Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa cơ động xe ô tô (Đợt II) năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng Sửa chữa vũ khí trang bị kỹ thuật, Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa cơ động xe ô tô (Đợt II) năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210945963 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 22:38:00 đến ngày 2021-09-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,484,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng Sửa chữa vũ khí trang bị kỹ thuật, Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sửa chữa cơ động xe ô tô (Đợt II) năm 2021 Mua sắm vật tư sửa chữa cơ động xe ô tô (Đợt II) năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thư chào hàng - Đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu theo quy định |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ |
| E-CDNT 12.2 | - Giá trọn gói - Giao hàng tại Biên phòng các tỉnh: Thái Bình, Hải Phòng và Biên phòng Lạng Sơn |
| E-CDNT 14.3 | - Bảo hành: 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Thư cam kết bảo hành sản phẩm tối thiểu 06 tháng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng Sửa chữa vũ khí trang bị kỹ thuật, Cục Kỹ thuật, Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng
Địa chỉ: Km11, Quốc lộ 32, phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
SĐT:02438372066
Fax: 02438372066 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xưởng Sửa chữa vũ khí trang bị kỹ thuật, Cục Kỹ thuật, Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng Địa chỉ: Km11, Quốc lộ 32, phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội SĐT:02438372066 Fax: 02438372066 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Xưởng Sửa chữa vũ khí trang bị kỹ thuật, Cục Kỹ thuật, Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng Địa chỉ: Km11, Quốc lộ 32, phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội SĐT:02438372066 Fax: 02438372066 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu Xưởng Sửa chữa vũ khí trang bị kỹ thuật, Cục Kỹ thuật, Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng Địa chỉ: Km11, Quốc lộ 32, phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội SĐT:02438372066 Fax: 02438372066 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trục cơ + Biên Paliê Ro | 1 | Cái | Xe KIA-K2700 | ||
| 2 | Bộ bạc biên+ bạc cơ | 2 | Bộ | Xe KIA-K2700 | ||
| 3 | Bạc cam cos 1 | 2 | Bộ | Xe KIA-K2700 | ||
| 4 | Ly tâm cánh quạt dàn nóng | 1 | Bộ | Xe KIA-K2700 | ||
| 5 | Bầu trợ lực phanh | 2 | Bộ | Xe KIA-K2700 | ||
| 6 | Cảm biến điều hòa | 1 | Bộ | Xe KIA-K2700 | ||
| 7 | Cảm biến phanh ABS | 1 | Bộ | Xe KIA-K2700 | ||
| 8 | Má phanh cả xương | 2 | Bộ | Xe KIA-K2700 | ||
| 9 | Bộ hơi đồng bộ cos 0 | 1 | Bộ | Xe KIA-K2700 | ||
| 10 | Lốp 600-14 | 8 | Bộ | Xe KIA-K2700 | ||
| 11 | Gioăng đệm đại tu | 2 | Bộ | Xe KIA-K2700 | ||
| 12 | Cao su ống nước | 1 | Cái | Xe KIA-K2700 | ||
| 13 | Bi moay ơ | 8 | Vòng | Xe KIA-K2700 | ||
| 14 | Búp báo dầu | 1 | Cái | Xe KIA-K2700 | ||
| 15 | Dàn lạnh | 2 | Bộ | Xe Toyota-Camry | ||
| 16 | Dây cu-loa tổng | 2 | Bộ | Xe Toyota-Camry | ||
| 17 | Cảm biến điều hòa | 1 | Bộ | Xe Toyota-Camry | ||
| 18 | Bơm nước | 1 | Cái | Xe Toyota-Camry | ||
| 19 | Tổng phanh | 1 | Cái | Xe Toyota-Camry | ||
| 20 | Trục láp | 2 | Bộ | Xe Toyota-Camry | ||
| 21 | Role khởi động | 1 | Cái | Xe Toyota-Camry | ||
| 22 | Bình điện 12V-70A | 1 | Cái | Xe Toyota-Camry | ||
| 23 | Rô tuyn lái | 2 | Cái | Xe Toyota-Camry | ||
| 24 | Bầu lọc nhiên liệu | 2 | Cái | Xe Toyota-Camry | ||
| 25 | Đĩa phanh | 2 | Cái | Xe Toyota-Camry | ||
| 26 | Lốp 245/45R16 | 4 | Bộ | Xe Toyota-Camry | ||
| 27 | Ly tâm cánh quạt két nước | 1 | Bộ | Xe Toyota-Camry | ||
| 28 | Bầu trợ lực phanh | 1 | Bộ | Xe Toyota-Camry | ||
| 29 | Cắt đăng thước lái | 1 | Cái | Xe Toyota-Camry | ||
| 30 | Lốc lạnh | 1 | Cái | Xe Toyota-Camry | ||
| 31 | Cụm bơm xăng com lê | 2 | Bộ | Xe Toyota-Camry | ||
| 32 | Khởi động | 1 | Cái | Xe Toyota-Camry | ||
| 33 | Bầu lọc gió | 5 | Cái | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 34 | Lốc lạnh | 3 | Cái | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 35 | Hộp gioăng đại tu | 3 | Hộp | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 36 | Bộ hơi đồng bộ cos 0 | 3 | Bộ | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 37 | Bộ bạc biên+ bạc cơ | 2 | Bộ | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 38 | Bạc cam cos 1 | 2 | Bộ | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 39 | Buzi đánh lửa | 12 | Cái | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 40 | Bơm trợ lực lái | 3 | Cái | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 41 | Công tắc tổng hợp | 2 | Bộ | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 42 | Cảm biến điều hòa | 2 | Bộ | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 43 | Bình điện 12V-70A | 4 | Cái | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 44 | Bầu lọc nhiên liệu | 2 | Cái | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 45 | Bi moay ơ | 10 | Vòng | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 46 | Má phanh cả xương | 4 | Bộ | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 47 | Cụm bơm xăng | 3 | Bộ | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 48 | Cao su ống nước | 2 | Cái | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 49 | Đèn soi biển số | 1 | Cái | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 50 | Bầu trợ lực phanh | 2 | Bộ | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 51 | Cao su chân máy | 1 | Bộ | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 52 | Rô tuyn lái trong, ngoài | 3 | Cái | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 53 | Máy phát | 3 | Cái | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 54 | Búp báo dầu | 4 | Cái | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 55 | Khởi động | 2 | Cái | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 56 | Ly tâm cánh quạt | 2 | Bộ | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 57 | Giảm sóc ống | 2 | Cái | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 58 | Đĩa phanh | 2 | Cái | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 59 | Ly hợp | 2 | Bộ | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 60 | Thước lái | 2 | Bộ | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 61 | Lốp 265/65R17 | 10 | Bộ | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 62 | Bi đuôi trục cơ | 2 | Vòng | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 63 | Bi chữ thập | 3 | Bộ | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 64 | Dàn lạnh | 2 | Bộ | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 65 | Cảm biến ga | 3 | Bộ | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 66 | Trục láp trong + ngoài | 2 | Bộ | Xe Toyota-Fortuner | ||
| 67 | Bầu trợ lực phanh | 1 | Bộ | Xe Toyota-Hiace | ||
| 68 | Gạt mưa cả bộ | 3 | Bộ | Xe Toyota-Hiace | ||
| 69 | Khởi động | 1 | Cái | Xe Toyota-Hiace | ||
| 70 | Lốp 185/R14 | 10 | Bộ | Xe Toyota-Hiace | ||
| 71 | Thước lái | 1 | Bộ | Xe Toyota-Hiace | ||
| 72 | Cụm bơm xăng | 2 | Bộ | Xe Toyota-Hiace | ||
| 73 | Bơm trợ lực lái | 1 | Bộ | Xe Toyota-Hiace | ||
| 74 | Dàn lạnh | 1 | Bộ | Xe Toyota-Hiace | ||
| 75 | Két nước | 2 | Cái | Xe Toyota-Hiace | ||
| 76 | Tổng phanh | 1 | Cái | Xe Toyota-Hiace | ||
| 77 | Role khởi động | 1 | Cái | Xe Toyota-Hiace | ||
| 78 | Đùm cầu com lê | 1 | Bộ | Xe Toyota-Hiace | ||
| 79 | Vi sai cầu | 1 | Bộ | Xe Toyota-Hiace | ||
| 80 | Mobin đánh lửa | 4 | Cái | Xe Toyota-Hiace | ||
| 81 | Công tắc tổng hợp | 1 | Bộ | Xe Toyota-Hiace | ||
| 82 | Cao su chân máy | 2 | Bộ | Xe Toyota-Hiace | ||
| 83 | Bình điện 12V-70A | 2 | Cái | Xe Toyota-Hiace | ||
| 84 | Hộp gioăng đại tu | 1 | Hộp | Xe Toyota-Hilux | ||
| 85 | Lốp 265/65/R17 | 10 | Bộ | Xe Toyota-Hilux | ||
| 86 | Ly tâm cánh quạt két nước | 1 | Bộ | Xe Toyota-Hilux | ||
| 87 | Đĩa phanh | 4 | Cái | Xe Toyota-Hilux | ||
| 88 | Giảm sóc ống sau | 10 | Bộ | Xe Toyota-Hilux | ||
| 89 | Bi moay ơ | 4 | Vòng | Xe Toyota-Hilux | ||
| 90 | Gạt mưa cả bộ | 6 | Bộ | Xe Toyota-Hilux | ||
| 91 | Bơm xăng | 8 | Bộ | Xe Toyota-Hilux | ||
| 92 | Ly hợp com lê | 8 | Bộ | Xe Toyota-Hilux | ||
| 93 | Két nước | 5 | Cái | Xe Toyota-Hilux | ||
| 94 | Bầu lọc nhiên liệu | 10 | Cái | Xe Toyota-Hilux | ||
| 95 | Bộ bạc biên+ bạc cơ | 3 | Bộ | Xe Toyota-Hilux | ||
| 96 | Khởi động | 5 | Cái | Xe Toyota-Hilux | ||
| 97 | La răng | 8 | Cái | Xe Toyota-Hilux | ||
| 98 | Tu-bô tăng áp | 3 | Cái | Xe Toyota-Hilux | ||
| 99 | Công tắc tổng hợp | 6 | Bộ | Xe Toyota-Hilux | ||
| 100 | Bình điện 12V-70A | 8 | Cái | Xe Toyota-Hilux | ||
| 101 | Càng chữ A+ táo đứng | 6 | Bộ | Xe Toyota-Hilux | ||
| 102 | Má phanh+Xương | 12 | Bộ | Xe Toyota-Hilux | ||
| 103 | Trục láp + đầu lap | 6 | Bộ | Xe Toyota-Hilux | ||
| 104 | Tổng phanh | 8 | Cái | Xe Toyota-Hilux | ||
| 105 | Phớt moay ơ | 16 | Cái | Xe Toyota-Hilux | ||
| 106 | Mobin đánh lửa | 12 | Cái | Xe Toyota-Hilux | ||
| 107 | Tuy ô phanh | 14 | Cái | Xe Toyota-Hilux | ||
| 108 | Rô tuyn lái | 20 | Cái | Xe Toyota-Hilux | ||
| 109 | Thước lái | 6 | Bộ | Xe Toyota-Hilux | ||
| 110 | Bơm xăng | 2 | Bộ | Xe Toyota-Inova | ||
| 111 | Cao su chân máy | 1 | Bộ | Xe Toyota-Inova | ||
| 112 | Lốc lạnh | 2 | Cái | Xe Toyota-Inova | ||
| 113 | Dây cu-loa tổng | 1 | Bộ | Xe Toyota-Inova | ||
| 114 | Bình điện 12V-70A | 1 | Cái | Xe Toyota-Inova | ||
| 115 | Bộ hơi com lê RO | 1 | Bộ | Xe Toyota-Inova | ||
| 116 | Mặt máy | 1 | Cái | Xe Toyota-Inova | ||
| 117 | Bạc cam cos 1 | 1 | Bộ | Xe Toyota-Inova | ||
| 118 | Gioăng đệm đại tu | 1 | Bộ | Xe Toyota-Inova | ||
| 119 | Lốp 195/65/R15 | 8 | Bộ | Xe Toyota-Inova | ||
| 120 | Công tắc tổng hợp | 1 | Bộ | Xe Toyota-Inova | ||
| 121 | Bầu lọc gió | 2 | Cái | Xe Toyota-Inova | ||
| 122 | Cảm biến ga | 2 | Bộ | Xe Toyota-Inova | ||
| 123 | Két nước | 1 | Cái | Xe Toyota-Inova | ||
| 124 | Máy phát | 2 | Cái | Xe Toyota-Inova | ||
| 125 | Bầu lọc nhiên liệu | 1 | Cái | Xe Toyota-Inova | ||
| 126 | Bộ gạt mưa | 2 | Bộ | Xe Toyota-Inova | ||
| 127 | Gương chiếu hậu | 2 | Cái | Xe Toyota-Inova | ||
| 128 | Mobin đánh lửa | 4 | Cái | Xe Toyota-Inova | ||
| 129 | Khởi động | 1 | Cái | Xe Toyota-Vios | ||
| 130 | Càng chữ A+ táo đứng | 2 | Bộ | Xe Toyota-Vios | ||
| 131 | Công tắc tổng hợp | 1 | Bộ | Xe Toyota-Vios | ||
| 132 | Thước lái | 1 | Bộ | Xe Toyota-Vios | ||
| 133 | Ly tâm cánh quạt két nước | 1 | Bộ | Xe Toyota-Vios | ||
| 134 | Máy phát | 1 | Cái | Xe Toyota-Vios | ||
| 135 | Trục láp trong + ngoài | 2 | Bộ | Xe Toyota-Vios | ||
| 136 | Tổng phanh và bầu | 1 | Cái | Xe Toyota-Vios | ||
| 137 | Tuy ô trợ lực | 1 | Cái | Xe Toyota-Vios | ||
| 138 | Gương chiếu hậu | 2 | Cái | Xe Toyota-Vios | ||
| 139 | Còi điện | 1 | Cái | Xe Toyota-Vios | ||
| 140 | Lốp 195/65/R15 | 4 | Bộ | Xe Toyota-Vios | ||
| 141 | Bơm xăng | 1 | Cái | Xe UAZ | ||
| 142 | Tổng phanh | 2 | Cái | Xe UAZ | ||
| 143 | Tang trống phanh | 4 | Cái | Xe UAZ | ||
| 144 | Lốp 840-15 | 8 | Bộ | Xe UAZ | ||
| 145 | Đồng tốc | 1 | Bộ | Xe UAZ | ||
| 146 | Bi moay ơ | 4 | vòng | Xe UAZ | ||
| 147 | Bình điện 12v-70A | 2 | Cái | Xe UAZ | ||
| 148 | Đĩa ly hợp | 2 | Cái | Xe UAZ | ||
| 149 | Gạt mưa cả bộ | 1 | Bộ | Xe UAZ | ||
| 150 | Bầu lọc gió | 1 | Cái | Xe UAZ | ||
| 151 | Chế hòa khí | 2 | Cái | Xe UAZ | ||
| 152 | Bơm con kép | 4 | Cái | Xe UAZ | ||
| 153 | Giảm sóc ống | 2 | Cái | Xe UAZ | ||
| 154 | Trục láp | 8 | Cái | Xe UAZ | ||
| 155 | Má phanh cả xương | 8 | Bộ | Xe UAZ | ||
| 156 | Tổng côn | 1 | Cái | Xe UAZ | ||
| 157 | Bơm xăng | 1 | Cái | XE ZIL 130 | ||
| 158 | Cắt đăng sau | 1 | Bộ | XE ZIL 130 | ||
| 159 | Phớt cầu số | 1 | Cái | XE ZIL 130 | ||
| 160 | Chế hòa khí | 1 | Cái | XE ZIL 130 | ||
| 161 | Bơm côn con | 1 | Cái | XE ZIL 130 | ||
| 162 | Tang trống phanh | 4 | Cái | XE ZIL 130 | ||
| 163 | Bơm con kép | 4 | Cái | XE ZIL 130 | ||
| 164 | Moay ơ + bi | 4 | Cái | XE ZIL 130 | ||
| 165 | Bánh răng vành chậu, quả dứa | 1 | Bộ | XE ZIL 130 | ||
| 166 | Chia điện | 1 | Bộ | XE ZIL 130 | ||
| 167 | Bầu trợ lực phanh | 1 | Cái | XE ZIL 130 | ||
| 168 | Bánh răng dầm líp | 1 | Bộ | XE ZIL 130 | ||
| 169 | Bộ đèn pha | 2 | Bộ | XE ZIL 130 | ||
| 170 | Ly tâm cánh quạt dàn nóng | 1 | Bộ | Xe Mitsubishi-Zinger | ||
| 171 | Cụm bơm xăng com lê | 2 | Bộ | Xe Mitsubishi-Zinger | ||
| 172 | Cảm biến ga | 1 | Bộ | Xe Mitsubishi-Zinger | ||
| 173 | Bơm nước | 2 | Cái | Xe Mitsubishi-Zinger | ||
| 174 | Giảm sóc ống | 2 | Cái | Xe Mitsubishi-Zinger | ||
| 175 | Trục láp trong + ngoài | 2 | Bộ | Xe Mitsubishi-Zinger | ||
| 176 | Rô tuyn lái | 8 | Cái | Xe Mitsubishi-Zinger | ||
| 177 | Bộ bạc biên+ bạc cơ | 1 | Bộ | Xe Mitsubishi-Zinger | ||
| 178 | Lốp 255/60/R16 | 4 | Bộ | Xe Mitsubishi-Zinger | ||
| 179 | Bầu trợ lực phanh | 1 | Bộ | Xe Mitsubishi-Zinger | ||
| 180 | Đèn hậu | 2 | Cái | Xe Mitsubishi-Zinger | ||
| 181 | Đĩa phanh | 2 | Cái | Xe Mitsubishi-Zinger | ||
| 182 | Giảm sóc ống trước LH | 1 | Cái | Xe Mitsubishi-Zinger | ||
| 183 | Cắt đăng thước lái | 1 | Cái | Xe Mitsubishi-Zinger | ||
| 184 | Trục các đăng | 1 | Cái | Xe Mitsubishi-Zinger | ||
| 185 | Mặt máy com lê | 2 | Cái | Xe Mitsubishi-Zinger | ||
| 186 | Tuy ô phanh | 4 | Cái | Xe Mitsubishi-Zinger | ||
| 187 | Cảm biến điều hòa | 1 | Bộ | Xe Nissan-Xtrail | ||
| 188 | Bầu trợ lực phanh | 1 | Bộ | Xe Nissan-Xtrail | ||
| 189 | Gạt mưa cả bộ | 1 | Bộ | Xe Nissan-Xtrail | ||
| 190 | Ly hợp | 1 | Bộ | Xe Nissan-Xtrail | ||
| 191 | Đĩa phanh | 2 | Cái | Xe Nissan-Xtrail | ||
| 192 | Khởi động | 1 | Cái | Xe Nissan-Xtrail | ||
| 193 | Ly tâm cánh quạt | 1 | Bộ | Xe Nissan-Xtrail | ||
| 194 | Thước lái | 1 | Bộ | Xe Nissan-Xtrail | ||
| 195 | Cảm biến ga | 1 | bộ | Xe Nissan-Xtrail | ||
| 196 | Đèn hậu | 2 | Cái | Xe Nissan-Xtrail | ||
| 197 | Cụm bơm xăng | 1 | Bộ | Xe Nissan-Xtrail | ||
| 198 | La răng | 1 | Cái | Xe Nissan-Xtrail | ||
| 199 | Bơm trợ lực lái | 1 | Bộ | Xe Nissan-Xtrail | ||
| 200 | Bầu lọc gió | 1 | Cái | Xe Nissan-Xtrail | ||
| 201 | Ly hợp com lê | 1 | Bộ | Xe Mitsubishi-Triton | ||
| 202 | Bầu lọc gió | 1 | Cái | Xe Mitsubishi-Triton | ||
| 203 | Cụm bơm xăng com lê | 1 | Bộ | Xe Mitsubishi-Triton | ||
| 204 | Ly tâm cánh quạt | 1 | Bộ | Xe Mitsubishi-Triton | ||
| 205 | Cảm biến phanh ABS | 1 | Bộ | Xe Mitsubishi-Triton | ||
| 206 | Cảm biến ga | 1 | bộ | Xe Mitsubishi-Triton | ||
| 207 | Két nước | 1 | Cái | Xe Mitsubishi-Triton | ||
| 208 | Máy phát | 1 | Cái | Xe Mitsubishi-Triton | ||
| 209 | Tu-bô tăng áp | 1 | Cái | Xe Mitsubishi-Triton | ||
| 210 | Pha đèn trước | 2 | Bộ | Xe Mitsubishi-Triton | ||
| 211 | Bầu lọc nhiên liệu | 1 | Cái | Xe Mitsubishi-Triton | ||
| 212 | A cơ | 1 | Cái | Xe Mitsubishi-Triton | ||
| 213 | Xi nhan cạnh | 2 | Cái | Xe Mitsubishi-Triton | ||
| 214 | Khởi động | 1 | Cái | Xe Toyota-Corola | ||
| 215 | Ly hợp com lê | 2 | Bộ | Xe Toyota-Corola | ||
| 216 | Bầu lọc gió | 2 | Cái | Xe Toyota-Corola | ||
| 217 | Lốc lạnh | 1 | Cái | Xe Toyota-Corola | ||
| 218 | Dàn lạnh | 1 | Bộ | Xe Toyota-Corola | ||
| 219 | Dây cu-loa tổng | 2 | Bộ | Xe Toyota-Corola | ||
| 220 | Két nước | 1 | Cái | Xe Toyota-Corola | ||
| 221 | Giảm sóc ống | 4 | Cái | Xe Toyota-Corola | ||
| 222 | Bầu lọc nhiên liệu | 1 | Cái | Xe Toyota-Corola | ||
| 223 | A cơ | 2 | Cái | Xe Toyota-Corola | ||
| 224 | Hộp cầu trì | 2 | Cái | Xe Toyota-Corola | ||
| 225 | Bầu trợ lực phanh | 1 | Bộ | Xe Toyota-Corola | ||
| 226 | Bơm trợ lực lái | 2 | Cái | Xe Toyota-Corola | ||
| 227 | Càng chữ A+ táo đứng | 2 | Bộ | Xe Toyota-Corola | ||
| 228 | Ly hợp | 1 | Bộ | Xe Toyota-Corola | ||
| 229 | Cao su chân máy | 1 | Bộ | Xe Toyota-Corola | ||
| 230 | Cảm biến điều hòa | 1 | Bộ | Xe Toyota-Corola | ||
| 231 | Công tắc tổng hợp | 1 | Bộ | Xe Toyota-Corola | ||
| 232 | Bơm xăng | 1 | Bộ | Xe Toyota-Corola | ||
| 233 | Cảm biến phanh ABS | 1 | Bộ | Xe Mitsubishi-L300 | ||
| 234 | Pha đèn trước | 2 | Bộ | Xe Mitsubishi-L300 | ||
| 235 | Đĩa phanh | 1 | Cái | Xe Mitsubishi-L300 | ||
| 236 | Tuy ô trợ lực | 1 | Cái | Xe Mitsubishi-L300 | ||
| 237 | Gạt mưa cả bộ com lê | 1 | Bộ | Xe Mitsubishi-L300 | ||
| 238 | La răng | 1 | Cái | Xe Mitsubishi-L300 | ||
| 239 | Tổng phanh và bầu | 1 | Cái | Xe Mitsubishi-L300 | ||
| 240 | Bầu lọc gió | 1 | Cái | Xe Mitsubishi-L300 | ||
| 241 | Giảm sóc ống trước | 2 | Cái | Xe Mitsubishi-L300 | ||
| 242 | Bầu trợ lực phanh | 1 | Bộ | Xe Mitsubishi-L300 | ||
| 243 | Bầu lọc gió | 1 | Cái | Xe Mitsubishi-Jolie | ||
| 244 | Cao su chân máy | 1 | Bộ | Xe Mitsubishi-Jolie | ||
| 245 | Cảm biến ga | 1 | Bộ | Xe Mitsubishi-Jolie | ||
| 246 | Cụm bơm xăng com lê | 1 | Bộ | Xe Mitsubishi-Jolie | ||
| 247 | Má phanh cả xương | 1 | Bộ | Xe Mitsubishi-Jolie | ||
| 248 | Cao su ống nước | 1 | Cái | Xe Mitsubishi-Jolie | ||
| 249 | Ly hợp | 1 | Bộ | Xe Mitsubishi-Jolie | ||
| 250 | Cảm biến điều hòa | 1 | Bộ | Xe Mitsubishi-Jolie | ||
| 251 | Giảm sóc ống | 1 | Bộ | Xe Mitsubishi-Jolie | ||
| 252 | Vi sai cầu | 1 | Bộ | Xe Mitsubishi-Jolie | ||
| 253 | Búp báo dầu | 1 | Cái | Xe Mitsubishi-Jolie |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi