Gói thầu: Gói thầu số 104-ĐTRR VTNet 2021: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị hệ thống xử lý nước cho điều hòa Chiller - Tổng trạm Hòa Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949849-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 104-ĐTRR VTNet 2021: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị hệ thống xử lý nước cho điều hòa Chiller - Tổng trạm Hòa Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210753071
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 345 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 08:02:00 đến ngày 2021-10-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,108,444,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị của hệ thống xử lý nước cho các nhà máy, bênh viện Tổng trạm viễn thông.(cung cấp hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, kèm hồ sơ chứng minh hoàn thành được chứng thực, cụ thể là biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn hoặc biên bản thanh lý...)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.550.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 104-ĐTRR VTNet 2021: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị hệ thống xử lý nước cho điều hòa Chiller - Tổng trạm Hòa Lạc
Dự án nâng cao chất lượng mạng cơ điện tổng trạm Viettel năm 2019
345 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel- CN Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. (chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel- CN Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của HSMT; - Chi tiết kế hoạch giao hàng, triển khai; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT. - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, thời gian sản xuất
E-CDNT 12.2
+ Nhà thầu phải chào giá bằng Việt Nam Đồng theo điều kiện giao hàng tại địa điểm lắp đặt của Bên Mua, bao gồm tất cả các loại phí, lệ phí, thuế và thuế VAT. + Nhà thầu phải tự tính toán và chào giá trọn gói cho mỗi hạng mục công việc. + Nhà thầu phải chào giá bằng Việt Nam Đồng theo điều kiện giao hàng tại địa điểm lắp đặt của Bên Mua, bao gồm tất cả các loại phí, lệ phí, thuế và thuế VAT. + Nhà thầu phải tự tính toán và chào giá trọn gói cho mỗi hạng mục công việc. + Nhà thầu phải chào giá bằng Việt Nam Đồng theo điều kiện giao hàng tại địa điểm lắp đặt của Bên Mua, bao gồm tất cả các loại phí, lệ phí, thuế và thuế VAT. + Nhà thầu phải tự tính toán và chào giá trọn gói cho mỗi hạng mục công việc. Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Nhà thầu phải chào giá bằng Việt Nam Đồng theo điều kiện giao hàng tại địa điểm lắp đặt của Bên Mua, bao gồm tất cả các loại phí, lệ phí, thuế và thuế VAT. + Nhà thầu phải tự tính toán và chào giá trọn gói cho mỗi hạng mục công việc. + Nhà thầu cần chào trọn gói, (đã bao gồm không giới hạn số lượng vật tư, phụ kiện phục vụ lắp đặt, khai báo, cấu hình, tích hợp hệ thống) theo nội dung công việc tại : Phần dịch vụ, thi công lắp đặt, đảm bảo hệ thống hoạt động theo chỉ tiêu kỹ thuật yêu cầu tại Chương V – yêu cầu kỹ thuật của HSMT. + Nhà thầu bắt buộc phải chào giá theo phương án thanh toán như sau:  Tạm ứng: - Tạm ứng: 20% giá trị hợp đồng trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và Bên Mua nhận được bảo lãnh thực hiện hợp đồng có giá trị 3% giá trị hợp đồng và bảo lãnh tạm ứng có giá trị 20% giá trị hợp đồng do tổ chức tài chính có uy tín hoạt động tại Việt Nam phát hành.  Thanh toán: làm 2 đợt như sau: - Đợt 1: 70% giá trị hợp đồng (đã bao gồm thu hồi tạm ứng) trong vòng 45 ngày kể từ ngày Bên B hoàn thành bàn giao hàng hóa và lắp đặt thiết bị tại trạm và hai bên ký biên bản nghiệm thu lắp đặt, biên bản nghiệm thu sơ bộ (PAC) với điều kiện Bên Bán đã xuất trình Hóa đơn và cung cấp các chứng từ như quy định tại điều 5.1. - Đợt 2: 30% giá trị hợp đồng trong vòng 45 ngày kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu kỹ thuật (FAC) trên cơ sở biên bản nghiệm thu lắp đặt đã được ký. Đồng thời, Bên Mua nhận được bảo lãnh bảo hành tương đương 5% giá trị hợp đồng. + Các điều khoản về bảo lãnh và nghiệm thu theo biểu mẫu của hợp đồng quy định tại Biểu mẫu hợp đồng + Trường hợp nhà thầu không nêu phương án thanh toán trong hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu sẽ đánh giá theo phương án thanh toán của HSMT và nhà thầu phải chấp nhận kết quả đánh giá của Bên mời thầu. Nếu nhà thầu không chấp nhận hoặc chào phương án thanh toán khác so với HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại. Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tối thiểu bằng thời gian bảo hành
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel- CN Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Đăng Dũng - Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội - Địa chỉ: Lô D26 - Khu Đô thị mới Cầu Giấy - phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng đầu tư mua sắm - Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội (VIETTEL) - Địa chỉ: Lô D26 - Khu Đô thị mới Cầu Giấy - phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy - Hà Nội - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng đầu tư mua sắm – Tổng Công ty Mạng lưới Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (VIETTEL) - Địa chỉ: Lô D26 - Khu Đô thị mới Cầu Giấy - phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy - Hà Nội - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789 - Cá nhân được phân công thực hiện gói thầu: Trần Nam Giang; SĐT: 0986266896; mail: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11.Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị hệ thống xử lý nước cho điều hòa Chiller – Tổng trạm Hòa Lạc, bao gồm:1Hệ thống1.Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị hệ thống xử lý nước cho điều hòa Chiller – Tổng trạm Hòa Lạc, bao gồm:
21.1. Bơm cấp nướcBơm cấp: (1 chạy, 1 dự phòng) Lưu lượng: ≥ 15m3/h, Công suất điện ≤ 6kW, Cột áp: ≥ 35mH2O2cái1.1. Bơm cấp nướcBơm cấp: (1 chạy, 1 dự phòng) Lưu lượng: ≥ 15m3/h, Công suất điện ≤ 6kW, Cột áp: ≥ 35mH2O
31.2. Bộ lọc cát 2x15m3 Bồn lọc cát công suất 15m3/h, Vật liệu bồn: Composite Cát, sỏi lọc chuyên dụng 65-70% thể tích bồn2cái1.2. Bộ lọc cát 2x15m3 Bồn lọc cát công suất 15m3/h, Vật liệu bồn: Composite Cát, sỏi lọc chuyên dụng 65-70% thể tích bồn
41.3. Bộ van điện từ điều khiển lọc và rửa ngược tự động (Autovalve Back wash - Công suất lọc với lưu lượng ≥ 15m3/h)2cái1.3. Bộ van điện từ điều khiển lọc và rửa ngược tự động (Autovalve Back wash - Công suất lọc với lưu lượng ≥ 15m3/h)
51.4. Vật tư cơ điện (M&E):- Ống và Phụ kiện ống thép (Co, tee, bít, rắc co, khớp nối, mặt bích; cút, côn, giá đỡ ống, cùm, ngàm, ốc vít ..) cho cụm bơm, hệ thống đường ống và bồn làm mềm để lắp thành 1 hệ hoàn chỉnh.- Van điện từ, van bớm tay gạt- Đồng hồ áp- Công tắc áp- Đồng hồ lưu lượng- Bệ đỡ, giá đỡ - Thép sơn- Vật tư cơ điện cần thiết để hoàn thành11.4. Vật tư cơ điện (M&E):- Ống và Phụ kiện ống thép (Co, tee, bít, rắc co, khớp nối, mặt bích; cút, côn, giá đỡ ống, cùm, ngàm, ốc vít ..) cho cụm bơm, hệ thống đường ống và bồn làm mềm để lắp thành 1 hệ hoàn chỉnh.- Van điện từ, van bớm tay gạt- Đồng hồ áp- Công tắc áp- Đồng hồ lưu lượng- Bệ đỡ, giá đỡ - Thép sơn- Vật tư cơ điện cần thiết để hoàn thành
61.5. Bộ làm mềm 2x15m3Bồn làm mềm công suất 15m3/h, Vật liệu bồn: Composite, Hạt nhựa khử I-on: 60-65% thể tích bồn, Sỏi đỡ: 5-10% thể tích bồn2cái1.5. Bộ làm mềm 2x15m3Bồn làm mềm công suất 15m3/h, Vật liệu bồn: Composite, Hạt nhựa khử I-on: 60-65% thể tích bồn, Sỏi đỡ: 5-10% thể tích bồn
71.6. Bộ van điện từ điều khiển lọc và rửa ngược tự động(Autovalve Back wash - Công suất làm mềm với lưu lượng ≥ 15m3/h)2cái1.6. Bộ van điện từ điều khiển lọc và rửa ngược tự động(Autovalve Back wash - Công suất làm mềm với lưu lượng ≥ 15m3/h)
81.7. Bồn chứa muối tái sinh PE: ≥ 1000LBao gồm muối tái sinh cho 1 tuần chạy thử2cái1.7. Bồn chứa muối tái sinh PE: ≥ 1000LBao gồm muối tái sinh cho 1 tuần chạy thử
91.8. Máy khuấy bồn muối tái sinh hoàn nguyên2bộ1.8. Máy khuấy bồn muối tái sinh hoàn nguyên
101.9. Vật tư cơ điện (M&E):- Ống và Phụ kiện ống thép (Co, tee, bít, rắc co, khớp nối, mặt bích/ tiện ren; cút, côn, giá đỡ ống, cùm, ngàm, ốc vít ..) cho cụm bơm, hệ thống đường ống và bồn làm mềm để lắp thành 1 hệ hoàn chỉnh.- Van điện từ và van bướm tay gạt yêu cầu đáp ứng đầy đủ số lượng đúng theo thiết kế.- Cảm biến, công tắc báo mức nước trong bể ≥ thiết kế.- Đồng hồ áp: ≥ thiết kế.- Công tắc áp: ≥ thiết kế.- Đồng hồ lưu lượng ≥ thiết kế.- Bệ đỡ, giá đỡ- Thép sơn: đủ khối lượng để lắp hoàn chỉnh.- Vật tư cơ điện cần thiết để hoàn thành.11.9. Vật tư cơ điện (M&E):- Ống và Phụ kiện ống thép (Co, tee, bít, rắc co, khớp nối, mặt bích/ tiện ren; cút, côn, giá đỡ ống, cùm, ngàm, ốc vít ..) cho cụm bơm, hệ thống đường ống và bồn làm mềm để lắp thành 1 hệ hoàn chỉnh.- Van điện từ và van bướm tay gạt yêu cầu đáp ứng đầy đủ số lượng đúng theo thiết kế.- Cảm biến, công tắc báo mức nước trong bể ≥ thiết kế.- Đồng hồ áp: ≥ thiết kế.- Công tắc áp: ≥ thiết kế.- Đồng hồ lưu lượng ≥ thiết kế.- Bệ đỡ, giá đỡ- Thép sơn: đủ khối lượng để lắp hoàn chỉnh.- Vật tư cơ điện cần thiết để hoàn thành.
111.10. Khởi động mềm cho bơm nước:Công suất: ≥ 5kW, Nguồn điện: 380 VAC 50Hz2bộ1.10. Khởi động mềm cho bơm nước:Công suất: ≥ 5kW, Nguồn điện: 380 VAC 50Hz
121.11.Tủ điện điều khiển: 2 tủ điện:- Vỏ tủ điện: ≥ số lượng theo thiết kế - MCCB, Contactor: Phù hợp đủ số lượng và chủng loại đảm bảo lắp đặt thành 1 hệ thống hoàn chỉnh.- Cáp điện từ phòng nguồn tới tủ điện kèm ống luồn dây điện và phụ kiện: Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4: ≥ 100 mét theo thiết kế.- Role, timer …vv.- Giá đỡ, khung, cùm…vv và các vật tư cần thiết khác để hoàn thành đáp ứng yêu cầu lắp đặt thành 1 hệ thống hoàn chỉnh.11.11.Tủ điện điều khiển: 2 tủ điện:- Vỏ tủ điện: ≥ số lượng theo thiết kế - MCCB, Contactor: Phù hợp đủ số lượng và chủng loại đảm bảo lắp đặt thành 1 hệ thống hoàn chỉnh.- Cáp điện từ phòng nguồn tới tủ điện kèm ống luồn dây điện và phụ kiện: Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4: ≥ 100 mét theo thiết kế.- Role, timer …vv.- Giá đỡ, khung, cùm…vv và các vật tư cần thiết khác để hoàn thành đáp ứng yêu cầu lắp đặt thành 1 hệ thống hoàn chỉnh.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị của hệ thống xử lý nước cho các nhà máy, bênh viện Tổng trạm viễn thông.(cung cấp hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, kèm hồ sơ chứng minh hoàn thành được chứng thực, cụ thể là biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn hoặc biên bản thanh lý...)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.550.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->