắp nổi bằng composite, chữ: bazan cầu gối đèo khau khoang, khau khoang pass pillow basalt nổi, Lô gô in ép mặt DEALCAL ngoài trời công nghệ cao Nhật Bản trên nền phản quang 3M ( mỹ ) chữ phản quang, mầu chỉ định theo tuyến điểm Du lịch. Bao gồm( Thiết kế thể hiện hình ảnh hồ hóa thạch, tái hiện cảnh tượng có tại vị trí này hình ảnh triệu năm trước ) kt: 3m * 4m , Thiết kế thể hiện hình ảnh và tiếng Việt, tiếng Anh, lô gô di sản quảng bá và phát huy giá trị Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Non nước Cao Bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 42,2737 | 1m2 |
| 124 | Bu lông M18 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 31 | cái |
| 125 | Pa nô Biển thông tin công viên cho đối tác, các trung tâm thông tin của ban quản lý công viên (PIGP) tiếng Việt và tiếng Anh KT: 84cm x 120cm . Khung sắt ốp nhôm hộp. Biển mặt Vipi ngoài trời cán keo, bồi mika được thiết kế biểu tượng công viên và thông tin cơ bản về Công viên địa chất toàn cầu Unesco Non nước Cao Bằng ( các tuyến du lịch) đặt tại bên trong các cơ sở của đối tác, các trung tâm thông tin.( vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 126 | Thiết kế, in ấn lắp khung bảng thể hiện Bản đồ Công viên địa chất toàn cầu Unesco Non nước Cao Bằng, lắpcác điểm di sản KT: 0,8m *1,2m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,288 | 1m3 |
| K | Khu vực huyện Quảng Hòa: BIỂN CHỈ DẪN CÁC ĐIỂM DI SẢN 1 HƯỚNG 0.31mx1.2m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,288 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,096 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,036 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0147 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp đặt hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 11 | Biển chỉ dẫn các điểm di sản KT : 0,31m*1,2m (biển 2 mặt ) loại biển chỉ 1 hướngMặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,68 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,6167 | m2 |
| 13 | Quả cầu Inox D70 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,288 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,096 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,036 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,12 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0134 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 21 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0059 | tấn |
| 22 | Lắp đặt hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,006 | tấn |
| 23 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 24 | Biển báo khu vực công viên (Pa nô để chỉ Khu vực đỗ xe và điểm dừng chân). KT : 60cm*60cm, biển chỉ dẫn số thứ tự địa điểm kt: 30cm*30cm. Chất liệu mặt ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,45 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0713 | m2 |
| 26 | Bu lông M16 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 27 | Đai neo D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,175 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0583 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,175 | m3 |
| 32 | Biển pa nô thông tin (IP) (Pa nô Thuyết minh phong cảnh, các di sản địa chất, văn hóa, lịch sử tại mỗi điểm tham quan du lịch) sử dụng tiếng Việt, tiếng Anh nội dung và lô gô Công viên địa chất toàn cầu Unesco Non nước Cao Bằng, Pa nô được thiết kế bằng khung sắt (KT:64cm x 94cm x110cm), chân 35x45x1.2 (cm), giá đỡ 45x92x 1,2 (cm), mặt đỡ biển 64x94x 1,2 (cm) mặt biển bằng VIPI ngoài trời cán keo trên nền alimium, bồi mika Đài Loan 9li, ốp ke INOX theo thiết kế, thông tin trên pano được dọc theo hướng nằm ngang (hơi nghiêng) cao 1,1m so với mặt đất | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,468 | 1m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,156 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,072 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3 | m3 |
| 38 | Gia công cột bằng ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,058 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,058 | tấn |
| 40 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0556 | tấn |
| 41 | Lắp đặt hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,056 | tấn |
| 42 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 43 | Pa nô biển chỉ dẫn đến các điểm di sản, kích thước: 1m x 1,5m; Mặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng, hình ảnh minh họa công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,4706 | m2 |
| 45 | Bu lông M16 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,468 | 1m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,156 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,072 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3 | m3 |
| 51 | Gia công cột bằng ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0753 | tấn |
| 52 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,075 | tấn |
| 53 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1407 | tấn |
| 54 | Lắp đặt hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,141 | tấn |
| 55 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 56 | Pa nô biển chỉ dẫn đến các điểm di sản, kích thước: 2 m x 2,5 m.Mặt biển ép mặt phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng hình ảnh minh họa công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,2541 | m2 |
| 58 | Bu lông M16 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,125 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1071 | tấn |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,7125 | m3 |
| 64 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | m3 |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,474 | tấn |
| 66 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0426 | tấn |
| 67 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,51 | tấn |
| 68 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9882 | 100m2 |
| 69 | Pa nô quảng bá các hình ảnh di sản địa chất , kích thước: 9 m x 5,4 mIn, căng ép mặt DECAL ngoài trời công nghệ cao Nhật Bản,( thiết kế, thể hiện nội dung hình ảnh Pano quảng bá, thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 98,82 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 350,3698 | m2 |
| 71 | Bu lông M18 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 72 | cái |
| 72 | Pa nô thông tin Công viên cho đối tác (biển thành viên đối tác, các trung tâm thông tin) tiếng Việt và tiếng Anh thể hiện lô gô công viên địa chật KT: 20cm x 30cm. Chất liệu mê ka kính Đài Loan 5 ly (lắp đặt hoàn thiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 73 | Pa nô Biển thông tin công viên cho đối tác, các trung tâm thông tin của ban quản lý công viên (PIGP) tiếng Việt và tiếng Anh KT: 84cm x 120cm . Khung sắt ốp nhôm hộp. Biển mặt Vipi ngoài trời cán keo, bồi mika được thiết kế biểu tượng công viên và thông tin cơ bản về Công viên địa chất toàn cầu Unesco Non nước Cao Bằng ( các tuyến du lịch) đặt tại bên trong các cơ sở của đối tác, các trung tâm thông tin.( vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 74 | Thiết kế, in ấn lắp khung bảng thể hiện Bản đồ Công viên địa chất toàn cầu Unesco Non nước Cao Bằng, lắpcác điểm di sản KT: 0,8m *1,2m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| L | Khu vực huyện Trùng Khánh: BIỂN CHỈ DẪN CÁC ĐIỂM DI SẢN 1 HƯỚNG 0.31mx1.2m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,288 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,096 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,036 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0147 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp đặt hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 11 | Biển chỉ dẫn các điểm di sản KT : 0,31m*1,2m (biển 2 mặt ) loại biển chỉ 1 hướngMặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,68 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,6167 | m2 |
| 13 | Quả cầu Inox D70 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,288 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,096 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,036 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,12 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0147 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,015 | tấn |
| 21 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0158 | tấn |
| 22 | Lắp đặt hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,016 | tấn |
| 23 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 24 | Biển chỉ dẫn các điểm di sản KT : 0,31m*1,2m (biển 2 mặt ) loại biển chỉ 2 hướngMặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,36 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,2337 | m2 |
| 26 | Quả cầu Inox D70 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,288 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,096 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,036 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,12 | m3 |
| 32 | Gia công cột bằng ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0134 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 34 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0059 | tấn |
| 35 | Lắp đặt hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,006 | tấn |
| 36 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 37 | Biển báo khu vực công viên (Pa nô để chỉ Khu vực đỗ xe và điểm dừng chân). KT : 60cm*60cm, biển chỉ dẫn số thứ tự địa điểm kt: 30cm*30cm. Chất liệu mặt ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,45 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0713 | m2 |
| 39 | Bu lông M16 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 40 | Đai neo D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,175 | 1m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0583 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,175 | m3 |
| 45 | Biển pa nô thông tin (IP) (Pa nô Thuyết minh phong cảnh, các di sản địa chất, văn hóa, lịch sử tại mỗi điểm tham quan du lịch) sử dụng tiếng Việt, tiếng Anh nội dung và lô gô Công viên địa chất toàn cầu Unesco Non nước Cao Bằng, Pa nô được thiết kế bằng khung sắt (KT:64cm x 94cm x110cm), chân 35x45x1.2 (cm), giá đỡ 45x92x 1,2 (cm), mặt đỡ biển 64x94x 1,2 (cm) mặt biển bằng VIPI ngoài trời cán keo trên nền alimium, bồi mika Đài Loan 9li, ốp ke INOX theo thiết kế, thông tin trên pano được dọc theo hướng nằm ngang (hơi nghiêng) cao 1,1m so với mặt đất | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,468 | 1m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,156 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,036 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,15 | m3 |
| 51 | Gia công cột bằng ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0753 | tấn |
| 52 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,075 | tấn |
| 53 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1407 | tấn |
| 54 | Lắp đặt hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,141 | tấn |
| 55 | Tôn mặt biển dày 1,2ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 56 | Pa nô biển chỉ dẫn đến các điểm di sản, kích thước: 2 m x 2,5 m.Mặt biển ép mặt phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng hình ảnh minh họa công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch. | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,2541 | m2 |
| 58 | Bu lông M16 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 59 | Pa nô thông tin Công viên cho đối tác (biển thành viên đối tác, các trung tâm thông tin) tiếng Việt và tiếng Anh thể hiện lô gô công viên địa chật KT: 20cm x 30cm. Chất liệu mê ka kính Đài Loan 5 ly (lắp đặt hoàn thiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 60 | Pa nô Biển thông tin công viên cho đối tác, các trung tâm thông tin của ban quản lý công viên (PIGP) tiếng Việt và tiếng Anh KT: 84cm x 120cm . Khung sắt ốp nhôm hộp. Biển mặt Vipi ngoài trời cán keo, bồi mika được thiết kế biểu tượng công viên và thông tin cơ bản về Công viên địa chất toàn cầu Unesco Non nước Cao Bằng ( các tuyến du lịch) đặt tại bên trong các cơ sở của đối tác, các trung tâm thông tin.( vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 61 | Thiết kế, in ấn lắp khung bảng thể hiện Bản đồ Công viên địa chất toàn cầu Unesco Non nước Cao Bằng, lắpcác điểm di sản KT: 0,8m *1,2m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cải tạo tu bổ di sản được UNESCO công nhận Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật. | 1 | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này | 2 |
| 2 | Máy phát điện | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ( đăng kiểm). Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi