Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944964-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210944951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 07:53:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,130,879,168 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% VNĐ giá trị gói thầu đang xét; có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 791.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV phù hợp với gói thầu đang xét, (kèm theo tài liệu chứng minh), có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV phù hợp với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh), có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 2 xã Quảng Ngãi
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc , địa chỉ: Số 09, khu phố 5C, thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Ngãi Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc; Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Gia Lê Nguyên;Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cát Tiên + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc , địa chỉ: Số 09, khu phố 5C, thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Ngãi Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức phù hợp với quy mô công trình và theo quy định hiện hành (Chứng chỉ năng lực hoạt động về Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng hạng III trở lên). Giấy phép đăng ký kinh doanh Xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết năm 2020 Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Ngãi Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cát Tiên Địa chỉ: Thị trấn Cát Tiên – huyện Cát Tiên – tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cát Tiên Địa chỉ: Thị trấn Cát Tiên – huyện Cát Tiên – tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Ngãi Địa chỉ: Xã Quảng Ngãi– huyện Cát Tiên – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.884.101
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tên công tác
B PHẦN PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Phần phí tài nguyên môi trườngPhần phí tài nguyên môi trường4.110.510Đồng
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,63100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 4x6Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,81m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,345tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,075tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,407tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 18mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,282tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,274100 m2
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12,907m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,465100 m2
10Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,094m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10,243m3 đất nguyên thổ
12Láng lớp lót móng bó nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt25,53m2
13Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,089m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10,554m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,304m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,105tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,648tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,09tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,633100 m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,063m3
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,524100 m3
22Đào xúc đất bằng máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,929100 m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1kmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,29410 m3/km
24Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12,866m3
D PHẦN THÂN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,206tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,507tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 18mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,337tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,146100 m2
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,158m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,057100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,147tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,026tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,028tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,951tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,792m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,019100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,397tấn
14Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,101m3
15Xây tường bao bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt32,168m3
16Xây tường bao bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,529m3
17Xây tường hộp gen bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,368m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,458100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6,8mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,084tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,171tấn
21Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,129m3
22Gia công cấu kiện sắt thép, lan canThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,263tấn
23Lắp dựng cấu kiện thép, lan canThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,263tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt25,176m2
E PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,203m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,714m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,062100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,008tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,075tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,562m3
7Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,245tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,245tấn
9Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,89tấn
10Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,89tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt23,505m2
12Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,524100 m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,712100 m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt60cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,053100 m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34 mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,04100 m
17Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép (tôn lạnh)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,442tấn
18Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép (tôn lạnh)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,442tấn
19Đóng trần tôn lạnhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,71100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,007tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,074tấn
22Cắt chữ micaThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1bộ
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt336,13m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt182,07m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt60,99m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20,519m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt55,84m2
6Trát mái hắt, lanh tô vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt58,398m2
7Trát sê nô vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt55,07m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt70,189m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt98,098m2
10Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt107,8m
11Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,6m
12Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (gạch ceramic 600x600)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt152,45m2
13Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (gạch chống trơn ceramic 600x600)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt36,86m2
14Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Gạch 120x600mm)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,645m2
15Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 (Gạch 300x600mm)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,46m2
16Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 (Gạch ceramic 600x600mm)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt24,345m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt336,13m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt205,602m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt182,07m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt336,13m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt387,672m2
G PHẦN CỬA
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,705tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt29,62m2
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16,62m2
4Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt19,157m2
5Lắp đặt khóa việt tiệpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3bộ
6Lắp đặt chốt khóaThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17bộ
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt73,529m2
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn bulb led công suất 40WThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8bộ
3Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10cái
4Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10cái
5Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8cái
6Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4cái
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20hộp
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt340m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt90m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt50m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt142m
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 500cm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1hộp
15SXLD 01 bình chữa cháy CO2 MT3 + 01 bình MZF4 + Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC + Hộp ĐựngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1bộ
I PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2cái
4Lắp đặt vòi đồng rửa sànThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1bộ
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,15100 m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,04100 m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,08100 m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,11100 m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt41cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2cái
16Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cái
17Lắp đặt gương soiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cái
18Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2cái
19Lắp đặt hộp đựng xà bôngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cái
20Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2cái
21Lắp đặt van phao điệnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cái
22SXDL vách ngăn các phòng vệ sinh bằng tấm compact HPL (vách chịu nước) + phụ kiện INOX 304Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,826m2
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1bể
J PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,179100 m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,925m3
3Bê tông móng chiều rộng Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,165m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,33m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,858m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,017100 m
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cái
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt30,971m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,8m2
11Quét nước xi măng 2 nướcThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt36,771m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính 6mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,081tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,139m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,036100 m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,026100 m3
K GIẾNG ĐÀO
1Đào móng giếng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,297m3 đất nguyên thổ
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền giếngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,039100 m2
3Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,881m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống bi vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,966m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống, ống buyThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,374100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính cốt thép 6mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,044tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15cấu kiện
8Đắp cát móng đường ống bi bằng thủ côngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,72m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,002100 m3
10Máy bơm nước PanasonicThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cái
L PHẦN NỀN - SAN LẤP
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,89100 m3
2Đào xúc đất để đắp, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,579100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,579100 m3 đất nguyên thổ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% VNĐ giá trị gói thầu đang xét; có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 791.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 - Trình độ chuyên môn:Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV phù hợp với gói thầu đang xét, (kèm theo tài liệu chứng minh), có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Trình độ chuyên môn:Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV phù hợp với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh), có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực21
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn 5kw1
3 Máy đào 1,25m31
4 Máy lu bánh thép 16 tấn1
5 Máy trộn bê tông 250l1
6 Máy ủi 110CV1
7 Ô tô tự đổ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->