Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng đoạn Km29-Km33 (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906742-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng đoạn Km29-Km33 (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210765057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-05 15:03:00 đến ngày 2021-09-25 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,380,106,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm; giá trị hợp đồng ≥ 16 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Nếu Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu như trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành vật liệu, xây dựng công trình.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành kỹ thuật/ kinh tế/ môi trường/xã hội…- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu tĩnh bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu tĩnh bánh thép có tổng trọng lượng từ 9-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Trạm trộn BTN nóng công suất ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 8
9-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí ≥ 660 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng đoạn Km29-Km33 (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
Đoạn đường tỉnh ĐT.158 (Km0-Km33), phân đoạn Km23-Km33 thuộc Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4 khối 7, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần TVXDGT Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Tư vấn giám sát và Quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại xây dựng Đức Giang;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4 khối 7, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
I. Bản scan màu từ bản gốc(hoặc chứng thực) CC năng lực HĐXD và giấy CNĐKKD (thể hiện ngành nghề KD). II. NLKN: - Về KN: HĐ thi công XD/các phụ lục; BB nghiệm thu HTCT đưa vào SD /BB bàn giao CTHT, xác nhận của CĐT/Ban QLDA; TL chứng minh cấp, loại, nhóm CT (QĐ phê duyệt DA hoặc TKKT hoặc BVTC). Trường hợp NT không thể xin được bản gốc hoặc bản chứng thực từ CQ có thẩm quyền có thể SD bản chụp (tuy nhiên NT phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của mình). - Về năng lực TC: BCTC từ năm 03 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các TL: BBKT QT thuế trong 03 năm TC gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có XN của CQ thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc BCTC đã được KT 03 năm gần đây bao gồm KTNN hoặc kiểm toán ĐL hoặc Văn bản XN của CQ quản lý thuế (XN số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh DT: HS cung cấp của từng thành viên trong LD phải đáp ứng YC như đối với NT độc lập tương ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong GT và NT gửi kèm E–HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các TL: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp CC theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với NT về việc tham gia TH gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của NT. TL chứng minh loại và cấp CT(QĐ phê duyệt DA hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC), trường hợp NT không thể xin được bản gốc hoặc bản chứng thực từ CQ có thẩm quyền có thể SD bản chụp(tuy nhiên NT phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của mình). Xác nhận của CĐT/Ban QLDA về việc hoàn thành các CV tương tự đối với vị trí NSCC được đề xuất trong HSMT(Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của BXD hoặc tương đương). IV. Thiết bị thi công chủ yếu: NT gửi kèm E-HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của NT hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc HĐ mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, rải, đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường theo quy định. + Phòng thí nghiệm hiện trường: NT phải bố trí phòng TN hiện trường đạt chuẩn LAS-XD có đủ thiết bị TN phục vụ thi công gói thầu và các TL chứng minh của CQ QLNN cấp phép HĐ, chứng nhận kiểm định, hiệu chỉnh thiết bị còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4 khối 7, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường đất cấp IIINền đường61,674100m3
2Đào nền đường đất cấp IVNền đường23,8721100m3
3Đào nền đường đá cấp IVNền đường2,364100m3
4Đào nền đường đá cấp IIINền đường5,429100m3
5Đào rãnh đất cấp IIINền đường7,004100m3
6Đào rãnh đất cấp IVNền đường2,543100m3
7Đào rãnh đá cấp IIINền đường0,132100m3
8Đào rãnh đá cấp IVNền đường0,172100m3
9Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường31,92100m3
10Đào khuôn đường đất cấp IVNền đường13,385100m3
11Đào khuôn đường đá cấp IIINền đường1,03100m3
12Đào cấp, đất cấp IIINền đường4,634100m3
13Đào đất không thích hợp đất cấp IINền đường4,517100m3
14Đào kết cấu cũNền đường24,072100m3
15Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Nền đường44,799100m3
16Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Nền đường8,175100m3
17Xáo xới và lu lèn K = 0,98Nền đường62,211100m3
B Mặt đường
1Bê tông nhựa C19, chiều dày 5cmKết cấu 1 - Mặt đường206,7443100m2
2Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2Kết cấu 1 - Mặt đường206,744100m2
3Lớp móng CPĐD lớp trên (loại I) dày 13cmKết cấu 1 - Mặt đường26,877100m3
4Lớp móng CPĐD lớp dưới (loại II) dày 18cmKết cấu 1 - Mặt đường37,214100m3
5Bù vênh CPĐD loại II dày trung bình 8cmKết cấu 1 - Mặt đường0,019100m3
6Bê tông nhựa C19, chiều dày 5cmKết cấu 2 - Mặt đường6,4577100m2
7Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2Kết cấu 2 - Mặt đường6,458100m2
8Lớp móng CPĐD lớp trên (loại I) dày 13cmKết cấu 2 - Mặt đường0,84100m3
9Bù vênh CPĐD loại I dày trung bình 8cmKết cấu 2 - Mặt đường0,439100m3
10BTXM mặt đường M300, dày 20cmKết cấu 3 - Mặt đường880,146m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyKết cấu 3 - Mặt đường44,007100m2
12Lớp móng CPĐD loại I dày 15cmKết cấu 3 - Mặt đường6,601100m3
13Khe coKết cấu 3 - Mặt đường683,62m
14Khe giãnKết cấu 3 - Mặt đường136,72m
15Khe dọcKết cấu 3 - Mặt đường641,4m
C Thoát nước dọc tuyến
1Đào móng rãnh đất cấp IIIRãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến7,0411100m3
2Vữa XM M100Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến22,004m3
3Bê tông tấm đan thành rãnh M200Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến352,068m3
4Vữa XM M50Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến151,389m3
5Lắp đặt tấm đan thành rãnhRãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến17.604cấu kiện
6Bê tông tấm đan đáy rãnh M200Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến246,448m3
7Vữa XM M50Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc tuyến35,647m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnTấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc tuyến0,387tấn
9Bê tông tấm bản M200Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc tuyến4,86m3
10Lắp đặt tấm bảnTấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc tuyến36cấu kiện
11Bê tông thân rãnh M250Rãnh chịu lực 60*40cm - Thoát nước dọc tuyến40,92m3
12Lắp đặt rãnh chịu lựcRãnh chịu lực 60*40cm - Thoát nước dọc tuyến93cấu kiện
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnRãnh chịu lực 60*40cm - Thoát nước dọc tuyến1,483tấn
14Bê tông tấm đan M250Rãnh chịu lực 60*40cm - Thoát nước dọc tuyến14,88m3
15Lắp đặt tấm bảnRãnh chịu lực 60*40cm - Thoát nước dọc tuyến93cấu kiện
D Cống thoát nước ngang
1Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmCống tròn - Cống thoát nước ngang3,484tấn
2Bê tông ống cống M200Cống tròn - Cống thoát nước ngang34,2m3
3Bê tông thân cống M150Cống tròn - Cống thoát nước ngang103,23m3
4Bê tông móng M150Cống tròn - Cống thoát nước ngang210,68m3
5Đá hộc xây móngCống tròn - Cống thoát nước ngang4,24m3
6Đá hộc xếp khanCống tròn - Cống thoát nước ngang23,24m3
7Đá dăm đệm móngCống tròn - Cống thoát nước ngang33,82m3
8Lắp đặt ống cống đường kính ≤1000mmCống tròn - Cống thoát nước ngang88đoạn ống
9Lắp đặt ống cống đường kính 1500mmCống tròn - Cống thoát nước ngang6đoạn ống
10Mối nối ống cống D75Cống tròn - Cống thoát nước ngang8mối nối
11Mối nối ống cống D100Cống tròn - Cống thoát nước ngang69mối nối
12Mối nối ống cống D150Cống tròn - Cống thoát nước ngang5mối nối
13Đào móng cống đất cấp IIICống tròn - Cống thoát nước ngang9,492100m3
14Đào móng cống đất cấp IVCống tròn - Cống thoát nước ngang1,552100m3
15Phá dỡ kết cấu cũCống tròn - Cống thoát nước ngang112,7m3
16Quét nhựa bi tumCống tròn - Cống thoát nước ngang218,85m2
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Cống tròn - Cống thoát nước ngang6,229100m3
18Bê tông thân cống M150Cống thủy lợi - Cống thoát nước ngang4,81m3
19Bê tông móng cống M150Cống thủy lợi - Cống thoát nước ngang11,21m3
20Đá dăm đệm móngCống thủy lợi - Cống thoát nước ngang2,26m3
21Đào móng cống đất cấp IIICống thủy lợi - Cống thoát nước ngang0,306100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Cống thủy lợi - Cống thoát nước ngang0,112100m3
23Đào đất thanh thải cống, đất cấp ICống thủy lợi - Cống thoát nước ngang0,086100m3
24Lắp đặt ống thépCống thủy lợi - Cống thoát nước ngang0,526100m
E Công trình phòng hộ
1Bê tông mũ kè M200Tường chắn BTXM - Công trình phòng hộ8,51m3
2Bê tông tường kè M150Tường chắn BTXM - Công trình phòng hộ201,59m3
3Bê tông móng kè M150Tường chắn BTXM - Công trình phòng hộ235,45m3
4Đá hộc xây ốp máiTường chắn BTXM - Công trình phòng hộ6m3
5Vữa XM M50Tường chắn BTXM - Công trình phòng hộ10,96m3
6Đá dăm tầng lọcTường chắn BTXM - Công trình phòng hộ33,32m3
7Đắp đất sétTường chắn BTXM - Công trình phòng hộ28,15m3
8Lắp đặt ống nhựa u.PVC D100Tường chắn BTXM - Công trình phòng hộ0,743100m
9Đào móng đất cấp IVTường chắn BTXM - Công trình phòng hộ7,502100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Tường chắn BTXM - Công trình phòng hộ3,131100m3
11Bê tông M200Hộ lan cứng trên đỉnh kè - Công trình phòng hộ11,616m3
12Gia công, lắp đặt cốt thépHộ lan cứng trên đỉnh kè - Công trình phòng hộ0,208tấn
13Sơn phản quangHộ lan cứng trên đỉnh kè - Công trình phòng hộ42,9m2
14Sơn thườngHộ lan cứng trên đỉnh kè - Công trình phòng hộ65,67m2
15Bê tông M200Kè vỉa - Công trình phòng hộ47,88m3
16Đá dăm đệm móngKè vỉa - Công trình phòng hộ1,8m3
17Gia công, lắp đặt cốt thépKè vỉa - Công trình phòng hộ0,063tấn
18Sơn phản quangKè vỉa - Công trình phòng hộ11,1m2
19Đào móng đất cấp IIIKè vỉa - Công trình phòng hộ0,21100m3
20Đào móng đất cấp IVKè vỉa - Công trình phòng hộ0,558100m3
21Đào móng đá cấp IIIKè vỉa - Công trình phòng hộ0,023100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Kè vỉa - Công trình phòng hộ0,392100m3
23Đào móng đất cấp IIIỐp mái đá xây - Công trình phòng hộ0,191100m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Ốp mái đá xây - Công trình phòng hộ0,064100m3
25Vữa XM M50Ốp mái đá xây - Công trình phòng hộ2,84m3
26Đá hộc xây móngỐp mái đá xây - Công trình phòng hộ12,78m3
27Đá hộc xây ốp máiỐp mái đá xây - Công trình phòng hộ17,01m3
28Rọ đá 2x1x1mKè rọ đá - Công trình phòng hộ344rọ
29Rọ đá 2x1x0,5mKè rọ đá - Công trình phòng hộ681rọ
F Hệ thống an toàn
1Cọc tiêuHệ thống an toàn128cái
2Cọc HHệ thống an toàn36cái
3Cột KmHệ thống an toàn4cái
4Biển tam giác cạnh 70cmHệ thống an toàn18cái
5Biển chữ nhậtHệ thống an toàn5cái
6Cột treo biển báo D80mmHệ thống an toàn79,2m
7Bê tông M200Hộ lan cứng loại 1 - Hệ thống an toàn131,4m3
8Đắp cát nền móng công trìnhHộ lan cứng loại 1 - Hệ thống an toàn13,14m3
9Gia công, lắp đặt cốt thépHộ lan cứng loại 1 - Hệ thống an toàn0,9198tấn
10Sơn phản quangHộ lan cứng loại 1 - Hệ thống an toàn162,06m2
11Đào móng đất cấp IIIHộ lan cứng loại 1 - Hệ thống an toàn1,6644100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hộ lan cứng loại 1 - Hệ thống an toàn0,8322100m3
13Bê tông M200Hộ lan cứng loại 2 - Hệ thống an toàn46,0922m3
14Đắp cát nền móng công trìnhHộ lan cứng loại 2 - Hệ thống an toàn2,8105m3
15Gia công, lắp đặt cốt thépHộ lan cứng loại 2 - Hệ thống an toàn0,118tấn
16Sơn phản quangHộ lan cứng loại 2 - Hệ thống an toàn15,1767m2
17Đào móng đất cấp IIIHộ lan cứng loại 2 - Hệ thống an toàn1,068100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hộ lan cứng loại 2 - Hệ thống an toàn0,6183100m3
19Sơn kẻ đườngVạch sơn - Hệ thống an toàn191,91m2
20Sơn gờ giảm tốcVạch sơn - Hệ thống an toàn18,2m2
G Đảm bảo giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtĐảm bảo giao thông4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmĐảm bảo giao thông4cái
3Đèn tín hiệu ban đêmĐảm bảo giao thông9cái
4Lắp đặt dây dẫnĐảm bảo giao thông250m
5Bóng đèn 100WĐảm bảo giao thông6cái
6Cọc tiêu ống PVC D50Đảm bảo giao thông70m
7Dây nilon ATGTĐảm bảo giao thông400m
8Giấy phản quangĐảm bảo giao thông10cuộn
9Khuyên thép luồn dâyĐảm bảo giao thông140cái
10Bê tông M200Đảm bảo giao thông0,9m3
11Rào chắn di độngĐảm bảo giao thông0,02tấn
12Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngĐảm bảo giao thông502công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm; giá trị hợp đồng ≥ 16 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Nếu Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu như trên)75
2 Kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);53
3 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)32
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành vật liệu, xây dựng công trình.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành kỹ thuật/ kinh tế/ môi trường/xã hội…- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.3
2 Máy ủi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
3 Lu rung ≥ 25T Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
4 Lu tĩnh bánh lốp ≥ 16T Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực1
5 Lu tĩnh bánh thép có tổng trọng lượng từ 9-12 tấn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
6 Trạm trộn BTN nóng công suất ≥ 80T/h Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực1
7 Máy rải Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
8 Ô tô tự đổ Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.8
9 Thiết bị tưới nhựa Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
10 Ô tô tưới nước Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
11 Máy nén khí ≥ 660 m3/h Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
13 Máy toàn đạc Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
14 Trạm thí nghiệm hiện trường Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->