Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ cơ quan Ủy ban nhân dân huyện Con Cuông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200400346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND -UBND huyện Con Cuông |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ cơ quan Ủy ban nhân dân huyện Con Cuông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200317748 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-02 04:42:00 đến ngày 2020-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,800,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận Tài liệu | 30 | m | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận Tài liệu | ||
| 2 | Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | 30 | m | Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | ||
| 3 | Vệ sinh đến từng tập tài liệu | 30 | m | Vệ sinh đến từng tập tài liệu | ||
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý | 30 | m | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý | ||
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | 30 | m | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | ||
| 6 | Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ | 30 | m | Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ | ||
| 7 | Biên mục phiếu tin. | 30 | m | Biên mục phiếu tin. | ||
| 8 | Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin. | 30 | m | Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin. | ||
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | 30 | m | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | ||
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | 30 | m | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | ||
| 11 | Biên mục hồ sơ | 30 | m | Biên mục hồ sơ | ||
| 12 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | 30 | m | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | ||
| 13 | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin | 30 | m | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin | ||
| 14 | Vệ sinh tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa HS | 30 | m | Vệ sinh tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa HS | ||
| 15 | Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp | 30 | m | Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp | ||
| 16 | Viết hoặc dán nhãn hộp, cặp | 30 | m | Viết hoặc dán nhãn hộp, cặp | ||
| 17 | Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá. | 30 | m | Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá. | ||
| 18 | Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận TL | 30 | m | Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận TL | ||
| 19 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | 30 | m | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | ||
| 20 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin | 30 | m | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin | ||
| 21 | Lập mục lục hồ sơ | 30 | m | Lập mục lục hồ sơ | ||
| 22 | Xử lý tài liệu loạ | 30 | m | Xử lý tài liệu loạ | ||
| 23 | Kết thúc chỉnh lý | 30 | m | Kết thúc chỉnh lý | ||
| 24 | Bìa hồ sơ | 3.780 | tờ | Bìa hồ sơ | ||
| 25 | Tờ mục lục văn bản | 5.700 | tờ | Tờ mục lục văn bản | ||
| 26 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | 3.780 | tờ | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | ||
| 27 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | 1.200 | tờ | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | ||
| 28 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | 540 | tờ | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | ||
| 29 | Phiếu tin | 3.780 | tờ | Phiếu tin | ||
| 30 | Bút viết bìa hồ sơ | 150 | cái | Bút viết bìa hồ sơ | ||
| 31 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | 30 | cái | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | ||
| 32 | Bút chì để đánh số tờ | 15 | cái | Bút chì để đánh số tờ | ||
| 33 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | 1 | hộp | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | ||
| 34 | Hồ dán nhãn hộp | 8 | lọ | Hồ dán nhãn hộp | ||
| 35 | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa… | 30 | m | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa… | ||
| 36 | Hộp đựng tài liệu lưu trữ A4 Kích thước: 36,5x26,5x11cm Hộp chống mối, chống ẩm | 229 | cái | Hộp đựng tài liệu lưu trữ A4 Kích thước: 36,5x26,5x11cm Hộp chống mối, chống ẩm | ||
| 37 | Giá để tài liệu: | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của cục Văn thư Lưu trữ nhà nước: Sơn tĩnh điện màu ghi,5 tầng 6 tấm đợt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi