Gói thầu: Gói thầu số 3-Xây bó nền, hệ thống tưới, trồng cây xanh, lát gạch, hệ thống điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3-Xây bó nền, hệ thống tưới, trồng cây xanh, lát gạch, hệ thống điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210949072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NS tỉnh hỗ trợ nguồn kinh phí phát triển hệ thống cây xanh đô thị năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 04:49:00 đến ngày 2021-10-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,766,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ (ít nhất có 1 hợp đồng thi công các hạng mục trồng cây xanh, xây dựng, hệ thống điện, hệ thống nước)Tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 4,8 tỷ- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Tương tự về độ phức tạp: ít nhất có 1 hợp đồng đã thi công hoàn thành đưa vào sử dụng có hạng mục trồng cây xanh, xây dựng, hệ thống điện, hệ thống nước.-Các tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá kèm theo);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán VAT; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc các chuyên ngành liên quan cây xanh cảnh quan.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự(hạ tầng kỹ thuật cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tên nhân sự hoặc Quyết định của nhà thầu phân công cán bộ phụ trách chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh hoặc cây cảnh,- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhậnhuấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự(hạ tầng kỹ thuật, cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tên nhân sự hoặc Quyết định của nhà thầu phân công cán bộ kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh hoặc cây cảnh,- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao độnghoặc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao độngtối thiểu 01công trình có tính chấttương tự (hạ tầng kỹ thuật cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công công trình tương tự;Quyết định của nhà thầu phân công cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao độngcông trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, tài chính.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toántối thiểu 01công trìnhcó tính chất tương tự (hạ tầng kỹ thuật, cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công công trình tương tự;Quyết định của nhà thầu phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệm thu hoàn công thanh quyết toán;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ chăm sóc cây xanh hoặc sinh vật cảnh |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn, máy đào, ô tô tự đổ, cần trục ô tô....phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn, máy đào, ô tô tự đổ, cần trục ô tô....phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn, máy đào, ô tô tự đổ, cần trục ô tô....phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn, máy đào, ô tô tự đổ, cần trục ô tô....phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn, máy đào, ô tô tự đổ, cần trục ô tô....phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn, máy đào, ô tô tự đổ, cần trục ô tô....phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn, máy đào, ô tô tự đổ, cần trục ô tô....phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn, máy đào, ô tô tự đổ, cần trục ô tô....phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn, máy đào, ô tô tự đổ, cần trục ô tô....phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn, máy đào, ô tô tự đổ, cần trục ô tô....phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tôhoặc xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn, máy đào, ô tô tự đổ, cần trục ô tô....phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3-Xây bó nền, hệ thống tưới, trồng cây xanh, lát gạch, hệ thống điện chiếu sáng Công viên Cụm dân cư thị trấn Lai Vung 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NS tỉnh hỗ trợ nguồn kinh phí phát triển hệ thống cây xanh đô thị năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773 849 522.
Số fax: 02773 848 081
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung;Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY BÓ NỀN, CÂY XANH, HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 49,6816 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 24,8408 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | 46,8106 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 457,372 | m2 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2668 | 100m3 | |
| 6 | Trải tấm nylon đen | 1,334 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 0,3371 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | 13,34 | m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 146,4181 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 48,806 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình | 0,9761 | 100m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,75 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 32mm | 2,3029 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | 2,1104 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | 1,008 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | 52 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | 56 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van khóa nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21/16mm | 56 | cái | |
| 23 | Lắp đặt béc phun mưa đk 16mm | 56 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước 2HP | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt lấp bê, đk van 60mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt đai khơi thủy, đk van 100/60mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa bằng gang đk 60mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt khâu răng ngoài đk 34mm | 1 | cái | |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | 0,9753 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 0,0098 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,121 | m3 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,0103 | tấn | |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 0,087 | m3 | |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 0,0051 | 100m2 | |
| 35 | Xây móng bằng gạch khôngt nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | 0,1472 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 1,53 | m2 | |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0047 | 100m3 | |
| 38 | Bứng di dời cây xanh hiện trạng (Sử dụng ĐM Đô thị Tp. Cần Thơ) | 22 | cây | |
| 39 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 22 | cây | |
| 40 | Cung cấp đất trồng cây xanh | 641,55 | m3 | |
| 41 | Đắp đất trồng cây | 6,4155 | 100m3 | |
| 42 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Trồng cây Dầu hiện trạng di dời vị trí mới) | 22 | cây | |
| 43 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Chà Là) | 18 | cây | |
| 44 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Giáng Hương) | 4 | cây | |
| 45 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Kèn Hồng) | 5 | cây | |
| 46 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Vạn Niên Tùng) | 3 | cây | |
| 47 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Sanh Thế Trực) | 3 | cây | |
| 48 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Lộc Vừng) | 1 | cây | |
| 49 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Hồng Lộc) | 3 | cây | |
| 50 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Tùng Búp) | 24 | cây | |
| 51 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Mai Vạn Phúc) | 12 | cây | |
| 52 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Kè Bạc) | 9 | cây | |
| 53 | Cung cấp đá trang trí | 9 | tản đá | |
| 54 | Trồng cây hàng rào (Cây Ắc Ó) | 0,1398 | 100m2 | |
| 55 | Trồng hoa công viên - giỏ (Cây Bạch Trinh) | 0,3568 | 100 m2 | |
| 56 | Trồng hoa công viên - giỏ (Cây Chiều Tím) | 0,3575 | 100 m2 | |
| 57 | Trồng hoa công viên - giỏ (Cây Đông Hầu kem) | 0,3457 | 100 m2 | |
| 58 | Trồng hoa công viên - giỏ (Cây Mai Vạn Phúc) | 0,5541 | 100 m2 | |
| 59 | Trồng hoa công viên - giỏ (Cây Phúc Lộc Thọ) | 0,12 | 100 m2 | |
| 60 | Trồng cỏ Đậu phộng | 0,7162 | 100 m2 | |
| 61 | Trồng cỏ Nhung | 26,48 | 100 m2 | |
| B | LÁT GẠCH, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,3392 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | 133,924 | m3 | |
| 3 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm | 1.339,24 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2 (Lát đá Granite lối đi bộ hình lục giác) | 133,4 | m2 | |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên dày 20mm vào tường sử dụng keo dán | 22,83 | m2 | |
| 6 | Ốp đá granite tự nhiên dày 40mm bồn hoa | 24,34 | m2 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0973 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0225 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 1,152 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 6,72 | m3 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 25mm | 0,2957 | tấn | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,5376 | 100m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 6,4 | m2 | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 92,52 | m3 | |
| 15 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 35,9672 | m3 | |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 56,5143 | m3 | |
| 17 | Rải lưới Plastic màu đỏ | 2,57 | 100m2 | |
| 18 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 48,83 | m2 | |
| 19 | Làm tiếp địa trụ đèn chiếu sáng | 16 | 1 bộ | |
| 20 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 16 | 1 cột | |
| 21 | Lắp cần đèn đơn fi 60 cao 2m, vươn 1,5m | 16 | 1 cần đèn | |
| 22 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng đường phố 80W | 16 | 1 choá | |
| 23 | Lắp của cột | 16 | cửa | |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | 16 | bảng | |
| 25 | Lắp RCBO - 1p-6A | 32 | cái | |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 16 | 1 đầu cáp | |
| 27 | Luồn dây lên đèn cáp CVV 3Cx1,5mm2 | 1,7 | 100m | |
| 28 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV/DSTA 2x4mm2 | 257 | m | |
| 29 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | 257 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE fi50/40 | 293 | m | |
| 31 | Lắp đặt tủ điện, võ kim loại, sơn tỉnh điện, kích thươc 300x200x150 | 1 | 1 tủ | |
| 32 | Lắp đặt automat 1 pha, MCB 1P - 6A - 6KA | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt khởi động từ 3P - 6A | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt rờle thời gian | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cầu chì sứ 5A | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ (ít nhất có 1 hợp đồng thi công các hạng mục trồng cây xanh, xây dựng, hệ thống điện, hệ thống nước)Tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 4,8 tỷ- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Tương tự về độ phức tạp: ít nhất có 1 hợp đồng đã thi công hoàn thành đưa vào sử dụng có hạng mục trồng cây xanh, xây dựng, hệ thống điện, hệ thống nước.-Các tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá kèm theo);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán VAT; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc các chuyên ngành liên quan cây xanh cảnh quan.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự(hạ tầng kỹ thuật cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tên nhân sự hoặc Quyết định của nhà thầu phân công cán bộ phụ trách chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh hoặc cây cảnh,- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhậnhuấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự(hạ tầng kỹ thuật, cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tên nhân sự hoặc Quyết định của nhà thầu phân công cán bộ kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh hoặc cây cảnh,- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao độnghoặc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao độngtối thiểu 01công trình có tính chấttương tự (hạ tầng kỹ thuật cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công công trình tương tự;Quyết định của nhà thầu phân công cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao độngcông trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, tài chính.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toántối thiểu 01công trìnhcó tính chất tương tự (hạ tầng kỹ thuật, cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công công trình tương tự;Quyết định của nhà thầu phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệm thu hoàn công thanh quyết toán;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Thợ kỹ thuật xây dựng | 2 | kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 6 | Thợ chăm sóc cây xanh hoặc sinh vật cảnh | 6 | kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 7 | Thợ điện | 1 | kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 8 | Thợ nước | 1 | kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn, máy đào, ô tô tự đổ, cần trục ô tô....phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn, máy đào, ô tô tự đổ, cần trục ô tô....phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn, máy đào, ô tô tự đổ, cần trục ô tô....phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn, máy đào, ô tô tự đổ, cần trục ô tô....phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn, máy đào, ô tô tự đổ, cần trục ô tô....phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn, máy đào, ô tô tự đổ, cần trục ô tô....phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn, máy đào, ô tô tự đổ, cần trục ô tô....phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đào | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn, máy đào, ô tô tự đổ, cần trục ô tô....phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn, máy đào, ô tô tự đổ, cần trục ô tô....phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn, máy đào, ô tô tự đổ, cần trục ô tô....phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Cần trục ô tôhoặc xe tải gắn cẩu | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Xe xi téc hoặc xe tải gắn bồn, máy đào, ô tô tự đổ, cần trục ô tô....phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi