Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916836-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Thành Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210909175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hổ trợ từ ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 20:19:00 đến ngày 2021-10-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,393,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.090355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.618071E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ anten tự đứng cao ≥ 75 mét. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu (hoặc thanh lý) và hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng đang thực hiện (có KL hoàn thành đạt 80% trở lên): Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu phần KL đã hoàn thành tương ứng kèm theo.Tài liệu đính kèm phải được sao y chứng thực, và chuẩn bị bản gốc trong trường hợp cần đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.775.499.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 5 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét);+ Đã là giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật công trình.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Điện tử - Viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử - Viễn Thông (bằng cấp có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét);+ Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công Điện tử - Viễn thông ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật công trình.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét);+ Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công Cơ khí ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật công trình.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét);+ Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công Dân dụng ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật công trình.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng (bằng cấp phải có chứng thực,) phải có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh môi trường và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác an toàn lao động tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).+ Đã là Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng thực hiện công việc tương tự.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc kế toán (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã lập hồ sơ thanh toán, quyết toán của ít nhất năm công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng thực hiện công việc tương tự.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bố trí công nhân kỹ thuật có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo chứng chỉ nghề phải được chứng thực). Số lượng ≥ 10 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,7 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1,0 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥23 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,62 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥ 250 lít- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥1,5 T
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥1,5 T- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện lưu động - công suất ≥ 10 kW
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 10 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ (Máy đo độ cao)
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào - dung tích gầu ≥ 1m3
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 1m3- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải ≥10 T- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Thành Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Sửa chữa trụ sở Trung tâm Văn hóa thông tin và Thể thao huyện Định Quán (Đài truyền thanh)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn hổ trợ từ ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Thành Tín , địa chỉ: Lầu 1, D7, tổ 4, KP4, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa thông tin và Thể thao huyện Định Quán, địa chỉ: Thị trấn Định Quán, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3851090 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Thành Tín, địa chỉ: Số 356/28, KP3, Phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0902.671.724.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát địa chất, địa hình: Liên hiệp khảo sát địa chất công trình nền móng và môi trường + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Ngân Hải. + Tư vấn thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung Tâm Tư Vấn – Quy Hoạch - Kiểm Định Xây Dựng Đồng Nai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Thành Tín. Địa chỉ: Số 356/28, KP3, Phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC. Địa chỉ: 33/7/13, tổ 4, Kp2 phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Thành Tín , địa chỉ: Lầu 1, D7, tổ 4, KP4, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa thông tin và Thể thao huyện Định Quán, địa chỉ: Thị trấn Định Quán, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3851090 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Thành Tín, địa chỉ: Số 356/28, KP3, Phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0902.671.724.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của E-HSMT. - Nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT (file E-HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT (file E-HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT (file E-HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E- HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E-HSMT. + Và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa thông tin và Thể thao huyện Định Quán, địa chỉ: Thị trấn Định Quán, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3851090 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Thành Tín, địa chỉ: Số 356/28, KP3, Phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0902.671.724.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Định Quán; Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước; Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH
1Tháo tấm lợp tôn + xà gồ máiMục 2, Chương V2,335100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V4,68m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V1,88m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mục 2, Chương V0,65610m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mục 2, Chương V2,62410m3
6Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V10,046m3
7Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V1,292m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V2,248m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V0,2m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,373100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô chiều cao Mục 2, Chương V0,05100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,031tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,012tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,014tấn
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V5,443m2
17Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V236,005m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V6,71m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V19,5m
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V20,3m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục 2, Chương V20,3m2
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMục 2, Chương V20,3m2
23Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mục 2, Chương V2lỗ
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMục 2, Chương V0,006100m
25Gia công xà gồ thép mạ kẽmMục 2, Chương V1,146tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V1,146tấn
27Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.5mmMục 2, Chương V3,046100m2
28CCLD Thang Inox thăm bồn nướcMục 2, Chương V1bộ
29CCLD Thang Inox thăm máiMục 2, Chương V1bộ
30Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V2,12100m2
31Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V7,371100m2
32Đục dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2, Chương V66,189m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V66,189m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục 2, Chương V66,189m2
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V43m2
36Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMục 2, Chương V2,52m3
37Tháo dỡ gạch ốp tườngMục 2, Chương V129m2
38Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100Mục 2, Chương V2,52m3
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V16,8m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục 2, Chương V16,8m2
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMục 2, Chương V43m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMục 2, Chương V183,48m2
43Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V63,36m2
44Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V63,36m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V63,36m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm 600x600 (bao gồm hệ khung xương)Mục 2, Chương V195,96m2
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V163,76m2
48Tháo dỡ vách kính, thạch caoMục 2, Chương V117,43m2
49Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V5,256m3
50Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V11,574m3
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V46,03m2
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V136,262m2
53Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + phụ kiệnMục 2, Chương V62,39m2
54Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + phụ kiệnMục 2, Chương V77,8m2
55Dán Decal mờ cửa đi khu vệ sinhMục 2, Chương V17,04m2
56Cung cấp vách kính khung nhôm định hình, kính cường lực 8lyMục 2, Chương V39,9m2
57Vách kính khung nhôm mặt tiềnMục 2, Chương V39,9m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V140,19m2
59Ổ khóa cửa điMục 2, Chương V27cái
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V12,4m
61Lam nhôm lá sách 5x60x1.2 khung bao nhôm hộp 30x60x1,2Mục 2, Chương V23m2
62Lắp dựng lam nhômMục 2, Chương V23m2
63Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V464,39m2
64Đục lớp vữa trát chân tườngMục 2, Chương V135,72m2
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V20,905m3
66Lát đá Granite mặt bệ các loạiMục 2, Chương V4,46m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite nhân tạo 600x600mmMục 2, Chương V465,55m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMục 2, Chương V135,072m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmMục 2, Chương V17,23m2
70Đục nhám mặt đá rửa cầu thangMục 2, Chương V16,5m2
71Lát đá Granite bậc cầu thangMục 2, Chương V16,5m2
72Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V19,475m2
73Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMục 2, Chương V7,38m2
74Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V7,38m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V19,475m2
76Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V1.003,416m2
77Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V286,111m2
78Đục lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục 2, Chương V131,16m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V131,16m2
80Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V1.139,678m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V345,271m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V1.484,949m2
83Đục nhám mặt đá rửa bậc tam cấpMục 2, Chương V6,649m2
84Lát đá Granite bậc tam cấpMục 2, Chương V6,877m2
85Tháo dỡ gạch ốp tườngMục 2, Chương V11,34m2
86Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V8,1m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200mmMục 2, Chương V11,34m2
88Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V8,1m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V8,1m2
90Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V608,519m2
91Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V45,54m2
92Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V151,76m2
93Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V659,992m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V204,01m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V864,002m2
96Bộ chữ ''Trung tâm Văn Hóa - Thông Tin và Thể Thao (cơ sở 2)"Mục 2, Chương V1bộ
97Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V34bộ
98Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V8bộ
99Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn tường hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V19bộ
100Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V47cái
101Chống sét lan truyềnMục 2, Chương V1bộ
102Lắp đặt cáp đồng loại dây 1,5mm2Mục 2, Chương V1.500m
103Lắp đặt cáp đồng loại dây 2,5mm2Mục 2, Chương V1.470m
104Lắp đặt cáp đồng loại dây 4,0mm2Mục 2, Chương V255m
105Lắp đặt cáp đồng loại dây 6,0mm2Mục 2, Chương V270m
106Lắp đặt cáp đồng loại dây 16,0mm2Mục 2, Chương V20m
107Lắp đặt cáp đồng CXV 2x16,0mm2Mục 2, Chương V20m
108Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMục 2, Chương V650m
109Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn, KT 24x14mmMục 2, Chương V850m
110MCCB 2P - C/150A - 30KAMục 2, Chương V1cái
111MCCB 2P - C/50A - 10KAMục 2, Chương V1cái
112MCCB 2P - C/100A - 20KAMục 2, Chương V1cái
113MCB 1P - C/32A - 6KAMục 2, Chương V4cái
114MCB 1P - C/25A - 6KAMục 2, Chương V4cái
115MCB 1P - C/16A - 6KAMục 2, Chương V9cái
116Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuMục 2, Chương V45cái
117Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMục 2, Chương V2cái
118Mặt công tắc đơnMục 2, Chương V6cái
119Mặt công tắc đôiMục 2, Chương V15cái
120Mặt công tắc baMục 2, Chương V3cái
121Lắp đặt hộp nối 150x150mmMục 2, Chương V17hộp
122Lắp đặt tủ điện KT 500x300x150mmMục 2, Chương V1hộp
123Lắp đặt tủ điện 9 Modul âm tườngMục 2, Chương V1hộp
124Lắp đặt cáp đồng loại dây 2,5mm2Mục 2, Chương V645m
125Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn, KT 24x14mmMục 2, Chương V215m
126MCB 1P - C/16A - 6KAMục 2, Chương V13cái
127Cầu chắn rác inoxMục 2, Chương V2cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mmMục 2, Chương V0,05100m
129Lắp đặt co lơi D90mmMục 2, Chương V4cái
130Cùm Omega neo ốngMục 2, Chương V6cái
131Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục 2, Chương V8bộ
132Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục 2, Chương V4bộ
133Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục 2, Chương V4bộ
134Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục 2, Chương V18bộ
135Lắp đặt Lavabol + vòi xảMục 2, Chương V4bộ
136Lắp đặt kệ kínhMục 2, Chương V4cái
137Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V4cái
138Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 + chân đếMục 2, Chương V1bể
139Van phao điệnMục 2, Chương V1cái
140Van phao cơMục 2, Chương V1cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMục 2, Chương V0,2100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMục 2, Chương V0,15100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmMục 2, Chương V0,1100m
144Lắp đặt co nhựa D34mmMục 2, Chương V6cái
145Lắp đặt co nhựa D27mmMục 2, Chương V4cái
146Lắp đặt co thu D27-21mmMục 2, Chương V6cái
147Lắp đặt tê thu D27-21mmMục 2, Chương V10cái
148Lắp đặt tê thu D34-27mmMục 2, Chương V2cái
149Lắp đặt tê nhựa D34mmMục 2, Chương V1cái
150Lắp đặt tê nhựa D27mmMục 2, Chương V2cái
151Lắp đặt co răng trong D21mmMục 2, Chương V16cái
152Dây cấp nước Inox 60cmMục 2, Chương V16cái
153Van đồng 2 chiều D34mmMục 2, Chương V2cái
154Van đồng 2 chiều D27mmMục 2, Chương V4cái
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 42mmMục 2, Chương V0,02100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mmMục 2, Chương V0,16100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mmMục 2, Chương V0,32100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mmMục 2, Chương V0,15100m
159Lắp đặt co nhựa D42mmMục 2, Chương V8cái
160Lắp đặt co lơi D42mmMục 2, Chương V8cái
161Lắp đặt co lơi D90mmMục 2, Chương V9cái
162Lắp đặt co lơi D114mmMục 2, Chương V6cái
163Lắp đặt tê cong D90-42mmMục 2, Chương V2cái
164Y uPVC D114mmMục 2, Chương V4cái
165Y uPVC D90mmMục 2, Chương V9cái
166Tê chếch uPVC D114-50mmMục 2, Chương V4cái
167Tê chếch uPVC D90-50mmMục 2, Chương V4cái
168Tê bảo vệ ống thông hơi D60mmMục 2, Chương V4cái
169Lắp đặt phễu thu InoxMục 2, Chương V14cái
170Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, Chương V8bộ
171Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V8cái
172Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục 2, Chương V8cái
173Lắp đặt co thông tắc D90mmMục 2, Chương V2cái
174Lắp đặt co thông tắc D114mmMục 2, Chương V2cái
175Lắp đặt chậu tiểu namMục 2, Chương V4bộ
176Hút hầm phân hiện hữuMục 2, Chương V1t.bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE, CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo tấm lợp tôn + xà gồ máiMục 2, Chương V0,196100m2
2Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.5mmMục 2, Chương V0,196100m2
3Đục dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2, Chương V25,8m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V25,8m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục 2, Chương V51,6m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V12,96m2
7Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmMục 2, Chương V12,96m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mmMục 2, Chương V1,632m2
9Lát đá Granite mặt bệ các loạiMục 2, Chương V0,296m2
10Tháo dỡ trầnMục 2, Chương V12,96m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm 600x600 (bao gồm hệ khung xương)Mục 2, Chương V12,96m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V16,36m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V7,28m2
14Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + hoa sắt + phụ kiệnMục 2, Chương V1,2m2
15Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + hoa sắt + phụ kiệnMục 2, Chương V6,08m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V7,28m2
17Ổ khóa cửa điMục 2, Chương V1cái
18Chốt khóa cửa sổMục 2, Chương V4cái
19Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V28,28m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V35,56m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V35,56m2
22Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V35,64m2
23Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V27,36m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V35,64m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V27,36m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V63m2
27Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn tường hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V2bộ
28Lắp đặt quạt treo tườngMục 2, Chương V1cái
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V30,717m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V30,717m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V9,2m2
32Gia công cửa song sắtMục 2, Chương V12,584m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V12,584m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V12,584m2
35Tháo dỡ gạch ốp tườngMục 2, Chương V7,68m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200mmMục 2, Chương V7,68m2
37Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V6,6m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V6,6m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V6,6m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V87,78m2
41Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V29,26m2
42Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V31,68m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V29,26m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V31,68m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V60,94m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V87,78m2
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI THÁP ANTEN 75M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V5,862100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V4,609100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mục 2, Chương V12,5310m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mục 2, Chương V50,1210m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V15,75m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmMục 2, Chương V91,514m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V0,346100m2
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V27,344m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V1,364100m2
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V10,8m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V0,432100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,318tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V4,097tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 2, Chương V2,053tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,994tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,657tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V4,166tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục 2, Chương V0,759tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục 2, Chương V0,759tấn
20Cung cấp bu lông neo M42 (8,8) L=1940Mục 2, Chương V32bộ
21Gia công hệ khung dàn (Thép LDC 75x12m)Mục 2, Chương V3,188tấn
22Gia công hệ khung dàn (Thép LDC 80x12m-:-LDC 100x12m)Mục 2, Chương V5,262tấn
23Gia công hệ khung dàn (Thép LDC 130x12m-:-LDC 200x12m)Mục 2, Chương V10,295tấn
24Gia công hệ khung dàn (Thép LDC 40-:-LDC 63)Mục 2, Chương V14,583tấn
25Mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm chi phí vận chuyển đến xưởng mạ kẽm và vận chuyển về)Mục 2, Chương V33,328tấn
26Bu lông mạ kẽm các loại (bao gồm chi phí vận chuyển đến xưởng mạ kẽm và vận chuyển về)Mục 2, Chương V1.838,83kg
27Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, hMục 2, Chương V1.069,49m2
28Lắp dựng tháp anten thép, độ cao Mục 2, Chương V35,167tấn
29Cung cấp Đế và đầu kim thu sét (Kim thu sét phát tia tiên đạo, R=90m)Mục 2, Chương V1bộ
30Kéo đầu thu sét dynasphere lên đỉnh cột, tháp antel, ở độ cao lắp đặtMục 2, Chương V1Đầu thu sét
31Lắp đầu thu sét dynasphere với đầu cáp trên đỉnh cột antel, ở độ cao lắp đặt Mục 2, Chương V1Đầu thu
32Dây đồng dẫn sét D95mm2 chống nhiễu 7 lớpMục 2, Chương V80m
33Dây đồng trần dẫn sét D95mm2Mục 2, Chương V125m
34Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mục 2, Chương V54m
35Hộp kiểm tra trở đấtMục 2, Chương V1hộp
36Lắp đặt ống nhựa bảo hộ PVC D20Mục 2, Chương V105m
37Đóng cọc chống sét đã có sẵnMục 2, Chương V9cọc
38Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMục 2, Chương V1hệ thống
39Kẹp giữ dây thoát sétMục 2, Chương V80cái
40Bulông cố định đế kim thu sétMục 2, Chương V1bộ
41Hàn hóa nhiệtMục 2, Chương V28bộ
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,178100m3
43Hóa chất San-Earth M5C hoặc tương đươngMục 2, Chương V200,869kg
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,178100m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V0,175m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V0,175m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V0,035m3
48Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V0,026m3
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V0,48m2
50Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục 2, Chương V0,008tấn
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V0,012m3
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V1cái
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V16,8m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V16,125m3
55Cắt ron chống nứtMục 2, Chương V150m2
56Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V0,3100m2
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,197100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,133100m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V1,229m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V4,48m3
61Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,154100m2
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V0,836m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V0,114100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,018tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,224tấn
66Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMục 2, Chương V0,448tấn
67Lắp dựng cột thép các loạiMục 2, Chương V0,448tấn
68Bu lông M16 L=300mMục 2, Chương V64cái
69Lắp đặt máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 200x100x1,5mm + nắp đậyMục 2, Chương V47m
70Cút L mạ kẽm nhúng nóng 200x100x1,5mm + nắp đậyMục 2, Chương V2cái
71Lắp hệ thống đèn báo độ cao trên trụ 75 mét; Đèn báo không 06-DL(sử dụng năng lượng mặt trời, tầm nhìn xa trên 5000m, tốc độ chớp 50-60 lần/phút)Mục 2, Chương V8bộ
72Lắp đèn Led pha 200W (sử dụng năng lượng mặt trời)Mục 2, Chương V12bộ
73Cùm cơ khí gá lắp đèn báo khôngMục 2, Chương V8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.090355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.618071E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ anten tự đứng cao ≥ 75 mét. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu (hoặc thanh lý) và hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng đang thực hiện (có KL hoàn thành đạt 80% trở lên): Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu phần KL đã hoàn thành tương ứng kèm theo.Tài liệu đính kèm phải được sao y chứng thực, và chuẩn bị bản gốc trong trường hợp cần đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.775.499.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chỉ huy trưởng công trường phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 5 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.53
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét);+ Đã là giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật công trình.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công Điện tử - Viễn thông 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử - Viễn Thông (bằng cấp có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét);+ Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công Điện tử - Viễn thông ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật công trình.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công Cơ khí 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét);+ Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công Cơ khí ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật công trình.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.32
5 Phụ trách kỹ thuật thi công Dân dụng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét);+ Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công Dân dụng ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật công trình.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng (bằng cấp phải có chứng thực,) phải có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh môi trường và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác an toàn lao động tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).+ Đã là Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng trụ ăng ten cao 75m. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng thực hiện công việc tương tự.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.32
7 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc kế toán (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã lập hồ sơ thanh toán, quyết toán của ít nhất năm công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng thực hiện công việc tương tự.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.32
8 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.33
9 Công nhân 10 - Bố trí công nhân kỹ thuật có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo chứng chỉ nghề phải được chứng thực). Số lượng ≥ 10 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW - Công suất ≥ 1,7 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW - Công suất ≥ 5 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW - Công suất ≥1,0 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW - Công suất ≥ 1,5 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền2
5 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥23 kW - Công suất ≥23 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền5
6 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥0,62 kW - Công suất ≥0,62 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền2
7 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít - Dung tích ≥ 250 lít- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền2
8 Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥1,5 T - Sức nâng ≥1,5 T- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
9 Máy phát điện lưu động - công suất ≥ 10 kW - Công suất ≥ 10 kW- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
10 Máy kinh vĩ (Máy đo độ cao) - Hoạt động tốt-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
11 Máy đào - dung tích gầu ≥ 1m3 - Dung tích gầu ≥ 1m3- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
12 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10 T - Trọng tải ≥10 T- Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->