Gói thầu: Gói thầu số 1: Nguyên vật liệu, linh kiện năm 2019

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200349362-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Nguyên vật liệu, linh kiện năm 2019
Số hiệu KHLCNT 20200114364
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 23:17:00 đến ngày 2020-04-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,575,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Ống phân phối khí cho bể phản ứng: 10 Bộ Đường kính trong: phi 91 (3,6''); Lưu lượng: (3,4-22) m3/giờ; Diện tích bề mặt ống: 0,44 m2; Lỗ thổi khí: 1mmx1mm Slit; Vật liệu: Teflon. Bảo hành 12 tháng
2 Ống dẫn dung dịch (ống chịu nhiệt, chịu hóa chất) 100 Mét Ống nhựa chịu nhiệt, chịu hóa chất (axit, kiềm, muối); Vật liệu: Ethylenechlorotrifluorethylene; Đường kính trong: phi 48, dày 2mm; Độ cứng: 90 Mpa; Độ bền kéo: 30 Mpa; Modul đàn hồi: 1690 Mpa.
3 Van chịu nhiệt, chịu hóa chất 20 Cái Thân van: Inox 316; Đĩa/ball: Inox 316; Đường kính trong: phi 40; Lớp lót: Teflon; Nhiệt độ làm việc: từ -20°C đến 190°C; Hoạt động: Tay gạt hoặc tay quay.
4 Thùng phi bằng nhựa nhiệt rắn 10 Cái Thể tích: 220 lít; Kích thước: D x H = (585 x 935) mm; Khối lượng: 10 kg; Vật liệu: HDPE.
5 Trục và cánh khuấy pha hóa chất 10 Cái Trục cánh khuấy: Inox 316; Dạng cánh: Đơn hoặc kép; Kiểu cánh khuấy: Turbine; Lớp bọc: Teflon; Tầng cánh: 1 hoặc nhiều tầng; Tốc độ trục khuấy: tới 1500 vòng/phút; Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 190°C.
6 Khung thép CT3 đỡ đường ống, thùng chứa 200 Kg Thép CT3 L(50 x 50 x 5 x 6000) mm
7 Bệ đỡ thiết bị phản ứng, thùng chứa hóa chất bằng bê tông cốt thép 10 Bệ Bệ Bệ bê tông cốt thép, kích thước (800-1200x800x200) mm
8 Bộ điều kiển nhiệt độ và phụ kiện 10 Bộ Ngõ vào: tùy chọn K, J, R, , E, T, S, N, W, PT100, analog (1-5)VDC, (0-10)VDC, (4-20)mA Ngõ ra điều khiển: SSR Ngõ ra phụ: event 1 Điều khiển: ON/OFF, P, PI, PIDF, PIDS Phạm vi đo: (0-2300)độ C Kích thước: (48x48)cm Nguồn cấp: (100-240)V Can nhiệt loại K và dây bù kèm theo (bao gồm bộ điều khiển thời gian, khởi động từ, aptomat và rơle bảo vệ) Bảo hành 12 tháng
9 Bộ điều khiển thời gian 10 Bộ Điện áp sử dụng: 220VAC - 50 Hz; Chế độ hoạt động : ON - AUTO - OFF; Thời gian pin chờ khi mất điện: (2-3) ngày; Thời gian cài đặt tối thiểu: 15 phút; Ngõ ra dạng rơ le với công suất tải điện trở là 3000W; tải động cơ 750W (1HP); Kích thước (11x4x8) cm; Trọng lượng 300g (bao gồm bộ điều khiển thời gian, khởi động từ, aptomat và rơle bảo vệ). Bảo hành 12 tháng
10 Dây cáp điện 3 pha (4x2,5mm) 300 Mét Ruột dẫn: đồng; Số lõi: 4 lõi; Đường kính lõi: 2,5mm; Kết cấu: Vặn xoắn từ sợi đồng cứng hoặc mềm; Mặt cắt danh định: 1,5mm2-10,00mm2; Điện áp danh định: 0,6/1kV-18/30 kV.
11 APTOMAT 3 pha (150A) 2 Cái Dòng điện định mức: 150 A; Khung kích thước chế tạo: ABS203C; Khả năng chịu dòng max: Icu=65(kA); Điện áp làm việc định mức: 400V/440V; Tần số định mức: 50Hz / 60Hz.
12 APTOMAT 3 pha (30A) 5 Cái Dòng điện định mức: 30 A; Khung kích thước chế tạo: ABS53c; Khả năng chịu dòng max: Icu=14(kA); Điện áp làm việc: 400V/440V; Tần số định mức: 50Hz / 60Hz.
13 Que hàn Inox 316 55 Kg Thành phần hóa học (%): C:0,06; Si:0.73; Mn:1.18; Cr:18.3;Mo:2.3;Ni:9.3. Đường kính: 3.2 mm. Chiều dài: 350 mm. Tiêu chuẩn: AWS E316-16.
14 Que hàn sắt 70 Kg Đường kính: 2.5 mm; Chiều dài: 300 mm; Dòng điện hàn (A): 50 – 90; Dòng điện hàn trần, hàn đứng (A): 50 – 80.
15 Bình khí ôxy công nghiệp 20 Bình Thành phần khí: O2 ≥ 99,96%, N2 ≤ 500 ppm, CO2≤ 500 ppm, H2O ≤ 250 ppm, CnHm ≤ 10ppm. Áp suất nạp: (150 ± 5) bar; Thể tích chứa khí tiêu chuẩn: 6 m3.
16 Biến áp vô cấp 3 pha 2 Cái Điện áp vào: 380V; Điện áp ra: (0-430)V; Dòng tải tối đa: 50A; Tần số: (49-62)Hz. Bảo hành 12 tháng
17 Bép cắt plasma 2 Cái Kích thước: 1,5mm; Độ dày cắt: (8-12)mm; Dòng cắt: 90A.
18 Đá mài, đá cắt, đá ráp 10 Viên Đường kính ngoài: 355mm; Đường kính trong: 25,4mm; Độ dày: 3mm.
19 Sơn chống gỉ 10 Lít Sơn Alkyd chống gỉ
20 Máy nén khí 1 Cái Điện áp: 220V; Công suất (HP): 1,5HP; Lưu lượng (L/phút): 120; Áp lực (Kg/cm): 8; Dung tích bình chứa (Lít): 70. Bảo hành 12 tháng
21 Bơm hóa chất chịu ăn mòn 10 Cái Công suất (HP): 0,5HP; Cột áp (M): (28-11,5) mH2O; Lưu lượng (Lít/ phút): 5-45; Nguồn điện (V): 220; Nhiệt độ làm việc tối đa (Độ C): 45; Đường kính hút - xả (mm): 34-34; Vật liệu: Inox304. Bảo hành 12 tháng
22 Van điều chỉnh lưu lượng chất lỏng 5 Cái Đường kính: 40mm; Áp Suất: 16/25/40 bar; Chức năng hoạt động: Đóng/mở 1 cấp, đóng mở tuyến tính. Bảo hành 12 tháng
23 Máy phun sơn 1 Cái Lưu lượng : 11 lít / phút; Tốc độ tối đa: 60 vòng / phút; Đường kính motor khí: 254 mm; Hành trình pitton: 120 mm; Áp lực đầu vào (Max): 100psi ( 7 bar ); Áp lực đầu ra (Max): 6300psi ( 430 bar ); Đường kính đầu cấp khí: 3/4"; Đường kính ống hút sơn: (1- ¼)''; Đầu nối dây sơn: 1/4''.
24 Máy mài và cắt cầm tay 1 Cái Công suất: 670W Điện áp: 220V-60Hz Bảo hành 12 tháng
25 Nhám vòng đánh inox 5 Cái Kích thước: (4x36) mm; Hạt mài: ZrO2; Nền vải: Ywt; Độ hạt: 400.
26 Lơ đánh bóng bề mặt inox 7 Cái Lơ đánh bóng bề mặt màu xanh dùng cho các loại vật liệu, khối lượng 250 gam.
27 Taro 5 Cái Đường kính 3.0; d=2.2, I=11, L=40 (mm).
28 Mũi khoan thép 6 Cái Mũi khoan thép phủ Titanium, đường kính 10mm.
29 Đá mài hợp kim 5 Cái Đá mài dạng hình trụ. Độ nhám 80#; Đường kính ngoài 60mm; Đường kính trong 20mm; Chiều cao 20mm; Chất liệu: gốm silic cacbuar.
30 Khoan điện 1 Cái Chức năng: Khoan thép, gỗ, tường; Công suất: 750 W; Khoan bê tông: 16 mm; Khoan thép: 12 mm; Khoan gỗ: 30 mm; Tốc độ đập không tải: 3,000 v/p; Trọng lượng: 1,9 kg. Bảo hành 6 tháng
31 Ống INOX 304 300 Kg Mác thép: 304; Đường kính: 48,6 mm (1.1/2''); Chiều dày: 1,65 mm (Sch.58); Tiêu chuẩn: JIS 3459.
32 Ống INOX 304 200 Kg Mác thép: 304; Đường kính: 60,5 mm (2''); Chiều dày: 1,65 mm (Sch.58); Tiêu chuẩn: JIS 3459.
33 Tấm INOX304 200 Kg Mác thép: 304; Kích thước: (1.000x2.000)mm; Chiều dày: 1,2 mm; Tiêu chuẩn: ASTM; Độ bóng bề mặt: 2D.
34 Thép hình CT3 200 Kg Thép hình H150; Kích thước: H150x150mm; Độ dày bụng: T1=7 mm; Độ dày cánh: T2=10 mm; Chiều dài cây: 6.000mm.
35 Moto khuấy 1 pha 10 Cái Điện áp: 220V-60Hz; Công suất: 0,75 kW – 3,0kW; Đường kính cốt (trục) của motor: 24 mm; Cường độ dòng điện định mức: 6.1 Ampe; Hệ số bảo vệ bụi và nước IP 54; Cấp chịu nhiệt F; Chế độ làm mát toàn phần; Trọng lượng động cơ: (10-15) kg; Nguyên liệu: tôn silic xanh cán nguội, dây ê may (dây đồng cách điện). Bảo hành 12 tháng
36 Bể lắng dung dịch 2 Cái Thể tích bể: 500 lít; Vật liệu: Inox 340 dày 1,5mm; Van tháo dịch: Van cầu inox 1000WOG; Cấu tạo: Hình trụ, đáy côn, 3 chân đỡ. Bảo hành 12 tháng
37 Xe đẩy 5 Cái Xe đẩy hàng. Kiểu xe: Xe đẩy tay (Gấp được); Kích thước: (Dài 900 x Rộng 600)mm; Cao (Tay đẩy) 870mm; Trọng lượng xe: 19,5 kg; Tải trọng: 300kg; Đường kính bánh xe: 130mm. Bảo hành 12 tháng
38 Bao chứa, muôi xúc 1 Bao tải dứa, bao PE, muôi xúc Inox, muôi xúc bằng nhựa PP.
39 Quần áo bảo hộ, khẩu trang, găng tay, ủng, mặt nạ, kính... 1 Bộ Quần áo bảo hộ, mũ, găng tay vải và găng tay cao su, khẩu trang, ủng bằng cao su, mặt nạ phòng độc khói và hơi hóa chất, kính bảo vệ mắt khi làm việc với hóa chất.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->