Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Thành Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hổ trợ từ ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 20:19:00 đến ngày 2021-10-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,393,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.090355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.618071E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ anten tự đứng cao ≥ 75 mét. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu (hoặc thanh lý) và hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng đang thực hiện (có KL hoàn thành đạt 80% trở lên): Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu phần KL đã hoàn thành tương ứng kèm theo.Tài liệu đính kèm phải được sao y chứng thực, và chuẩn bị bản gốc trong trường hợp cần đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.775.499.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 5 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét);+ Đã là giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật công trình.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Điện tử - Viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử - Viễn Thông (bằng cấp có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét);+ Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công Điện tử - Viễn thông ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật công trình.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét);+ Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công Cơ khí ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật công trình.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét);+ Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công Dân dụng ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật công trình.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng (bằng cấp phải có chứng thực,) phải có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh môi trường và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác an toàn lao động tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).+ Đã là Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng thực hiện công việc tương tự.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc kế toán (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã lập hồ sơ thanh toán, quyết toán của ít nhất năm công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng thực hiện công việc tương tự.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí công nhân kỹ thuật có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo chứng chỉ nghề phải được chứng thực). Số lượng ≥ 10 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,7 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 5 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1,0 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥23 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,62 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 250 lít- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥1,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥1,5 T- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện lưu động - công suất ≥ 10 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 10 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ (Máy đo độ cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào - dung tích gầu ≥ 1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 1m3- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải ≥10 T- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Thành Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng Sửa chữa trụ sở Trung tâm Văn hóa thông tin và Thể thao huyện Định Quán (Đài truyền thanh) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn hổ trợ từ ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của E-HSMT. - Nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT (file E-HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT (file E-HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT (file E-HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E- HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E-HSMT. + Và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa thông tin và Thể thao huyện Định Quán, địa chỉ: Thị trấn Định Quán, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3851090
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Thành Tín, địa chỉ: Số 356/28, KP3, Phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0902.671.724. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Định Quán; Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước; Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn + xà gồ mái | Mục 2, Chương V | 2,335 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 4,68 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 1,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mục 2, Chương V | 0,656 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mục 2, Chương V | 2,624 | 10m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 10,046 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,292 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,248 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,373 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,031 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,014 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,443 | m2 |
| 17 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 236,005 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6,71 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 19,5 | m |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 20,3 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2, Chương V | 20,3 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mục 2, Chương V | 20,3 | m2 |
| 23 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 2 | lỗ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mục 2, Chương V | 0,006 | 100m |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 1,146 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,146 | tấn |
| 27 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.5mm | Mục 2, Chương V | 3,046 | 100m2 |
| 28 | CCLD Thang Inox thăm bồn nước | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 29 | CCLD Thang Inox thăm mái | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 2,12 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 7,371 | 100m2 |
| 32 | Đục dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 66,189 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 66,189 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2, Chương V | 66,189 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 43 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mục 2, Chương V | 2,52 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 129 | m2 |
| 38 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | Mục 2, Chương V | 2,52 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 16,8 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2, Chương V | 16,8 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mục 2, Chương V | 43 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mục 2, Chương V | 183,48 | m2 |
| 43 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 63,36 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 63,36 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 63,36 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm 600x600 (bao gồm hệ khung xương) | Mục 2, Chương V | 195,96 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 163,76 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ vách kính, thạch cao | Mục 2, Chương V | 117,43 | m2 |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 5,256 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 11,574 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 46,03 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 136,262 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + phụ kiện | Mục 2, Chương V | 62,39 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + phụ kiện | Mục 2, Chương V | 77,8 | m2 |
| 55 | Dán Decal mờ cửa đi khu vệ sinh | Mục 2, Chương V | 17,04 | m2 |
| 56 | Cung cấp vách kính khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly | Mục 2, Chương V | 39,9 | m2 |
| 57 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục 2, Chương V | 39,9 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 140,19 | m2 |
| 59 | Ổ khóa cửa đi | Mục 2, Chương V | 27 | cái |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 12,4 | m |
| 61 | Lam nhôm lá sách 5x60x1.2 khung bao nhôm hộp 30x60x1,2 | Mục 2, Chương V | 23 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lam nhôm | Mục 2, Chương V | 23 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 464,39 | m2 |
| 64 | Đục lớp vữa trát chân tường | Mục 2, Chương V | 135,72 | m2 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 20,905 | m3 |
| 66 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Mục 2, Chương V | 4,46 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite nhân tạo 600x600mm | Mục 2, Chương V | 465,55 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mục 2, Chương V | 135,072 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mục 2, Chương V | 17,23 | m2 |
| 70 | Đục nhám mặt đá rửa cầu thang | Mục 2, Chương V | 16,5 | m2 |
| 71 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Mục 2, Chương V | 16,5 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 19,475 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục 2, Chương V | 7,38 | m2 |
| 74 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 7,38 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 19,475 | m2 |
| 76 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 1.003,416 | m2 |
| 77 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 286,111 | m2 |
| 78 | Đục lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 131,16 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 131,16 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 1.139,678 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 345,271 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.484,949 | m2 |
| 83 | Đục nhám mặt đá rửa bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 6,649 | m2 |
| 84 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 6,877 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 11,34 | m2 |
| 86 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 8,1 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200mm | Mục 2, Chương V | 11,34 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 8,1 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 8,1 | m2 |
| 90 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 608,519 | m2 |
| 91 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 45,54 | m2 |
| 92 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 151,76 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 659,992 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 204,01 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 864,002 | m2 |
| 96 | Bộ chữ ''Trung tâm Văn Hóa - Thông Tin và Thể Thao (cơ sở 2)" | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 34 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn tường hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 19 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 47 | cái |
| 101 | Chống sét lan truyền | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt cáp đồng loại dây 1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 1.500 | m |
| 103 | Lắp đặt cáp đồng loại dây 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 1.470 | m |
| 104 | Lắp đặt cáp đồng loại dây 4,0mm2 | Mục 2, Chương V | 255 | m |
| 105 | Lắp đặt cáp đồng loại dây 6,0mm2 | Mục 2, Chương V | 270 | m |
| 106 | Lắp đặt cáp đồng loại dây 16,0mm2 | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt cáp đồng CXV 2x16,0mm2 | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục 2, Chương V | 650 | m |
| 109 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn, KT 24x14mm | Mục 2, Chương V | 850 | m |
| 110 | MCCB 2P - C/150A - 30KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 111 | MCCB 2P - C/50A - 10KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 112 | MCCB 2P - C/100A - 20KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 113 | MCB 1P - C/32A - 6KA | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 114 | MCB 1P - C/25A - 6KA | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 115 | MCB 1P - C/16A - 6KA | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mục 2, Chương V | 45 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 118 | Mặt công tắc đơn | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 119 | Mặt công tắc đôi | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 120 | Mặt công tắc ba | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mục 2, Chương V | 17 | hộp |
| 122 | Lắp đặt tủ điện KT 500x300x150mm | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt tủ điện 9 Modul âm tường | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt cáp đồng loại dây 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 645 | m |
| 125 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn, KT 24x14mm | Mục 2, Chương V | 215 | m |
| 126 | MCB 1P - C/16A - 6KA | Mục 2, Chương V | 13 | cái |
| 127 | Cầu chắn rác inox | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 0,05 | 100m |
| 129 | Lắp đặt co lơi D90mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 130 | Cùm Omega neo ống | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 131 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 132 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 133 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 134 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 2, Chương V | 18 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Lavabol + vòi xả | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 + chân đế | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 139 | Van phao điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 140 | Van phao cơ | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt co thu D27-21mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê thu D27-21mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê thu D34-27mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt co răng trong D21mm | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 152 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 153 | Van đồng 2 chiều D34mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 154 | Van đồng 2 chiều D27mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 42mm | Mục 2, Chương V | 0,02 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mm | Mục 2, Chương V | 0,16 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 0,32 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mm | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 159 | Lắp đặt co nhựa D42mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt co lơi D42mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt co lơi D90mm | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 162 | Lắp đặt co lơi D114mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê cong D90-42mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 164 | Y uPVC D114mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 165 | Y uPVC D90mm | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 166 | Tê chếch uPVC D114-50mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 167 | Tê chếch uPVC D90-50mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 168 | Tê bảo vệ ống thông hơi D60mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt co thông tắc D90mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt co thông tắc D114mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 176 | Hút hầm phân hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn + xà gồ mái | Mục 2, Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.5mm | Mục 2, Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 3 | Đục dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 25,8 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 25,8 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2, Chương V | 51,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 12,96 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Mục 2, Chương V | 12,96 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mm | Mục 2, Chương V | 1,632 | m2 |
| 9 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Mục 2, Chương V | 0,296 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 12,96 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm 600x600 (bao gồm hệ khung xương) | Mục 2, Chương V | 12,96 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 16,36 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,28 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + hoa sắt + phụ kiện | Mục 2, Chương V | 1,2 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + hoa sắt + phụ kiện | Mục 2, Chương V | 6,08 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 7,28 | m2 |
| 17 | Ổ khóa cửa đi | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 18 | Chốt khóa cửa sổ | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 19 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 28,28 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 35,56 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 35,56 | m2 |
| 22 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 35,64 | m2 |
| 23 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 27,36 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 35,64 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 27,36 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 63 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn tường hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 30,717 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 30,717 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 9,2 | m2 |
| 32 | Gia công cửa song sắt | Mục 2, Chương V | 12,584 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 12,584 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 12,584 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 7,68 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200mm | Mục 2, Chương V | 7,68 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 6,6 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 6,6 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 6,6 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 87,78 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 29,26 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 31,68 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 29,26 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 31,68 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 60,94 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 87,78 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI THÁP ANTEN 75M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 5,862 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 4,609 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mục 2, Chương V | 12,53 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mục 2, Chương V | 50,12 | 10m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 15,75 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mục 2, Chương V | 91,514 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,346 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 27,344 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,364 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 10,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,318 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 4,097 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 2, Chương V | 2,053 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,994 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,657 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,166 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục 2, Chương V | 0,759 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục 2, Chương V | 0,759 | tấn |
| 20 | Cung cấp bu lông neo M42 (8,8) L=1940 | Mục 2, Chương V | 32 | bộ |
| 21 | Gia công hệ khung dàn (Thép LDC 75x12m) | Mục 2, Chương V | 3,188 | tấn |
| 22 | Gia công hệ khung dàn (Thép LDC 80x12m-:-LDC 100x12m) | Mục 2, Chương V | 5,262 | tấn |
| 23 | Gia công hệ khung dàn (Thép LDC 130x12m-:-LDC 200x12m) | Mục 2, Chương V | 10,295 | tấn |
| 24 | Gia công hệ khung dàn (Thép LDC 40-:-LDC 63) | Mục 2, Chương V | 14,583 | tấn |
| 25 | Mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm chi phí vận chuyển đến xưởng mạ kẽm và vận chuyển về) | Mục 2, Chương V | 33,328 | tấn |
| 26 | Bu lông mạ kẽm các loại (bao gồm chi phí vận chuyển đến xưởng mạ kẽm và vận chuyển về) | Mục 2, Chương V | 1.838,83 | kg |
| 27 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, h | Mục 2, Chương V | 1.069,49 | m2 |
| 28 | Lắp dựng tháp anten thép, độ cao | Mục 2, Chương V | 35,167 | tấn |
| 29 | Cung cấp Đế và đầu kim thu sét (Kim thu sét phát tia tiên đạo, R=90m) | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Kéo đầu thu sét dynasphere lên đỉnh cột, tháp antel, ở độ cao lắp đặt | Mục 2, Chương V | 1 | Đầu thu sét |
| 31 | Lắp đầu thu sét dynasphere với đầu cáp trên đỉnh cột antel, ở độ cao lắp đặt | Mục 2, Chương V | 1 | Đầu thu |
| 32 | Dây đồng dẫn sét D95mm2 chống nhiễu 7 lớp | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 33 | Dây đồng trần dẫn sét D95mm2 | Mục 2, Chương V | 125 | m |
| 34 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mục 2, Chương V | 54 | m |
| 35 | Hộp kiểm tra trở đất | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ PVC D20 | Mục 2, Chương V | 105 | m |
| 37 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục 2, Chương V | 9 | cọc |
| 38 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục 2, Chương V | 1 | hệ thống |
| 39 | Kẹp giữ dây thoát sét | Mục 2, Chương V | 80 | cái |
| 40 | Bulông cố định đế kim thu sét | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Hàn hóa nhiệt | Mục 2, Chương V | 28 | bộ |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 43 | Hóa chất San-Earth M5C hoặc tương đương | Mục 2, Chương V | 200,869 | kg |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 0,175 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 0,175 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,035 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,026 | m3 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,48 | m2 |
| 50 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục 2, Chương V | 0,008 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,012 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 16,8 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 16,125 | m3 |
| 55 | Cắt ron chống nứt | Mục 2, Chương V | 150 | m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,229 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 4,48 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,836 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,018 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,224 | tấn |
| 66 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,448 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,448 | tấn |
| 68 | Bu lông M16 L=300m | Mục 2, Chương V | 64 | cái |
| 69 | Lắp đặt máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 200x100x1,5mm + nắp đậy | Mục 2, Chương V | 47 | m |
| 70 | Cút L mạ kẽm nhúng nóng 200x100x1,5mm + nắp đậy | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp hệ thống đèn báo độ cao trên trụ 75 mét; Đèn báo không 06-DL(sử dụng năng lượng mặt trời, tầm nhìn xa trên 5000m, tốc độ chớp 50-60 lần/phút) | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đèn Led pha 200W (sử dụng năng lượng mặt trời) | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 73 | Cùm cơ khí gá lắp đèn báo không | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.090355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.618071E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ anten tự đứng cao ≥ 75 mét. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu (hoặc thanh lý) và hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng đang thực hiện (có KL hoàn thành đạt 80% trở lên): Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu phần KL đã hoàn thành tương ứng kèm theo.Tài liệu đính kèm phải được sao y chứng thực, và chuẩn bị bản gốc trong trường hợp cần đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.775.499.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 5 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét);+ Đã là giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật công trình.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công Điện tử - Viễn thông | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử - Viễn Thông (bằng cấp có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét);+ Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công Điện tử - Viễn thông ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật công trình.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công Cơ khí | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét);+ Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công Cơ khí ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật công trình.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công Dân dụng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét);+ Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công Dân dụng ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật công trình.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng (bằng cấp phải có chứng thực,) phải có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh môi trường và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác an toàn lao động tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).+ Đã là Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng thực hiện công việc tương tự.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc kế toán (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã lập hồ sơ thanh toán, quyết toán của ít nhất năm công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng thực hiện công việc tương tự.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân | 10 | - Bố trí công nhân kỹ thuật có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo chứng chỉ nghề phải được chứng thực). Số lượng ≥ 10 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | - Công suất ≥ 1,7 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | - Công suất ≥ 5 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | - Công suất ≥1,0 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | - Công suất ≥ 1,5 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥23 kW | - Công suất ≥23 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 5 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥0,62 kW | - Công suất ≥0,62 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | - Dung tích ≥ 250 lít- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 8 | Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥1,5 T | - Sức nâng ≥1,5 T- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 9 | Máy phát điện lưu động - công suất ≥ 10 kW | - Công suất ≥ 10 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ (Máy đo độ cao) | - Hoạt động tốt-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 11 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 1m3 | - Dung tích gầu ≥ 1m3- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10 T | - Trọng tải ≥10 T- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi