Gói thầu: Gói thầu số 18: Cung cấp vật tư linh kiện điện, điện tử - đợt 10 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949862-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Cung cấp vật tư linh kiện điện, điện tử - đợt 10 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210860779
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 21:48:00 đến ngày 2021-09-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 882,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.340901E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.753.800 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.753.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.251.507.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18: Cung cấp vật tư linh kiện điện, điện tử - đợt 10 năm 2021
Sửa chữa TSCD tại Xí nghiệp - PKKQ đợt 10 năm 2021
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.105
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.105


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; - Bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV.
E-CDNT 14.3 3-5 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.105
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.105
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm TBVTKT Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.105
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm TBVTKT Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.105
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc quy ATLAS BXMF80D26FL2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
2AdapterPas54AA-W01802BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
3AttomatDZ47-631CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
4Attomat1SDA079810R15CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
5AttomatPANA 2P2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
6AttomatMCB CHINT 10015CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
7Attomat3P 100A ABN2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
8Panel đấu nốiCCĐ-12021PanelTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtPhíp thủy tinh cách điện, δ = 8mm; KT: (200x340)mm
9Băng dính điệnNANO 20 YARD25CuộnTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất12x18x20
10Băng dính giấyNano1CuộnTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
11Bảng mạch điều khiển lấy mẫuMQ-041CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
12Bảng mạch điều khiển nguồn trung tâmĐK-E11MạchTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
13Bảng mạch tín hiệu điệnOptimux MQ-04A1MạchTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
14Bảng mạch tín hiệu quangOptimux MQ-04A1MạchTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
15Bảng phípPhenolic1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtVàng (150x200x7)mm
16Bìa cách điệnZTELEC1mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBakelite
17Biến ápTP-36V-10A1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
18Biến ápTP-12V-10A1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
19Biến ápTP-6V-5A1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtĐiện áp vào: AC
20Biến trở điều chỉnhYPH 4232CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
21Block máy lạnhAE 2410 AK1BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
22Bộ chuyển mạchJBK5-2501BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
23Bộ dao động 25HzCTT-25Hz1BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
24Bộ đếmCT6-2P2BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
25Bộ điều chế độ rộng xung và khuếch đại công suấtCTA-216BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
26Bộ điều khiển động cơĐKĐC-CCĐT 08031BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtĐiện áp vào 220V/50Hz; Điện áp ra 12V/3A (Điều khiển động cơ); 5V/5A (điều khiển mạch đệm)
27Bộ định vị thời gianFotek H3-TRD-60S1BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
28Bộ nguồn biến đổi AC-DCCTT-220V-5V3BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
29Bộ nguồn biến đổi AC-DCCTT-220V-12V3BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
30Bộ nguồn biến đổi AC-DCCTT-120507-482BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
31Bộ nguồn phanh động cơMH-20T1BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
32Bộ ổn áp24V/10A1BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
33Bộ vi xử lýDell6301BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
34Bút soi quangHT-301CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
35Cảm biến nhiệt2A07-126BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
36CápCAS-2021-6x52BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtФ2,5; dài 5m x 6 sợi
37CápUSB-RJ452BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
38CápBEKAC-COT 102BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtDài 1m
39CápBEKAC-A12BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtФ2,5; dài 5m x 6 sợi
40CápBEKAC-A22BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtMạch in trung gian đo kiểm (1dm2), đầu cắm 80 chân dài 1m
41CápBEKAC-A32BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtMạch in trung gian đo kiểm (1dm2), đầu cắm 20 chân dài 1m
42CápBEKAC-A42BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtMạch in trung gian đo kiểm (1dm2), đầu cắm 40 chân dài 1m
43CápSocket S-98M/242BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
44CápSocket S-31M/242BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
45CápSocket S-18M/242BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
46CápBEKAC-A1-A3-A42BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtMạch in trung gian đo kiểm (1dm2), đầu cắm 28 chân dài 1m
47CápBEKAC-COT 52BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtФ2; dài 5m
48CápBEKAC-RG584BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
49CápBEKAC RG58-SMA2BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
50CápBEKAC RG58-SMB4BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
51CápCTT07-IDE 202BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtĐầu cắm IDE 20 chân/2,5
52CápCTT07-IDE 401BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtĐầu cắm IDE 40 chân/2,5
53CápCAS-5x62BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtФ0,75; 6 sợi x 5m
54CápCXV 3x10x4x61BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
55CápP405-ПK-501BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
56CápP405-Ф4-201BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
57CápP405-Ф4-151BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
58CápP405-Ф4-101BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
59CápP405-Ф4-61BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
60Card CPUT64S11CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
61Cầu chìTHCC3A021CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
62Cầu chìRT-18-32X8CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
63Cầu chìRT-3812CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
64Cầu đấu đấtST 6-PE2BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
65Cầu đấu điệnCLA337640BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
66Chấn lưuDQV-105-0415CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
67Chuyển mạchRS25 2x61CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
68Chuyển mạchATS Auto1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
69Công tắcWEG5003KSW1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
70Công tắcVanlock4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
71Công tắcSino12CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
72Công tắcLT4 220V1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
73Công tắcAZ-71303CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
74Đầu cắmM256BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
75Đầu cắmPП3-16-Ƃ1BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
76Đầu cắmPП3-30-Ƃ4BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
77Đầu cắm2PM14Ƃ4Г1B11BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
78Đầu cắmY2M-4TK-FE&MA12CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
79Đầu cốtT1-4-56TúiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
80Đầu cốtS8100CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
81Đầu cốtDT-400/206CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
82Đầu đoSC/FC2BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
83Đầu kẹp Ắc quyK-ACCU4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtĐồng vàng
84Đầu kẹp BT40ER-201CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
85Đầu phi đơTЦ3.653.0021BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
86Đầu phi đơEK3.640.1301BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
87Dây chịu nhiệtUL3135160mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtDây bọc silicon chịu nhiệt, dây 1 lõi mạ niken
88Dây điệnVCM 1x2,5240mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
89Dây điệnVCM 1x2,75145mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
90Dây điệnVCTFK 2x2,5110mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
91Dây điệnVCM 2x2,5140mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
92Dây điệnVCM 2x4,025mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
93Dây thítANLOCK21TúiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtDài 20 cm
94Dây tiếp địa đồngM1650mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
95Dây tiếp địa đồngM7060mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
96Bóng đènLed-50W25CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
97Đèn LedRD-RL-274BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
98Đèn LedCAS-680-2,5V-3W2BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
99Đèn tuýpTUBE T850BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
100Đèn tuýp ledBD T8L TT016BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
101Đồng hồ đo V-A điện tửDC85L13CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
102Đồng hồ đo V-A điện tửDJ-F481CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
103Đồng hồ đo V-A điện tửKWS-AC3001BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
104Đồng hồ đo V-A điện tửSF-967CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
105Đồng hồ đo V-A điện tửYB4835VA30CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
106Gen coФ3, Ф5123mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
107Gen coΦ10, Φ8, Φ6107mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
108Gen lụaF105mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
109Giá sửa chữa chuyên dùngBEKAC-27V1KhốiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtINOX 304 uốn tạo khung. Kích thước (RxDxC) 250x350x150 mm. Có quạt xoay chiều. Nguồn biến đổi 27VDC sang 115V/400 Hz
110Giá sửa chữa chuyên dùngBOZOH-27V1KhốiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtINOX 304 uốn tạo khung. Kích thước (RxDxC) 300x300x150 mm
111Khởi động từLS MC-32a3CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
112Khởi động từQC.X5-9/LX25A8CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
113Khởi động từTy16644-05848CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
114Khởi động từSC-N3 65A3CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
115Khởi động từS-T502CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
116Khởi động từLS 3P 100A1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
117Lưỡi chấn trênModem WH25001BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
118Máy điện thoạiPanasonic X-TS5001CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
119Mô đun điều khiểnĐKTT-P4051Mô đunTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
120Mô đun điều khiểnĐKTT-CAS1Mô đunTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtFR4-1.6; (220x110)mm
121Mô đun ghép tín hiệuGTH-CAS1Mô đunTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtFR4-1.6; (60x80)mm
122Mô đun hiển thị và xử lýHTXL-CAS1Mô đunTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtFR4-1.6; (220x110)mm
123Mô đun điều khiểnĐKTT-CCT1Mô đunTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
124Mô đun kết nốiCĐ-CTT051Mô đunTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
125Mô đun lọc nguồnLN-1,2V-2,5V-3,3V-CTT073Mô đunTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
126Mô đun lọc nguồnLN-12V-48V-CTT053Mô đunTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
127Mô đun lọc nguồnLN-5V-CTT051Mô đunTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
128Mô đun lọc nguồnLN-5V-75V-CTT054Mô đunTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
129Mô đun nguồnCTT05-10V-13V1Mô đunTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
130Mô đun nguồnCTT05-50V-100V1Mô đunTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
131Mô đun nguồnMĐN-2,5V-12V-CTT075Mô đunTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
132Nguồn 12VLRS-350-1212BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
133Nguồn 27VDC/20ASE-600-276BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
134Nguồn 5VLRS-350-512BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
135Ổ cắm điệnLioa 4D33W6CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
136Ổ cắm điện đôiSino12CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
137Ổ quangDVD LG1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
138Ổn ápLIOA DRI-100001BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
139Ổn ápLIOA DRI-50001BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
140Phân khối nguồn 3000WKN-3000W-CAS3BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
141Phích cắm10L61CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
142PinBU-111BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
143PinINNO LBT-521BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
144Quạt làm mátSenko H2506CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
145Quạt làm mátEVF25B24CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
146Quạt làm mátFJ25-2-220V1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
147Quạt làm mátFJ25-2-24V2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
148Rơ leMY2410CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
149Rơ le bảo vệK8AB-AS1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
150Rơ le điệnVPRA2M8BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
151Rơ le điều khiểnOmzon-27V1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
152Rơ le nhiệtMT-321CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
153Rơ le nhiệtMT-121CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
154Tắc teS10 Philips6CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
155Thiếc dâySolder22CuộnTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
156Thiếc thanhAsahi1KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
157Dây hàn MIGGM-70S10KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
158Trở nhiệtINCU1708-12CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
159Trở nhiệtINCU1708-1,52CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
160Trở nhiệtINCU1708-213CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
161Trở nhiệtINCU1708-37CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
162Trở nhiệtINCU1708-53CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
163Nhựa thông0,5kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
164Trụ nối nguồn raJS-91048CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
165Trụ tiếp địa đồngM356CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
166Tủ điệnOEM1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
167Tụ hóaJCCON I7H132CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
168TụCBB6539CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
169Điều khiểnFuniki4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
170Block điều hòa10hp-it300-nak3CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
171Mạch điều khiển cục nóngFuniki - 48000BTU2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
172Dàn nóngFuniki - 48000BTU2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
173RamKingston HyperX Fury HX426C16FB4/161CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
174Hệ thống ADFRicoh MP 33511HTTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
175Cụm trốngRicoh MP 33511BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
176Mực từRicoh MP 33511HộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
177Màn hình cảm ứngRicoh MP 33511BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
178Bánh răng cụm trốngRicoh MP 33511BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
179Trục sạcRicoh MP 33511CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
180Cụm trốngRicoh MP 40011BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
181Mực từRicoh MP 40013HộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
182Điều khiển hấp mựcRicoh MP 40011CụmTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
183Thanh định hướng cụm gắp giấyRicoh MP 40011CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
184Hệ thống ADFRicoh MP 40011HTTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
185Băng tải bellRicoh MP 40011CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
186Hệ thống DuplexRicoh MP 40011HTTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
187Quả đào cuốn giấyEpson L18001CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
188Hệ thống tiếp mực ngoàiHP T7951CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
189Dao cắt giấy tự độngHP T7951BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
190Dây mạngCate 61HộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
191Dây chuyển đổiRJ45-AVG1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
192Cáp USBConsole1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
193Kìm bấm mạngBS-D34681CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
194Bộ chuyển đổi quang điệnBTON BT-9501BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
195Card màn hìnhNvidia 2Ghz1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.340901E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.753.800 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.753.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.251.507.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->