Gói thầu: Xây Lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950089-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20210950066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 08:56:00 đến ngày 2021-10-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,334,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng có cùng quy mô, loại, cấp công trình, cấp địa hình. Hoặc cấp cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông có các Hạng mục: Mặt đường bê tông; Hệ thống thoát nước;* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy ủi ≥ 100CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh. Ô tô tự đổ phải có giấy đăng kiểm xe theo quy định (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Loại thiết bị: Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Loại thiết bị: Ô tô trộn bê tông ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Xây Lắp
Tuyến đường trục chính từ Tổ dân phố Tân Xuân đi Tổ dân phố 1 phường Quảng Phong, thị xã Ba Đồn (GĐ1)
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Phong; Địa chỉ: phường Quảng Phong - Thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị, thị xã Ba Đồn - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thủy Út - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Phong; Địa chỉ: phường Quảng Phong - Thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Phong; Địa chỉ: phường Quảng Phong - Thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Thế Sơn, Chủ tịch UBND phường Quảng Phong, Đ/c: UBND phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0836661545.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT:0946681828, E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. - Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ba Đồn, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Cắt khe đường bê tông củQuy định tại mục II chương V- phần 26m
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường củQuy định tại mục II chương V- phần 219,98m3
3Phá dỡ kè đá củQuy định tại mục II chương V- phần 268,08m3
4Đào xúc đất phong hóa nền đường bằng máy đào, đất cấp 1Quy định tại mục II chương V- phần 23.370,74m3
5Đào nền đường + đánh cấp + khuôn đường bằng thủ công, đất cấp 2Quy định tại mục II chương V- phần 210,77m3
6Đào nền đường + đánh cấp + khuôn đường bằng máy đào, đất cấp 2Quy định tại mục II chương V- phần 2204,64m3
7Đào mương, bằng thủ công, đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,16m3
8Đào mương, bằng máy đào – đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 22,95m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tôQuy định tại mục II chương V- phần 268,08m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tôQuy định tại mục II chương V- phần 268,08m3
11Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 23.370,74m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 23.370,74m3
13Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 23.370,74m3
14Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 2543,18m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 2543,18m3
16Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 2543,18m3
17San đất bãi thải, máy ủiQuy định tại mục II chương V- phần 23.913,92m3
18Đắp đất nền lề đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 2420,54m3
19Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 27.990,26m3
20Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 219,31m3
21Đắp bờ kênh bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 2366,93m3
22Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định tại mục II chương V- phần 2535,61m3
23Đào móng chân khay bằng thủ công, đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 223,96m3
24Đào móng chân khay bằng máy đào, đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 2455,21m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại mục II chương V- phần 282,73m3
26Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 2602,48m3
27Đắp đất giáp thổ kè đá, rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 2154,51m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Quy định tại mục II chương V- phần 2269,68m3
29Rải bạt sọc lớp cách ly đổ bê tông mặt đườngQuy định tại mục II chương V- phần 21.798m2
30Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 291,8m2
31Bê tông mặt đường, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2.Quy định tại mục II chương V- phần 2323,62m3
32Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4kmQuy định tại mục II chương V- phần 2323,62m3
33Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn, 5,3km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmQuy định tại mục II chương V- phần 2323,62m3
34Thi công khe giãnQuy định tại mục II chương V- phần 252,5m
35Thi công khe coQuy định tại mục II chương V- phần 2274,5m
36Thi công khe dọcQuy định tại mục II chương V- phần 2225m
37Đào đất hố móng bó vỉa - đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V- phần 291m3
38Rải 01 bạt sọc đổ bê tông móng bó vỉaQuy định tại mục II chương V- phần 2136,51m2
39Ván khuôn móng bó vỉaQuy định tại mục II chương V- phần 2182,01m2
40Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 227,3m3
41Lớp VXM M100, dày 2cmQuy định tại mục II chương V- phần 2136,51m2
42Ván khuôn bó vỉaQuy định tại mục II chương V- phần 2373,12m2
43Rải 01 bạt sọc đổ bê tông bó vỉaQuy định tại mục II chương V- phần 213,65m2
44Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 214,56m3
45Lắp đặt bó vỉa bằng thủ công, VXM100Quy định tại mục II chương V- phần 2455cái
46Đắp đất giáp thổ bó vỉa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 250,05m3
47Rải 01 lớp bạt cách ly đổ bê tông vỉa hèQuy định tại mục II chương V- phần 21.470,87m2
48Bê tông móng vỉa hè, M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 2147,09m3
49Lát gạch Granitô vỉa hèQuy định tại mục II chương V- phần 21.470,87m2
50Trồng cây bằng lăng - Cao >3m, đường kính 10-15cm, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mQuy định tại mục II chương V- phần 226cây
51Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyQuy định tại mục II chương V- phần 2261cây/90 ngày
52Duy trì cây bóng mát mới trồngQuy định tại mục II chương V- phần 2261cây/năm
53Đào móng bồn hoa băng bằng thủ công-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 234,45m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 22,53m3
55Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 25,08m3
56Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 292,35m2
57Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn ĐK70cmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
58Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmQuy định tại mục II chương V- phần 23cái
B PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào đường ống cống bằng máy đào, đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V- phần 21.432,98m3
2Đào đường ống cống bằng thủ công, đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V- phần 275,42m3
3Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 227,05m3
4Ván khuôn đổ bê tông lót móng hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 213m2
5Bê tông lót móng hố ga cửa thu nước M100, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 25,32m3
6Ván khuôn móng đường ống cống, móng hố ga cửa thu nướcQuy định tại mục II chương V- phần 2250,14m2
7Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 294,52m3
8Bê tông móng hố ga M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 23,36m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 23.773,6kg
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 21.404,97m2
11Bê tông ống cống M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 255,93m3
12Bốc xếp ống cống bằng cơ giới - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 22651 cấu kiện
13Bốc xếp ống cống bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 22651 cấu kiện
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 213,9810 tấn/1km
15Lắp đặt ống ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 2265đoạn
16Thi công mối nối ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 2256mối nối
17Ván khuôn tường đầu, tường cánh, thành hố ga, cửa thu nướcQuy định tại mục II chương V- phần 2309,4m2
18Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 22,96m3
19Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 2461,04kg
20Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 2377,69kg
21Bê tông thành hố ga M250, đá 1x2.Quy định tại mục II chương V- phần 211,39m3
22Lắp đặt lưới chắn rác bằng compositeQuy định tại mục II chương V- phần 28cửa
23Lắp dựng tấm cao su ngăn mùiQuy định tại mục II chương V- phần 28
24Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 21,04m3
25Cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 243,52kg
26Cốt thép nắp đan, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V- phần 2182,72kg
27Lắp đặt nắp đanQuy định tại mục II chương V- phần 2161cấu kiện
28Gia công thép viền tấm đan, hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 21.069,13kg
29Lắp đặt thép viền tấm đan, hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 21.069,13kg
30Đắp đất giáp thổ hố móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 2871,24m3
31Đắp cát hai bên đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 2520,31m3
32Vận chuyển đất đào đi đắp bờ mương, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V- phần 2637,16m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Cắt khe mương bê tông củ, mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 23,48m
2Phá dỡ bê tông mương củQuy định tại mục II chương V- phần 23,79m3
3Đào đất hố móng cống bằng thủ công, đất cấp 2Quy định tại mục II chương V- phần 26,78m3
4Đào đất hố móng cống bằng máy đào, đất cấp 2Quy định tại mục II chương V- phần 2128,81m3
5Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 261,57m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 261,57m3
7Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 261,57m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 23.482,9kg
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 2488,24m2
10Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2.Quy định tại mục II chương V- phần 235,74m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại mục II chương V- phần 212,22m3
12Ván khuôn móng cốngQuy định tại mục II chương V- phần 2100,36m2
13Bê tông móng cống, M150, đá 2x4.Quy định tại mục II chương V- phần 245,56m3
14Lắp đặt ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 2551 đoạn ống
15Thi công mối nối ống cống hộp 50x50cmQuy định tại mục II chương V- phần 223mối nối
16Bê tông mối nối cống hộp 150x150cm, M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 20,34m3
17Quét nhựa bi tum ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 2143m2
18Thi công mối nối cống hộp 150x150cmQuy định tại mục II chương V- phần 226mối nối
19Ván khuôn tường đầuQuy định tại mục II chương V- phần 275,62m2
20Bê tông tường đầu, M150, đá 2x4.Quy định tại mục II chương V- phần 218,63m3
21Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 277,81m3
22Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 2105,86m3
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Quy định tại mục II chương V- phần 24biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bQuy định tại mục II chương V- phần 24biển
3Biển phản quang số 245aQuy định tại mục II chương V- phần 24biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Quy định tại mục II chương V- phần 24biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Quy định tại mục II chương V- phần 24bộ
6Đèn tín hiệuQuy định tại mục II chương V- phần 212bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngQuy định tại mục II chương V- phần 212bộ
8Rào chắn thi côngQuy định tại mục II chương V- phần 240m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng có cùng quy mô, loại, cấp công trình, cấp địa hình. Hoặc cấp cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông có các Hạng mục: Mặt đường bê tông; Hệ thống thoát nước;* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.55
3 Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm : 01 người 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy lu ≥ 10T Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
2 Loại thiết bị: Máy ủi ≥ 100CV Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
3 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 5T Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh. Ô tô tự đổ phải có giấy đăng kiểm xe theo quy định (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)3
4 Loại thiết bị: Máy đào ≥ 0,5m3 Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
5 Loại thiết bị: Máy đầm dùi ≥1,5 KW Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
6 Loại thiết bị: Máy đầm bàn ≥1Kw Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
7 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
8 Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
9 Máy thủy bình Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
10 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
11 Loại thiết bị: Ô tô trộn bê tông ≥ 5m3 Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->