Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949897-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210851837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 21:59:00 đến ngày 2021-10-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,564,122,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng 02 tầng, cấp III trở lên có kết cấu BTCT, móng cọc BTCT kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình. Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư (người ký hợp đồng với nhà thầu chính) hoặc tài liệu chứng minh khác.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính, và bảng khối lượng hợp đồng.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực .- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách PCCC và thi công phần điện ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy - cứu nạn cứu hộ (theo quy định) có hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách PCCC và thi công phần điện ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự trực tiếp tham gia thực hiện gói thầu (công nhân kỹ thuật)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 20 công nhân. Trong đó có ít nhất 20 công nhân có chứng chỉ ATLĐ.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực của cơ quan có chức năng) chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có giấy chứng minh nhân dân.- Có tối thiểu công nhân các nghề sau đây:≥ 02 Thợ điện;≥01 Thợ cấp thoát nước;≥ 01 Thợ cơ khí;≥ 04 Thợ cốt pha;≥ 08 Thợ nề/thợ hồ;≥ 02 Thợ sắt;≥ 02 Thợ vận hành máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,3m3.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: ≥ 2,0 tấn.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình/kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 30
5-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Gỗ phủ phim, sất, nhựa còn sử dụng tốt >80%
- Số lượng tối thiểu 500
6-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vận thăng ≥ 800kg
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Mẫu giáo Hưng Lễ, huyện Giồng Trôm
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh , địa chỉ: 192K-Khu Phố 3 - Phường Phú Tân - Thành Phố Bến Tre - Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Anh. Địa chỉ Số 267/1, Đường 30/4, Phường 4, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn và kiểm định xây dựng Bến Tre - Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre, địa chỉ: Số 3, Cách Mạng Tháng Tám, P. An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre, địa chỉ: Số 3, Cách Mạng Tháng Tám, P. An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và Đầu tư xây dựng Nhà Xinh địa chỉ: 192K, Kp 3, P. Phú Tân, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch – huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh , địa chỉ: 192K-Khu Phố 3 - Phường Phú Tân - Thành Phố Bến Tre - Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu".
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: số 07, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khối 09 phòng học - 06 phòng chức năng
1Vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18,216100m2
2Ván khuôn kim loại cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15,549100m2
3Bê tông cọc cừ đá 1x2cm, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V386,705M3
4Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cmMô tả kỹ thuật theo chương V62,48100m
5Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,875m3
6Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V660mối
7Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56100m3
8Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,245M3
9Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V96,402M3
10Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,002100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V51,394M3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,595100m2
13Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V122,2m3
14Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V28,787M3
15Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V43,14M3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,342100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,433100m2
18Bê tông cột đá mi, tiết diện cột > 0,1m2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,415M3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,226100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V123,961M3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,137100m2
22Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V173,757M3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,324100m2
24Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,985M3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896100m2
26Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,149M3
27Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,122100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,64M3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,795100m2
30Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,855M3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,092100m2
32Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,423M3
33Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
34Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,775M3
35Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m2
36Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0251000kg
37Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4051000kg
38Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8181000kg
39Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3281000kg
40Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7641000kg
41Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8621000kg
42Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5081000kg
43Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7921000kg
44Cốt thép cột - trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691000kg
45Cốt thép cột - trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1041000kg
46Cốt thép cột - trụ cao 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3871000kg
47Cốt thép cột - trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7891000kg
48Cốt thép cột - trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4931000kg
49Cốt thép cột - trụ cao 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2491000kg
50Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2361000kg
51Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4861000kg
52Cốt thép xà dầm - giằng cao 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461000kg
53Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1821000kg
54Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3861000kg
55Cốt thép sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0321000kg
56Cốt thép cầu thang cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6751000kg
57Cốt thép cầu thang cao 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9181000kg
58Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4381000kg
59Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6461000kg
60Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,276100m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,234m3
62Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,805m3
63Lót vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1,925100m2
64Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,577M3
65Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,216M3
66Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,811M3
67Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,178M2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,334M2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,334M2
70Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68M2
71Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8M2
72Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,353M2
73Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,428M3
74Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công (Tận dụng đất đào móng: (255,95 - 122,20 = 133,75 / 1,07 = 125,00 x 50% = 62,50 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V312,824m3
75Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V62,637M3
76Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V51,522M3
77Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V115,304M3
78Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V72,741M3
79Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,974M3
80Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,264M3
81Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,145M3
82Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,938M3
83Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,92M2
84Lắp lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V901,22M2
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,716M3
86Vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8,918100m2
87Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,798M3
88Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V65,308M3
89Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.916,791M2
90Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,32M2
91Lát gạch bậc tam cấp 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,539M2
92Lát gạch bậc cầu thang 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,659M2
93Lát gạch đất nung, tiết diện gạch 400x400mm, lát sân, nền đường, vĩa hè, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,285M2
94Lát gạch xi măng kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,19M2
95Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V38,819M2
96Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,234M2
97Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.449,888M2
98Op đá chẻ 100x200mm, sơn ronMô tả kỹ thuật theo chương V64,598M2
99Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x200mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,98M2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V980,176M2
101Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.418,113M2
102Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V738,14M2
103Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V978,338M2
104Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.005,72M2
105Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V966,244M2
106Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V123,015M2
107Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V291,11M2
108Quét 2 nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V120,135M2
109Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.697,21M2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.859,75M2
111Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Bao gồm NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,47M2
112Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V235,511M2
113Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V239,989M2
114Lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V27,72M2
115Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V22,8M2
116Lắp dựng hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V153,722M2
117Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V75,105M2
118Lắp đặt nắp đậy lổ lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
119Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.350M
120Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V513M2
121Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07mMô tả kỹ thuật theo chương V11,11100m2
122Lắp đặt ống inox D.27x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2M
123Lắp đặt ống inox D.34x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V141,15M
124Lắp đặt ống inox D.42x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15M
125Lắp đặt ống inox D.50x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V210,1M
126Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,136100m
127Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
128Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
130Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,96M
131Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
132Lắp đặt niềng kẹp ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V132Cái
133Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V237Cái
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V222Cái
135Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,824100m2
136Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V625,95M
137Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,3M
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9M2
139Kẻ ron tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,3910m
140Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251000kg
141Đèn LED đơn 1.2m - 1x30WMô tả kỹ thuật theo chương V51Bộ
142Đèn LED đôi 1,2m - 2x30WMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
143Đèn LED Lon - 1x12WMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
144Quạt trần 1200- 75W+ C.tắc DimmerMô tả kỹ thuật theo chương V31Bộ
145Công tắc 1 chiều (2 chấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V58Cái
146Cống tắc 2 chiều (3 chấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
147CB 1 pha 2 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
148Ổ cấm 3 chấu đôi 10AMô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
149Hộp nhựa âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V104Bộ
150Cáp điện CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13Mét
151Cáp điện CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200Mét
152Cáp điện CV 10mm2 (dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V100Mét
153Cáp điện CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V148Mét
154Cáp điện CV 4mm2 (dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V74Mét
155Cáp điện CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.066Mét
156Cáp điện CV 2.5mm2 (dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V533Mét
157Cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.864Mét
158Ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.613Mét
159Ống nhựa chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V113Mét
160MCB 2P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
161MCB 2P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
162Tủ điện TĐ.T2 (KT: 500x350x220) Tol dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
163Tủ điện 4-6 đường TĐ1 (TK:160x200x65)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
164Đầu Cose 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
165Đầu Cose 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
166Hộp nối cáp 200x200 + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
167Box nối dây các loại (ngã 2, 3, 4 các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V123Cái
168Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 +cáp 22mm2+kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
169Đèn LED đơn 1.2m - 1x30WMô tả kỹ thuật theo chương V77Bộ
170Đèn LED đôi 1,2m - 2x30WMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
171Đèn LED Lon - 1x12WMô tả kỹ thuật theo chương V42Bộ
172Quạt trần 1200- 75W+ C.tắc DimmerMô tả kỹ thuật theo chương V42Bộ
173Công tắc 1 chiều (2 chấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V81Cái
174Cống tắc 2 chiều (3 chấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
175CB 1 pha 2 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
176Ổ cấm 3 chấu đôi 10AMô tả kỹ thuật theo chương V51Cái
177Hộp nhựa âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V117Bộ
178Cáp điện CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37Mét
179Cáp điện CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V290Mét
180Cáp điện CV 10mm2 (dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V145Mét
181Cáp điện CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V203Mét
182Cáp điện CV 4mm2 (dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V101Mét
183Cáp điện CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.444Mét
184Cáp điện CV 2.5mm2 (dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V722Mét
185Cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.662Mét
186Ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.256Mét
187Ống nhựa chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V182Mét
188MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
189MCB 2P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
190Tủ điện TĐ.T3 (KT: 500x350x220) Tol dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
191Tủ điện 4-6 đường TĐ1, TĐ2 (TK:160x200x65)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
192Đầu Cose 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
193Đầu Cose 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
194Hộp nối cáp 200x200 + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
195Box nối dây các loại (ngã 2, 3, 4 các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V171Cái
196Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 +cáp 22mm2+kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
197CHẬU XÍ BỆT TRẺ EM ( NẮP RƠI ÊM ) + VÒI XỊT GỒM CẢ THÙNG RỬA, PHỤ KIỆNMô tả kỹ thuật theo chương V45Bộ
198CHẬU XÍ BỆT LOẠI LỚN ( NẮP RƠI ÊM ) + VÒI XỊT GỒM CẢ THÙNG RỬA, PHỤ KIỆNMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
199CHẬU RỬA MẶT LOẠI ÂM BÀN GỒM CẢ VÒI, SI PHÔNG, PHỤ KIỆNMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
200CHẬU RỬA BẾP INOX 304 LOẠI 2 NGĂN ÂM BÀN ( KHÔNG RĨ ) GỒM CẢ VÒI, SI PHÔNG, PHỤ KIỆNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
201VÒI TẮM HOA SEN INOX 304 LOẠI CẦM TAY ( KHÔNG RĨ ) D21 ( GỒM CẢ VÒI LẤY NƯỚC )Mô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
202VÒI LẤY NƯỚC INOX 304 LOẠI TAY GẠT ( KHÔNG RĨ ) D21Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
203PHỂU THU NƯỚC SÀN W.C INOX 304 LOẠI NGĂN MÙI ( KHÔNG RĨ ) 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
204HỘP ĐỰNG XÀ PHÒNG NHẤN TREO TƯỜNGMô tả kỹ thuật theo chương V35Cái
205HỘP ĐỰNG DẦU GỘI, DẦU TẮM ĐÔI TREO TƯỜNGMô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
206MÓC TREO QUẦN, ÁO 6 CHẤU INOX 304 ( KHÔNG RĨ )Mô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
207GƯƠNG SOIMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
208BỒN NƯỚC NHỰA 2300 LÍTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bể
209MÁY BƠM NƯỚC SINH HOẠT 1.0 HP GỒM CẢ RỜ LE TỰ ĐỘNGMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
210MÁY BƠM NƯỚC SINH HOẠT 1.5 HP GỒM CẢ RỜ LE TỰ ĐỘNGMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
211HỘP TÔN BẢO VỆ MÁY BƠM GIA CÔNG SẴN BAO GỒM CẢ Ổ KHÓAMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
212CREPHIN ( LỌC RÁC ) MÁY BƠM D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
213ỐNG NHỰA MỀM D16 ( CHẬU RỬA, CHẬU XÍ )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
214ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
215ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY, ĐỤC LỖ L=1.6M D27Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
216ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
217ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.0 LY D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
218ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.1 LY D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
219ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.4 LY D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m
220ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.8 LY D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
221CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D21Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
222CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D27Mô tả kỹ thuật theo chương V65Cái
223CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D27Mô tả kỹ thuật theo chương V191Cái
224CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
225CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
226CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D49Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
227TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D21Mô tả kỹ thuật theo chương V69Cái
228TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D27Mô tả kỹ thuật theo chương V98Cái
229TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
230TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
231TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D49Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
232CÔN PVC LOẠI DÀY D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
233CÔN PVC LOẠI DÀY D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
234CÔN PVC LOẠI DÀY D49x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
235CÔN PVC LOẠI DÀY D49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
236MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D21Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
237MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D27Mô tả kỹ thuật theo chương V85Cái
238MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
239MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
240MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D49Mô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
241VAN KHÓA ĐỒNG THAU D27Mô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
242VAN KHÓA ĐỒNG THAU D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
243VAN KHÓA ĐỒNG THAU D49Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
244VAN MỘT CHIỀU D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
245ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D27Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
246ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
247ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D49Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
248ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.0 LY D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
249ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.8 LY D60 ( KỂ CẢ ỐNG HƠI )Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m
250ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 3.8 LY D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
251ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 4.9 LY D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
252CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D34Mô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
253CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D60Mô tả kỹ thuật theo chương V144Cái
254CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
255CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D114Mô tả kỹ thuật theo chương V101Cái
256TÊ 90° PVC THÔNG HƠI D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
257TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D60Mô tả kỹ thuật theo chương V73Cái
258TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
259TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D114Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
260CÔN PVC LOẠI DÀY D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
261CÔN PVC LOẠI DÀY D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
262CÔN PVC LOẠI DÀY D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
263MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
264MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D60Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
265MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D90Mô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
266MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D114Mô tả kỹ thuật theo chương V35Cái
267TÊ KIỂM TRA PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
268TÊ KIỂM TRA PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
269THÔNG TẮC PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
270Máy chủMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
271UPS Santak 2Kva OnlineMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
272Tủ Rack 10U (550x600x600), có 1 quạt, 1 thanh nguồn 3 ổ cấmMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
273Switch Cisco 24 Port SG95-24Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
274Patch panel 24 Port CAT 6 CommscopeMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
275Cáp mạng UTP Cat 6e 4x2x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.254Mét
276Hộp âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
277Ổ cấm mạng CAT 6eMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
278Đầu nối RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V270Đầu
279Ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V627Mét
280Hộp nối cáp 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
281Box nối các loại ( ngã ba, ngã tư )Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
282Cáp đấu nối từ máy đến Oulet ( 4m / 1 sợi )Mô tả kỹ thuật theo chương V30Sợi
283Bộ Wireless Tenda AC6 (4 ăng ten, tần số 5Ghz, bảo mật WPA/WPA2, chuẩn 802.11 b/g/n)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
284Vật liệu phụ ( ốc vis, tắc kê, tem đánh dấu ...... )Mô tả kỹ thuật theo chương V1
285Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
286Nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
287Còi báoMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
288Trung tâm báo cháy 8 ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
289Cáp tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V590Mét
290Cáp 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360Mét
291Cáp 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130Mét
292Ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080Mét
293Co, tê ống D20 các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
294Box nối các loại ( loại 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã)Mô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
295Biến áp nguồn 220/ 12VMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
296Bình Acqui 12V -7AhMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
297Đèn thoát hiểm (Exit)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
298Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
299Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
300Hộp nối dây 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
301Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1
302Cáp tín hiệu báo cháy 16AWG-4 fair (4 cập)Mô tả kỹ thuật theo chương V155Mét
303Cáp CXV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V155Mét
304Ống nhựa chống cháy D40Mô tả kỹ thuật theo chương V155Mét
305Rãnh âm cáp báo cháy (Bao gồm VL+NC+MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V49Mét
306Ống STK D60-2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Mét
307Măng song STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
308Bộ nối đất trung tâm báo cháy ( Cọc đất sắt mạ đồng D16-2,4m , cáp đồng bọc 25mm2, ống PVC D32, kẹp, PK khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
309ỐNG STK PHI 60 DÀY 3.2 LYMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
310ỐNG STK PHI 76 DÀY 3.2 LYMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
311CÚT THÉP STK PHI 60Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
312CÚT THÉP STK PHI 76Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
313TÊ THÉP STK PHI 60Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
314TÊ THÉP STK PHI 76Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
315MĂNG SÔNG THÉP STK PHI 60Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
316MĂNG SÔNG THÉP STK PHI 76Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
317CÔN THÉP STK PHI 76x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
318TỦ CHỮA CHÁY ( HCC ) : VÒI , LĂNG PHUN, VAN CHỮA CHÁY D50 …Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
319BÌNH CHỮA CHÁY BỘT MFZ8 LOẠI 8 KGMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
320BÌNH CHỮA CHÁY KHÍ C02 MT5 LOẠI 5KGMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
321GIÁ TREO BÌNH CHỮA CHÁYMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
322BỘ TIÊU LỆNH NỘI QUI PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
323BĂNG QUẤNMô tả kỹ thuật theo chương V3Cuộn
324SƠN CHỐNG RỈMô tả kỹ thuật theo chương V6Kg
325SƠN ĐỎMô tả kỹ thuật theo chương V2Kg
B Hạng mục: Cải tạo sửa chữa 07 phòng chức năng
1Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm, đá mài các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,29m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,164m3
3Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,305m3
4Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,84M2
5Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,51M2
6Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,66M2
7Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,08M2
8Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12M2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,3M
10Ốp đá chẻ 100x200 trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V20,098M2
11Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
12Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37m3
13Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,483M3
14Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,698M3
15Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V337,185m2
16Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V337,185M2
17Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,083M3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161000kg
20Bê tông cột đá mi, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,781M3
21Ván khuôn gỗ, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m2
22Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V39m
23Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,426M3
24Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V9,52M2
25Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,15M2
26Lắp dựng hoa Inox bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,15M2
27Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V76,82M2
28Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,08M2
29Cạo bỏ lớp sơn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V326,16m2
30Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V326,16M2
31Lắp tay nắm cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
32Lắp cửa gỗ vào khuôn (chỉ tính phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,76M2
33Lắp kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,054M2
34Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,356m3
35Lắp cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
36Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V48M2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V48M2
39Lắp vách kính gióng múaMô tả kỹ thuật theo chương V31,68M2
40Lắp ống Inox phi 50 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,604100m
41Lắp ống Inox phi 34 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m
42Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V15,84M2
43Lắp chậu rửa Inox (bao gồm chân khung, và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,76M2
45Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,264M2
46Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,458M2
47Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V811,855m2
48Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.039,072m2
49Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V478,3M2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.543,109M2
51Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,394100m2
52Vệ sinh dọn dẹp công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V368,28m2
53Đèn LED đơn 1.2m - 1x30WMô tả kỹ thuật theo chương V55Bộ
54Đèn LED đôi 1,2m - 2x30WMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
55Quạt đảo 55W+ C.tắc DimmerMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
56Công tắc 1 chiều (2 chấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V66Cái
57Cống tắc 2 chiều (3 chấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
58CB 1 pha 2 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
59Ổ cấm 3 chấu đôi 10AMô tả kỹ thuật theo chương V37Cái
60Hộp nhựa nổi + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V106Cái
61Cáp điện CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13M
62Cáp điện CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V244M
63Cáp điện CV 10mm2 (dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V122M
64Cáp điện CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V116M
65Cáp điện CV 4mm2 (dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V58M
66Cáp điện CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V582M
67Cáp điện CV 2.5mm2 (dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V291M
68Cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.086M
69Ống nhựa vuông 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.334M
70Ống nhựa vuông 30x16Mô tả kỹ thuật theo chương V251M
71MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
72MCB 2P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
73MCB 2P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
74Tủ điện TĐ.T1 (KT: 500x350x220) Tol dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
75Tủ điện 4-6 đường TĐ1 (TK:160x200x65)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
76Đầu Cose 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
77Đầu Cose 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
78Hộp nối cáp 200x200 + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
79Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 +cáp 22mm2+kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
80VÒI LẤY NƯỚC INOX 304 LOẠI TAY GẠT ( KHÔNG RỈ ) Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
81ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
82CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
83CÚT 90° PVC LOẠI DÀY Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
84TÊ 90° PVC LOẠI DÀY Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
85MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
86ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 3.8 LY Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
87ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.8 LY Þ60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
88CÚT 45° PVC LOẠI DÀY Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
89CÚT 45° PVC LOẠI DÀY Þ60Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
90TÊ 135° PVC LOẠI DÀY Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
91MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
92MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY Þ60Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
93ỐNG STK PHI 60 DÀY 3.2 LYMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
94CÚT THÉP STK PHI 60Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
95TÊ THÉP STK PHI 60Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
96MĂNG SÔNG THÉP STK PHI 60Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
97TỦ CHỮA CHÁY ( HCC ) : VÒI , LĂNG PHUN, VAN CHỮA CHÁY D50 …Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
98BÌNH CHỮA CHÁY BỘT MFZ8 LOẠI 8 KGMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
99BÌNH CHỮA CHÁY KHÍ C02 MT5 LOẠI 5KGMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
100GIÁ TREO BÌNH CHỮA CHÁYMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
101BỘ TIÊU LỆNH NỘI QUI PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
102BĂNG QUẤNMô tả kỹ thuật theo chương V3Cuộn
103SƠN CHỐNG RỈMô tả kỹ thuật theo chương V4,5Kg
104SƠN ĐỎMô tả kỹ thuật theo chương V1,5Kg
C Hạng mục: Cải tạo cổng tường rào
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V23,331m2
2Op đá chẻ 100x200 trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V23,331M2
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V994,334m2
4Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V73,236m2
5Lắp đặt chữ Inox cao 175Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
6Lắp bộ phụ kiện ray, bạn đạn cổng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,236M2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V794,528M2
9Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,805M2
D Hạng mục: Cải tạo sân đường nội bộ - Hệ thống nước toàn khu
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V267,3m3
2Lót vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9,5100m2
3Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V59,9M3
4Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
5Cắt ron sânMô tả kỹ thuật theo chương V32,110m
6Lát gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V975M2
7Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
8Lót vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
9Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097M3
10Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584M3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,372M2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28M2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,65M2
14Lót vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
15Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16M3
16Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081000kg
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
20Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015M3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,16M2
22Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V13,16M2
23Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
24Lót vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
25Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27M3
26Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,084M3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,603M2
28Lót vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
29Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322M3
30Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52M2
33Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291000kg
34Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
35Lắp nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
E Hạng mục: Cải tạo nhà xe giao viên, khách
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,75M2
2Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V76,721m2
3Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,721M2
F Hạng mục: Cải tạo nhà bảo vệ
1Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63M3
2Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9M2
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V62,76m2
4Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V21,04M2
6Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,92M2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,24M2
G Hạng mục: Cải tạo cột cờ
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38M2
3Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m2
4Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,98M2
5Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V10,573M2
H Hạng mục: Hồ nước 50M3 (02 hồ)
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m3
2Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,437m3
3Rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,224m3
4Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,957M3
5Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,912M3
6Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
7Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675M3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,363M3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m2
11Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,063M3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m2
13Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,554M3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m2
15Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049M3
16Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
17Lót vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
18Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2271000kg
19Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5251000kg
20Quét 2 nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V87,886M2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,88M2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,316M2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,44M2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
25Lắp băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V4,96M2
I Hạng mục: Hệ thống cấp nước chữa cháy toàn khu
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,258M2
2Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0321000kg
3Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0661000kg
4Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,041000kg
5Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0321000kg
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0661000kg
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,041000kg
8Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,5M2
9Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07mMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
10Lắp dựng cửa đi khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,208M2
11Lắp đặt Bu lông phi 14 L=450mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
12Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,416M2
13Lắp đặt Bu lông phi 12 L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
14ỐNG STK PHI 90 DÀY 3.6 LYMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
15ỐNG STK PHI 76 DÀY 3.2 LYMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
16ỐNG STK PHI 60 DÀY 3.2 LYMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
17ỐNG STK PHI 34 DÀY 2.9 LYMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
18ỐNG XẢ ÁP STK PHI 42Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19CÚT THÉP STK PHI 60Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
20CÚT THÉP STK PHI 76Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21CÚT THÉP STK PHI 90Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
22TÊ THÉP STK PHI 90Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
23MĂNG SÔNG THÉP STK PHI 90Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
24ĐẦU RĂNG THÉP STK PHI 90Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
25VAN CHẶN MẶT BÍCH PHI 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26VAN 1 CHIỀU MẶT BÍCH PHI 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27CÔN THÉP STK PHI 90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
28CÔN THÉP STK PHI 90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
29CÔN THÉP STK PHI 90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
30RACCO THÉP STK PHI 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
31Chi phí công lắp đặt: “MÁY BƠM CHỮA CHÁY DIESEL : + Đầu bơm : Qb = 54 m3/ h , Hb =60 m + Động cơ Diesel công suất P=18.5 KW/ 25 HP * Phụ kiện kèm theo: bồn dầu, accu (chỉ tính công lắp đặt)”Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
32TỦ ĐIỀU KHIỂN MÁY BƠMMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Y LỌC PHI 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
34KHỚP CHỐNG RUNG PHI 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
35MẶT BÍT PHI 90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
36JIONT CAO SU PHI 90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
37BÍT THÉP PHI 76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38LÚPPÊ PHI 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39ĐỒNG HỒ ÁP LỰCMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
40HỌNG TIẾP NƯỚC CHỮA CHÁY 2 x PHI 76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41BĂNG QUẤNMô tả kỹ thuật theo chương V10Cuộn
42SƠN CHỐNG RỈMô tả kỹ thuật theo chương V15Kg
43SƠN ĐỎMô tả kỹ thuật theo chương V5Kg
44MƯƠNG ĐẶT ỐNG (BAO GỒM VL + NC + MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,5M
J Hạng mục: Hệ thống chống sét toàn khu
1KIM THU SÉT BÁN KÍNH BẢO VỆ Rp= 64M (SỬ DỤNG LẠI KIM THU SÉT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3CHÂN ĐẾ KIM THU SÉTMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4CÁP ĐỒNG TRẦN 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88M
5CÁP NEO THÉP 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50M
6CHẰNG NÉO KIM THU SÉTMô tả kỹ thuật theo chương V3M
7ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V82M
8KHỚP NỐI TRƠN PVC 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
9BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN )Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
10CỔ DÊ BẮT ỐNG ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN )Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
11HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤTMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cọc
13MỐI HÀN CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V6Mối
14ỐC XIẾT CÁPMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
K Hạng mục: Hệ thống cấp nguồn toàn khu
1Cáp điện CV35mm2 (hạ thế đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V120Mét
2Cáp điện ngầm CXV/DSTA 2x35mm2 - 0,6/ 1KV (hạ thế đi ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V165Mét
3Cáp điện ngầm CXV/DSTA 2x35mm2 - 0,6/ 1KV (hạ thế đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Mét
4Ống nhựa xoắn HDPE 65/ 50Mô tả kỹ thuật theo chương V165Mét
5Ống nhựa vuông (nẹp) 60x40Mô tả kỹ thuật theo chương V14Mét
6Rack 4 sứ + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Bulong M16x250 + Long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Đồng hồ điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Tủ điện tổng TĐT 800x500x380mm, tol dày 1.2mm + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
10MCCB 3P 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Hố cáp 1000x1000 (Bao gồm VL + NC +MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
12Đầu Cosse 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
13Rãnh âm cáp (Bao gồm VL + NC +MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V134Mét
14Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 +cáp 22mm2+kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
L Hạng mục: Hệ thống cấp nước ngoài nhà
1ỐNG NHỰA HDPE LOẠI DÀY 3.0 LY D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 3.0 LY D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
3ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.1 LY D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
4ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
5KHÂU RĂNG TRONG D27Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
6VÒI ĐỒNG LẤY NƯỚC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
7TÊ THU 90° PVC LOẠI DÀY D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
11CÚT 90° HDPE LOẠI DÀY D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
12CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
13CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
14CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
15MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D42Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
17MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D27Mô tả kỹ thuật theo chương V62Cái
18VAN PHAO TỰ ĐỘNG BỂ CHỨA D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19VAN PHAO TỰ ĐỘNG BỂ CHỨA D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20VAN KHÓA ĐỒNG THAU D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21VAN KHÓA ĐỒNG THAU D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22VAN MỘT CHIỀU D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
23ĐẦU RĂNG NGOÀI LẮP VAN PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24ĐẦU RĂNG NGOÀI LẮP VAN PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
25THỦY LƯỢNG KẾ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
26MƯƠNG ĐẶT ỐNG (BAO GỒM VL + NC + MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V326,5M
M Hạng mục: Đường dây trung thế và trạm biến áp
1FCO 100A - 27KV - 100A Polymer, dòng rò ≥ 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Chì trung thế 3KMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
4Trụ BTLT 12m – 540kgf (k = 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
5Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12kg
6Decal số trụ (đề can)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Dựng cột bêtông ≤ 12m bằng cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
8Đà composite 80x110x5x2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
9Thanh chống composite 60x10 – 920mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Bu lông VRS 16x450Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bu lông 16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp xà đỡ trọng lượng xà ≤ 15kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
15Đà composite 80x110x5x2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
16Thanh chống composite 60x10 – 920mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Thanh liên kết đà 50x5-450mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Bu lông 16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Bu lông VRS 16x550Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Bu lông VRS 16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
23Lắp xà néo kép composite 2,4m (trong lượng xà 21.94kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
24Đà composite 75x75x6x2400MMMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
25Thanh chống composite 60x10 – 920mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Thanh liên kết đà 50x5-450mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Bu lông 16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
28Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Bu lông VRS 16x550Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
32Lắp xà néo 3 xà composite 2,4m (trong lượng xà 32.9kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
33Đà sắt L75x75x8 - 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
34Chống xéo 60x10x0,92mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
35Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Lắp xà đỡ trọng lượng xà ≤ 15kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
39Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
40Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
41Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17mét
42Cách điện đứng 35kV Polymer, dòng rò ≥ 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
43Rack U - nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Kẹp dây AC 50-70 (2 bulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Cách điện treo 36kV Polymer, dòng rò ≥ 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Cách điện đứng 35kV Polymer, dòng rò ≥ 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
48Giáp níu dây CX(CR) 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Vòng treo đầu tròn (Ball eye)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Mắc nối đơn (Socket eye)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Mắc nối yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Khoen neoMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
53Kẹp Wire A50-95 + Hotline clampMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Kẹp (WR279) nối rẽ đồng nhôm 50-70/50-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Bảng chỉ danh thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Băng keo nhựa trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
57Giáp buộc đầu sứ đơn composite cho dây CX(CR) 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Tol thiết mỏng ốp thân trụ 800x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
59Nút bịt lổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V288cái
60Bảng chỉ danh thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Lắp sứ đứng trung thế và hạ thế 15÷22kV (cột tròn – lắp trên cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
62Lắp bộ sứ néo polymer, độ cao ≤20mMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
63Lắp sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
64Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161 km
65Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới dây nhôm bọc, tiết diện dây ≤ 70mm² (độ cao 10-30m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0481 km
66Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây đồng bọc tiết diện dây ≤ 25mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0091 km
67Lắp kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
68Đà cản 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Đà cản 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Bulon VR 2 đầu 22x1100, NKMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Đào đất móng cột, móng néoMô tả kỹ thuật theo chương V10,691m3
73Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7m3
74Lắp cấu kiện bê tông ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
75Lắp cấu kiện bê tông ≤250kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
76MBA 1P 25kVA-12,7/0,23 (0,4)kVMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77LA 18kV-10kA polymerMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp LA 18KV-10KA Polymer 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
79CB 3P - 415V - 125A - 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
81Cáp đồng bọc 600V - CV35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
82Cáp đồng bọc 600V - CV50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
83Đầu coss ép 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Đầu coss ép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
86Thùng ĐNK và CB cho trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Bảng nhựa 20x30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Ống nhựa phi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
89Ống nhựa phi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
90Ống nhựa dẻo phi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
91Co chữ C phi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Cọc tiếp điạ Φ16-2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Đóng cọc tiếp địa (đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
95Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V310m
96Giá treo 3 MBA ≤50kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Lắp giá treo 3 MBA 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
98Splitbolt 1/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Bulon 12x30 nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Long đền vuông mạ kẽm ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Bulon 6x60 nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
105Băng keo nhựa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
106Đai thép inox 20x0,4 + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
107Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Nắp chụp MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Bảng chỉ danh TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Vít 5x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Lưỡi cưa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Hệ thống bù công suất phản khángMô tả kỹ thuật theo chương V30kVAr
N Thiết bị thang nâng thực phẩm và thiết bị PCCC
1Thang nâng thực phẩm: (Kiểu: P100, Tải trọng: 100kg, Tốc độ: 10~30 m/min, Cửa tầng:700, Kích thước cabin: 700x600xH, Giếng thang cabin: 1100x900, Đỉnh hố OH: 2700, Đáy hố PIT: 700, Kích thước phòng máy: 1200x1500x1700.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Tính phần thiết bị: “MÁY BƠM CHỮA CHÁY DIESEL : + Đầu bơm : Qb = 54 m3/ h , Hb =60 m + Động cơ Diesel công suất P=18.5 KW/ 25 HP * Phụ kiện kèm theo: bồn dầu, accu”Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng 02 tầng, cấp III trở lên có kết cấu BTCT, móng cọc BTCT kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình. Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư (người ký hợp đồng với nhà thầu chính) hoặc tài liệu chứng minh khác.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính, và bảng khối lượng hợp đồng.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của 01 công trình nêu trên).54
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của 01 công trình nêu trên).53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực .- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của 01 công trình nêu trên).55
4 Phụ trách kỹ thuật điện và trạm biến áp 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách PCCC và thi công phần điện ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của 01 công trình nêu trên).55
5 Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy - cứu nạn cứu hộ (theo quy định) có hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách PCCC và thi công phần điện ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của 01 công trình nêu trên).55
6 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của của 01 công trình nêu trên).54
7 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của của 01 công trình nêu trên).54
8 Nhân sự trực tiếp tham gia thực hiện gói thầu (công nhân kỹ thuật) 20 - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 20 công nhân. Trong đó có ít nhất 20 công nhân có chứng chỉ ATLĐ.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực của cơ quan có chức năng) chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có giấy chứng minh nhân dân.- Có tối thiểu công nhân các nghề sau đây:≥ 02 Thợ điện;≥01 Thợ cấp thoát nước;≥ 01 Thợ cơ khí;≥ 04 Thợ cốt pha;≥ 08 Thợ nề/thợ hồ;≥ 02 Thợ sắt;≥ 02 Thợ vận hành máy11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,3m3.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) - Tải trọng: ≥ 2,0 tấn.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy thủy bình/kinh vĩ - Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Giàn giáo - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Còn sử dụng tốt.30
5 Ván khuôn - Kèm theo hóa đơn mua bán; Gỗ phủ phim, sất, nhựa còn sử dụng tốt >80%500
6 Cây chống - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt500
7 Máy cắt thép - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt, uốn thép - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn - Kèm theo hóa đơn mua bán; Dung tích: ≥ 250 lít2
10 Máy bơm nước - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn điện - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bàn bê tông - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm dùi bê tông - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt1
14 Máy đầm cóc - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt1
15 Máy cắt gạch, đá - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt2
16 Máy vận thăng ≥ 800kg - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
17 Máy ép cọc - Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->