Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi an ninh quốc phòng địa phương (chi thực hiện cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Công an tỉnh, Công an các địa phương; mua sắm doanh cụ các đơn vị) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 23:48:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 696,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0898E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 500.000.000 VND;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. (Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150-250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 80-150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình Cải tạo sửa chữa nhà làm việc Công an phường Tân Thiện, Phước Hội, Phước Lộc, Tân An, Bình Tân và xây dựng các hạng mục phụ trợ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi an ninh quốc phòng địa phương (chi thực hiện cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Công an tỉnh, Công an các địa phương; mua sắm doanh cụ các đơn vị) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG BÌNH TÂN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 38,13 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 111,37 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 10,45 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 178,615 | m2 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 150,19 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tạm tính) | 300 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tạm tính) | 150 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tạm tính) | 150 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 129,66 | m2 | |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 178,615 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,615 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | 28,53 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | 9,6 | m2 | |
| 15 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | 10,45 | m2 | |
| 16 | Bắn keo trám vít mái tôn (công) | 2 | công | |
| 17 | Keo silicon trám vít mái tôn | 3 | kg | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 150 | m | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 50 | m | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt đèn áp trần 24W - 220V | 10 | bộ | |
| 22 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,2 | 100m | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,04 | 100m | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,32 | 100m | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,24 | 100m | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114mm | 8 | cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D114mm | 5 | cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm | 8 | cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt co giảm nhựa 90o Dxd = 90x60 | 7 | cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt co giảm nhựa 90o Dxd = 90x34 | 8 | cái | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60mm | 7 | cái | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm | 4 | cái | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D114mm | 4 | cái | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D90mm | 6 | cái | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D114mm | 4 | cái | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D60mm | 6 | cái | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D34mm | 15 | cái | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt ren D21mm | 16 | cái | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu, D60mm | 8 | cái | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 42 | Bát inox treo ống | 50 | cái | |
| 43 | Hút hầm cầu | 1 | Lần | |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,176 | 1m3 | |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,26 | 1m3 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,954 | m3 | |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,564 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0804 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,1535 | m3 | |
| 50 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,63 | m3 | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 4,419 | m3 | |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,599 | m3 | |
| 53 | Bu long D16x550 | 24 | cái | |
| 54 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1679 | tấn | |
| 55 | Lắp cột thép các loại | 0,1679 | tấn | |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1273 | tấn | |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1273 | tấn | |
| 58 | Gia công xà gồ thép | 0,1646 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1646 | tấn | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,9812 | 1m2 | |
| 61 | Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 4,5zem | 0,4922 | 100m2 | |
| B | TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG TÂN THIỆN: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 16 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 15,3 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,386 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 30,14 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 22,88 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 46,4 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,63 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 21,13 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 8,64 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 78,08 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tạm tính) | 300 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 150 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 150 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 60,93 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | 14,53 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | 15,3 | m2 | |
| 20 | Lát đá Granite, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,08 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 24,45 | m2 | |
| 22 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 145,58 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,58 | m2 | |
| 24 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | 15,3 | m2 | |
| 25 | Cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong dày 5mm (chia ô vuông) | 4,86 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 4,86 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,64 | m2 | |
| 28 | Bắn keo trám vít mái tôn (công) | 2 | công | |
| 29 | Keo silicon trám vít mái tôn | 3 | kg | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,16 | 100m | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,04 | 100m | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,32 | 100m | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,2 | 100m | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114mm | 8 | cái | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D114mm | 4 | cái | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm | 8 | cái | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt co giảm nhựa 90o Dxd = 90x60 | 7 | cái | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt co giảm nhựa 90o Dxd = 90x34 | 6 | cái | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60mm | 7 | cái | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm | 2 | cái | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D114mm | 4 | cái | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D90mm | 6 | cái | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D114mm | 6 | cái | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D60mm | 6 | cái | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D34mm | 5 | cái | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt ren D21mm | 6 | cái | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu, D60mm | 5 | cái | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi | 2 | bộ | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt + két nước | 2 | bộ | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt móc treo áo | 2 | cái | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt kệ đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 57 | Bát inox treo ống | 40 | cái | |
| 58 | Hút hầm cầu | 1 | Lần | |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,4493 | 1m3 | |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0302 | 100m3 | |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,584 | m3 | |
| 62 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,848 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0915 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0276 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,103 | tấn | |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,915 | m3 | |
| 67 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,004 | m3 | |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,374 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1024 | 100m2 | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0137 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0696 | tấn | |
| 72 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,512 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0702 | 100m2 | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0144 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0544 | tấn | |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,528 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0272 | 100m2 | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0114 | tấn | |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,136 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,4945 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,65 | m3 | |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,663 | m3 | |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 34,4 | m2 | |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 19,19 | m2 | |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,52 | m2 | |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 7,48 | m2 | |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 4 | m | |
| 88 | Cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ 8ly (chia ô vuông) | 6,3 | m2 | |
| 89 | Cửa sổ khung kính nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ 8ly (chia ô vuông) | 1,2 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 7,5 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40 | 12,22 | m2 | |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 41,79 | m2 | |
| 93 | Lát gạch Ceramic 300x300mm bậc tam cấp, XM PCB40 | 5,17 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | 49,04 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 9,4 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,8 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,64 | m2 | |
| 98 | Gia công xà gồ thép | 0,0985 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0985 | tấn | |
| 100 | Lợp mái bằng tôn kẽm màu dày 4,5zem | 0,188 | 100m2 | |
| 101 | Trần tôn lạnh dày 2,7 zem khung thép hộp | 9,25 | m2 | |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,466 | 1m2 | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-6A-10kA | 1 | cái | |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây | 6 | hộp | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 45 | m | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 32 | m | |
| 107 | Măng xông nối ống | 8 | cái | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần 7W - 220V | 4 | bộ | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W - 220V | 1 | bộ | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V | 1 | cái | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt công tắc hai 1 chiều 16A/250V | 2 | cái | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt đế mặt công tắc | 2 | hộp | |
| 113 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,06 | 100m | |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,51 | 100m | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,06 | 100m | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,14 | 100m | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,11 | 100m | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,09 | 100m | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60mm | 12 | cái | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114mm | 5 | cái | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27mm | 4 | cái | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34mm | 3 | cái | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 27x21 | 1 | cái | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 60x34 | 1 | cái | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D = 27 | 1 | cái | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd = 27x21 | 6 | cái | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D60mm | 6 | cái | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa Dxd = 60x34mm | 3 | cái | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm | 2 | cái | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa ren ngoài D = 21 | 8 | cái | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi | 2 | bộ | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt móc áo inox | 2 | cái | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt + két nước | 2 | bộ | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu, D60 | 5 | cái | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt van ren D27 | 1 | cái | |
| 144 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1483 | 100m3 | |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0551 | 100m3 | |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,65 | m3 | |
| 147 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,5723 | m3 | |
| 148 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,71 | m2 | |
| 149 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 39,286 | m2 | |
| 150 | Quét nước xi măng 2 nước | 19,643 | m2 | |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,016 | 100m2 | |
| 152 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3671 | m3 | |
| 153 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,06 | tấn | |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| C | TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG TÂN AN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 28,564 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 62,73 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 42,24 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 1 | bộ | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 62,73 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tạm tính) | 300 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 150 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 150 | m2 | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 47,872 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | 28,564 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 14,04 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,04 | m2 | |
| 16 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | 29,14 | m2 | |
| 17 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | 14,04 | m2 | |
| 18 | Bắn keo trám vít mái tôn (công) | 2 | công | |
| 19 | Keo silicon trám vít mái tôn | 3 | kg | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2x20W | 5 | bộ | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 16A/250V | 1 | cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ô cắm đơn 16A/250V | 2 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,04 | 100m | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,02 | 100m | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,3 | 100m | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,28 | 100m | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114mm | 4 | cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D114mm | 7 | cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm | 4 | cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt co giảm nhựa 90o Dxd = 90x60 | 6 | cái | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt co giảm nhựa 90o Dxd = 90x34 | 8 | cái | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60mm | 14 | cái | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm | 14 | cái | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D114mm | 7 | cái | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D90mm | 7 | cái | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D114mm | 7 | cái | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D90mm | 7 | cái | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D60mm | 7 | cái | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D34mm | 8 | cái | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt ren D21mm | 21 | cái | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu, D60mm | 6 | cái | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi | 2 | bộ | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt + két nước | 2 | bộ | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 50 | Bát treo ống | 45 | cái | |
| 51 | Hút hầm cầu | 1 | Lần | |
| D | TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG PHƯỚC HỘI: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 26,96 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 131,5 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 16,72 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 214,59 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 15 | bộ | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 131,5 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tạm tính) | 300 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tạm tính) | 150 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tạm tính) | 150 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 119,83 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | 23,76 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | 3,2 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,18 | m2 | |
| 17 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | 16,72 | m2 | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,15 | 100m | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,13 | 100m | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,22 | 100m | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,28 | 100m | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114mm | 8 | cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D114mm | 4 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm | 8 | cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt co giảm nhựa 90o Dxd = 90x60 | 6 | cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt co giảm nhựa 90o Dxd = 90x34 | 8 | cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60mm | 6 | cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm | 4 | cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D114mm | 4 | cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D90mm | 6 | cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D114mm | 3 | cái | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D60mm | 3 | cái | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D34mm | 5 | cái | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt ren D21mm | 6 | cái | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu, D60mm | 9 | cái | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi | 4 | bộ | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt + két nước | 3 | bộ | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt móc treo áo | 2 | cái | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 45 | Bát treo ống | 42 | cái | |
| 46 | Hút hầm cầu | 1 | Lần | |
| E | TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG PHƯỚC LỘC: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 23,98 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 67,83 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 10,24 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 8 | bộ | |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | 23,98 | m2 | |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 53,11 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,71 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | 14,4 | m2 | |
| 12 | Sơn chống thấm sàn bằng sơn epoxi 2 thành phần | 14,175 | M2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tạm tính) | 300 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tạm tính) | 150 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tạm tính) | 150 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 9,97 | m2 | |
| 17 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | 10,24 | m2 | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,06 | 100m | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,1 | 100m | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,25 | 100m | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,21 | 100m | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114mm | 8 | cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D114mm | 4 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm | 8 | cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt co giảm nhựa 90o Dxd = 90x60 | 7 | cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt co giảm nhựa 90o Dxd = 90x34 | 8 | cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60mm | 7 | cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm | 4 | cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D114mm | 4 | cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D90mm | 6 | cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D114mm | 4 | cái | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D60mm | 6 | cái | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D34mm | 5 | cái | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt ren D21mm | 6 | cái | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu, D60mm | 7 | cái | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi | 2 | bộ | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt + két nước | 2 | bộ | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt móc treo áo | 2 | cái | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 45 | Bát treo ống | 56 | cái | |
| 46 | Hút hầm cầu | 1 | Lần | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0898E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 500.000.000 VND;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 2 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. (Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | . | 4 |
| 2 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích 150-250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích 80-150 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn | . | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | . | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi