Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 5% dự phòng cho yếu tố phát sinh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942037-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 5% dự phòng cho yếu tố phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:03:00 đến ngày 2021-09-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,324,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.487327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.297465E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục Cầu, Cống tràn liên hợp) (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT) - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.027.419.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.054.838.000 VND - Phân cấp công trình: Công trình Giao thông, cấp: IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.027.419.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.054.838.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy xúc ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải trọng hàng≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 5% dự phòng cho yếu tố phát sinh) Cầu Thắm Pòng trên tuyến đường từ thôn Chiềng đi thôn Vịn, xã Bát Mọt, huyện Thường Xuân 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, Địa chỉ: TT. Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRÀN LIÊN HỢP CẦU BẢN KHẨU ĐỘ 2X5,4M | |||
| 1 | Đào phong hóa nền đường - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 84,03 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 67,17 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,8403 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,6717 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp đến tận chân công trình | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 123,1 | m3 |
| 6 | San đất | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,231 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,231 | 100m3 |
| 8 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 36,26 | m3 |
| 9 | Ni lông lót | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 181,3 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,4137 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,47 | m3 |
| 12 | Bê tông rãnh nước, đổ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 6,69 | m3 |
| 13 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,315 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 6,69 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng mái tràn, chân khay | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 30,09 | m3 |
| 16 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,9574 | 100m2 |
| 17 | Bê tông chân khay M200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 66,56 | m3 |
| 18 | Bê tông mái tràn M200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 40,67 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cột thủy chí M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 20 | Bê tông ụ tiêu + cột thủy chí M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,95 | m3 |
| 21 | Cốt thép ụ tiêu + cột thủy chí d | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0449 | tấn |
| 22 | Ván khuôn ụ tiêu + cột thủy chí | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,1684 | 100m2 |
| 23 | Sơn cột thủy chí | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,5 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ụ tiêu + cột thủy chí | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 24 | cái |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 253,76 | m3 |
| 26 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,8064 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, cự ly 1Km | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,8064 | 100m3 |
| 28 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,9808 | 100m3 |
| 29 | Phá đá, đá C4 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 24,675 | 1m3 |
| 30 | Phá đá mồ côi gắn hàm kẹp | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,2208 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,3583 | 100m3 |
| 32 | Đá dăm đệm móng cầu dày 10cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 34,92 | m3 |
| 33 | Bê tông tường cánh, thân mố M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 47,17 | m3 |
| 34 | Bê tông móng tường cánh chân khay, gia cố lòng, sân cầu M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 226,63 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5,2742 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 25,8743 | tấn |
| 37 | Đá dăm đệm móng cầu dày 10cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 8,46 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, đổ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 80,8 | m3 |
| 39 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, đổ, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 9,75 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,3747 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,6669 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 6,3575 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,7879 | 100m2 |
| 44 | Bê tông phủ mặt cầu M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 12,32 | m3 |
| 45 | Bê tông mặt cầu, đổ, M300, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 7,21 | m3 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,4497 | tấn |
| 47 | Ván khuôn mặt cầu | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0382 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,9763 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,007 | tấn |
| 50 | Ván khuôn dầm bản | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,4432 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 17,62 | m3 |
| 52 | Di chuyển dầm cầu | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 10 | 1 dầm |
| 53 | Nâng hạ dầm cầu | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 10 | 1 dầm |
| 54 | Lắp dựng dầm bản | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 10 | cái |
| 55 | Ống PVC tạo lỗ D70 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,2 | m |
| 56 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 17,6 | m3 |
| 57 | Sản xuất bản chuyển tiếp, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 6,8 | m3 |
| 58 | Cốt thép bản chuyển tiếp | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,4274 | tấn |
| 59 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt bản chuyển tiếp | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 10 | cái |
| 61 | Đắp trả đất móng cầu | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,3767 | 100m3 |
| 62 | San gạt tạo phẳng bãi đúc dầm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,25 | 100m3 |
| 63 | Đá dăm đệm bãi đúc | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 25 | m3 |
| 64 | Láng vữa bãi đúc dày 3 cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 250 | m2 |
| 65 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,6144 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,6144 | 100m3 |
| 67 | Đắp đê quay thi công | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,231 | 100m3 |
| 68 | Ca máy đào dẫn dòng thượng lưu và hạ lưu | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5 | ca |
| 69 | Bơm nước phục vụ thi công - | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 25 | ca |
| 70 | Ca máy phát điện phục vụ thi công | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 50 | ca |
| 71 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,1152 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,1152 | 100m3 |
| 73 | San đất | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,1152 | 100m3 |
| 74 | Đắp nền đường đầu đường tránh | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 211,52 | m3 |
| 75 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,4792 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,4792 | 100m3 |
| 77 | San đất | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,4792 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,4792 | 100m3 |
| 79 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 448 | 1 rọ |
| 80 | Đào xúc thanh thải hoàn trả mặt bằng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 11,0752 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,1152 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đá hộc - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 8,96 | 100m3 |
| 83 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,8144 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất 2 bên mang cống | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 100,08 | m3 |
| 85 | Bê tông ống cống M200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 25,2 | m3 |
| 86 | Cốt thép ống cống D | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,9765 | tấn |
| 87 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,9738 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cống dẫn dòng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 72 | cái |
| 89 | Thanh thải cống dẫn dòng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 72 | cái |
| 90 | Vận chuyển ống cống thanh thải | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 10 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.487327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.297465E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục Cầu, Cống tràn liên hợp) (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT) - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.027.419.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.054.838.000 VND - Phân cấp công trình: Công trình Giao thông, cấp: IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.027.419.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.054.838.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc ≥ 60 kg | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy xúc ≥ 0.4m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy lu rung | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy ủi ≤ 110 CV | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn 250L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu | 4 |
| 8 | Máy hàn thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 10 | Đầm rùi | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 11 | Ô tô tải trọng hàng≥ 5T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu | 4 |
| 12 | Máy lu tĩnh bánh thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi