Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906598-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210903521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 07:41:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,488,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ CMND hoặc CCCD.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ CMND hoặc CCCD.- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ CMND hoặc CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
11-Mát cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà học đa chức năng 2 tầng 12 phòng và khuôn viên Trường Tiểu học Diễn Bình, xã Minh Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn 2021-2025 của huyện Diễn Châu; Nguồn vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Nguồn vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ khảo sát, lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đông Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO, địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tăng Văn Luyện; Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Diễn Châu; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383 625 929;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Diễn Châu; Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V615,2673m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,794m3
3Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9032100m2
4Ván khuôn khuôn cổ trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,729100m2
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8851tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1318tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1089tấn
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,1418m3
9Xây móng gạch đặc, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,3794m3
10Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3566m3
11Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1445100m2
12Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3351tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8894tấn
14Bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2809m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7911100m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,3767m3
17Xây chân bó nền xung quanh nhà, chân bồn cây, chắn bậc cấp bằng gạch 2 lỗ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9337m3
18Xây bậc cấp, bậc sân khấu bằng gạch 2 lỗ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9475m3
B PHẦN THÂN
1Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,524tấn
2Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6154tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2085tấn
4Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,441100m2
5Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7325m3
6Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6263100m2
7Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,779100m2
8Gia công lắp dựng Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7847tấn
9Gia công lắp dựng Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3887tấn
10Gia công lắp dựng Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2312tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3874tấn
12Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,0658m3
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,348m3
14Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7944100m2
15Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7269tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3649tấn
17Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0514m3
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường gạch, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,7857m3
2Xây tường chân mái gạch 2 lỗ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0577m3
3Xây tường sê nô, tường kho gạch 2 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2804m3
4Xây tường lan can, tường trên lam, tường bục giảng, bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ, vữa XM mác 50(70% Gạch lỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,0582m3
5Xây tường lan can, tường trên lam, tường bục giảng, bậc cầu thang bằng gạch, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50( 30% Gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8272m3
6Xây cột trụ bằng gạch 2 lỗ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,0957m3
7Ván khuôn lanh tô, lam, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6711100m2
8Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, lam đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9624tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, lam đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9762tấn
10Bê tông lanh tô ô văng, lam, lan can đá 1x2, mác 250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3867m3
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6408tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6408tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0814tấn
14Mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4177100m2
15Mái tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81,28m
16Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.567,08Cái
D PHẦN HOÀN THIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.124,5297m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.406,5792m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V561,211m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V509,0548m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.074,4143m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,219m2
7Dung dịch chống thấm đa năng sê nô mái, mái sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V348,695m2
8Sản xuất lắp dựng chi tiết nổi dấu lan can đúc sẵn mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V52Cái
9Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.094,3169m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.144,6801m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.114,4673m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.124,5297m2
13Công tác ốp gạch trang trí vân đá gạch thẻ vào tường KT400x400mm vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,2892m2
14Lát gạch nền Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.002,8555m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,8576m2
16Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,1188m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9628m2
18Lát gạch Tezzaro kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,1252m2
19Sản xuất lắp dựng Trụ cái cầu thang gỗ LimMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
20Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V32md
21Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2115tấn
22Sơn tính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.211,5kg
23Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2575m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4335100m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
E PHẦN LẮP DỰNG CỬA VÀ XUYÊN HOA SẮT
1Sản xuất lắp dựng cánh cửa gỗ Lim chưa có bản lề và khoáMô tả kỹ thuật theo Chương V88,8796m2
2Gia công cửa sổ song sắt thép hộp vuông 20x20x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V173,12m2
3Sơn tỉnh điện thép hộp hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V173,12m2
4Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,72m2
5Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,8m2
6Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m2
7Sản xuất lắp đặt bản lề việt tiệp bản lề sơn 08127Mô tả kỹ thuật theo Chương V222Bộ
8Sản xuất lắp đặt khoá cửa có chốt ngang phòng việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V26Bộ
9Sản xuất lắp dựng clemon hợp kimMô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
10Sản xuất lắp đặt chốt cửa loại chốt đấm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V28Bộ
F PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1Cầu chắn rác thoát nước mái D90MMMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
4Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
G PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 200x300x150 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
3Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp cheMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
9Lắp đặt đèn sát trần viễn xanh D250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V74bộ
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
13Công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
15Lắp đặt đế âm công tắc và ổ cắm toàn nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V128hộp
16Sản xuất lắp đặt mặt nhữa ổ cắm công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V128Cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 10x10 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
23Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
24Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
25Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
26Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
27Sản xuất lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng đặc D20mm, chiều dài L =2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,4333m3
2Gia công ống thép trắng kẽm kim thu sét D25 mm chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Sản xuất lắp đặt quả hồ lô băng sứ bọc kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10
4Gia công kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
7Gia công sản xuất thép chân bật liên kết tường và dây dẫn d12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3443100m3
9Kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
I PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
2Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
3Bình chữa cháy ABC MFZL8Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ CMND hoặc CCCD.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ CMND hoặc CCCD.- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ CMND hoặc CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4-0,8m3 Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
2 Máy đầm cóc Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
3 Máy đầm bàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
4 Máy đầm dùi Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
5 Máy trộn bê tông 80-250 lít Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành3
7 Máy cắt uốn thép Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
8 Máy thủy bình Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
9 Máy phát điện Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
10 Máy hàn điện Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
11 Mát cắt gạch Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
12 Máy khoan tay Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->