Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 21:59:00 đến ngày 2021-10-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,564,122,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng 02 tầng, cấp III trở lên có kết cấu BTCT, móng cọc BTCT kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình. Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư (người ký hợp đồng với nhà thầu chính) hoặc tài liệu chứng minh khác.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính, và bảng khối lượng hợp đồng.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực .- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách PCCC và thi công phần điện ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy - cứu nạn cứu hộ (theo quy định) có hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách PCCC và thi công phần điện ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp tham gia thực hiện gói thầu (công nhân kỹ thuật) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 20 công nhân. Trong đó có ít nhất 20 công nhân có chứng chỉ ATLĐ.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực của cơ quan có chức năng) chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có giấy chứng minh nhân dân.- Có tối thiểu công nhân các nghề sau đây:≥ 02 Thợ điện;≥01 Thợ cấp thoát nước;≥ 01 Thợ cơ khí;≥ 04 Thợ cốt pha;≥ 08 Thợ nề/thợ hồ;≥ 02 Thợ sắt;≥ 02 Thợ vận hành máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,3m3.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: ≥ 2,0 tấn.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình/kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Gỗ phủ phim, sất, nhựa còn sử dụng tốt >80% |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 6-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vận thăng ≥ 800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Mẫu giáo Hưng Lễ, huyện Giồng Trôm 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu". |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: số 07, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khối 09 phòng học - 06 phòng chức năng | |||
| 1 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,216 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn kim loại cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,549 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc cừ đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,705 | M3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,48 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,875 | m3 |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | mối |
| 7 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,245 | M3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,402 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,002 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,394 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,595 | 100m2 |
| 13 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2 | m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,787 | M3 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,14 | M3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,342 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột đá mi, tiết diện cột > 0,1m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,415 | M3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,961 | M3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,137 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,757 | M3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,324 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,985 | M3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,149 | M3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,122 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | M3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,855 | M3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,092 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,423 | M3 |
| 33 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,775 | M3 |
| 35 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 1000kg |
| 37 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,405 | 1000kg |
| 38 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,818 | 1000kg |
| 39 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 1000kg |
| 40 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 1000kg |
| 41 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | 1000kg |
| 42 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 1000kg |
| 43 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,792 | 1000kg |
| 44 | Cốt thép cột - trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 1000kg |
| 45 | Cốt thép cột - trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,104 | 1000kg |
| 46 | Cốt thép cột - trụ cao 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | 1000kg |
| 47 | Cốt thép cột - trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | 1000kg |
| 48 | Cốt thép cột - trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,493 | 1000kg |
| 49 | Cốt thép cột - trụ cao 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 1000kg |
| 50 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | 1000kg |
| 51 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,486 | 1000kg |
| 52 | Cốt thép xà dầm - giằng cao 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 1000kg |
| 53 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,182 | 1000kg |
| 54 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,386 | 1000kg |
| 55 | Cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,032 | 1000kg |
| 56 | Cốt thép cầu thang cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 1000kg |
| 57 | Cốt thép cầu thang cao 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,918 | 1000kg |
| 58 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,438 | 1000kg |
| 59 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 1000kg |
| 60 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,234 | m3 |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,805 | m3 |
| 63 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | 100m2 |
| 64 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,577 | M3 |
| 65 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,216 | M3 |
| 66 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,811 | M3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,178 | M2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,334 | M2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,334 | M2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | M2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | M2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,353 | M2 |
| 73 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,428 | M3 |
| 74 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công (Tận dụng đất đào móng: (255,95 - 122,20 = 133,75 / 1,07 = 125,00 x 50% = 62,50 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,824 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,637 | M3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,522 | M3 |
| 77 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,304 | M3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,741 | M3 |
| 79 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,974 | M3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,264 | M3 |
| 81 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,145 | M3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,938 | M3 |
| 83 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,92 | M2 |
| 84 | Lắp lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,22 | M2 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | M3 |
| 86 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,918 | 100m2 |
| 87 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | M3 |
| 88 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,308 | M3 |
| 89 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.916,791 | M2 |
| 90 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,32 | M2 |
| 91 | Lát gạch bậc tam cấp 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,539 | M2 |
| 92 | Lát gạch bậc cầu thang 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,659 | M2 |
| 93 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch 400x400mm, lát sân, nền đường, vĩa hè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,285 | M2 |
| 94 | Lát gạch xi măng kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,19 | M2 |
| 95 | Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,819 | M2 |
| 96 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,234 | M2 |
| 97 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.449,888 | M2 |
| 98 | Op đá chẻ 100x200mm, sơn ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,598 | M2 |
| 99 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,98 | M2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,176 | M2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.418,113 | M2 |
| 102 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,14 | M2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,338 | M2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.005,72 | M2 |
| 105 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,244 | M2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,015 | M2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,11 | M2 |
| 108 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,135 | M2 |
| 109 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.697,21 | M2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.859,75 | M2 |
| 111 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Bao gồm NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,47 | M2 |
| 112 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,511 | M2 |
| 113 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,989 | M2 |
| 114 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | M2 |
| 115 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | M2 |
| 116 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,722 | M2 |
| 117 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,105 | M2 |
| 118 | Lắp đặt nắp đậy lổ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | M |
| 120 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513 | M2 |
| 121 | Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt ống inox D.27x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | M |
| 123 | Lắp đặt ống inox D.34x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,15 | M |
| 124 | Lắp đặt ống inox D.42x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M |
| 125 | Lắp đặt ống inox D.50x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,1 | M |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 130 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | M |
| 131 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 132 | Lắp đặt niềng kẹp ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Cái |
| 133 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | Cái |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | Cái |
| 135 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,824 | 100m2 |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,95 | M |
| 137 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,3 | M |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | M2 |
| 139 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,39 | 10m |
| 140 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 1000kg |
| 141 | Đèn LED đơn 1.2m - 1x30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Bộ |
| 142 | Đèn LED đôi 1,2m - 2x30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 143 | Đèn LED Lon - 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 144 | Quạt trần 1200- 75W+ C.tắc Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Bộ |
| 145 | Công tắc 1 chiều (2 chấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cái |
| 146 | Cống tắc 2 chiều (3 chấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 147 | CB 1 pha 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 148 | Ổ cấm 3 chấu đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 149 | Hộp nhựa âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Bộ |
| 150 | Cáp điện CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Mét |
| 151 | Cáp điện CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 152 | Cáp điện CV 10mm2 (dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 153 | Cáp điện CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | Mét |
| 154 | Cáp điện CV 4mm2 (dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Mét |
| 155 | Cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066 | Mét |
| 156 | Cáp điện CV 2.5mm2 (dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533 | Mét |
| 157 | Cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.864 | Mét |
| 158 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.613 | Mét |
| 159 | Ống nhựa chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | Mét |
| 160 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 161 | MCB 2P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 162 | Tủ điện TĐ.T2 (KT: 500x350x220) Tol dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 163 | Tủ điện 4-6 đường TĐ1 (TK:160x200x65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 164 | Đầu Cose 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 165 | Đầu Cose 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 166 | Hộp nối cáp 200x200 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 167 | Box nối dây các loại (ngã 2, 3, 4 các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | Cái |
| 168 | Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 +cáp 22mm2+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 169 | Đèn LED đơn 1.2m - 1x30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | Bộ |
| 170 | Đèn LED đôi 1,2m - 2x30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 171 | Đèn LED Lon - 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 172 | Quạt trần 1200- 75W+ C.tắc Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 173 | Công tắc 1 chiều (2 chấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Cái |
| 174 | Cống tắc 2 chiều (3 chấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 175 | CB 1 pha 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 176 | Ổ cấm 3 chấu đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 177 | Hộp nhựa âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | Bộ |
| 178 | Cáp điện CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Mét |
| 179 | Cáp điện CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | Mét |
| 180 | Cáp điện CV 10mm2 (dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | Mét |
| 181 | Cáp điện CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | Mét |
| 182 | Cáp điện CV 4mm2 (dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | Mét |
| 183 | Cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.444 | Mét |
| 184 | Cáp điện CV 2.5mm2 (dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722 | Mét |
| 185 | Cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.662 | Mét |
| 186 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.256 | Mét |
| 187 | Ống nhựa chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | Mét |
| 188 | MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 189 | MCB 2P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 190 | Tủ điện TĐ.T3 (KT: 500x350x220) Tol dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 191 | Tủ điện 4-6 đường TĐ1, TĐ2 (TK:160x200x65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 192 | Đầu Cose 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 193 | Đầu Cose 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 194 | Hộp nối cáp 200x200 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 195 | Box nối dây các loại (ngã 2, 3, 4 các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | Cái |
| 196 | Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 +cáp 22mm2+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 197 | CHẬU XÍ BỆT TRẺ EM ( NẮP RƠI ÊM ) + VÒI XỊT GỒM CẢ THÙNG RỬA, PHỤ KIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bộ |
| 198 | CHẬU XÍ BỆT LOẠI LỚN ( NẮP RƠI ÊM ) + VÒI XỊT GỒM CẢ THÙNG RỬA, PHỤ KIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 199 | CHẬU RỬA MẶT LOẠI ÂM BÀN GỒM CẢ VÒI, SI PHÔNG, PHỤ KIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 200 | CHẬU RỬA BẾP INOX 304 LOẠI 2 NGĂN ÂM BÀN ( KHÔNG RĨ ) GỒM CẢ VÒI, SI PHÔNG, PHỤ KIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 201 | VÒI TẮM HOA SEN INOX 304 LOẠI CẦM TAY ( KHÔNG RĨ ) D21 ( GỒM CẢ VÒI LẤY NƯỚC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 202 | VÒI LẤY NƯỚC INOX 304 LOẠI TAY GẠT ( KHÔNG RĨ ) D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 203 | PHỂU THU NƯỚC SÀN W.C INOX 304 LOẠI NGĂN MÙI ( KHÔNG RĨ ) 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 204 | HỘP ĐỰNG XÀ PHÒNG NHẤN TREO TƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 205 | HỘP ĐỰNG DẦU GỘI, DẦU TẮM ĐÔI TREO TƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 206 | MÓC TREO QUẦN, ÁO 6 CHẤU INOX 304 ( KHÔNG RĨ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 207 | GƯƠNG SOI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 208 | BỒN NƯỚC NHỰA 2300 LÍT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bể |
| 209 | MÁY BƠM NƯỚC SINH HOẠT 1.0 HP GỒM CẢ RỜ LE TỰ ĐỘNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 210 | MÁY BƠM NƯỚC SINH HOẠT 1.5 HP GỒM CẢ RỜ LE TỰ ĐỘNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 211 | HỘP TÔN BẢO VỆ MÁY BƠM GIA CÔNG SẴN BAO GỒM CẢ Ổ KHÓA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 212 | CREPHIN ( LỌC RÁC ) MÁY BƠM D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 213 | ỐNG NHỰA MỀM D16 ( CHẬU RỬA, CHẬU XÍ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 214 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 215 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY, ĐỤC LỖ L=1.6M D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 216 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m |
| 217 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.0 LY D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 218 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.1 LY D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 219 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.4 LY D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 220 | ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.8 LY D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 221 | CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 222 | CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Cái |
| 223 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | Cái |
| 224 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 225 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 226 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 227 | TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Cái |
| 228 | TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | Cái |
| 229 | TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 230 | TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 231 | TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 232 | CÔN PVC LOẠI DÀY D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 233 | CÔN PVC LOẠI DÀY D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 234 | CÔN PVC LOẠI DÀY D49x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 235 | CÔN PVC LOẠI DÀY D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 236 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 237 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | Cái |
| 238 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 239 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 240 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 241 | VAN KHÓA ĐỒNG THAU D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 242 | VAN KHÓA ĐỒNG THAU D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 243 | VAN KHÓA ĐỒNG THAU D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 244 | VAN MỘT CHIỀU D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 245 | ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 246 | ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 247 | ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 248 | ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.0 LY D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 249 | ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.8 LY D60 ( KỂ CẢ ỐNG HƠI ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m |
| 250 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 3.8 LY D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 251 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 4.9 LY D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 252 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 253 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Cái |
| 254 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 255 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | Cái |
| 256 | TÊ 90° PVC THÔNG HƠI D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 257 | TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | Cái |
| 258 | TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 259 | TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 260 | CÔN PVC LOẠI DÀY D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 261 | CÔN PVC LOẠI DÀY D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 262 | CÔN PVC LOẠI DÀY D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 263 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 264 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 265 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 266 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 267 | TÊ KIỂM TRA PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 268 | TÊ KIỂM TRA PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 269 | THÔNG TẮC PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 270 | Máy chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 271 | UPS Santak 2Kva Online | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 272 | Tủ Rack 10U (550x600x600), có 1 quạt, 1 thanh nguồn 3 ổ cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 273 | Switch Cisco 24 Port SG95-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 274 | Patch panel 24 Port CAT 6 Commscope | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 275 | Cáp mạng UTP Cat 6e 4x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.254 | Mét |
| 276 | Hộp âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 277 | Ổ cấm mạng CAT 6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 278 | Đầu nối RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | Đầu |
| 279 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627 | Mét |
| 280 | Hộp nối cáp 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 281 | Box nối các loại ( ngã ba, ngã tư ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 282 | Cáp đấu nối từ máy đến Oulet ( 4m / 1 sợi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Sợi |
| 283 | Bộ Wireless Tenda AC6 (4 ăng ten, tần số 5Ghz, bảo mật WPA/WPA2, chuẩn 802.11 b/g/n) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 284 | Vật liệu phụ ( ốc vis, tắc kê, tem đánh dấu ...... ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 285 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 286 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 287 | Còi báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 288 | Trung tâm báo cháy 8 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 289 | Cáp tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | Mét |
| 290 | Cáp 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | Mét |
| 291 | Cáp 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Mét |
| 292 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | Mét |
| 293 | Co, tê ống D20 các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 294 | Box nối các loại ( loại 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 295 | Biến áp nguồn 220/ 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 296 | Bình Acqui 12V -7Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 297 | Đèn thoát hiểm (Exit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 298 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 299 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 300 | Hộp nối dây 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 301 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 302 | Cáp tín hiệu báo cháy 16AWG-4 fair (4 cập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | Mét |
| 303 | Cáp CXV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | Mét |
| 304 | Ống nhựa chống cháy D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | Mét |
| 305 | Rãnh âm cáp báo cháy (Bao gồm VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Mét |
| 306 | Ống STK D60-2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 307 | Măng song STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 308 | Bộ nối đất trung tâm báo cháy ( Cọc đất sắt mạ đồng D16-2,4m , cáp đồng bọc 25mm2, ống PVC D32, kẹp, PK khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 309 | ỐNG STK PHI 60 DÀY 3.2 LY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 310 | ỐNG STK PHI 76 DÀY 3.2 LY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 311 | CÚT THÉP STK PHI 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 312 | CÚT THÉP STK PHI 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 313 | TÊ THÉP STK PHI 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 314 | TÊ THÉP STK PHI 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 315 | MĂNG SÔNG THÉP STK PHI 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 316 | MĂNG SÔNG THÉP STK PHI 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 317 | CÔN THÉP STK PHI 76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 318 | TỦ CHỮA CHÁY ( HCC ) : VÒI , LĂNG PHUN, VAN CHỮA CHÁY D50 … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 319 | BÌNH CHỮA CHÁY BỘT MFZ8 LOẠI 8 KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 320 | BÌNH CHỮA CHÁY KHÍ C02 MT5 LOẠI 5KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 321 | GIÁ TREO BÌNH CHỮA CHÁY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 322 | BỘ TIÊU LỆNH NỘI QUI PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 323 | BĂNG QUẤN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 324 | SƠN CHỐNG RỈ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Kg |
| 325 | SƠN ĐỎ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| B | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa 07 phòng chức năng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm, đá mài các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,29 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,164 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,305 | m3 |
| 4 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | M2 |
| 5 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | M2 |
| 6 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | M2 |
| 7 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | M2 |
| 8 | Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | M2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3 | M |
| 10 | Ốp đá chẻ 100x200 trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,098 | M2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | M3 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | M3 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,185 | m2 |
| 16 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,185 | M2 |
| 17 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | M3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1000kg |
| 20 | Bê tông cột đá mi, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,781 | M3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 23 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | M3 |
| 24 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | M2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | M2 |
| 26 | Lắp dựng hoa Inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | M2 |
| 27 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,82 | M2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | M2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,16 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,16 | M2 |
| 31 | Lắp tay nắm cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 32 | Lắp cửa gỗ vào khuôn (chỉ tính phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | M2 |
| 33 | Lắp kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,054 | M2 |
| 34 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 35 | Lắp cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 36 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | M2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | M2 |
| 39 | Lắp vách kính gióng múa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | M2 |
| 40 | Lắp ống Inox phi 50 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 100m |
| 41 | Lắp ống Inox phi 34 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m |
| 42 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | M2 |
| 43 | Lắp chậu rửa Inox (bao gồm chân khung, và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,76 | M2 |
| 45 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,264 | M2 |
| 46 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,458 | M2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,855 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039,072 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,3 | M2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.543,109 | M2 |
| 51 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,394 | 100m2 |
| 52 | Vệ sinh dọn dẹp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,28 | m2 |
| 53 | Đèn LED đơn 1.2m - 1x30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Bộ |
| 54 | Đèn LED đôi 1,2m - 2x30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 55 | Quạt đảo 55W+ C.tắc Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 56 | Công tắc 1 chiều (2 chấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 57 | Cống tắc 2 chiều (3 chấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 58 | CB 1 pha 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 59 | Ổ cấm 3 chấu đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 60 | Hộp nhựa nổi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | Cái |
| 61 | Cáp điện CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | M |
| 62 | Cáp điện CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | M |
| 63 | Cáp điện CV 10mm2 (dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | M |
| 64 | Cáp điện CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | M |
| 65 | Cáp điện CV 4mm2 (dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | M |
| 66 | Cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | M |
| 67 | Cáp điện CV 2.5mm2 (dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | M |
| 68 | Cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.086 | M |
| 69 | Ống nhựa vuông 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.334 | M |
| 70 | Ống nhựa vuông 30x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | M |
| 71 | MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 72 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 73 | MCB 2P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 74 | Tủ điện TĐ.T1 (KT: 500x350x220) Tol dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 75 | Tủ điện 4-6 đường TĐ1 (TK:160x200x65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 76 | Đầu Cose 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 77 | Đầu Cose 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 78 | Hộp nối cáp 200x200 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 79 | Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 +cáp 22mm2+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 80 | VÒI LẤY NƯỚC INOX 304 LOẠI TAY GẠT ( KHÔNG RỈ ) Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 81 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 82 | CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 83 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 84 | TÊ 90° PVC LOẠI DÀY Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 85 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 86 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 3.8 LY Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 87 | ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.8 LY Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 88 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 89 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 90 | TÊ 135° PVC LOẠI DÀY Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 91 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 92 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 93 | ỐNG STK PHI 60 DÀY 3.2 LY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 94 | CÚT THÉP STK PHI 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 95 | TÊ THÉP STK PHI 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 96 | MĂNG SÔNG THÉP STK PHI 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 97 | TỦ CHỮA CHÁY ( HCC ) : VÒI , LĂNG PHUN, VAN CHỮA CHÁY D50 … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 98 | BÌNH CHỮA CHÁY BỘT MFZ8 LOẠI 8 KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 99 | BÌNH CHỮA CHÁY KHÍ C02 MT5 LOẠI 5KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 100 | GIÁ TREO BÌNH CHỮA CHÁY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 101 | BỘ TIÊU LỆNH NỘI QUI PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 102 | BĂNG QUẤN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 103 | SƠN CHỐNG RỈ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | Kg |
| 104 | SƠN ĐỎ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Kg |
| C | Hạng mục: Cải tạo cổng tường rào | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,331 | m2 |
| 2 | Op đá chẻ 100x200 trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,331 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994,334 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,236 | m2 |
| 5 | Lắp đặt chữ Inox cao 175 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 6 | Lắp bộ phụ kiện ray, bạn đạn cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,236 | M2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,528 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,805 | M2 |
| D | Hạng mục: Cải tạo sân đường nội bộ - Hệ thống nước toàn khu | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,3 | m3 |
| 2 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Cắt ron sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | 10m |
| 6 | Lát gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975 | M2 |
| 7 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 8 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | M3 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | M3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,372 | M2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | M2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | M2 |
| 14 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | M3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 1000kg |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 20 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | M3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | M2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | M2 |
| 23 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 24 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | M3 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | M3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,603 | M2 |
| 28 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | M3 |
| 30 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | M2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 1000kg |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 35 | Lắp nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| E | Hạng mục: Cải tạo nhà xe giao viên, khách | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,75 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,721 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,721 | M2 |
| F | Hạng mục: Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | M3 |
| 2 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,76 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,04 | M2 |
| 6 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,92 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | M2 |
| G | Hạng mục: Cải tạo cột cờ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | M2 |
| 5 | Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,573 | M2 |
| H | Hạng mục: Hồ nước 50M3 (02 hồ) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,437 | m3 |
| 3 | Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | M3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,912 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,063 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,554 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | M3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 17 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,525 | 1000kg |
| 20 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,886 | M2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | M2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,316 | M2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | M2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | M2 |
| I | Hạng mục: Hệ thống cấp nước chữa cháy toàn khu | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,258 | M2 |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 1000kg |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 1000kg |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1000kg |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 1000kg |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 1000kg |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1000kg |
| 8 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | M2 |
| 9 | Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,208 | M2 |
| 11 | Lắp đặt Bu lông phi 14 L=450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 12 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | M2 |
| 13 | Lắp đặt Bu lông phi 12 L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 14 | ỐNG STK PHI 90 DÀY 3.6 LY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 15 | ỐNG STK PHI 76 DÀY 3.2 LY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | ỐNG STK PHI 60 DÀY 3.2 LY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | ỐNG STK PHI 34 DÀY 2.9 LY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | ỐNG XẢ ÁP STK PHI 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | CÚT THÉP STK PHI 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 20 | CÚT THÉP STK PHI 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | CÚT THÉP STK PHI 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 22 | TÊ THÉP STK PHI 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 23 | MĂNG SÔNG THÉP STK PHI 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 24 | ĐẦU RĂNG THÉP STK PHI 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 25 | VAN CHẶN MẶT BÍCH PHI 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | VAN 1 CHIỀU MẶT BÍCH PHI 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | CÔN THÉP STK PHI 90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | CÔN THÉP STK PHI 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | CÔN THÉP STK PHI 90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | RACCO THÉP STK PHI 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 31 | Chi phí công lắp đặt: “MÁY BƠM CHỮA CHÁY DIESEL : + Đầu bơm : Qb = 54 m3/ h , Hb =60 m + Động cơ Diesel công suất P=18.5 KW/ 25 HP * Phụ kiện kèm theo: bồn dầu, accu (chỉ tính công lắp đặt)” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | TỦ ĐIỀU KHIỂN MÁY BƠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Y LỌC PHI 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | KHỚP CHỐNG RUNG PHI 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 35 | MẶT BÍT PHI 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | JIONT CAO SU PHI 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | BÍT THÉP PHI 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | LÚPPÊ PHI 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | ĐỒNG HỒ ÁP LỰC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | HỌNG TIẾP NƯỚC CHỮA CHÁY 2 x PHI 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | BĂNG QUẤN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 42 | SƠN CHỐNG RỈ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Kg |
| 43 | SƠN ĐỎ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 44 | MƯƠNG ĐẶT ỐNG (BAO GỒM VL + NC + MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5 | M |
| J | Hạng mục: Hệ thống chống sét toàn khu | |||
| 1 | KIM THU SÉT BÁN KÍNH BẢO VỆ Rp= 64M (SỬ DỤNG LẠI KIM THU SÉT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | CHÂN ĐẾ KIM THU SÉT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | CÁP ĐỒNG TRẦN 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | M |
| 5 | CÁP NEO THÉP 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 6 | CHẰNG NÉO KIM THU SÉT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M |
| 7 | ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | M |
| 8 | KHỚP NỐI TRƠN PVC 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 9 | BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 10 | CỔ DÊ BẮT ỐNG ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 11 | HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 13 | MỐI HÀN CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mối |
| 14 | ỐC XIẾT CÁP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| K | Hạng mục: Hệ thống cấp nguồn toàn khu | |||
| 1 | Cáp điện CV35mm2 (hạ thế đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 2 | Cáp điện ngầm CXV/DSTA 2x35mm2 - 0,6/ 1KV (hạ thế đi ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | Mét |
| 3 | Cáp điện ngầm CXV/DSTA 2x35mm2 - 0,6/ 1KV (hạ thế đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Mét |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/ 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | Mét |
| 5 | Ống nhựa vuông (nẹp) 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Mét |
| 6 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Bulong M16x250 + Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Đồng hồ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ điện tổng TĐT 800x500x380mm, tol dày 1.2mm + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 10 | MCCB 3P 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Hố cáp 1000x1000 (Bao gồm VL + NC +MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Đầu Cosse 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 13 | Rãnh âm cáp (Bao gồm VL + NC +MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | Mét |
| 14 | Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 +cáp 22mm2+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| L | Hạng mục: Hệ thống cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | ỐNG NHỰA HDPE LOẠI DÀY 3.0 LY D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 3.0 LY D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.1 LY D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 4 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 5 | KHÂU RĂNG TRONG D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 6 | VÒI ĐỒNG LẤY NƯỚC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | TÊ THU 90° PVC LOẠI DÀY D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | CÚT 90° HDPE LOẠI DÀY D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 13 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 15 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 17 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 18 | VAN PHAO TỰ ĐỘNG BỂ CHỨA D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | VAN PHAO TỰ ĐỘNG BỂ CHỨA D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | VAN KHÓA ĐỒNG THAU D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | VAN KHÓA ĐỒNG THAU D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | VAN MỘT CHIỀU D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | ĐẦU RĂNG NGOÀI LẮP VAN PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | ĐẦU RĂNG NGOÀI LẮP VAN PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | THỦY LƯỢNG KẾ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | MƯƠNG ĐẶT ỐNG (BAO GỒM VL + NC + MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,5 | M |
| M | Hạng mục: Đường dây trung thế và trạm biến áp | |||
| 1 | FCO 100A - 27KV - 100A Polymer, dòng rò ≥ 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Chì trung thế 3K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Trụ BTLT 12m – 540kgf (k = 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 5 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | kg |
| 6 | Decal số trụ (đề can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Dựng cột bêtông ≤ 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 8 | Đà composite 80x110x5x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 9 | Thanh chống composite 60x10 – 920mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bu lông VRS 16x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bu lông 16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp xà đỡ trọng lượng xà ≤ 15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Đà composite 80x110x5x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 16 | Thanh chống composite 60x10 – 920mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Thanh liên kết đà 50x5-450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Bu lông 16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bu lông VRS 16x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Bu lông VRS 16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 23 | Lắp xà néo kép composite 2,4m (trong lượng xà 21.94kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 24 | Đà composite 75x75x6x2400MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 25 | Thanh chống composite 60x10 – 920mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Thanh liên kết đà 50x5-450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Bu lông 16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Bu lông VRS 16x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 32 | Lắp xà néo 3 xà composite 2,4m (trong lượng xà 32.9kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 33 | Đà sắt L75x75x8 - 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 34 | Chống xéo 60x10x0,92m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 35 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp xà đỡ trọng lượng xà ≤ 15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 39 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 40 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 41 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mét |
| 42 | Cách điện đứng 35kV Polymer, dòng rò ≥ 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Rack U - nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Kẹp dây AC 50-70 (2 bulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Cách điện treo 36kV Polymer, dòng rò ≥ 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Cách điện đứng 35kV Polymer, dòng rò ≥ 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Giáp níu dây CX(CR) 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Vòng treo đầu tròn (Ball eye) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Mắc nối đơn (Socket eye) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Mắc nối yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Khoen neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 53 | Kẹp Wire A50-95 + Hotline clamp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Kẹp (WR279) nối rẽ đồng nhôm 50-70/50-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Bảng chỉ danh thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Băng keo nhựa trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 57 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite cho dây CX(CR) 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Tol thiết mỏng ốp thân trụ 800x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 59 | Nút bịt lổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 60 | Bảng chỉ danh thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp sứ đứng trung thế và hạ thế 15÷22kV (cột tròn – lắp trên cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 62 | Lắp bộ sứ néo polymer, độ cao ≤20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 63 | Lắp sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 64 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1 km |
| 65 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới dây nhôm bọc, tiết diện dây ≤ 70mm² (độ cao 10-30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 1 km |
| 66 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây đồng bọc tiết diện dây ≤ 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 1 km |
| 67 | Lắp kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Đà cản 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Đà cản 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Bulon VR 2 đầu 22x1100, NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Đào đất móng cột, móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,69 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m3 |
| 74 | Lắp cấu kiện bê tông ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 75 | Lắp cấu kiện bê tông ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 76 | MBA 1P 25kVA-12,7/0,23 (0,4)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | LA 18kV-10kA polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp LA 18KV-10KA Polymer 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 79 | CB 3P - 415V - 125A - 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 81 | Cáp đồng bọc 600V - CV35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 82 | Cáp đồng bọc 600V - CV50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 83 | Đầu coss ép 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Đầu coss ép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 86 | Thùng ĐNK và CB cho trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Bảng nhựa 20x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Ống nhựa phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 89 | Ống nhựa phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 90 | Ống nhựa dẻo phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 91 | Co chữ C phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Cọc tiếp điạ Φ16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 95 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 96 | Giá treo 3 MBA ≤50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp giá treo 3 MBA 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 98 | Splitbolt 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Bulon 12x30 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Bulon 6x60 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 105 | Băng keo nhựa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 106 | Đai thép inox 20x0,4 + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 107 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Nắp chụp MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Bảng chỉ danh TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Vít 5x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lưỡi cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Hệ thống bù công suất phản kháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kVAr |
| N | Thiết bị thang nâng thực phẩm và thiết bị PCCC | |||
| 1 | Thang nâng thực phẩm: (Kiểu: P100, Tải trọng: 100kg, Tốc độ: 10~30 m/min, Cửa tầng:700, Kích thước cabin: 700x600xH, Giếng thang cabin: 1100x900, Đỉnh hố OH: 2700, Đáy hố PIT: 700, Kích thước phòng máy: 1200x1500x1700. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tính phần thiết bị: “MÁY BƠM CHỮA CHÁY DIESEL : + Đầu bơm : Qb = 54 m3/ h , Hb =60 m + Động cơ Diesel công suất P=18.5 KW/ 25 HP * Phụ kiện kèm theo: bồn dầu, accu” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng 02 tầng, cấp III trở lên có kết cấu BTCT, móng cọc BTCT kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình. Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư (người ký hợp đồng với nhà thầu chính) hoặc tài liệu chứng minh khác.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính, và bảng khối lượng hợp đồng.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của 01 công trình nêu trên). | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của 01 công trình nêu trên). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực .- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của 01 công trình nêu trên). | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật điện và trạm biến áp | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách PCCC và thi công phần điện ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của 01 công trình nêu trên). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy - cứu nạn cứu hộ (theo quy định) có hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách PCCC và thi công phần điện ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của 01 công trình nêu trên). | 5 | 5 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của của 01 công trình nêu trên). | 5 | 4 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III có kết cấu bê tông cốt thép (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu của của 01 công trình nêu trên). | 5 | 4 |
| 8 | Nhân sự trực tiếp tham gia thực hiện gói thầu (công nhân kỹ thuật) | 20 | - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 20 công nhân. Trong đó có ít nhất 20 công nhân có chứng chỉ ATLĐ.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực của cơ quan có chức năng) chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có giấy chứng minh nhân dân.- Có tối thiểu công nhân các nghề sau đây:≥ 02 Thợ điện;≥01 Thợ cấp thoát nước;≥ 01 Thợ cơ khí;≥ 04 Thợ cốt pha;≥ 08 Thợ nề/thợ hồ;≥ 02 Thợ sắt;≥ 02 Thợ vận hành máy | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,3m3.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) | - Tải trọng: ≥ 2,0 tấn.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy thủy bình/kinh vĩ | - Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Giàn giáo | - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Còn sử dụng tốt. | 30 |
| 5 | Ván khuôn | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Gỗ phủ phim, sất, nhựa còn sử dụng tốt >80% | 500 |
| 6 | Cây chống | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt | 500 |
| 7 | Máy cắt thép | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn bê tông | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi bê tông | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch, đá | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy vận thăng ≥ 800kg | - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy ép cọc | - Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi