Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949979-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210876367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi an ninh quốc phòng địa phương (chi thực hiện cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Công an tỉnh, Công an các địa phương; mua sắm doanh cụ các đơn vị)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 23:48:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 696,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0898E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 500.000.000 VND;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. (Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150-250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80-150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Cải tạo sửa chữa nhà làm việc Công an phường Tân Thiện, Phước Hội, Phước Lộc, Tân An, Bình Tân và xây dựng các hạng mục phụ trợ
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chi an ninh quốc phòng địa phương (chi thực hiện cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Công an tỉnh, Công an các địa phương; mua sắm doanh cụ các đơn vị)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiểm định – Tư vấn Xây dựng Nam Thịnh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Công an tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG BÌNH TÂN:
1Phá dỡ nền gạch lá nem38,13m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng111,37m2
3Tháo dỡ trần10,45m2
4Tháo dỡ chậu tiểu2bộ
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột178,615m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40150,19m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tạm tính)300m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tạm tính)150m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tạm tính)150m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng129,66m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường178,615m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ178,615m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm28,53m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm9,6m2
15Trần thạch cao khung nhôm nổi10,45m2
16Bắn keo trám vít mái tôn (công)2công
17Keo silicon trám vít mái tôn3kg
18Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2150m
19Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm50m
20Cung cấp và lắp đặt quạt trần2cái
21Cung cấp và lắp đặt đèn áp trần 24W - 220V10bộ
22Băng keo cách điện1cuộn
23Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,2100m
24Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,04100m
25Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,32100m
26Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,24100m
27Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114mm8cái
28Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D114mm5cái
29Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm8cái
30Cung cấp và lắp đặt co giảm nhựa 90o Dxd = 90x607cái
31Cung cấp và lắp đặt co giảm nhựa 90o Dxd = 90x348cái
32Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60mm7cái
33Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm4cái
34Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D114mm4cái
35Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D90mm6cái
36Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D114mm4cái
37Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D60mm6cái
38Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D34mm15cái
39Cung cấp và lắp đặt nắp bịt ren D21mm16cái
40Cung cấp và lắp đặt phễu thu, D60mm8cái
41Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
42Bát inox treo ống50cái
43Hút hầm cầu1Lần
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,1761m3
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,261m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,954m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,564m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0804100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,1535m3
50Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB400,63m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB404,419m3
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB404,599m3
53Bu long D16x55024cái
54Gia công cột bằng thép hình0,1679tấn
55Lắp cột thép các loại0,1679tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1273tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1273tấn
58Gia công xà gồ thép0,1646tấn
59Lắp dựng xà gồ thép0,1646tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,98121m2
61Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 4,5zem0,4922100m2
B TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG TÂN THIỆN:
1Tháo dỡ bệ xí4bộ
2Tháo dỡ chậu rửa4bộ
3Tháo dỡ chậu tiểu4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác16bộ
5Tháo dỡ trần15,3m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,386m3
7Phá dỡ nền gạch lá nem30,14m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường22,88m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng46,4m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,63m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột21,13m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại8,64m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4078,08m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tạm tính)300m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ150m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ150m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng60,93m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm14,53m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm15,3m2
20Lát đá Granite, vữa XM M75, XM PCB401,08m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4024,45m2
22Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường145,58m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ145,58m2
24Trần thạch cao khung nhôm nổi15,3m2
25Cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong dày 5mm (chia ô vuông)4,86m2
26Lắp dựng cửa khung nhôm4,86m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,64m2
28Bắn keo trám vít mái tôn (công)2công
29Keo silicon trám vít mái tôn3kg
30Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,16100m
31Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,04100m
32Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,32100m
33Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,2100m
34Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114mm8cái
35Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D114mm4cái
36Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm8cái
37Cung cấp và lắp đặt co giảm nhựa 90o Dxd = 90x607cái
38Cung cấp và lắp đặt co giảm nhựa 90o Dxd = 90x346cái
39Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60mm7cái
40Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm2cái
41Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D114mm4cái
42Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D90mm6cái
43Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D114mm6cái
44Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D60mm6cái
45Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D34mm5cái
46Cung cấp và lắp đặt nắp bịt ren D21mm6cái
47Cung cấp và lắp đặt phễu thu, D60mm5cái
48Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi2bộ
49Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt + két nước2bộ
50Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
51Cung cấp và lắp đặt gương soi2cái
52Cung cấp và lắp đặt kệ kính2cái
53Cung cấp và lắp đặt móc treo áo2cái
54Cung cấp và lắp đặt kệ đựng xà phòng2cái
55Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
56Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
57Bát inox treo ống40cái
58Hút hầm cầu1Lần
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,44931m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0302100m3
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,584m3
62Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB401,848m3
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0915100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0276tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,103tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,915m3
67Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,004m3
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,374m3
69Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1024100m2
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0137tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0696tấn
72Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,512m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0702100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0144tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0544tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,528m3
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0272100m2
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0114tấn
79Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,136m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,4945m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,65m3
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,663m3
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4034,4m2
84Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4019,19m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,52m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB407,48m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB404m
88Cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ 8ly (chia ô vuông)6,3m2
89Cửa sổ khung kính nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ 8ly (chia ô vuông)1,2m2
90Lắp dựng cửa khung nhôm kính7,5m2
91Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB4012,22m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB4041,79m2
93Lát gạch Ceramic 300x300mm bậc tam cấp, XM PCB405,17m2
94Bả bằng bột bả vào tường49,04m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần9,4m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,8m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,64m2
98Gia công xà gồ thép0,0985tấn
99Lắp dựng xà gồ thép0,0985tấn
100Lợp mái bằng tôn kẽm màu dày 4,5zem0,188100m2
101Trần tôn lạnh dày 2,7 zem khung thép hộp9,25m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,4661m2
103Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-6A-10kA1cái
104Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây6hộp
105Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm245m
106Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm32m
107Măng xông nối ống8cái
108Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần 7W - 220V4bộ
109Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W - 220V1bộ
110Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V1cái
111Cung cấp và lắp đặt công tắc hai 1 chiều 16A/250V2cái
112Cung cấp và lắp đặt đế mặt công tắc2hộp
113Băng keo cách điện1cuộn
114Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,06100m
115Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,51100m
116Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,06100m
117Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,14100m
118Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,11100m
119Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,09100m
120Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60mm12cái
121Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114mm5cái
122Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27mm4cái
123Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34mm3cái
124Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 27x211cái
125Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 60x341cái
126Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D = 271cái
127Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd = 27x216cái
128Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D60mm6cái
129Cung cấp và lắp đặt Y nhựa Dxd = 60x34mm3cái
130Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm2cái
131Cung cấp và lắp đặt co nhựa ren ngoài D = 218cái
132Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi2bộ
133Cung cấp và lắp đặt gương soi2cái
134Cung cấp và lắp đặt kệ kính2cái
135Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
136Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
137Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
138Cung cấp và lắp đặt móc áo inox2cái
139Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt + két nước2bộ
140Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
141Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
142Cung cấp và lắp đặt phễu thu, D605cái
143Cung cấp và lắp đặt van ren D271cái
144Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1483100m3
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0551100m3
146Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,65m3
147Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB403,5723m3
148Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,71m2
149Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4039,286m2
150Quét nước xi măng 2 nước19,643m2
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,016100m2
152Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3671m3
153Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,06tấn
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu51cấu kiện
C TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG TÂN AN:
1Phá dỡ nền gạch lá nem28,564m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng62,73m2
3Tháo dỡ trần42,24m2
4Tháo dỡ bệ xí2bộ
5Tháo dỡ chậu rửa2bộ
6Tháo dỡ chậu tiểu1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác1bộ
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4062,73m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tạm tính)300m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ150m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ150m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng47,872m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm28,564m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần14,04m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,04m2
16Trần thạch cao khung nhôm nổi29,14m2
17Trần thạch cao khung nhôm chìm14,04m2
18Bắn keo trám vít mái tôn (công)2công
19Keo silicon trám vít mái tôn3kg
20Cung cấp và lắp đặt quạt trần2cái
21Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2x20W5bộ
22Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 16A/250V1cái
23Cung cấp và lắp đặt ô cắm đơn 16A/250V2cái
24Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,04100m
25Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,02100m
26Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,3100m
27Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,28100m
28Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114mm4cái
29Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D114mm7cái
30Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm4cái
31Cung cấp và lắp đặt co giảm nhựa 90o Dxd = 90x606cái
32Cung cấp và lắp đặt co giảm nhựa 90o Dxd = 90x348cái
33Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60mm14cái
34Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm14cái
35Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D114mm7cái
36Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D90mm7cái
37Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D114mm7cái
38Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D90mm7cái
39Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D60mm7cái
40Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D34mm8cái
41Cung cấp và lắp đặt nắp bịt ren D21mm21cái
42Cung cấp và lắp đặt phễu thu, D60mm6cái
43Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi2bộ
44Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt + két nước2bộ
45Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
46Cung cấp và lắp đặt kệ kính2cái
47Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
48Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
49Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
50Bát treo ống45cái
51Hút hầm cầu1Lần
D TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG PHƯỚC HỘI:
1Phá dỡ nền gạch lá nem26,96m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng131,5m2
3Tháo dỡ trần16,72m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột214,59m2
5Tháo dỡ bệ xí3bộ
6Tháo dỡ chậu rửa4bộ
7Tháo dỡ chậu tiểu4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác15bộ
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40131,5m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tạm tính)300m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tạm tính)150m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tạm tính)150m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng119,83m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm23,76m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm3,2m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ42,18m2
17Trần thạch cao khung nhôm nổi16,72m2
18Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,15100m
19Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,13100m
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,22100m
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,28100m
22Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114mm8cái
23Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D114mm4cái
24Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm8cái
25Cung cấp và lắp đặt co giảm nhựa 90o Dxd = 90x606cái
26Cung cấp và lắp đặt co giảm nhựa 90o Dxd = 90x348cái
27Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60mm6cái
28Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm4cái
29Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D114mm4cái
30Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D90mm6cái
31Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D114mm3cái
32Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D60mm3cái
33Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D34mm5cái
34Cung cấp và lắp đặt nắp bịt ren D21mm6cái
35Cung cấp và lắp đặt phễu thu, D60mm9cái
36Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi4bộ
37Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt + két nước3bộ
38Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
39Cung cấp và lắp đặt gương soi4cái
40Cung cấp và lắp đặt kệ kính4cái
41Cung cấp và lắp đặt móc treo áo2cái
42Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng xà phòng4cái
43Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh3cái
44Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
45Bát treo ống42cái
46Hút hầm cầu1Lần
E TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG PHƯỚC LỘC:
1Phá dỡ nền gạch lá nem23,98m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột67,83m2
3Tháo dỡ trần10,24m2
4Tháo dỡ bệ xí2bộ
5Tháo dỡ chậu rửa2bộ
6Tháo dỡ chậu tiểu2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác8bộ
8Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm23,98m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường53,11m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,71m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ14,4m2
12Sơn chống thấm sàn bằng sơn epoxi 2 thành phần14,175M2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tạm tính)300m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tạm tính)150m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tạm tính)150m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng9,97m2
17Trần thạch cao khung nhôm nổi10,24m2
18Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,06100m
19Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,1100m
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,25100m
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,21100m
22Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114mm8cái
23Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D114mm4cái
24Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm8cái
25Cung cấp và lắp đặt co giảm nhựa 90o Dxd = 90x607cái
26Cung cấp và lắp đặt co giảm nhựa 90o Dxd = 90x348cái
27Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60mm7cái
28Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm4cái
29Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D114mm4cái
30Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D90mm6cái
31Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D114mm4cái
32Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D60mm6cái
33Cung cấp và lắp đặt nắp bịt nhựa D34mm5cái
34Cung cấp và lắp đặt nắp bịt ren D21mm6cái
35Cung cấp và lắp đặt phễu thu, D60mm7cái
36Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi2bộ
37Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt + két nước2bộ
38Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
39Cung cấp và lắp đặt gương soi2cái
40Cung cấp và lắp đặt kệ kính2cái
41Cung cấp và lắp đặt móc treo áo2cái
42Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng xà phòng2cái
43Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
44Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
45Bát treo ống56cái
46Hút hầm cầu1Lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0898E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 500.000.000 VND;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202131
2 Kỹ thuật thi công: 2 Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
3 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
4 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. (Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá .4
2 Máy cắt thép .1
3 Máy đầm dùi .2
4 Máy trộn bê tông dung tích 150-250 lít1
5 Máy trộn vữa dung tích 80-150 lít2
6 Máy hàn .1
7 Máy khoan bê tông .5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->