Gói thầu: Gói thầu số 01. Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945283-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện
Tên gói thầu Gói thầu số 01. Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210936943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 08:09:00 đến ngày 2021-10-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,201,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,200,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.802802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.605604E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng + Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, + Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; + Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng; + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: * BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hồ sơ Quyết toán, quyết định phê duyệt quyết toán (Với hợp đồng đã hoàn thành hợp đồng); * Hồ sơ thanh toán đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình DD&CN, Kỹ thuật công trình xây dựng, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, an toàn lao động, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành DD&CN, kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, có bồi dưỡng nghiệp vụ đo bóc tiên lượng, Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ>=5T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông >=50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tôt 
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chuyển trộn bê tông>=10,7m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01. Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa toàn bộ trụ sở, nâng cấp, mở rộng phòng xét xử, xây dựng trung tâm hoà giải và các nội dung theo dự toán do đơn vị lập
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN , địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Toà án nhân dân huyện Đô Lương; Địa chỉ. Khối 7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 038. 3871255
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Toà án nhân dân huyện Đô Lương; Địa chỉ: Khối 7, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại. 038. 3871255 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyền; Địa chỉ. Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Đô; - Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng Mạnh Dũng; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng Thanh Huyền; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: Toà án nhân dân huyện Đô Lương; Địa chỉ. Khối 7, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN , địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Toà án nhân dân huyện Đô Lương; Địa chỉ. Khối 7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 038. 3871255


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấp phép đăng ký kinh doanh; 2. Giấy chứng nhận năng lực hoạt đồng (Trong đó có xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực); 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (có xác nhận số liệu kê khai của cơ quan thuế); 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) Gồm: Hợp đồng tương tự là: Có quy mô tương tự, Sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng; - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng; - Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: + BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hồ sơ Quyết toán, quyết định phê duyệt quyết toán (Với hợp đồng đã hoàn thành hợp đồng); + Hồ sơ thanh toán đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (Kê khai tại mẫu số 04A) - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 công trình; 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 04B) - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Có hoá đơn VAT hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyến tắc + Hoá đơn VAT hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; * Lưu ý: Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (khi có yêu cầu). Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và sẽ bị loại;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Toà án nhân dân huyện Đô Lương; Địa chỉ. Khối 7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 038. 3871255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phan Văn Nguyễn, Địa chỉ: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Chức vụ: Chánh án.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây Thanh Huyền”. Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Toà án nhân dân tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Đường Phạm Đình Toái, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,6452100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,8092tấn
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt84,4m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt30,4664m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt14,841m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt47,608m3
7Phá dỡ bục sân khấu, chuyển cát tại bục sân khấu phòng xét xử hình sự (tầng 1) ra phía sau bục sân khấu cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3công
8Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt674,567m2
9Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,1908m3
10Đục bê tông chân cột tầng 2 để cấy thép cột lên tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt15công
11Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,8092tấn
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,8092tấn
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt57,5445m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt57,5445m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt57,5445m3
16Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,046610m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt13,68100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,678100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,7024100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1865100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt18,5825m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,5306100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,0665tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,1024tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,6375tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,1075100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,9469tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt172,1045m3
29Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,721100m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,7946100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1187tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5479tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8,2093m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5101100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2944tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2365tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,4446m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,3864m3
39Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt30,6306m2
40Lan can cầu thang bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt23,11md
41Sơn kết cấu gỗ lan can cầu thang tầng 1 lên tầng 2 - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt17,613m2
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,7802m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt9,5397m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt87,6119m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt42,9687m3
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,4495m3
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,7865tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,7865tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,084100m2
50Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8cái
51Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8cái
52Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt125m
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt73,312m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt301,0024m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt718,597m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt309,426m2
57Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt711,87m2
58Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt253,06m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt250,8m
60Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt143,92m
61Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt31cái
62Đắp chi tiết 4Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt20cái
63Đăp chi tiết 6Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt26cái
64Con tiện lan can+ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt48bộ
65Đắp chữ "TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN ĐÔ LƯƠNG"Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1bộ
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.010,563m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt21,634m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt115,9985m2
69Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt903,6009m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.274,356m2
71Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt301,0024m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.876,9545m2
73Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt73,2m2
74Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt16,08m2
75Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt75,48m2
76Cửa sổ mở hất 1 cánh, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,72m2
77Vách kính cố định, nhôm hệ, kính trắng dày 5.0mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,88m2
78Hoa sắt 12X12 cửa sổ đã sơn và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt47,98m2
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1hộp
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8cái
82Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8hộp
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt17cái
84Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt32bộ
85Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt15bộ
86Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt24bảng
87Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4bảng
88Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt38cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt20m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt120m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt360m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt280m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt780m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,12100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,126100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,15100m
98Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2cái
99Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5cái
100Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10cái
101Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2cái
102Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6cái
103Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4cái
104Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7cái
105Lắp đăt ren trong nhựa, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7cái
106Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2cái
107Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2bộ
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2bộ
109Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2bộ
110Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2cái
111Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1bộ
112Rọ chắn rắcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.802802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.605604E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng + Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, + Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; + Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng; + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: * BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hồ sơ Quyết toán, quyết định phê duyệt quyết toán (Với hợp đồng đã hoàn thành hợp đồng); * Hồ sơ thanh toán đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình DD&CN, Kỹ thuật công trình xây dựng, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, an toàn lao động, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình;44
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành DD&CN, kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình;22
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, có bồi dưỡng nghiệp vụ đo bóc tiên lượng, Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ>=5T Đang sử dụng tốt2
2 Cần cẩu 16T Đang sử dụng tốt1
3 Máy bơm bê tông >=50m3/h Đang sử dụng tôt 1
4 Ô tô chuyển trộn bê tông>=10,7m3 Đang sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông 250L Đang sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa 150L Đang sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi 1,5KW Đang sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch đá 1,7KW Đang sử dụng tốt2
9 Máy khoan bê tông 0,62KW Đang sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Đang sử dụng tốt2
11 Máy hàn điện 23KW Đang sử dụng tốt1
12 Máy tời điện Đang sử dụng tốt1
13 Vận thăng 2T Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->