Gói thầu: Gói thầu số 18: Cung cấp vật tư linh kiện điện, điện tử - đợt 10 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Cung cấp vật tư linh kiện điện, điện tử - đợt 10 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860779 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 21:48:00 đến ngày 2021-09-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 882,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.340901E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.753.800 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.753.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.251.507.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Cung cấp vật tư linh kiện điện, điện tử - đợt 10 năm 2021 Sửa chữa TSCD tại Xí nghiệp - PKKQ đợt 10 năm 2021 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; - Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 3-5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ;
Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.105 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.105 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm TBVTKT Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.105 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm TBVTKT Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.105 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc quy ATLAS BX | MF80D26FL | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 2 | Adapter | Pas54AA-W0180 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 3 | Attomat | DZ47-63 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 4 | Attomat | 1SDA079810R1 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 5 | Attomat | PANA 2P | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 6 | Attomat | MCB CHINT 100 | 15 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 7 | Attomat | 3P 100A ABN | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 8 | Panel đấu nối | CCĐ-1202 | 1 | Panel | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Phíp thủy tinh cách điện, δ = 8mm; KT: (200x340)mm |
| 9 | Băng dính điện | NANO 20 YARD | 25 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 12x18x20 |
| 10 | Băng dính giấy | Nano | 1 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 11 | Bảng mạch điều khiển lấy mẫu | MQ-04 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 12 | Bảng mạch điều khiển nguồn trung tâm | ĐK-E1 | 1 | Mạch | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 13 | Bảng mạch tín hiệu điện | Optimux MQ-04A | 1 | Mạch | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 14 | Bảng mạch tín hiệu quang | Optimux MQ-04A | 1 | Mạch | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 15 | Bảng phíp | Phenolic | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Vàng (150x200x7)mm |
| 16 | Bìa cách điện | ZTELEC | 1 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bakelite |
| 17 | Biến áp | TP-36V-10A | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 18 | Biến áp | TP-12V-10A | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 19 | Biến áp | TP-6V-5A | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Điện áp vào: AC |
| 20 | Biến trở điều chỉnh | YPH 423 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 21 | Block máy lạnh | AE 2410 AK | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 22 | Bộ chuyển mạch | JBK5-250 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 23 | Bộ dao động 25Hz | CTT-25Hz | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 24 | Bộ đếm | CT6-2P | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 25 | Bộ điều chế độ rộng xung và khuếch đại công suất | CTA-21 | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 26 | Bộ điều khiển động cơ | ĐKĐC-CCĐT 0803 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Điện áp vào 220V/50Hz; Điện áp ra 12V/3A (Điều khiển động cơ); 5V/5A (điều khiển mạch đệm) |
| 27 | Bộ định vị thời gian | Fotek H3-TRD-60S | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 28 | Bộ nguồn biến đổi AC-DC | CTT-220V-5V | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 29 | Bộ nguồn biến đổi AC-DC | CTT-220V-12V | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 30 | Bộ nguồn biến đổi AC-DC | CTT-120507-48 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 31 | Bộ nguồn phanh động cơ | MH-20T | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 32 | Bộ ổn áp | 24V/10A | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 33 | Bộ vi xử lý | Dell630 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 34 | Bút soi quang | HT-30 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 35 | Cảm biến nhiệt | 2A07-12 | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 36 | Cáp | CAS-2021-6x5 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Ф2,5; dài 5m x 6 sợi |
| 37 | Cáp | USB-RJ45 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 38 | Cáp | BEKAC-COT 10 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Dài 1m |
| 39 | Cáp | BEKAC-A1 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Ф2,5; dài 5m x 6 sợi |
| 40 | Cáp | BEKAC-A2 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Mạch in trung gian đo kiểm (1dm2), đầu cắm 80 chân dài 1m |
| 41 | Cáp | BEKAC-A3 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Mạch in trung gian đo kiểm (1dm2), đầu cắm 20 chân dài 1m |
| 42 | Cáp | BEKAC-A4 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Mạch in trung gian đo kiểm (1dm2), đầu cắm 40 chân dài 1m |
| 43 | Cáp | Socket S-98M/24 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 44 | Cáp | Socket S-31M/24 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 45 | Cáp | Socket S-18M/24 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 46 | Cáp | BEKAC-A1-A3-A4 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Mạch in trung gian đo kiểm (1dm2), đầu cắm 28 chân dài 1m |
| 47 | Cáp | BEKAC-COT 5 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Ф2; dài 5m |
| 48 | Cáp | BEKAC-RG58 | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 49 | Cáp | BEKAC RG58-SMA | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 50 | Cáp | BEKAC RG58-SMB | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 51 | Cáp | CTT07-IDE 20 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Đầu cắm IDE 20 chân/2,5 |
| 52 | Cáp | CTT07-IDE 40 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Đầu cắm IDE 40 chân/2,5 |
| 53 | Cáp | CAS-5x6 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Ф0,75; 6 sợi x 5m |
| 54 | Cáp | CXV 3x10x4x6 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 55 | Cáp | P405-ПK-50 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 56 | Cáp | P405-Ф4-20 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 57 | Cáp | P405-Ф4-15 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 58 | Cáp | P405-Ф4-10 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 59 | Cáp | P405-Ф4-6 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 60 | Card CPU | T64S1 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 61 | Cầu chì | THCC3A02 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 62 | Cầu chì | RT-18-32X | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 63 | Cầu chì | RT-38 | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 64 | Cầu đấu đất | ST 6-PE | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 65 | Cầu đấu điện | CLA3376 | 40 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 66 | Chấn lưu | DQV-105-041 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 67 | Chuyển mạch | RS25 2x6 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 68 | Chuyển mạch | ATS Auto | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 69 | Công tắc | WEG5003KSW | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 70 | Công tắc | Vanlock | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 71 | Công tắc | Sino | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 72 | Công tắc | LT4 220V | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 73 | Công tắc | AZ-7130 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 74 | Đầu cắm | M25 | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 75 | Đầu cắm | PП3-16-Ƃ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 76 | Đầu cắm | PП3-30-Ƃ | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 77 | Đầu cắm | 2PM14Ƃ4Г1B1 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 78 | Đầu cắm | Y2M-4TK-FE&MA | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 79 | Đầu cốt | T1-4-5 | 6 | Túi | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 80 | Đầu cốt | S8 | 100 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 81 | Đầu cốt | DT-400/20 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 82 | Đầu đo | SC/FC | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 83 | Đầu kẹp Ắc quy | K-ACCU | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Đồng vàng |
| 84 | Đầu kẹp BT40 | ER-20 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 85 | Đầu phi đơ | TЦ3.653.002 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 86 | Đầu phi đơ | EK3.640.130 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 87 | Dây chịu nhiệt | UL3135 | 160 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Dây bọc silicon chịu nhiệt, dây 1 lõi mạ niken |
| 88 | Dây điện | VCM 1x2,5 | 240 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 89 | Dây điện | VCM 1x2,75 | 145 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 90 | Dây điện | VCTFK 2x2,5 | 110 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 91 | Dây điện | VCM 2x2,5 | 140 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 92 | Dây điện | VCM 2x4,0 | 25 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 93 | Dây thít | ANLOCK | 21 | Túi | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Dài 20 cm |
| 94 | Dây tiếp địa đồng | M16 | 50 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 95 | Dây tiếp địa đồng | M70 | 60 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 96 | Bóng đèn | Led-50W | 25 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 97 | Đèn Led | RD-RL-27 | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 98 | Đèn Led | CAS-680-2,5V-3W | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 99 | Đèn tuýp | TUBE T8 | 50 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 100 | Đèn tuýp led | BD T8L TT01 | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 101 | Đồng hồ đo V-A điện tử | DC85L1 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 102 | Đồng hồ đo V-A điện tử | DJ-F48 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 103 | Đồng hồ đo V-A điện tử | KWS-AC300 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 104 | Đồng hồ đo V-A điện tử | SF-96 | 7 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 105 | Đồng hồ đo V-A điện tử | YB4835VA | 30 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 106 | Gen co | Ф3, Ф5 | 123 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 107 | Gen co | Φ10, Φ8, Φ6 | 107 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 108 | Gen lụa | F10 | 5 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 109 | Giá sửa chữa chuyên dùng | BEKAC-27V | 1 | Khối | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | INOX 304 uốn tạo khung. Kích thước (RxDxC) 250x350x150 mm. Có quạt xoay chiều. Nguồn biến đổi 27VDC sang 115V/400 Hz |
| 110 | Giá sửa chữa chuyên dùng | BOZOH-27V | 1 | Khối | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | INOX 304 uốn tạo khung. Kích thước (RxDxC) 300x300x150 mm |
| 111 | Khởi động từ | LS MC-32a | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 112 | Khởi động từ | QC.X5-9/LX25A | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 113 | Khởi động từ | Ty16644-0584 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 114 | Khởi động từ | SC-N3 65A | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 115 | Khởi động từ | S-T50 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 116 | Khởi động từ | LS 3P 100A | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 117 | Lưỡi chấn trên | Modem WH2500 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 118 | Máy điện thoại | Panasonic X-TS500 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 119 | Mô đun điều khiển | ĐKTT-P405 | 1 | Mô đun | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 120 | Mô đun điều khiển | ĐKTT-CAS | 1 | Mô đun | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | FR4-1.6; (220x110)mm |
| 121 | Mô đun ghép tín hiệu | GTH-CAS | 1 | Mô đun | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | FR4-1.6; (60x80)mm |
| 122 | Mô đun hiển thị và xử lý | HTXL-CAS | 1 | Mô đun | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | FR4-1.6; (220x110)mm |
| 123 | Mô đun điều khiển | ĐKTT-CCT | 1 | Mô đun | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 124 | Mô đun kết nối | CĐ-CTT05 | 1 | Mô đun | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 125 | Mô đun lọc nguồn | LN-1,2V-2,5V-3,3V-CTT07 | 3 | Mô đun | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 126 | Mô đun lọc nguồn | LN-12V-48V-CTT05 | 3 | Mô đun | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 127 | Mô đun lọc nguồn | LN-5V-CTT05 | 1 | Mô đun | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 128 | Mô đun lọc nguồn | LN-5V-75V-CTT05 | 4 | Mô đun | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 129 | Mô đun nguồn | CTT05-10V-13V | 1 | Mô đun | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 130 | Mô đun nguồn | CTT05-50V-100V | 1 | Mô đun | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 131 | Mô đun nguồn | MĐN-2,5V-12V-CTT07 | 5 | Mô đun | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 132 | Nguồn 12V | LRS-350-12 | 12 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 133 | Nguồn 27VDC/20A | SE-600-27 | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 134 | Nguồn 5V | LRS-350-5 | 12 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 135 | Ổ cắm điện | Lioa 4D33W | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 136 | Ổ cắm điện đôi | Sino | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 137 | Ổ quang | DVD LG | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 138 | Ổn áp | LIOA DRI-10000 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 139 | Ổn áp | LIOA DRI-5000 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 140 | Phân khối nguồn 3000W | KN-3000W-CAS | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 141 | Phích cắm | 10L6 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 142 | Pin | BU-11 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 143 | Pin | INNO LBT-52 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 144 | Quạt làm mát | Senko H250 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 145 | Quạt làm mát | EVF25B2 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 146 | Quạt làm mát | FJ25-2-220V | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 147 | Quạt làm mát | FJ25-2-24V | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 148 | Rơ le | MY24 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 149 | Rơ le bảo vệ | K8AB-AS | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 150 | Rơ le điện | VPRA2M | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 151 | Rơ le điều khiển | Omzon-27V | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 152 | Rơ le nhiệt | MT-32 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 153 | Rơ le nhiệt | MT-12 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 154 | Tắc te | S10 Philips | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 155 | Thiếc dây | Solder | 22 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 156 | Thiếc thanh | Asahi | 1 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 157 | Dây hàn MIG | GM-70S | 10 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 158 | Trở nhiệt | INCU1708-1 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 159 | Trở nhiệt | INCU1708-1,5 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 160 | Trở nhiệt | INCU1708-2 | 13 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 161 | Trở nhiệt | INCU1708-3 | 7 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 162 | Trở nhiệt | INCU1708-5 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 163 | Nhựa thông | 0,5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 164 | Trụ nối nguồn ra | JS-910 | 48 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 165 | Trụ tiếp địa đồng | M35 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 166 | Tủ điện | OEM | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 167 | Tụ hóa | JCCON I7H13 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 168 | Tụ | CBB65 | 39 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 169 | Điều khiển | Funiki | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 170 | Block điều hòa | 10hp-it300-nak | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 171 | Mạch điều khiển cục nóng | Funiki - 48000BTU | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 172 | Dàn nóng | Funiki - 48000BTU | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 173 | Ram | Kingston HyperX Fury HX426C16FB4/16 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 174 | Hệ thống ADF | Ricoh MP 3351 | 1 | HT | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 175 | Cụm trống | Ricoh MP 3351 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 176 | Mực từ | Ricoh MP 3351 | 1 | Hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 177 | Màn hình cảm ứng | Ricoh MP 3351 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 178 | Bánh răng cụm trống | Ricoh MP 3351 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 179 | Trục sạc | Ricoh MP 3351 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 180 | Cụm trống | Ricoh MP 4001 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 181 | Mực từ | Ricoh MP 4001 | 3 | Hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 182 | Điều khiển hấp mực | Ricoh MP 4001 | 1 | Cụm | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 183 | Thanh định hướng cụm gắp giấy | Ricoh MP 4001 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 184 | Hệ thống ADF | Ricoh MP 4001 | 1 | HT | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 185 | Băng tải bell | Ricoh MP 4001 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 186 | Hệ thống Duplex | Ricoh MP 4001 | 1 | HT | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 187 | Quả đào cuốn giấy | Epson L1800 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 188 | Hệ thống tiếp mực ngoài | HP T795 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 189 | Dao cắt giấy tự động | HP T795 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 190 | Dây mạng | Cate 6 | 1 | Hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 191 | Dây chuyển đổi | RJ45-AVG | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 192 | Cáp USB | Console | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 193 | Kìm bấm mạng | BS-D3468 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 194 | Bộ chuyển đổi quang điện | BTON BT-950 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 195 | Card màn hình | Nvidia 2Ghz | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.340901E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.753.800 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.753.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.251.507.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi