Gói thầu: Gói thầu số 01. Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01. Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 08:09:00 đến ngày 2021-10-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,201,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,200,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.802802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.605604E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng + Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, + Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; + Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng; + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: * BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hồ sơ Quyết toán, quyết định phê duyệt quyết toán (Với hợp đồng đã hoàn thành hợp đồng); * Hồ sơ thanh toán đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình DD&CN, Kỹ thuật công trình xây dựng, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, an toàn lao động, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành DD&CN, kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, có bồi dưỡng nghiệp vụ đo bóc tiên lượng, Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ>=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông >=50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tôt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô chuyển trộn bê tông>=10,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01. Thi công xây dựng công trình Sửa chữa toàn bộ trụ sở, nâng cấp, mở rộng phòng xét xử, xây dựng trung tâm hoà giải và các nội dung theo dự toán do đơn vị lập 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấp phép đăng ký kinh doanh; 2. Giấy chứng nhận năng lực hoạt đồng (Trong đó có xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực); 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (có xác nhận số liệu kê khai của cơ quan thuế); 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) Gồm: Hợp đồng tương tự là: Có quy mô tương tự, Sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng; - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng; - Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: + BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hồ sơ Quyết toán, quyết định phê duyệt quyết toán (Với hợp đồng đã hoàn thành hợp đồng); + Hồ sơ thanh toán đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (Kê khai tại mẫu số 04A) - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 công trình; 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 04B) - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Có hoá đơn VAT hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyến tắc + Hoá đơn VAT hoặc đăng kiểm còn hiệu lực; * Lưu ý: Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (khi có yêu cầu). Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và sẽ bị loại; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Toà án nhân dân huyện Đô Lương; Địa chỉ. Khối 7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 038. 3871255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phan Văn Nguyễn, Địa chỉ: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Chức vụ: Chánh án. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây Thanh Huyền”. Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Toà án nhân dân tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Đường Phạm Đình Toái, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5,6452 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,8092 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 84,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 30,4664 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 14,841 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 47,608 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bục sân khấu, chuyển cát tại bục sân khấu phòng xét xử hình sự (tầng 1) ra phía sau bục sân khấu cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3 | công |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 674,567 | m2 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,1908 | m3 |
| 10 | Đục bê tông chân cột tầng 2 để cấy thép cột lên tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 15 | công |
| 11 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,8092 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,8092 | tấn |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 57,5445 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 57,5445 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 57,5445 | m3 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,0466 | 10m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 13,68 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,678 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,7024 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1865 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 18,5825 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,5306 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,0665 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,1024 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 6,6375 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 6,1075 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4,9469 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 172,1045 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,721 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,7946 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1187 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,5479 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 8,2093 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,5101 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,2944 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,2365 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4,4446 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,3864 | m3 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 30,6306 | m2 |
| 40 | Lan can cầu thang bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 23,11 | md |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ lan can cầu thang tầng 1 lên tầng 2 - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 17,613 | m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5,7802 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 9,5397 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 87,6119 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 42,9687 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 6,4495 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,7865 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,7865 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 6,084 | 100m2 |
| 50 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 125 | m |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 73,312 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 301,0024 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 718,597 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 309,426 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 711,87 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 253,06 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 250,8 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 143,92 | m |
| 61 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 31 | cái |
| 62 | Đắp chi tiết 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 63 | Đăp chi tiết 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 64 | Con tiện lan can+ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 48 | bộ |
| 65 | Đắp chữ "TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN ĐÔ LƯƠNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1.010,563 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 21,634 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 115,9985 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 903,6009 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1.274,356 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 301,0024 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1.876,9545 | m2 |
| 73 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 73,2 | m2 |
| 74 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 16,08 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 75,48 | m2 |
| 76 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 77 | Vách kính cố định, nhôm hệ, kính trắng dày 5.0mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 78 | Hoa sắt 12X12 cửa sổ đã sơn và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 47,98 | m2 |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 24 | bảng |
| 87 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bảng |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 38 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 120 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 360 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 280 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 780 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,126 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 105 | Lắp đăt ren trong nhựa, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 112 | Rọ chắn rắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.802802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.605604E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng + Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, + Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; + Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng; + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: * BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hồ sơ Quyết toán, quyết định phê duyệt quyết toán (Với hợp đồng đã hoàn thành hợp đồng); * Hồ sơ thanh toán đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình DD&CN, Kỹ thuật công trình xây dựng, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, an toàn lao động, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình; | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành DD&CN, kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, có bồi dưỡng nghiệp vụ đo bóc tiên lượng, Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ>=5T | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Cần cẩu 16T | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông >=50m3/h | Đang sử dụng tôt | 1 |
| 4 | Ô tô chuyển trộn bê tông>=10,7m3 | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 150L | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông 0,62KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23KW | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy tời điện | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Vận thăng 2T | Đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi