Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944367-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Công viên địa chất non nước Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210944306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh bố trí) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 12:02:00 đến ngày 2021-09-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,306,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo tu bổ di sản được UNESCO công nhận
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ( đăng kiểm). Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Công viên địa chất non nước Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đầu tư xây dựng cơ sở vật chất tuyến du lịch thứ 4 Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Non nước Cao Bằng
6 Tháng
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh bố trí) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Công viên địa chất non nước Cao Bằng , địa chỉ: Số 005, đường Nguyễn Du, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Công viên địa chất Non nước Cao Bằng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083 Vườn Cam,, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng điện thoại: 02063854947
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thiên Bảo Phát. + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH TV&XD TCT + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&XD TCT; + Tư vấn thẩm định HSDT: Công ty TNHH TƯ vấn đầu tư và xây dựng Thạch Linh


- Bên mời thầu: Ban quản lý Công viên địa chất non nước Cao Bằng , địa chỉ: Số 005, đường Nguyễn Du, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Công viên địa chất Non nước Cao Bằng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083 Vườn Cam,, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng điện thoại: 02063854947


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Công viên địa chất Non nước Cao Bằng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083 Vườn Cam,, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng điện thoại: 02063854947
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Công viên địa chất Non nước Cao Bằng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: địa chỉ: Số 083 Vườn Cam,, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng điện thoại: 02063854947
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu vực thành phố Cao Bằng: HẠNG MỤC: BIỂN CHỈ DẪN CÁC ĐIỂM DI SẢN 1 HƯỚNG 0.31mx1.2m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2881m3
2Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,012100m2
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,096m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,036m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,12m3
6Gia công cột bằng ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0147tấn
7Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,015tấn
8Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,009tấn
9Lắp đặt hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,009tấn
10Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0068100m2
11Biển chỉ dẫn các điểm di sản KT : 0,31m*1,2m (biển 2 mặt ) loại biển chỉ 1 hướngMặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,68m2
12Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,6167m2
13Quả cầu Inox D70Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
B Khu vực thành phố Cao Bằng: HẠNG MỤC: BIỂN CHỈ DẪN CÁC ĐIỂM DI SẢN 2 HƯỚNG 0.31mx1.2m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2881m3
2Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,012100m2
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,096m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,036m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,12m3
6Gia công cột bằng ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0147tấn
7Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,015tấn
8Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0158tấn
9Lắp đặt hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,016tấn
10Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0136100m2
11Biển chỉ dẫn các điểm di sản KT : 0,31m*1,2m (biển 2 mặt ) loại biển chỉ 2 hướngMặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,36m2
12Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,2337m2
13Quả cầu Inox D70Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
C Khu vực thành phố Cao Bằng: HẠNG MỤC: BIỂN PANO CHỈ DẪN CÁC ĐIỂM DI SẢN 0.8mx1m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4291m3
2Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,018100m2
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,143m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,066m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3m3
6Gia công cột bằng ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0365tấn
7Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,037tấn
8Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0493tấn
9Lắp đặt hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,049tấn
10Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,008100m2
11Pa nô biển chỉ dẫn đến các điểm di sản, kích thước: 0,8 m x 1m .Mặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng, hình ảnh minh họa công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8m2
12Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,377m2
13Bu lông M16Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
D Khu vực thành phố Cao Bằng: BIÊN PANO THÔNG TIN (IP) 0.64mx0.94m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1751m3
2Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,012100m2
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0583m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,175m3
5Biển pa nô thông tin (IP) (Pa nô Thuyết minh phong cảnh, các di sản địa chất, văn hóa, lịch sử tại mỗi điểm tham quan du lịch) sử dụng tiếng Việt, tiếng Anh nội dung và lô gô Công viên địa chất toàn cầu Unesco Non nước Cao Bằng, Pa nô được thiết kế bằng khung sắt (KT:64cm x 94cm x110cm), chân 35x45x1.2 (cm), giá đỡ 45x92x 1,2 (cm), mặt đỡ biển 64x94x 1,2 (cm) mặt biển bằng VIPI ngoài trời cán keo trên nền alimium, bồi mika Đài Loan 9li, ốp ke INOX theo thiết kế, thông tin trên pano được dọc theo hướng nằm ngang (hơi nghiêng) cao 1,1m so với mặt đấtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
E Khu vực thành phố Cao Bằng: BIỂN PANO CHỈ DẪN CÁC ĐIỂM DI SẢN 1mx1.5m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4681m3
2Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,024100m2
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,156m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,072m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3m3
6Gia công cột bằng ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,058tấn
7Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,058tấn
8Gia công hệ khung dàn bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0556tấn
9Lắp đặt hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,056tấn
10Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,015100m2
11Pa nô biển chỉ dẫn đến các điểm di sản, kích thước: 1m x 1,5m; Mặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng, hình ảnh minh họa công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,5m2
12Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,4706m2
13Bu lông M16Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12cái
F Khu vực thành phố Cao Bằng: BIỂN PANO CHỈ DẪN CÁC ĐIỂM DI SẢN 2mx2.5m (1 mặt)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4681m3
2Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,024100m2
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,156m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,072m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3m3
6Gia công cột bằng ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0753tấn
7Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,075tấn
8Gia công hệ khung dàn bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1407tấn
9Lắp đặt hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,141tấn
10Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,05100m2
11Pa nô biển chỉ dẫn đến các điểm di sản, kích thước: 2 m x 2,5 m.Mặt biển ép mặt phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng hình ảnh minh họa công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5m2
12Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,2541m2
13Bu lông M16Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16cái
G Khu vực thành phố Cao Bằng: BIỂN PANO CHỈ DẪN CÁC ĐIỂM DI SẢN 1.2mx2m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4681m3
2Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,024100m2
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,156m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,036m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,15m3
6Gia công cột bằng ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0501tấn
7Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,05tấn
8Gia công hệ khung dàn bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0297tấn
9Lắp đặt hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,03tấn
10Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,024100m2
11Biển chỉ dẫn các điểm di sản KT : 0,31m*1,2m (biển 2 mặt ) loại biển chỉ 3 hướng. Mặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,4m2
12Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,8333m2
13Bu lông M16Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16cái
H Khu vực thành phố Cao Bằng: ĐIỂM CHECK IN DI SẢN 3mx4m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,31m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2m3
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,08100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0241tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,5m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,1m3
7Gia công cột bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3322tấn
8Gia công hệ khung dàn bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3054tấn
9Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che (dùng Cần cẩu bánh xích 25T)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,642tấn
10Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,12100m2
11Pa no chụp ảnh (check in), giới thiệu giá trị các điểm di sản địa chất trong vùng CVĐC toàn cầu UNESCO tại khu vực Hồ hóa thạch phường Sông Hiến, thiết kế thể hiện hình ảnh không gian 3D chất liệu sơn ngoại, sơn lót phủ, sơn nền, sơn mầu ngoại ngoài trời công nghệ Nhật Bản, Hồ hóa thạch (Fossil lake) phối cảnh đắp nổi bằng composite, chữ: Hồ hóa thạch nổi, Lô gô in ép mặt DECAL ngoài trời công nghệ cao Nhật Bản trên nền phản quang 3M ( mỹ ) chữ phản quang, mầu chỉ định theo tuyến điểm Du lịch. Bao gồm( Thiết kế thể hiện hình ảnh Hồ hóa thạch, tái hiện cảnh tượng có tại vị trí này hình ảnh triệu năm trước) kt: 3m * 4m , Thiết kế thể hiện hình ảnh và tiếng Việt, tiếng Anh, lô gô di sản quảng bá và phát huy giá trị Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Non nước Cao BằngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V12m2
12Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V42,2737m2
13Bu lông M18Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V31cái
I Khu vực thành phố Cao Bằng: BIỂN PANO CHỈ DẪN CÁC ĐIỂM DI SẢN 2mx2.5m (2 mặt)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4681m3
2Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,024100m2
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,156m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,072m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3m3
6Gia công cột bằng ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0753tấn
7Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,075tấn
8Gia công hệ khung dàn bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0917tấn
9Lắp đặt hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,092tấn
10Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1100m2
11Pa nô biển chỉ dẫn đến các điểm di sản, kích thước: 2 m x 2,5 m.Mặt biển ép mặt phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng hình ảnh minh họa công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10m2
12Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,0127m2
13Bu lông M16Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V32cái
J Khu vực huyện Thạch An: BIỂN CHỈ DẪN CÁC ĐIỂM DI SẢN 1 HƯỚNG 0.31mx1.2m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2881m3
2Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,012100m2
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,096m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,036m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,12m3
6Gia công cột bằng ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0147tấn
7Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,015tấn
8Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,009tấn
9Lắp đặt hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,009tấn
10Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0068100m2
11Biển chỉ dẫn các điểm di sản KT : 0,31m*1,2m (biển 2 mặt ) loại biển chỉ 1 hướngMặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,68m2
12Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,6167m2
13Quả cầu Inox D70Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2881m3
15Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,012100m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,096m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,036m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,12m3
19Gia công cột bằng ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0147tấn
20Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,015tấn
21Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0158tấn
22Lắp đặt hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,016tấn
23Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0136100m2
24Biển chỉ dẫn các điểm di sản KT : 0,31m*1,2m (biển 2 mặt ) loại biển chỉ 2 hướngMặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,36m2
25Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,2337m2
26Quả cầu Inox D70Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,81m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,675m3
29Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,174100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1071tấn
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,6275m3
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,6m3
33Gia công cột bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,474tấn
34Gia công hệ khung dàn bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,0426tấn
35Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che (dùng Cần cẩu bánh xích 25T)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,51tấn
36Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9882100m2
37Pa nô quảng bá các hình ảnh di sản địa chất , kích thước: 9 m x 5,4 mIn, căng ép mặt DECAL ngoài trời công nghệ cao Nhật Bản,( thiết kế, thể hiện nội dung hình ảnh Pano quảng bá, thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V98,82m2
38Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V276,4549m2
39Bu lông M18Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V72cái
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9100m2
41Tháo dỡ tấm bạt cũ để thay mớiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2công
42Pa nô quảng bá các hình ảnh di sản địa chất, kích thước: 9 m x 5 mIn, căng ép mặt DECAL ngoài trời công nghệ cao Nhật Bản, (thiết kế, thể hiện nội dung hình ảnh Pano quảng bá, thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V98,82m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2881m3
44Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0112100m2
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,096m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,036m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,12m3
48Gia công cột bằng ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0134tấn
49Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,013tấn
50Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0059tấn
51Lắp đặt hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,006tấn
52Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0045100m2
53Biển báo khu vực công viên (Pa nô để chỉ Khu vực đỗ xe và điểm dừng chân). KT : 60cm*60cm, biển chỉ dẫn số thứ tự địa điểm kt: 30cm*30cm. Chất liệu mặt ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịchChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,45m2
54Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,0713m2
55Bu lông M16Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
56Đai neo D76Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1751m3
58Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,012100m2
59Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0583m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,175m3
61Biển pa nô thông tin (IP) (Pa nô Thuyết minh phong cảnh, các di sản địa chất, văn hóa, lịch sử tại mỗi điểm tham quan du lịch) sử dụng tiếng Việt, tiếng Anh nội dung và lô gô Công viên địa chất toàn cầu Unesco Non nước Cao Bằng, Pa nô được thiết kế bằng khung sắt (KT:64cm x 94cm x110cm), chân 35x45x1.2 (cm), giá đỡ 45x92x 1,2 (cm), mặt đỡ biển 64x94x 1,2 (cm) mặt biển bằng VIPI ngoài trời cán keo trên nền alimium, bồi mika Đài Loan 9li, ốp ke INOX theo thiết kế, thông tin trên pano được dọc theo hướng nằm ngang (hơi nghiêng) cao 1,1m so với mặt đấtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,3951m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,63m3
64Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1917100m2
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0782tấn
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,6875m3
67Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,465m3
68Gia công cột bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,5635tấn
69Gia công hệ khung dàn bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,812tấn
70Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che (dùng Cần cẩu bánh xích 25T)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,37tấn
71Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,486100m2
72Pa nô quảng bá các hình ảnh di sản địa chất , kích thước: 9 m x 5,4 mIn, căng ép mặt DECAL ngoài trời công nghệ cao Nhật Bản,( thiết kế, thể hiện nội dung hình ảnh Pano quảng bá, thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V48,6m2
73Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V174,3748m2
74Bu lông M18Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V60cái
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4681m3
76Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,024100m2
77Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,156m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,036m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,15m3
80Gia công cột bằng ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0753tấn
81Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,075tấn
82Gia công hệ khung dàn bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1407tấn
83Lắp đặt hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,141tấn
84Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,05100m2
85Pa nô biển chỉ dẫn đến các điểm di sản, kích thước: 2 m x 2,5 m.Mặt biển ép mặt phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng hình ảnh minh họa công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5m2
86Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,2541m2
87Bu lông M16Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16cái
88Pa nô thông tin Công viên cho đối tác (biển thành viên đối tác, các trung tâm thông tin) tiếng Việt và tiếng Anh thể hiện lô gô công viên địa chật KT: 20cm x 30cm. Chất liệu mê ka kính Đài Loan 5 ly (lắp đặt hoàn thiện)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2881m3
90Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,012100m2
91Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,096m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,036m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,12m3
94Gia công cột bằng ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0147tấn
95Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,015tấn
96Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0227tấn
97Lắp đặt hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,023tấn
98Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0204100m2
99Biển chỉ dẫn các điểm di sản KT : 0,31m*1,2m (biển 2 mặt ) loại biển chỉ 3 hướng. Mặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,04m2
100Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,8504m2
101Quả cầu Inox D70Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
102Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1491100m3
103San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0019100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,147100m3
105Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,147100m3/1km
106Đào móng kè đá bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5671m3
107Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,051100m3
108Lớp cát đệm móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0032100m3
109Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,15m3
110Ván khuôn gỗ nền, sân bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0158100m2
111Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,54m3
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,31m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2m3
114Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,08100m2
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0241tấn
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,5m3
117Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,1m3
118Gia công cột bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3322tấn
119Gia công hệ khung dàn bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3054tấn
120Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che (dùng Cần cẩu bánh xích 25T)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,642tấn
121Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,12100m2
122Pa no chụp ảnh ( check in), giới thiệu giá trị các điểm di sản địa chất tại khu vực bazan cầu gối đèo khau khoang:, thiết kế thể hiện hình ảnh không gian 3D chất liệu sơn ngoại, sơn lót phủ, sơn nền , sơn mầu ngoại ngoài trời công nghệ Nhật Bản, bazan cầu gối đèo khau khoang phối cảnh đắp nổi bằng composite, chữ: bazan cầu gối đèo khau khoang, khau khoang pass pillow basalt nổi, Lô gô in ép mặt DEALCAL ngoài trời công nghệ cao Nhật Bản trên nền phản quang 3M ( mỹ ) chữ phản quang, mầu chỉ định theo tuyến điểm Du lịch. Bao gồm( Thiết kế thể hiện hình ảnh hồ hóa thạch, tái hiện cảnh tượng có tại vị trí này hình ảnh triệu năm trước ) kt: 3m * 4m , Thiết kế thể hiện hình ảnh và tiếng Việt, tiếng Anh, lô gô di sản quảng bá và phát huy giá trị Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Non nước Cao BằngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V12m2
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V42,27371m2
124Bu lông M18Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V31cái
125Pa nô Biển thông tin công viên cho đối tác, các trung tâm thông tin của ban quản lý công viên (PIGP) tiếng Việt và tiếng Anh KT: 84cm x 120cm . Khung sắt ốp nhôm hộp. Biển mặt Vipi ngoài trời cán keo, bồi mika được thiết kế biểu tượng công viên và thông tin cơ bản về Công viên địa chất toàn cầu Unesco Non nước Cao Bằng ( các tuyến du lịch) đặt tại bên trong các cơ sở của đối tác, các trung tâm thông tin.( vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
126Thiết kế, in ấn lắp khung bảng thể hiện Bản đồ Công viên địa chất toàn cầu Unesco Non nước Cao Bằng, lắpcác điểm di sản KT: 0,8m *1,2mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2881m3
K Khu vực huyện Quảng Hòa: BIỂN CHỈ DẪN CÁC ĐIỂM DI SẢN 1 HƯỚNG 0.31mx1.2m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2881m3
2Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,012100m2
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,096m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,036m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,12m3
6Gia công cột bằng ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0147tấn
7Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,015tấn
8Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,009tấn
9Lắp đặt hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,009tấn
10Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0068100m2
11Biển chỉ dẫn các điểm di sản KT : 0,31m*1,2m (biển 2 mặt ) loại biển chỉ 1 hướngMặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,68m2
12Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,6167m2
13Quả cầu Inox D70Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2881m3
15Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0112100m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,096m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,036m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,12m3
19Gia công cột bằng ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0134tấn
20Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,013tấn
21Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0059tấn
22Lắp đặt hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,006tấn
23Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0045100m2
24Biển báo khu vực công viên (Pa nô để chỉ Khu vực đỗ xe và điểm dừng chân). KT : 60cm*60cm, biển chỉ dẫn số thứ tự địa điểm kt: 30cm*30cm. Chất liệu mặt ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịchChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,45m2
25Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,0713m2
26Bu lông M16Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
27Đai neo D76Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1751m3
29Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,012100m2
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0583m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,175m3
32Biển pa nô thông tin (IP) (Pa nô Thuyết minh phong cảnh, các di sản địa chất, văn hóa, lịch sử tại mỗi điểm tham quan du lịch) sử dụng tiếng Việt, tiếng Anh nội dung và lô gô Công viên địa chất toàn cầu Unesco Non nước Cao Bằng, Pa nô được thiết kế bằng khung sắt (KT:64cm x 94cm x110cm), chân 35x45x1.2 (cm), giá đỡ 45x92x 1,2 (cm), mặt đỡ biển 64x94x 1,2 (cm) mặt biển bằng VIPI ngoài trời cán keo trên nền alimium, bồi mika Đài Loan 9li, ốp ke INOX theo thiết kế, thông tin trên pano được dọc theo hướng nằm ngang (hơi nghiêng) cao 1,1m so với mặt đấtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4681m3
34Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,024100m2
35Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,156m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,072m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3m3
38Gia công cột bằng ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,058tấn
39Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,058tấn
40Gia công hệ khung dàn bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0556tấn
41Lắp đặt hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,056tấn
42Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,015100m2
43Pa nô biển chỉ dẫn đến các điểm di sản, kích thước: 1m x 1,5m; Mặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng, hình ảnh minh họa công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,5m2
44Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,4706m2
45Bu lông M16Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12cái
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4681m3
47Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,024100m2
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,156m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,072m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3m3
51Gia công cột bằng ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0753tấn
52Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,075tấn
53Gia công hệ khung dàn bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1407tấn
54Lắp đặt hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,141tấn
55Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,05100m2
56Pa nô biển chỉ dẫn đến các điểm di sản, kích thước: 2 m x 2,5 m.Mặt biển ép mặt phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng hình ảnh minh họa công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5m2
57Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,2541m2
58Bu lông M16Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16cái
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V181m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,125m3
61Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,29100m2
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1071tấn
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,7125m3
64Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V6m3
65Gia công cột bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,474tấn
66Gia công hệ khung dàn bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,0426tấn
67Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che (dùng Cần cẩu bánh xích 25T)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,51tấn
68Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9882100m2
69Pa nô quảng bá các hình ảnh di sản địa chất , kích thước: 9 m x 5,4 mIn, căng ép mặt DECAL ngoài trời công nghệ cao Nhật Bản,( thiết kế, thể hiện nội dung hình ảnh Pano quảng bá, thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V98,82m2
70Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V350,3698m2
71Bu lông M18Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V72cái
72Pa nô thông tin Công viên cho đối tác (biển thành viên đối tác, các trung tâm thông tin) tiếng Việt và tiếng Anh thể hiện lô gô công viên địa chật KT: 20cm x 30cm. Chất liệu mê ka kính Đài Loan 5 ly (lắp đặt hoàn thiện)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
73Pa nô Biển thông tin công viên cho đối tác, các trung tâm thông tin của ban quản lý công viên (PIGP) tiếng Việt và tiếng Anh KT: 84cm x 120cm . Khung sắt ốp nhôm hộp. Biển mặt Vipi ngoài trời cán keo, bồi mika được thiết kế biểu tượng công viên và thông tin cơ bản về Công viên địa chất toàn cầu Unesco Non nước Cao Bằng ( các tuyến du lịch) đặt tại bên trong các cơ sở của đối tác, các trung tâm thông tin.( vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
74Thiết kế, in ấn lắp khung bảng thể hiện Bản đồ Công viên địa chất toàn cầu Unesco Non nước Cao Bằng, lắpcác điểm di sản KT: 0,8m *1,2mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
L Khu vực huyện Trùng Khánh: BIỂN CHỈ DẪN CÁC ĐIỂM DI SẢN 1 HƯỚNG 0.31mx1.2m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2881m3
2Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,012100m2
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,096m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,036m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,12m3
6Gia công cột bằng ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0147tấn
7Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,015tấn
8Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,009tấn
9Lắp đặt hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,009tấn
10Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0068100m2
11Biển chỉ dẫn các điểm di sản KT : 0,31m*1,2m (biển 2 mặt ) loại biển chỉ 1 hướngMặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,68m2
12Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,6167m2
13Quả cầu Inox D70Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2881m3
15Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,012100m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,096m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,036m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,12m3
19Gia công cột bằng ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0147tấn
20Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,015tấn
21Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0158tấn
22Lắp đặt hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,016tấn
23Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0136100m2
24Biển chỉ dẫn các điểm di sản KT : 0,31m*1,2m (biển 2 mặt ) loại biển chỉ 2 hướngMặt biển ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,36m2
25Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,2337m2
26Quả cầu Inox D70Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2881m3
28Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0112100m2
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,096m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,036m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,12m3
32Gia công cột bằng ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0134tấn
33Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,013tấn
34Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0059tấn
35Lắp đặt hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,006tấn
36Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0045100m2
37Biển báo khu vực công viên (Pa nô để chỉ Khu vực đỗ xe và điểm dừng chân). KT : 60cm*60cm, biển chỉ dẫn số thứ tự địa điểm kt: 30cm*30cm. Chất liệu mặt ép phủ nền phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịchChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,45m2
38Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,0713m2
39Bu lông M16Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
40Đai neo D76Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1751m3
42Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,012100m2
43Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0583m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,175m3
45Biển pa nô thông tin (IP) (Pa nô Thuyết minh phong cảnh, các di sản địa chất, văn hóa, lịch sử tại mỗi điểm tham quan du lịch) sử dụng tiếng Việt, tiếng Anh nội dung và lô gô Công viên địa chất toàn cầu Unesco Non nước Cao Bằng, Pa nô được thiết kế bằng khung sắt (KT:64cm x 94cm x110cm), chân 35x45x1.2 (cm), giá đỡ 45x92x 1,2 (cm), mặt đỡ biển 64x94x 1,2 (cm) mặt biển bằng VIPI ngoài trời cán keo trên nền alimium, bồi mika Đài Loan 9li, ốp ke INOX theo thiết kế, thông tin trên pano được dọc theo hướng nằm ngang (hơi nghiêng) cao 1,1m so với mặt đấtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4681m3
47Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,024100m2
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,156m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,036m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,15m3
51Gia công cột bằng ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0753tấn
52Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,075tấn
53Gia công hệ khung dàn bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1407tấn
54Lắp đặt hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,141tấn
55Tôn mặt biển dày 1,2lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,05100m2
56Pa nô biển chỉ dẫn đến các điểm di sản, kích thước: 2 m x 2,5 m.Mặt biển ép mặt phản quang 3M (Mỹ), nội dung trên biển chữ phản quang 3M (Mỹ) thể hiện lô gô, biểu tượng hình ảnh minh họa công viên địa chất toàn cầu UNESCO non nước Cao Bằng song ngữ Việt-Anh, mầu chỉ định theo tuyến điểm du lịch.Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5m2
57Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,2541m2
58Bu lông M16Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16cái
59Pa nô thông tin Công viên cho đối tác (biển thành viên đối tác, các trung tâm thông tin) tiếng Việt và tiếng Anh thể hiện lô gô công viên địa chật KT: 20cm x 30cm. Chất liệu mê ka kính Đài Loan 5 ly (lắp đặt hoàn thiện)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
60Pa nô Biển thông tin công viên cho đối tác, các trung tâm thông tin của ban quản lý công viên (PIGP) tiếng Việt và tiếng Anh KT: 84cm x 120cm . Khung sắt ốp nhôm hộp. Biển mặt Vipi ngoài trời cán keo, bồi mika được thiết kế biểu tượng công viên và thông tin cơ bản về Công viên địa chất toàn cầu Unesco Non nước Cao Bằng ( các tuyến du lịch) đặt tại bên trong các cơ sở của đối tác, các trung tâm thông tin.( vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
61Thiết kế, in ấn lắp khung bảng thể hiện Bản đồ Công viên địa chất toàn cầu Unesco Non nước Cao Bằng, lắpcác điểm di sản KT: 0,8m *1,2mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo tu bổ di sản được UNESCO công nhận
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)21
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật. 1 Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này2
2 Máy phát điện Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này2
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này2
4 Ô tô tải tự đổ Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu. xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ( đăng kiểm). Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->