Gói thầu: Gói thầu SCL-2021-08: Sửa chữa lớn Hệ thống nhà điều hành tại Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL-2021-08: Sửa chữa lớn Hệ thống nhà điều hành tại Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 08:45:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,597,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8966805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3793361E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp là đã thi công công tác lắp đặt vách, cửa nhôm kính từ 03 tầng trở lên và các công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.218.450.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.436.901.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng ( Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương); - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II trở lên. (Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng, nhân sự nhà thầu tự kê khai kinh nghiệm công tác chuyên môn và xác định hạng của chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng theo Phụ lục VI, Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động ;- Có Kinh nghiệm thi công: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có thi công cung cấp và lắp đặt cửa, vách, mặt dựng nhôm kính.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự);- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; Kinh nghiệm thi công: ≥ 01 công trình thi công công trình dân dụng có công trình có thi công cung cấp và lắp đặt cửa, vách, mặt dựng nhôm kính. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động về an toàn làm việc trên cao ;(Đính kèm hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề, Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện Hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã yêu cầu nêu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm thi công: Kinh nghiệm thi công: ≥ 02 công trình thi công thi công có công tác cung cấp và lắp đặt cửa, vách, mặt dựng nhôm kính.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học; - Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện hoặc các bằng chứng liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 8 công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng nhận, chứng chỉ nghề phù hợp: Công nhân nề, lắp đặt cơ khí, cơ khí, hàn…* Đính kèm bảng kê năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp có chứng thực: Chứng nhận, chứng chỉ nghề… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 8 công nhân làm việc trên cao có chứng chỉ nghề phù hợp về thi công lắp đặt nhôm, kính |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bảng kê năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp có chứng thực: Chứng nhận, chứng chỉ nghề… chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động về an toàn làm việc trên cao do đơn vị có thẩm quyền cấp; Giấy chứng nhận sức khỏe dưới 06 tháng, không bị các bệnh tim mạch, thần kinh…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo thi công chuyên dụng kính trên cao (platform) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thi công chuyên dụng kính trên cao (platform), phải có giấy tờ chứng minh, kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị lắp kính tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị lắp kính tự động), phải có giấy tờ chứng minh, kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện), phải có giấy tờ chứng minh, kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời điện 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện 1 tấn), phải có giấy tờ chứng minh, kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)), phải có giấy tờ chứng minh, kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SCL-2021-08: Sửa chữa lớn Hệ thống nhà điều hành tại Vinh Nguồn vốn SXKD điện 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty phát điện 1, địa chỉ: Tầng 16, 17, 18, Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Sđt: 0247.3089789, Fax: 0246.6941345;
+ Bên mời thầu: Công ty thủy điện Bản Vẽ, địa chỉ: Đường Lê nin, phường Hưng Phúc, tp Vinh, Nghệ An, Sđt: 0238 3210542, Fax: 0238 3520473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Tạ Hữu Hùng; Công ty thủy điện Bản Vẽ, đường Lê nin, phường Hưng Phúc, tp Vinh, Nghệ An; số điện thoại 0238 3210542, số fax 0238 3520473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty thủy điện Bản Vẽ, đường Lê nin, phường Hưng Phúc, tp Vinh, Nghệ An; số điện thoại 0238 3210542, số fax 0238 3520473; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Tổng công ty phát điện 1, địa chỉ: Tầng 16, 17, 18, Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Sđt: 0247.3089789, Fax: 0246.6941345; - Bên mời thầu: Công ty thủy điện Bản Vẽ, địa chỉ: Đường Lê nin, phường Hưng Phúc, tp Vinh, Nghệ An, Sđt: 0238 3210542, Fax: 0238 3520473; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vách kính, cửa sổ nhà làm việc (2 mặt bên), cửa đi phòng VT; Nhà làm việc 7 tầng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ cánh mở hất ra ngoài + vách kính (KT 2,0x1,85m), khung bao hệ nhôm, khung cánh hệ nhôm; Kính dán an toàn 8,38mm; Sơn tĩnh điện bột sần, bao gồm phụ kiện (SK1) | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 114,7 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ cánh mở hất ra ngoài + vách kính (KT 2,0x0,85m), khung bao hệ nhôm, khung cánh hệ nhôm; Kính dán an toàn 8,38mm; Sơn tĩnh điện bột sần, bao gồm phụ kiện (SK2) | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ cánh mở hất ra ngoài (KT 0,65x0,55m), khung bao hệ nhôm, khung cánh hệ nhôm; Kính dán an toàn 8,38mm; Sơn tĩnh điện bột sần, bao gồm phụ kiện (SQ) | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,02 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng vách kính khung bao nhôm, khung vách hệ nhôm , kính dán cường lực an toàn dày 10,38mm, sơn bột sần tĩnh điện,; Vách VK5, KT 25x1,1m; | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng vách kính khung bao nhôm, kính dán cường lực an toàn dày 10,38mm, sơn bột sần tĩnh điện; Vách VK2, KT 1,5x0,8m; | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng Vách kính, cửa đi khung bao hệ nhômm, khung cánh hệ nhôm; kính dán cường lực an toàn 8,38mm, sơn tĩnh điện bột sần, bao gồm phụ kiện; Cửa đi Đ1- KT 2,9x3m, | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng Vách kính + cửa sổ, cửa mở lùa, khung bao hệ nhômm, khung cánh hệ nhôm; kính dán cường lực an toàn 8,38mm, sơn tĩnh điện bột sần,; Cửa sổ SK5- KT 2,8x2m | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng thanh nhôm, ốp tấm che cửa T1, rộng 20cm, sơn tĩnh điện bột sần | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | md |
| B | Vách kính, cửa sổ nhà làm việc (mặt sau); Nhà làm việc 7 tầng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ cánh mở hất ra ngoài + vách kính (KT 2,6x2,0m), khung bao hệ nhôm, khung cánh hệ nhôm; Kính dán an toàn 8,38mm; Sơn tĩnh điện bột sần, bao gồm phụ kiện (SK3) | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 124,8 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ cánh mở hất ra ngoài + vách kính (KT 3,4x2,0m), khung bao hệ nhôm, khung cánh hệ nhôm; Kính dán an toàn 8,38mm; Sơn tĩnh điện bột sần, bao gồm phụ kiện (SK4) | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng vách kính khung bao nhômmm, khung vách hệ nhôm, kính dán cường lực an toàn dày 10,38mm, sơn bột sần tĩnh điện,; Vách VK6, KT 20x1,5m; | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng vách kính khung bao nhôm, khung vách hệ nhôm, kính dán cường lực an toàn dày 10,38mm, sơn bột sần tĩnh điện,; Vách VK7, KT 3,6x1,5m; | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,8 | m2 |
| C | Sửa chữa khu vệ sinh chung, Nhà làm việc 7 tầng | |||
| 1 | SX và LD Lavabo đặt bàn C | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | SX và LD vòi rửa cảm ứng dùng điện | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tiểu nam cảm ứng, tự động, dùng điện, có van xả | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiểu nam sang vị trí mới | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | SXLD vách ngăn Compact KT 1,2*0,6m | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 7 | SXLD Cút nối giữa ống cấp và bồn tiểu | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | SXLD gioăng nối tường bồn tiểu | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | SX và Lắp dựng bàn đá Granit tự nhiên loại I(Bao gồm cả bo viền mặt đứng, 6 lavabo chung) | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 10 | Ốp tấm nhựa vân đá cao 50cm màu trắng, ốp chân bàn đá (cả 14 vị trí chậu rửa chung) | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,7 | m2 |
| 11 | SX thép hộp vuông mã kẽm 14x14mm, dày 1mm đỡ tấm che composite (khung đỡ tấm nhựa) | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép hộp vuông mã kẽm 14x14mm, dày 1mm đỡ tấm che composite (khung đỡ tấm nhựa) | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 13 | SXLD Ke đỡ bàn bằng inox | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 14 | SXLD Tay co thủy lực tay co hơi cửa ra vào | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | Cái |
| 15 | SXLD bồn cầu , bồn cầu 2 khối | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | SX Lắp đặt bộ sen vòi đơn (WC nữ+T1) | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | SXLD Quạt hút gắn tường | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt gương soi | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | SXLD Kệ gương | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | SX và LD Lavabo | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | SXLD vòi nóng lạnh Lavobo (WC nữ +Tầng 1) | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Ốp tường gạch 400x400 men bóng | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | m2 |
| D | Sửa chữa đá Grannit ốp mặt trước, Nhà làm việc 7 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ đá grannit trên tường | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | m2 |
| 2 | Ốp lại đá grannit | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | m2 |
| 3 | Ốp đá grannit loại 1 | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m2 |
| 4 | SXLD vít nở bằng thép không gỉ (thép trắng) dài 10cm, đường kính 1cm | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | Cái |
| E | Sửa chữa hàng lang tầng 2, 3, 6; Nhà làm việc 7 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền dày 5cm, vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 294,6 | m2 |
| 2 | Lát nền bằng gạch grannit 60x60cm | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 294,6 | m2 |
| F | Sơn tường trong nhà 3 cầu thang bộ, các vị trí gần wc, giàn thép không gian, phòng họp, phòng làm việc; Nhà làm việc 7 tấng | |||
| 1 | Sơn tường trong nhà, 2 nước phủ, dòng sơn lau chùi hiệu quả (các vị trí ẩm mốc tại cầu thang, hành lang ) | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.700 | 1m2 |
| 2 | Sơn sắt thép không gỉ, 2 nước, sơn lại giàn không gian sảnh tầng 1 | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,4 | 1m2 |
| 3 | Ốp gỗ veneer vào tường, gỗ dày 1.5cm ( phòng khánh tiết, phòng họp giao ban, phòng mặt trước ) | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các tấm kính bị vỡ, kính 5mm | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 5 | Thay các tấm kính bị vỡ, kính 5mm | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,7 | 1m2 |
| 6 | Khoá cửa Inox, | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1bộ |
| 7 | Sơn gỗ PU các bộ cánh cửa tầng 2, tầng 3 | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,4 | m2 |
| G | Ga ra ô tô (Nhà để xe và cầu rửa xe) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, bao gồm cả công tác đắp móng sau khi thi công xong bê tông móng | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,27 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,32 | m3 |
| 3 | Sản xuất, Lắp đặt bu lông f20, dài 0.5m, có móc | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 132 | cái |
| 4 | SXLD bản mã chân cột bằng phương pháp hàn dày 10mm | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Thép mạ kẽm nhúng nóng) | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép hình C100x50x15x2.5, (thép mạ kẽm nhúng nóng) | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép hình C100x50x15x2.5, (thép mạ kẽm nhúng nóng) | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 8 | Sơn kết cấu thép 2 nước chống gỉ, 2 nước màu trắng bạc (bản mã, mối hàn) | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép hình chữ I | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,04 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hình chữ I | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,04 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng mái che tường bằng tôn múi chống nóng phủ bạc cách nhiệt (PE-OPP), tôn dày 0.45 mm, màu xanh | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,78 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất LD hoa sắt bằng thép 20x20mm thép mã kẽm dày 1mm | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bạt phủ dù 2 lớp (bao gồm cả khung) | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110 | m2 |
| 14 | Lắp đặt hộp số quay tay bằng thủ công | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | SXLD Tôn phẳng máng thoát nước khổ 0,8m, dày 0,47ly | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31 | m |
| 16 | SX khung thép đỡ máng bằng thép hộp mạ kẽm 20x20, dày 2mm | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 17 | Lắp đặt khung thép đỡ máng bằng thép hộp 20x20, dày 2mm | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 18 | SXLD ống nhựa PVC D90 | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 19 | SXLD tấm nhựa lấy sáng (kính đặc) dày 3,6mm, màu trắng trong, phẳng | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 20 | SXLD tấm nhựa lấy sáng (tấm rỗng) dày 1,1mm, màu trắng trong, phẳng KT 2,5x2,5mx3 | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| H | Ga ra xe máy (Nhà để xe và cầu rửa xe) | |||
| 1 | Tháo dỡ kính | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,75 | m2 |
| 2 | SXLD tấm nhựa lấy sáng (tấm rỗng) dày 1,1mm, màu trắng trong, phẳng KT 2,5x2,5mx3 | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1875 | 100m2 |
| I | Bể nước- Sân vườn, đường và hệ thống phụ trợ | |||
| 1 | Chống thấm tường bể nước, chống thấm gốc Polyurethane - Mriseal | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66 | m2 |
| 2 | Trát tường bằng VXM75, dày 2cm | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66 | m2 |
| 3 | SXLD phao cơ thông minh | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | SXLD phao điện (rơ le) | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp dựng lại tấm đan bê tông nặng 250kg | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | SXLD Bồn nước Inox đứng 3m3 | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| J | Đèn đường - Sân vườn, đường và hệ thống phụ trợ | |||
| 1 | SXLD Bóng Đèn đường Led | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| K | Khối lượng tháo dỡ vách kính, cửa, khuôn cửa (nhôm) | |||
| 1 | - cửa sổ (nhôm, kính) | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 311,42 | m2 |
| 2 | - Vách (nhôm, kính) | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 185,6 | m2 |
| 3 | - Khuôn cửa (nhôm) | YCKT chi tiết tại chương V, E-HSMT | 638,3 | md |
| L | Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung | Nhà thầu có thể phân bổ vào đơn giá chi tiết các mục ở trên | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8966805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3793361E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp là đã thi công công tác lắp đặt vách, cửa nhôm kính từ 03 tầng trở lên và các công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.218.450.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.436.901.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng ( Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương); - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II trở lên. (Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng, nhân sự nhà thầu tự kê khai kinh nghiệm công tác chuyên môn và xác định hạng của chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng theo Phụ lục VI, Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động ;- Có Kinh nghiệm thi công: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có thi công cung cấp và lắp đặt cửa, vách, mặt dựng nhôm kính.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự);- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) | 6 | 3 |
| 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; Kinh nghiệm thi công: ≥ 01 công trình thi công công trình dân dụng có công trình có thi công cung cấp và lắp đặt cửa, vách, mặt dựng nhôm kính. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động về an toàn làm việc trên cao ;(Đính kèm hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề, Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện Hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã yêu cầu nêu trên) | 4 | 2 |
| 3 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm thi công: Kinh nghiệm thi công: ≥ 02 công trình thi công thi công có công tác cung cấp và lắp đặt cửa, vách, mặt dựng nhôm kính.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học; - Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện hoặc các bằng chứng liên quan. | 5 | 2 |
| 4 | 8 công nhân kỹ thuật | 8 | có chứng nhận, chứng chỉ nghề phù hợp: Công nhân nề, lắp đặt cơ khí, cơ khí, hàn…* Đính kèm bảng kê năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp có chứng thực: Chứng nhận, chứng chỉ nghề… | 3 | 1 |
| 5 | 8 công nhân làm việc trên cao có chứng chỉ nghề phù hợp về thi công lắp đặt nhôm, kính | 8 | Đính kèm bảng kê năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp có chứng thực: Chứng nhận, chứng chỉ nghề… chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động về an toàn làm việc trên cao do đơn vị có thẩm quyền cấp; Giấy chứng nhận sức khỏe dưới 06 tháng, không bị các bệnh tim mạch, thần kinh…) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo thi công chuyên dụng kính trên cao (platform) | Giàn giáo thi công chuyên dụng kính trên cao (platform), phải có giấy tờ chứng minh, kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Thiết bị lắp kính tự động | Thiết bị lắp kính tự động), phải có giấy tờ chứng minh, kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy phát điện | Máy phát điện), phải có giấy tờ chứng minh, kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Tời điện 1 tấn | Tời điện 1 tấn), phải có giấy tờ chứng minh, kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)), phải có giấy tờ chứng minh, kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi