Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp kênh mương phục vụ sản xuất tại xã Cộng Hòa, xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929090-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp kênh mương phục vụ sản xuất tại xã Cộng Hòa, xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố từ nguồn thu sử dụng đất và nguồn thu phí bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 14:22:00 đến ngày 2021-09-28 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,297,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở nên; (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.750.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....) Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng.. (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 8.750.000.000 VND.Loại công trình: Công trình thủy lợi Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng hoặc thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng hoặc thủy lợi);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng hoặc thủy lợi);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng hoặc thủy lợi);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥3m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải yêu cầu: ≥7 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥0,4m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥1,25m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥10T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥6T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥110cv. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp kênh mương phục vụ sản xuất tại xã Cộng Hòa, xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả Cải tạo, nâng cấp kênh mương phục vụ sản xuất tại xã Cộng Hòa, xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố từ nguồn thu sử dụng đất và nguồn thu phí bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cẩm phả, số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3862291; Số fax: 02.033.3862263 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, Số 233 đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281; Số fax: 02.033.3723122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÊNH LỰNG DO | |||
| B | KÊNH CHÍNH | |||
| C | ĐỌAN KÊNH BTCT L = 875,09 | |||
| 1 | Ván khuôn thánh kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,691 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,166 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn tường kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,105 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bọc đáy móng , đá 1x2, mác 200(vc 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,2 | m3 |
| 5 | Bê tông bọc tường , đá 1x2, mác 200(vc 250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,91 | m3 |
| 6 | Bê tông bọc đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,75 | m3 |
| 7 | Bê tông bọc tường đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m3 |
| 8 | Bê tông bọc đáy , đá 1x2, mác 200(vc 50) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m3 |
| 9 | Bê tông thành kênh, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,83 | m3 |
| 10 | Cốt thép kênh đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,298 | tấn |
| 11 | Cốt thép kênh, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,41 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,252 | tấn |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.643,88 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.643,88 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,98 | m2 |
| D | ĐOẠN KÊNH I L=654.3M VC BỘ 870M | |||
| 1 | Đào đất móng băng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 163,71 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,497 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102,57 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường kênh xây gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 186,47 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,63 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 396,894 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 860m tiếp theo - phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 396,894 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,969 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,688 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,688 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,688 | 10m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,969 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,963 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,32 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,662 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,15 | m3 |
| 17 | Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 137,4 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan,, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,86 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,72 | m3 |
| 20 | Cốt thép kênh đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,713 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan , đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,227 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.308 | cái |
| 23 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,86 | m3 |
| 24 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,86 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,16 | m2 |
| 26 | Cắt bê tông bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | 1m |
| 27 | Phá dỡ bê tông tràn bên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,21 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,011 | m3 |
| 29 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,011 | m3 |
| 30 | Đào xúc phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,801 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,801 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,801 | 10m3/1km |
| 34 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 35 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,21 | m3 |
| 36 | Ống nhựa PVC D90 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa, D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| E | TUYẾN NHÁNH | |||
| F | TUYẾN NHÁNH 1(VẬN CHUYỂN BỘ 150M) | |||
| 1 | Đào kênh mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,381 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,11 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường kênh xây gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,07 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông thanh giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,82 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 107,07 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 140m tiếp theo -phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,83 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phê thải ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,707 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển phê thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,707 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,707 | 10m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,071 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,633 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,218 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,31 | m3 |
| 16 | Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,36 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,44 | m3 |
| 18 | Cốt thép kênh, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,474 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,59 | m2 |
| 20 | Đục tường hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126,55 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126,55 | m2 |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,05 | m3 |
| G | Đoạn cuối tuyến L=185.9m( vận chuyển bộ 100m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,349 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,03 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường kênh xây gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,57 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông thanh giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,3 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,773 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phê thải g ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,972 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển phê thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,972 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,972 | 10m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,997 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,558 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,718 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,31 | m3 |
| 16 | Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,89 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,44 | m3 |
| 18 | Cốt thép kênh, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,18 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,05 | m2 |
| 20 | Ống nhựa PVC D90 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m |
| 21 | Vạn chuyển bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa, D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| H | Tuyến nhánh 1A( vận chuyển bộ 150m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,81 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,91 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,49 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,67 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,67 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,307 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phê thải g ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,956 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển phê thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,956 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,956 | 10m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,396 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,234 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,559 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,35 | m3 |
| 16 | Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,69 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá1x2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,12 | m3 |
| 18 | Cốt thép kênh, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,914 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,62 | m2 |
| I | TUYẾN NHÁNH 2 L= 165.43 VẬN CHUYỂN BỘ (100M) | |||
| 1 | Đào kênh mương,đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,316 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,16 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường kênh xây gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,36 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông thanh giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,62 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,031 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,031 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phê thải g ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,403 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển phê thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,403 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,403 | 10m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,496 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,308 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,85 | m3 |
| 16 | Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,81 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá1x2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,62 | m3 |
| 18 | Cốt thép kênh, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,94 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,51 | m2 |
| J | ĐOẠN KÊNH L= 176.21(M), VC BỘ 100M | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,368 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,67 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường kênh xây gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,05 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông thanh giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,5 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,895 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phê thải g ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,95 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển phê thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,95 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,95 | 10m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,895 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,529 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,525 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,15 | m3 |
| 16 | Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,44 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá1x2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,05 | m3 |
| 18 | Cốt thép kênh, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,067 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,78 | m2 |
| 20 | Ống nhựa PVC D90 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa, D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| K | TUYẾN NHÁNH 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương,đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,112 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,08 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường kênh xây gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,87 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông thanh giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,01 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85 | cấu kiện |
| 7 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,664 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phê thải g ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,64 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển phê thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,64 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,64 | 10m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,664 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,793 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,285 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,68 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,71 | m3 |
| 16 | Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,64 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá1x2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,57 | m3 |
| 19 | Cốt thép kênh, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,099 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan , đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,406 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,94 | m2 |
| 22 | Cắt bê tông đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 23 | Phá đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,1 | m3 |
| 24 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,221 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,851 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,851 | 10m3/1km |
| 27 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,851 | 10m3/1km |
| 28 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,221 | 100m3 |
| 29 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,38 | m3 |
| 30 | Bạt dứa nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,425 | 100m2 |
| L | Đoạn vét lòng kênh từ 8D-10D từ 14D +14.85m và óng HDPE | |||
| 1 | Nạo vét thủ công đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,57 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,493 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,493 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,493 | 10m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,149 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,365 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 PN10 dày 18.7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 10 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 132,81 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,133 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,133 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,133 | 10m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,713 | 100m3 |
| M | TUYẾN NHÁNH 4 | |||
| 1 | Nạo vét thủ công đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,77 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,421 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,421 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,421 | 10m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,242 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: KÊNH TÂN TIẾN | |||
| O | TUYẾN CHÍNH L=721.76m | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,618 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,746 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,31 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,242 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,8 | m3 |
| 7 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,198 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thài các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,198 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,198 | 10m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,492 | 100m |
| 13 | Cắt ống HDPE đường kính ống 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 10 mối |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,95 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính 300mm, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 16 | Thép đai giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 17 | Bu lông M12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 600 | cái |
| 18 | Tháo dỡ cấ kiến bê tông bằng cẩn cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt tê HDPE D300X300X110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Phá đường bê tông hiện trạng bằng búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,98 | m3 |
| 23 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,029 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển phế thài các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,029 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,029 | 10m3/1km |
| 27 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,103 | 100m3 |
| 28 | Cắt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,57 | 100m |
| 29 | Bạt dứa nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,399 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,285 | 100m |
| 31 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,98 | m3 |
| 32 | Nạo vét lòng kênh,, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,612 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,612 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,612 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 21km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,612 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,612 | 100m3 |
| P | ĐOẠN BTCT XÂY MỚI ( vc bộ 50m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,95 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,95 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông thanh giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,94 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,94 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,637 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển phế thài các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,637 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,637 | 10m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,142 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 16 | Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,12 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 18 | Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,379 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m2 |
| Q | HỐ GA KÊNH LÀM MỚI | |||
| 1 | Ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,599 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố ga , đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,038 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,077 | tấn |
| R | TUYẾN NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,226 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,599 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,81 | m3 |
| 6 | Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,25 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,375 | m3 |
| 8 | Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,403 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,136 | m2 |
| S | Phá dỡ tuyến 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,25 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,233 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,999 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thài các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,999 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,999 | 10m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m3 |
| T | TUYẾN NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương,, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,437 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,576 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,608 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,36 | m3 |
| 6 | Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,56 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá1x2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,44 | m3 |
| 8 | Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,602 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,219 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| U | Phá dỡ tuyến 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,74 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,886 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,427 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thài các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,427 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,427 | 10m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,143 | 100m3 |
| V | TUYẾN NHÁNH 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,171 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,858 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,802 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,41 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,08 | m3 |
| 7 | Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,11 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá1x2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,03 | m3 |
| 9 | Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,785 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,196 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,93 | m2 |
| W | Phá dỡ tuyến 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,38 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,01 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,241 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,005 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thài các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,005 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,005 | 10m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,601 | 100m3 |
| X | TUYẾN NHÁNH 4 | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,247 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,292 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,379 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,203 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,02 | m3 |
| 7 | Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,02 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá1x2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,01 | m3 |
| 9 | Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,724 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,091 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,47 | m2 |
| Y | Phá dỡ tuyến 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,02 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,04 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,51 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 0,4m3, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,626 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,07 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thài các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,07 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,07 | 10m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,807 | 100m3 |
| Z | Trụ đỡ | |||
| 1 | Ván khuôn đáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,53 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,725 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,375 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,75 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,88 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,349 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,178 | 100m3 |
| 9 | Lưới thép chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AA | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,044 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,03 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,93 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,17 | m3 |
| 12 | Cốt thép panen, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,001 | tấn |
| 13 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bệ đỡ 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bệ đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 17 | Van xả khí đường kính D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính D65mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt BU đường kính 65mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt arapter D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Thép chữ T D350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | kg |
| AB | HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,044 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,03 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,93 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,17 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan , đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,001 | tấn |
| 12 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bệ đỡ 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bệ đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 16 | Van xả khí đường kính D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính D65mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 18 | Thép chữ T D350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m |
| 21 | Nắp bịt thép bản dầy 2ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,23 | kg |
| AC | HỐ VAN CHẶN D300 | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,044 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,03 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,93 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,17 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan , đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,001 | tấn |
| 12 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt van cổng D350 DN12.5 đường kính van 350mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU đường kính 350mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt arapter đường kính 350mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AD | HỐ VAN CẶN D110 | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,044 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,169 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,03 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,93 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,17 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan , đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,001 | tấn |
| 12 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt van cổng DN125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU đường kính 125mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt arapter đường kính 125mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AE | NÂNG CAO MẶT TRÀN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,188 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,57 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,101 | tấn |
| 4 | Khoan mặt tràn đá xây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | 1m |
| AF | HẠNG MỤC: KÊNH THÔN KHE (XÃ CỘNG HÒA) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,704 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,395 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,363 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất về để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,955 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,955 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,955 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,955 | 100m3 |
| AG | KHỐI LƯỢNG KÊNH | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,678 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,33 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,196 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,52 | m3 |
| 5 | Bê tông tường kênh 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,33 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,28 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,17 | m3 |
| 8 | Cốt thép kênh cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,796 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,549 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 335 | cái |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,4 | m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC D90 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa, D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| AH | phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,94 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,411 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,411 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,411 | 10m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,841 | 100m3 |
| AI | HẠNG MỤC: KÊNH ĐÔNG CẦU | |||
| AJ | Đoạn nạo vét kênh từ C34-C67 | |||
| 1 | Nạo vét rãnh, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 162,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 209,277 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 209,277 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,093 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,928 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,928 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,928 | 10m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,093 | 100m3 |
| AK | Đoạn bọc BT đáy và trát tường kênh (vc bộ 700m) | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200(vc bo 700m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,15 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,27 | m3 |
| 3 | Trát tường kênh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (vc bộ 700m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.417,42 | m2 |
| 4 | Trát tường kênh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75( vc thường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.716 | m2 |
| 5 | Đục thành vxm hiện trang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.133,42 | m2 |
| 6 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,632 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,632 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,063 | 10m3/1km |
| 9 | Đào xúc phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,063 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,063 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,063 | 10m3/1km |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69 | cái |
| AL | Đoạn ống HDPE D400 từ C67-C89 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D 400 PN10 dày 23.7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,543 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 400mm, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 450 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 450 | cái |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,341 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,341 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,341 | 10m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,534 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,25 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,25 | 100m cọc |
| 11 | Cọc cừ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9.613,05 | kg |
| 12 | Vận chuyển cọc cừ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | chuyến |
| 13 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,318 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,823 | 100m3 |
| AM | Đoạn kênh nạo vét từ c89-c99 | |||
| 1 | Nạo vét kênh đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 137,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,719 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,719 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,719 | 10m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,772 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 215 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 215 | cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,518 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,4 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan , đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,672 | tấn |
| AN | HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,044 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,03 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,93 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,17 | m3 |
| 12 | Cốt thép panen, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,001 | tấn |
| 13 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bệ đỡ 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bệ đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 17 | Van xả khí đường kính D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính D400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt BU đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt arapter D400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt T BBB D400x150x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,103 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,103 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển phế thải các loại cự ly vận chuyển 16km tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,103 | 10m3/1km |
| 27 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m3 |
| AO | HỐ VAN (2 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,089 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,188 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,149 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,06 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,73 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| 12 | Cốt thép panen, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 13 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| AP | HỐ VAN LẤY NƯỚC ( 1 HỐ ) | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,47 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Láng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 10 | Cốt thép panen, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,001 | tấn |
| 11 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | m3 |
| 15 | Van khóa đều D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 17 | Tê HDPE D290 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở nên; (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.750.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....) Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng.. (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 8.750.000.000 VND.Loại công trình: Công trình thủy lợi Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng hoặc thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công: | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng hoặc thủy lợi);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng hoặc thủy lợi);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng hoặc thủy lợi);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Công suất yêu cầu: ≥3m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy nén khí | Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy mài | Công suất yêu cầu: ≥1KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất yêu cầu: ≥1,5KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Công suất yêu cầu: ≥1,5kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Công suất yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải yêu cầu: ≥7 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥0,4m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 13 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 14 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥1,25m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 15 | Cần cẩu | Tải trọng: ≥10T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 16 | Cần cẩu bánh hơi | Tải trọng: ≥6T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 17 | Máy ủi | Công suất: ≥110cv. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 18 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi