Gói thầu: Gói thầu số 3 (NĐHSXLT 21): Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950053-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 (NĐHSXLT 21): Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210949723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 08:07:00 đến ngày 2021-10-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,017,548,269 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.205E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC có hạng mục xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.812.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.624.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hạng mục xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư điện và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hạng mục hệ thống điện (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc công tác an toàn;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 (NĐHSXLT 21): Xây lắp Xây dựng, cải tạo Nhà ĐHSX Điện lực Lương Tài 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng theo quy định. + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng theo quy định. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số
308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế; ông Nguyễn Tiến Tấn- Trưởng phòng, điện thoại: 0963089666 - Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| C | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Bộ Switch 24 Port | 2 | bộ | |
| 2 | Phiến đấu dây điện thoại 10P | 4 | bộ | |
| 3 | Bộ phát wifi gắn tường | 2 | bộ | |
| D | Phần điều hòa thông gió | |||
| 1 | Điều hòa công suất 12000 BTU/h bao gồm: | 8 | bộ | |
| 2 | Dàn nóng 1 chiều- Công suất lạnh: 12000 BTU/h | 8 | cái | |
| 3 | Dàn lạnh 1 chiều loại treo tường kèm remote không dây.- Công suất lạnh: 12000 BTU/h | 8 | cái | |
| 4 | Công lắp đặt, giá đỡ điều hòa | 8 | bộ | |
| E | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| F | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Bộ Switch 24 Port | 1 | bộ | |
| 2 | Phiến đấu dây điện thoại 10P | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ phát wifi gắn tường | 2 | bộ | |
| G | Phần điều hòa thông gió | |||
| 1 | Điều hòa công suất 12000 BTU/h bao gồm: | 6 | bộ | |
| 2 | Dàn nóng 1 chiều- Công suất lạnh: 12000 BTU/h | 6 | cái | |
| 3 | Dàn lạnh 1 chiều loại treo tường kèm remote không dây- Công suất lạnh: 12000 BTU/h | 6 | cái | |
| 4 | Công lắp đặt, giá đỡ điều hòa | 6 | bộ | |
| H | XÂY DỰNG | |||
| I | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ - NHÀ CHÍNH | |||
| J | Tháo dỡ mái | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | 1 | gói | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 2,9628 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,3507 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 26,0045 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,3605 | m3 | |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 76,48 | 1m | |
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | 1,3507 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | 1,3507 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - sắt thép các loại | 1,3507 | tấn | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 35,2834 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 35,2834 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 35,2834 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 35,2834 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | 35,2834 | m3 | |
| K | Tháo dỡ tầng 1 và 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,635 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,8742 | m3 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | 104,3435 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | 503,9318 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,8742 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 1,8742 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 1,8742 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 1,8742 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | 1,8742 | m3 | |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ - NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| M | Tháo dỡ kho hiện trạng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 0,5899 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ lưới quây | 23,133 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,6618 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,1585 | tấn | |
| 5 | Bốc xếp sắt thép các loại | 0,8203 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,0515 | m3 | |
| N | Tháo dỡ mái | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | 1 | gói | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 2,3953 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,2219 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 15,0083 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,6936 | m3 | |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 62,04 | 1m | |
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | 1,2219 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | 1,2219 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - sắt thép các loại | 1,2219 | tấn | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 22,0447 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 22,0447 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 22,0447 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 17,7019 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | 17,7019 | m3 | |
| O | Tháo dỡ tầng 1 và 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | 40,5804 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | 140,7978 | m2 | |
| P | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU - NHÀ CHÍNH | |||
| Q | Phần cột | |||
| 1 | Khoan cấy thép | 208 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,2732 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,894 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,1922 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 1,8516 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0484 | tấn | |
| R | Phần dầm | |||
| 1 | Khoan cấy thép | 20 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao | 1,0714 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao | 0,384 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | 1,6298 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | 9,9529 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 0,5323 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 1,4249 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,8777 | tấn | |
| S | Phần sàn | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,4232 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,3102 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 31,2966 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0056 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,1854 | tấn | |
| T | Thang bộ | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thang, chiều cao | 0,1595 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm thang, chiều cao | 0,0066 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm thang, chiều cao | 0,012 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 1,5569 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0456 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2266 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm thang, đường kính cốt thép | 0,0548 | tấn | |
| U | Giằng tường mái | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng, chiều cao | 0,2833 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,9002 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,0356 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,1489 | tấn | |
| V | Lanh tô | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,1487 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô (CB240-T) | 0,035 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô (CB300-VI) | 0,1016 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,1266 | 100m2 | |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 25 | cái | |
| W | HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN - NHÀ CHÍNH | |||
| X | Công tác xây | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,0769 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 81,1708 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,5641 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,5807 | m3 | |
| Y | Hoàn thiện mái | |||
| Z | * Khu nhà chính | |||
| 1 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3507 | tấn | |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm (Phần tôn mua mới) | 2,0738 | 100m2 | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm (Phần tôn mua mới) | 0,8888 | 100m2 | |
| 4 | Tôn úp nóc | 72,0638 | m | |
| 5 | Chống thấm mái | 91,168 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 66,304 | m2 | |
| AA | * Khu vệ sinh | |||
| 1 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3069 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1025 | tấn | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm (Phần tôn mua mới) | 0,2623 | 100m2 | |
| 4 | Diềm tôn | 13,65 | m | |
| AB | Hoàn thiện tường | |||
| 1 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 53,025 | m2 | |
| AC | * Khu nhà chính | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 480,1758 | m2 | |
| AD | * Khu nhà chính | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 629,116 | m2 | |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | 66,73 | m2 | |
| 3 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 39,391 | m2 | |
| 4 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 668,507 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | 480,1758 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 53,025 | m2 | |
| 7 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 533,2008 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 82,88 | m | |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 346,05 | m | |
| 10 | Vách ngăn vệ sinh Composite | 15,587 | m2 | |
| AE | Hoàn thiện trần | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 121,1408 | m2 | |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 146,7558 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 17,6064 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 146,7558 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | 121,1408 | m2 | |
| 6 | Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 138,7472 | m2 | |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 20,13 | m2 | |
| AF | Hoàn thiện nền | |||
| 1 | Chống thấm nền WC | 27,693 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500 vữa XM mác 75 | 212,111 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 20,13 | m2 | |
| AG | Phần cửa | |||
| 1 | Khuôn cửa đơn gỗ tự nhiên | 153,1 | m | |
| 2 | Nẹp cửa | 141,95 | m | |
| 3 | Cửa đi khung gỗ tự nhiên, ghép tấm Pano, kính màu xuyên sáng dày 5mm | 20,5025 | m2 | |
| 4 | Cửa sổ khung gỗ tự nhiên, ghép tấm Pano, kính màu xuyên sáng dày 5mm | 35,28 | m2 | |
| 5 | Sơn dầu khuôn cửa gỗ | 153,1 | m | |
| 6 | Sơn dầu cửa gỗ | 111,565 | m2 | |
| 7 | Bản lề cửa | 152 | bộ | |
| 8 | Chốt cửa | 36 | bộ | |
| 9 | Khóa cửa | 6 | bộ | |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính mờ xuyên sáng dày 5mm (Phụ kiện đồng bộ) | 3,74 | m2 | |
| 11 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm, kính xuyên sáng dày 5mm (Phụ kiện đồng bộ) | 3,09 | m2 | |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính xuyên sáng dày 5mm (Phụ kiện đồng bộ) | 3,96 | 0.0 | |
| 13 | Cửa sổ chớp lật kính, khung sắt | 0,36 | m2 | |
| 14 | Cửa tôn khung sắt hộp 30x60x1.5 | 2,7 | m2 | |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,6805 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,7739 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 38,85 | m2 | |
| AH | Phần lan can | |||
| 1 | Con tiện bê tông | 115 | Cái | |
| 2 | Sơn con tiện bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,0493 | m2 | |
| AI | Hoàn thiện thang | |||
| 1 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 17,81 | m2 | |
| 2 | Láng granitô cầu thang | 17,4 | m2 | |
| 3 | Gia công lan can | 0,057 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,0491 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | 7,904 | m2 | |
| 6 | Tay vịn cầu thang gỗ | 8,9871 | m | |
| 7 | Sơn dầu lan can cầu thang gỗ | 8,9871 | m | |
| AJ | Cải tạo tầng 1+2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 8,235 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | 2 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.043,4351 | 1m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.007,8635 | 1m2 | |
| 5 | Sơn dầu cửa gỗ | 289,52 | m2 | |
| 6 | Sơn dầu khuôn cửa gỗ | 329,3942 | m | |
| 7 | Mài bóng bậc cầu thang, tam cấp | 58,9305 | m2 | |
| AK | HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| AL | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8063 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6063 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,2 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,6451 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2707 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2598 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 7,5803 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1682 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2333 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (CB300-VI) | 0,5961 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,7115 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cổ cột | 0,1109 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,0141 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,0712 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1021 | tấn | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,2913 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,7547 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 1,1908 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | 0,1171 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,0228 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,0303 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng, đường kính cốt thép | 0,0818 | tấn | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0966 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 3,2176 | m3 | |
| 27 | Khoan cấy thép | 61 | 1 lỗ khoan | |
| AM | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1092 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0431 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0661 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0661 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0661 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,494 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0254 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,816 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép = 10mm (CB300-VI) | 0,014 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | 0,1446 | tấn | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,9003 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2756 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,4896 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,0261 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (CB240-T) | 0,0037 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (CB300-VI) | 0,051 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,613 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 10,313 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,2265 | m2 | |
| 21 | Ngâm chống thấm | 2,6273 | m3 | |
| AN | Phần cột | |||
| 1 | Khoan cấy thép | 112 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,2834 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 8,7677 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,1535 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,4122 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,338 | tấn | |
| AO | Phần dầm | |||
| 1 | Khoan cấy thép | 20 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao | 0,973 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao | 0,3562 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | 9,2733 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 0,3945 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 0,9983 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,8516 | tấn | |
| AP | Phần sàn | |||
| 1 | Khoan cấy thép | 26 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,5901 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 27,702 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | 3,6398 | tấn | |
| AQ | Thang bộ | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thang, chiều cao | 0,1884 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm thang, chiều cao | 0,0332 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm thang, chiều cao | 0,0545 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,0314 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0517 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3402 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm thang, đường kính cốt thép | 0,0229 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm thang, đường kính cốt thép | 0,1322 | tấn | |
| AR | Giằng tường mái | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng, chiều cao | 0,1122 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,2338 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,0141 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,0581 | tấn | |
| AS | Lanh tô | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6598 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô (CB240-T) | 0,0067 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô (CB300-VI) | 0,0664 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,0666 | 100m2 | |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 14 | cái | |
| AT | HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN - NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| AU | Công tác xây | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,9369 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 76,9737 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,9558 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,8775 | m3 | |
| AV | Hoàn thiện mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 0,3052 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0329 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1921 | tấn | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm (Tôn mua mới) | 1,6766 | 100m2 | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm (Tôn mua mới) | 0,5298 | 100m2 | |
| 6 | Tôn úp nóc | 41,8751 | m | |
| 7 | Chống thấm mái | 74,4476 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 33,7316 | m2 | |
| AW | Hoàn thiện tường | |||
| 1 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 58,608 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 487,0863 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 266,8 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | 52,488 | m2 | |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 99,36 | m2 | |
| 6 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 366,16 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | 487,0863 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột | 58,608 | m2 | |
| 9 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 545,6943 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 143,36 | m | |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 337,39 | m | |
| 12 | Chỉ tường âm 15x5 | 79,2 | m | |
| 13 | Vách ngăn vệ sinh Composite | 16,295 | m2 | |
| AX | Hoàn thiện trần | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 97,7712 | m2 | |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 119,7616 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 25,6165 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 119,7616 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào trần | 123,3877 | m2 | |
| 6 | Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,3877 | m2 | |
| AY | Hoàn thiện nền | |||
| 1 | Chống thấm nền WC | 20,0794 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500 vữa XM mác 75 | 187,58 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 13,7674 | m2 | |
| AZ | Phần cửa | |||
| 1 | Khuôn cửa đơn gỗ tự nhiên | 94,9 | m | |
| 2 | Nẹp cửa | 91,2 | m | |
| 3 | Cửa đi khung gỗ tự nhiên, ghép tấm pano, kính trong xuyên sáng dày 8mm | 16,225 | m2 | |
| 4 | Cửa sổ khung gỗ tự nhiên, pano kính trong xuyên sáng dày 8mm | 16,17 | m2 | |
| 5 | Sơn dầu khuôn cửa gỗ | 94,9 | m | |
| 6 | Sơn dầu cửa gỗ | 64,79 | m2 | |
| 7 | Bản lề cửa | 72 | bộ | |
| 8 | Chốt cửa | 14 | bộ | |
| 9 | Khóa cửa | 5 | bộ | |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính mờ xuyên sáng dày 8mm (Phụ kiện đồng bộ) | 3,36 | m2 | |
| 11 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm, kính xuyên sáng dày 8mm (Bao gồm đồng bộ) | 0,36 | m2 | |
| 12 | Vách kính khung nhôm hệ 55, kính màu 8mm, xuyên sáng cản nắng (Phụ kiện đồng bộ) | 4,3771 | m2 | |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,285 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,0112 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 16,17 | m2 | |
| BA | Phần lan can | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt lan can inox | 0,1182 | tấn | |
| BB | Hoàn thiện thang | |||
| 1 | Gia công thang lên mái | 0,0266 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng thang lên mái | 0,0266 | tấn | |
| 3 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 27,61 | m2 | |
| 4 | Láng granitô cầu thang | 17,829 | m2 | |
| 5 | Gia công lan can | 0,1331 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,9656 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | 11,352 | m2 | |
| BC | Hoàn thiện tam cấp | |||
| 1 | Láng granitô tam cấp | 7,6815 | m2 | |
| BD | Cải tạo tầng 1+2 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 405,804 | 1m2 | |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 281,5956 | 1m2 | |
| 3 | Sơn dầu cửa gỗ | 85,44 | m2 | |
| 4 | Sơn dầu khuôn cửa gỗ | 97,6 | m | |
| 5 | Mài bóng bậc cầu thang, tam cấp | 58,32 | m2 | |
| BE | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN, CỔNG | |||
| BF | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,7 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,737 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,3927 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ hàng rào thép | 4,634 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 12,4179 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,316 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 1,316 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 1,316 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 1,316 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | 1,316 | m3 | |
| BG | Cải tạo cổng | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 1,7093 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,104 | m3 | |
| 3 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,578 | m2 | |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 3,6 | m | |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 1,32 | m | |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 13,1236 | m2 | |
| 7 | Chữ inox bạc | 0,6075 | m2 | |
| 8 | Cổng hợp kim nhôm cao cấp, chiều cao 1.5m. Chiều rộng tiêu chuẩn 600mm | 5,65 | m | |
| 9 | Mô tơ cổng | 1 | bộ | |
| 10 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,578 | m2 | |
| BH | Cải tạo bồn hoa | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,2045 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 1,8928 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,8928 | 1m2 | |
| BI | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| BJ | * Tủ điện | |||
| BK | I. Tủ điện TĐ-T3 | |||
| 1 | Khung vỏ tủ điện, tôn dày 2.0mm, KT(H600xW400xD200)mm, sơn tĩnh điện. | 1 | tủ | |
| 2 | Aptomat MCCB 4P 40A 18kA | 1 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | 2 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | 1 | cái | |
| 5 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | 4 | cái | |
| 6 | Aptomat MCB 3P 20A 10kA | 1 | cái | |
| 7 | Aptomat MCB 1P 32A 10kA | 1 | cái | |
| 8 | Thanh cái đồng 40A | 1 | cái | |
| BL | II. Tủ điện C1 | |||
| 1 | Tủ điện Modul 14MCB | 1 | tủ | |
| 2 | Aptomat MCB 4P 20A 10kA | 1 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | 2 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | 6 | cái | |
| 5 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | 1 | cái | |
| 6 | Thanh cái đồng 20A | 1 | cái | |
| BM | III. Tủ điện C2, C3,C4,B2 | |||
| 1 | Tủ điện Modul 6MCB | 4 | tủ | |
| 2 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | 4 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | 4 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | 8 | cái | |
| BN | IV. Tủ điện C5,B1,B3,A1 | |||
| 1 | Tủ điện Modul 6MCB | 4 | tủ | |
| 2 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | 4 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | 4 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | 12 | cái | |
| BO | * Thiết bị | |||
| BP | I. Phần đèn | |||
| 1 | Bộ đèn ốp trần, lắp nổi, ∅240mm, bóng led 220V/12W | 16 | bộ | |
| 2 | Bộ đèn Tuýp, lắp nổi, bóng led 220V/2x18W | 33 | bộ | |
| BQ | II. Phần công tắc | |||
| 1 | Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện | 2 | cái | |
| 2 | Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện | 7 | cái | |
| 3 | Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện | 5 | cái | |
| 4 | Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện | 2 | cái | |
| BR | III. Phần ổ cắm | |||
| 1 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A loại lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện | 46 | cái | |
| BS | IV. Phần quạt trần | |||
| 1 | Quạt trần 1,4m + chiết áp | 14 | cái | |
| BT | V. Phần cáp điện | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2-0.6kV | 20 | m | |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC (4x4)mm2-0.6kV | 20 | m | |
| 3 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x6)mm2-0.6kV | 25 | m | |
| 4 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2-0.6kV | 40 | m | |
| 5 | Cáp Cu/PVC (1x2.5)mm2-0.45kV | 154 | m | |
| 6 | Cáp Cu/PVC (1x1.5)mm2-0.45kV | 501 | m | |
| 7 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x10)mm2-0.45kV | 20 | m | |
| 8 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x6)mm2-0.45kV | 25 | m | |
| 9 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x4)mm2-0.45kV | 60 | m | |
| 10 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x2.5)mm2-0.45kV | 600 | m | |
| 11 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x1.5)mm2-0.45kV | 278 | m | |
| 12 | Ống luồn dây PVC cứng D32 | 35 | m | |
| 13 | Ống luồn dây PVC cứng D25 | 65 | m | |
| 14 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | 860 | m | |
| BU | * Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét thép D18, dài 1.5m | 4 | cái | |
| 2 | Dây thoát sét thép D10 | 150 | m | |
| 3 | Hộp kiểm tra điện trở | 4 | hộp | |
| BV | * Điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ kim loại KT 400x300x150mm | 1 | tủ | |
| 2 | Bộ Switch 24 Port | 2 | thiết bị | |
| 3 | Phiến đấu dây điện thoại 10P | 4 | bộ | |
| 4 | Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45 | 44 | cái | |
| 5 | Ổ cắm thoại đơn 1xRJ11 | 36 | cái | |
| 6 | Bộ phát wifi gắn tường | 2 | bộ | |
| 7 | Cáp UTP 4P CAT6 | 80,5 | 10 m | |
| 8 | Cáp điện thoại 2x2x0.5mm | 650 | m | |
| 9 | Ống PVC D20 | 1.250 | m | |
| BW | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| BX | * Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 2 | Vòi rửa vệ sinh | 4 | bộ | |
| 3 | Lavabo | 3 | bộ | |
| 4 | Vòi rửa lavabo | 3 | bộ | |
| 5 | Tiểu nam | 5 | bộ | |
| 6 | Van xả tiểu nam | 5 | bộ | |
| BY | * Hệ thống cấp nước lạnh | |||
| BZ | I. Van (PN16) | |||
| 1 | Van khóa nhựa PPR - PN16 D32 | 2 | cái | |
| 2 | Van khóa nhựa PPR - PN16 D25 | 1 | cái | |
| CA | II. Ống PPR và phụ kiện (PN10) | |||
| 1 | Ống PPR - PN10 D32 | 0,15 | 100m | |
| 2 | Ống PPR - PN10 D25 | 0,3 | 100m | |
| 3 | Ống PPR - PN10 D20 | 0,18 | 100m | |
| 4 | Măng sông PPR D32 | 3 | cái | |
| 5 | Măng sông PPR D25 | 8 | cái | |
| 6 | Măng sông PPR D20 | 5 | cái | |
| 7 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | 2 | cái | |
| 8 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | 1 | cái | |
| 9 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | 2 | cái | |
| 10 | Măng sông ren trong HDPE D20 | 2 | cái | |
| 11 | Cút (90°) PPR D32 | 8 | cái | |
| 12 | Cút (90°) PPR D25 | 11 | cái | |
| 13 | Cút (90°) PPR D20 | 9 | cái | |
| 14 | Tê PPR D32/32 | 1 | cái | |
| 15 | Tê PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 16 | Tê PPR D25/25 | 1 | cái | |
| 17 | Tê PPR D25/20 | 4 | cái | |
| 18 | Tê PPR D20/20 | 1 | cái | |
| 19 | Côn thu PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 20 | Côn thu PPR D25/20 | 3 | cái | |
| 21 | Nút bịt PPR DN15 | 12 | cái | |
| 22 | Cút PPR (90°) ren trong D20 | 7 | cái | |
| 23 | Tê PPR (90°) ren trong D25-1/2'' | 4 | cái | |
| 24 | Tê PPR (90°) ren trong D20-1/2'' | 1 | cái | |
| CB | * Hệ thống thoát nước | |||
| CC | I. Ống và phụ kiện uPVC PN8 | |||
| 1 | Ống uPVC - PN8 D110 | 0,98 | 100m | |
| 2 | Ống uPVC - PN8 D90 | 0,03 | 100m | |
| 3 | Ống uPVC - PN8 D75 | 0,08 | 100m | |
| 4 | Ống uPVC - PN8 D60 | 0,24 | 100m | |
| 5 | Ống uPVC - PN8 D42 | 0,04 | 100m | |
| 6 | Ống uPVC - PN8 D34 | 0,02 | 100m | |
| 7 | Măng sông uPVC D110 | 37 | cái | |
| 8 | Măng sông uPVC D75 | 2 | cái | |
| 9 | Măng sông uPVC D60 | 7 | cái | |
| 10 | Măng sông uPVC D42 | 1 | cái | |
| 11 | Cút (90°) uPVC D60 | 5 | cái | |
| 12 | Cút (90°) uPVC D42 | 5 | cái | |
| 13 | Cút (90°) uPVC D34 | 3 | cái | |
| 14 | Cút (45°) uPVC D110 | 30 | cái | |
| 15 | Cút (45°) uPVC D90 | 1 | cái | |
| 16 | Cút (45°) uPVC D75 | 10 | cái | |
| 17 | Cút (45°) uPVC D60 | 4 | cái | |
| 18 | Cút (45°) uPVC D42 | 5 | cái | |
| 19 | Cút (45°) uPVC D34 | 3 | cái | |
| 20 | Côn thu uPVC D110/90 | 1 | cái | |
| 21 | Côn thu uPVC D90/75 | 2 | cái | |
| 22 | Côn thu uPVC D75/42 | 5 | cái | |
| 23 | Côn thu uPVC D60/34 | 3 | cái | |
| 24 | Tê (90°) uPVC D110/D60 | 2 | cái | |
| 25 | Tê (90°) uPVC D75/D60 | 1 | cái | |
| 26 | Tê (90°) uPVC D60/D60 | 2 | cái | |
| 27 | Tê (45°) uPVC D110/D110 | 6 | cái | |
| 28 | Tê (45°) uPVC D110/D90 | 1 | cái | |
| 29 | Tê (45°) uPVC D110/D75 | 4 | cái | |
| 30 | Tê (45°) uPVC D110/D60 | 1 | cái | |
| 31 | Tê (45°) uPVC D90/D60 | 2 | cái | |
| 32 | Tê (45°) uPVC D75/75 | 1 | cái | |
| 33 | Tê cong uPVC D110 | 2 | cái | |
| 34 | Phễu thoát sàn + xiphong D75 | 2 | cái | |
| 35 | Thông tắc trần D110 | 1 | cái | |
| 36 | Thông tắc trần D75 | 1 | cái | |
| 37 | Chụp thông hơi thép không gỉ D60 | 2 | cái | |
| 38 | Cầu chắn rác DN100 | 6 | cái | |
| 39 | Bể tự hoại bằng nhựa-1m3 | 1 | bể | |
| CD | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ - NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| CE | * Thiết bị | |||
| 1 | Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 100m3/h- Cột áp: 50pa | 10 | cái | |
| 2 | Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 150m3/h- Cột áp: 50pa | 5 | cái | |
| 3 | Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 800m3/h- Cột áp: 50pa | 1 | cái | |
| 4 | Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 300m3/h- Cột áp: 50pa | 3 | cái | |
| 5 | Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 600m3/h- Cột áp: 50pa | 1 | cái | |
| CF | * Hệ thống đường ống đồng, nước ngưng và bảo ôn | |||
| CG | I. Hệ thống đường ống thoát nước ngưng | |||
| 1 | Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D27 | 0,43 | 100m | |
| 2 | Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D60 | 0,64 | 100m | |
| 3 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 13mm | 0,42 | 100m | |
| 4 | Bảo ôn ống nước ngưng D60 dày 13mm | 0,63 | 100m | |
| CH | II. Hệ thống đường ống môi chất lạnh | |||
| 1 | Ông đồng ø6.4 dày 0.71mm | 0,46 | 100m | |
| 2 | Ông đồng ø9.5 dày 0.81mm | 0,46 | 100m | |
| 3 | Bảo ôn ống đồng ø 6.4 dày 19mm | 0,46 | 100m | |
| 4 | Bảo ôn ống đồng ø 9.5 dày 19mm | 0,46 | 100m | |
| 5 | Dây tín hiệu dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh Cu/PVC/PVC (2x1)mm2 | 46 | m | |
| CI | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| CJ | * Tủ điện | |||
| CK | I. Tủ điện TĐ-T2 | |||
| 1 | Khung vỏ tủ điện, tôn dày 2.0mm, KT(H600xW400xD200)mm, sơn tĩnh điện. | 1 | tủ | |
| 2 | Aptomat MCCB 4P 32A 18kA | 1 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | 2 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | 2 | cái | |
| 5 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | 2 | cái | |
| 6 | Aptomat MCB 1P 32A 6kA | 2 | cái | |
| 7 | Thanh cái đồng 32A | 1 | cái | |
| CL | II. Tủ điện B1 | |||
| 1 | Tủ điện Modul 8MCB | 1 | tủ | |
| 2 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | 1 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | 1 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | 4 | cái | |
| CM | III. Tủ điện B2 | |||
| 1 | Tủ điện Modul 6MCB | 1 | tủ | |
| 2 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | 1 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | 1 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | 2 | cái | |
| CN | IV. Tủ điện B3 | |||
| 1 | Tủ điện Modul 6MCB | 1 | tủ | |
| 2 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | 1 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | 1 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | 2 | cái | |
| CO | V. Tủ điện B4 | |||
| 1 | Tủ điện Modul 6MCB | 1 | tủ | |
| 2 | Aptomat MCB 2P 32A 6kA | 1 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | 1 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | 4 | cái | |
| CP | * Thiết bị | |||
| CQ | I. Phần đèn | |||
| 1 | Bộ đèn ốp trần, lắp nổi, ∅240mm, bóng led 220V/12W | 12 | bộ | |
| 2 | Bộ đèn Tuýp, lắp nổi, bóng led 220V/2x18W | 13 | bộ | |
| CR | II. Phần công tắc | |||
| 1 | Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện | 1 | cái | |
| 2 | Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện | 5 | cái | |
| 3 | Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện | 2 | cái | |
| 4 | Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện | 2 | cái | |
| CS | III. Phần ổ cắm | |||
| 1 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A loại lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện | 23 | cái | |
| CT | IV. Phần quạt trần | |||
| 1 | Quạt trần 1,4m + chiết áp | 6 | cái | |
| CU | V. Phần cáp điện | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC (4x6)mm2-0.6kV | 15 | m | |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x6)mm2-0.6kV | 35 | m | |
| 3 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2-0.6kV | 32 | m | |
| 4 | Cáp Cu/PVC (1x2.5)mm2-0.45kV | 505 | m | |
| 5 | Cáp Cu/PVC (1x1.5)mm2-0.45kV | 273 | m | |
| 6 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x6)mm2-0.45kV | 45 | m | |
| 7 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x4)mm2-0.45kV | 32 | m | |
| 8 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x2.5)mm2-0.45kV | 255 | m | |
| 9 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x1.5)mm2-0.45kV | 136 | m | |
| 10 | Ống luồn dây PVC cứng D32 | 20 | m | |
| 11 | Ống luồn dây PVC cứng D25 | 55 | m | |
| 12 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | 390 | m | |
| CV | * Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét thép D18, dài 1.5m | 4 | cái | |
| 2 | Dây thoát sét thép D10 | 120 | m | |
| 3 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| CW | * Điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ kim loại KT 400x300x150mm | 1 | tủ | |
| 2 | Bộ Switch 24 Port | 1 | thiết bị | |
| 3 | Phiến đấu dây điện thoại 10P | 1 | bộ | |
| 4 | Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45 | 18 | cái | |
| 5 | Ổ cắm thoại đơn 1xRJ11 | 18 | cái | |
| 6 | Bộ phát wifi gắn tường | 2 | bộ | |
| 7 | Cáp UTP 4P CAT6 | 40 | 10 m | |
| 8 | Cáp điện thoại 2x2x0.5mm | 400 | m | |
| 9 | Ống PVC D20 | 380 | m | |
| CX | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| CY | * Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Xí bệt | 3 | bộ | |
| 2 | Vòi rửa vệ sinh | 3 | bộ | |
| 3 | Lavabo | 2 | bộ | |
| 4 | Vòi rửa lavabo | 2 | bộ | |
| 5 | Tiểu nam | 3 | bộ | |
| 6 | Van xả tiểu nam | 3 | bộ | |
| 7 | Sen tắm | 1 | bộ | |
| CZ | * Hệ thống cấp nước lạnh | |||
| DA | I. Thiết bị | |||
| 1 | Van phao DN15 | 1 | cái | |
| DB | II. Van (PN16) | |||
| 1 | Van khóa nhựa PPR - PN16 D32 | 2 | cái | |
| 2 | Van khóa nhựa PPR - PN16 D20 | 1 | cái | |
| DC | III. Ống PPR và phụ kiện (PN10) | |||
| 1 | Ống PPR - PN10 D32 | 0,13 | 100m | |
| 2 | Ống PPR - PN10 D25 | 0,04 | 100m | |
| 3 | Ống PPR - PN10 D20 | 0,22 | 100m | |
| 4 | Măng sông PPR D32 | 4 | cái | |
| 5 | Măng sông PPR D25 | 1 | cái | |
| 6 | Măng sông PPR D20 | 7 | cái | |
| 7 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | 1 | cái | |
| 8 | Cút (90°) PPR D32 | 8 | cái | |
| 9 | Cút (90°) PPR D25 | 3 | cái | |
| 10 | Cút (90°) PPR D20 | 19 | cái | |
| 11 | Tê PPR D32/32 | 1 | cái | |
| 12 | Tê PPR D32/20 | 4 | cái | |
| 13 | Tê PPR D25/20 | 3 | cái | |
| 14 | Côn thu PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 15 | Côn thu PPR D25/20 | 2 | cái | |
| 16 | Nút bịt PPR DN15 | 9 | cái | |
| 17 | Cút (90°) ren trong PPR D20 | 9 | cái | |
| DD | * Hệ thống thoát nước | |||
| DE | I. Ống và phụ kiện uPVC PN8 | |||
| 1 | Ống uPVC - PN8 D110 | 0,61 | 100m | |
| 2 | Ống uPVC - PN8 D90 | 0,09 | 100m | |
| 3 | Ống uPVC - PN8 D75 | 0,23 | 100m | |
| 4 | Ống uPVC - PN8 D60 | 0,15 | 100m | |
| 5 | Ống uPVC - PN8 D42 | 0,04 | 100m | |
| 6 | Măng sông uPVC D110 | 22 | cái | |
| 7 | Măng sông uPVC D90 | 3 | cái | |
| 8 | Măng sông uPVC D75 | 8 | cái | |
| 9 | Măng sông uPVC D60 | 5 | cái | |
| 10 | Măng sông uPVC D42 | 1 | cái | |
| 11 | Cút (90°) uPVC D60 | 1 | cái | |
| 12 | Cút (90°) uPVC D42 | 6 | cái | |
| 13 | Cút (45°) uPVC D110 | 13 | cái | |
| 14 | Cút (45°) uPVC D90 | 2 | cái | |
| 15 | Cút (45°) uPVC D75 | 14 | cái | |
| 16 | Cút (45°) uPVC D60 | 6 | cái | |
| 17 | Cút (45°) uPVC D42 | 6 | cái | |
| 18 | Côn thu uPVC D90/75 | 1 | cái | |
| 19 | Côn thu uPVC D90/60 | 2 | cái | |
| 20 | Côn thu uPVC D75/60 | 1 | cái | |
| 21 | Côn thu uPVC D60/42 | 6 | cái | |
| 22 | Tê (45°) uPVC D110/D110 | 2 | cái | |
| 23 | Tê (45°) uPVC D110/D75 | 2 | cái | |
| 24 | Tê (45°) uPVC D110/D60 | 2 | cái | |
| 25 | Tê (45°) uPVC D90/D90 | 3 | cái | |
| 26 | Tê (45°) uPVC D90/D75 | 4 | cái | |
| 27 | Tê (45°) uPVC D90/D60 | 1 | cái | |
| 28 | Tê (45°) uPVC D60/D60 | 1 | cái | |
| 29 | Tê cong uPVC D110/D110 | 2 | cái | |
| 30 | Phễu thoát sàn + xiphong D75 | 3 | cái | |
| 31 | Thông tắc sàn D110 | 1 | cái | |
| 32 | Chụp thông hơi thép không gỉ D60 | 1 | cái | |
| 33 | Cầu chắn rác DN100 | 4 | cái | |
| DF | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ - NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| DG | * Thiết bị | |||
| 1 | Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 100m3/h- Cột áp: 50pa | 6 | cái | |
| 2 | Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 150m3/h- Cột áp: 50pa | 3 | cái | |
| 3 | Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 400m3/h- Cột áp: 50pa | 1 | cái | |
| 4 | Quạt gắn tường thông gió hút mùi WC- Lưu lượng: 100m3/h- Cột áp: 50pa | 1 | cái | |
| DH | * Hệ thống đường ống đồng, nước ngưng và bảo ôn | |||
| DI | I. Hệ thống đường ống thoát nước ngưng | |||
| 1 | Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D27 | 0,22 | 100m | |
| 2 | Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D48 | 0,25 | 100m | |
| 3 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 13mm | 0,22 | 100m | |
| 4 | Bảo ôn ống nước ngưng D48 dày 13mm | 0,25 | 100m | |
| DJ | II. Hệ thống đường ống môi chất lạnh | |||
| 1 | Ông đồng ø6.4 dày 0.71mm | 0,3 | 100m | |
| 2 | Ông đồng ø9.5 dày 0.81mm | 0,3 | 100m | |
| 3 | Bảo ôn ống đồng ø 6.4 dày 19mm | 0,3 | 100m | |
| 4 | Bảo ôn ống đồng ø 9.5 dày 19mm | 0,3 | 100m | |
| 5 | Dây tín hiệu dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh Cu/PVC/PVC (2x1)mm2 | 30 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.205E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC có hạng mục xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.812.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.624.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là Kỹ sư xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây dựng | 2 | Là Kỹ sư xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hạng mục xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Hệ thống điện | 1 | Là Kỹ sư điện và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hạng mục hệ thống điện (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc công tác an toàn;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi